Gói thầu: Gói thầu 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG HRV |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 20:47:00 đến ngày 2022-05-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 443,916,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng (tính chất quy mô: Sân bê tông, hố ga, hệ thống điện) có giá trị >=360.000.000 đồng.+ Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây. + Loại công trình: công trình Dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động đối tượng nhóm 2 theo quy định của pháp luật và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo Bản chụp:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động thuộc đối tượng Nhóm 2 còn hiệu lực;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).4/Có Quyết định phân bổ nhiệm vụ chỉ huy trưởng cho công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng, kỹ thuật hạ tầng, Cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện.- Nhân sự cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia ở vị trí Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/gói thầu có tính chất tương tự (Đính kèm tài liệu chứng minh).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động đối tượng nhóm 3 trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có Quyết định phân bổ nhiệm vụ tương tự cho công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận nghề hoặc bậc nghề phù hợp với gói thầu.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động đối tượng nhóm 3 trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia ít nhất một công trình cùng loại.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản scan bản chính văn bằng nghề, chứng chỉ, chứng nhận và phải được đối chiếu bản gốc khi nhà thầu nộp E-HSDT sau khi đóng thầu;2/ Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3/ Quyết định bổ nhiệm có tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ(chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đục bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình tự động (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG HRV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 3: Xây lắp Công trình: Trạm Kiểm dịch động vật Hóc Môn, hạng mục: Sửa chữa, cải tạo sân đường giao thông nội bộ, trần, điện khu trình khám động vật 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực sao y do cơ quan chức năng thực hiện. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong e-HSMT. - Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; - Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018-2020). Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2018-2020): (bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Bản sao y chứng thực và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Bản cam kết thực hiện gói thầu, cam kết bảo hành, và các cam kết khác. d) Nội dung khác: Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ theo Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chi cục Chăn nuôi và Thú y Tp. Hồ Chí Minh,
Địa chỉ: 151 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận 11, Tp.HCM.
Số điện thoại: 028. 38536132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Tp. Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 176 Hai Bà Trưng, P. Đa Kao, Quận 1, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Chăn nuôi và Thú y Tp. Hồ Chí Minh Địa chỉ: 151 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận 11, Tp.HCM. Số điện thoại: (028). 38536132 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Chăn nuôi và Thú y Tp. Hồ Chí Minh Địa chỉ: 151 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận 11, Tp.HCM. Số điện thoại: (028). 38536132 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, cải tạo sân đường giao thông nội bộ, điện, trần khu trình khám động vật | |||
| 1 | Cải tạo, nâng cấp sân bãi giao thông hiện hữu | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 261,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông xi măng hiện hữu | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 785,7 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300, chiều dày trung bình 15cm | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 117,855 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền 1 lớp, đường kính cốt thép d10mm | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,4153 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,2067 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1.047,6 | m2 |
| 7 | Nâng hố ga + đan hố ga | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 3 | Cái |
| 8 | Vệ sinh mương thoát nước | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 26 | m2 |
| 9 | Nâng cấp mương thoát nước trước khu chuồng trại | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 26 | m |
| 10 | Vận chuyển xà bần ra khỏi khu vực | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | toàn bộ |
| 11 | Tháo dỡ trần | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 260 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 260 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm ba | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 40 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc đồng D16mm, L=2.4m | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 4 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 20 | m |
| 22 | Hàn hóa nhiệt tiếp đất | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 4 | cọc |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công, đào mương cáp, đất cấp II | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 3,75 | m3 |
| 24 | Đắp đất tái lập mương cáp | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 3,75 | m3 |
| 25 | Lắp ty suốt D6mm | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 110 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựaPVC D20mm | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 255 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt nối ống D20mm | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 100 | cái |
| 29 | Lắp đặt bọ bắt ống D20mm | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 250 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế nổi | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối 200x200mm | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 5 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp 3 ngõ | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 25 | bộ |
| 34 | Vật tư phụ hệ thống điện: thuê dàn giáo đi và về, băng keo, tắc kê, vít | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng (tính chất quy mô: Sân bê tông, hố ga, hệ thống điện) có giá trị >=360.000.000 đồng.+ Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây. + Loại công trình: công trình Dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động đối tượng nhóm 2 theo quy định của pháp luật và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo Bản chụp:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động thuộc đối tượng Nhóm 2 còn hiệu lực;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).4/Có Quyết định phân bổ nhiệm vụ chỉ huy trưởng cho công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 3 | 02 người Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng, kỹ thuật hạ tầng, Cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện.- Nhân sự cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia ở vị trí Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/gói thầu có tính chất tương tự (Đính kèm tài liệu chứng minh).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động đối tượng nhóm 3 trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có Quyết định phân bổ nhiệm vụ tương tự cho công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận nghề hoặc bậc nghề phù hợp với gói thầu.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động đối tượng nhóm 3 trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia ít nhất một công trình cùng loại.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản scan bản chính văn bằng nghề, chứng chỉ, chứng nhận và phải được đối chiếu bản gốc khi nhà thầu nộp E-HSDT sau khi đóng thầu;2/ Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3/ Quyết định bổ nhiệm có tham gia công trình tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ(chiếc) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. | 1 |
| 2 | Máy đục bê tông (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. | 1 |
| 3 | Máy thủy bình tự động (máy) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi