Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453010-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 08:30:00 đến ngày 2022-05-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,538,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.321E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị PCCC + thi công lắp đặt thiết bị trường học) cụ thể như sau:- Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 20.500.000.000 VNĐ - Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.300.000.000 VNĐ- Thi công lắp đặt thiết bị trường học (không bao gốm thiết bị PCCC) có giá trị tối thiểu 1.100.000.000 VNĐ* Hoặc 03 hợp đồng độc lập có các hạng mục đáp ứng yêu cầu về giá trị tối thiểu quy định thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Hạng mục thi công xây dựng:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Hạng mục thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC:Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Hạng mục thi công lắp đặt thiết bị trường học:Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư ngành điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư phụ trách thi công PCCC: Là Kỹ sư PCCC.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ công tác thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có (chứng chỉ) chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đồng hồ vạn năng (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thử áp lực (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường THCS Nam Phương Tiến A, xã Nam Phương Tiến, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàn Kiếm hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Xen chi tiết trong file khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ;
Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258, đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 158,038 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,679 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,039 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,686 | tấn |
| 5 | Thép bản đầu cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,79 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,79 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,632 | 100m2 |
| 8 | Ép âm cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,704 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn ép âm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,286 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 178 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,538 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 132,95 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 148,49 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,206 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 103,451 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,584 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,356 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,349 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,18 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,866 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,599 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,919 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,359 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,433 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,7 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,292 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,522 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,227 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,109 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,86 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,181 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,086 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,823 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,076 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,598 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,622 | m2 |
| 43 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,622 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,496 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,118 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,242 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40,975 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,068 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,933 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,963 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,28 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 79,335 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,365 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,505 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,466 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,276 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,827 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 217,661 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,308 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,19 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,462 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,296 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,897 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,967 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,63 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,281 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,157 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,844 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,262 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,478 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,516 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,496 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,496 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 279,16 | m2 |
| 76 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,302 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65,769 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.548,123 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,142 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 100x600 cắt từ gạch 600x600 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64,231 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 88,706 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 348,336 | m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29,036 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 326,084 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,487 | m3 |
| 86 | Đóng lưới chống nứt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 847,11 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.144,826 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 987,719 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50,801 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.545,054 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 865,711 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 667,411 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,984 | m2 |
| 94 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85,746 | m2 |
| 95 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 78,252 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.067,504 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5.095,208 | m2 |
| 98 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80,08 | m2 |
| 99 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,125 | m2 |
| 100 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50,4 | m2 |
| 101 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 71,68 | m2 |
| 102 | Vách kính cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 73,6 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng lam chớp thoáng cố định | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,2 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 280,125 | m2 |
| 105 | Thang sắt lên mái fi18 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 106 | Nắp tôn lên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Sản xuất và gia công hoa sắt cửa bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,265 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 304 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 164,88 | m2 |
| 109 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,464 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 116,788 | m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,75 | m3 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 119,599 | m2 |
| 113 | Xẻ rãnh bậc cầu thang chống trượt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64,8 | 10m |
| 114 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,432 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45,609 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 129,6 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 129,6 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,374 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,496 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 72,687 | m2 |
| 121 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51,006 | 10m |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 250,566 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100,698 | m2 |
| 124 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 101,052 | m2 |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,105 | 100m2 |
| 126 | Tôn úp nóc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 68,87 | m |
| 127 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 133,5 | m |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 376 | m |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66,89 | m2 |
| 130 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,806 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,96 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,832 | m3 |
| 133 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 76,32 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,411 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,978 | 100m2 |
| 136 | Khung tủ điện kích thước 600x400x170 tôn dày 1.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 137 | MCCB 3P 125A 45KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 138 | MCCB 3P 40A 20KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 139 | MCB 2P 32A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 140 | MCB 2P 25A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 141 | MCB 2P 20A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 142 | MCB 1P 10A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Đèn báo pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 144 | Cầu chì | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 145 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 146 | Vôn kế 500V | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Ampe kế 125A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 149 | Khung tủ điện tích thước 300x400x150 tôn dày 1.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 150 | MCB 3P 40A 20KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 151 | MCB 2P 32A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 152 | MCB 1P 10A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Đèn báo pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 154 | Cầu chì | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 155 | Khung tủ điện tích thước 300x400x150 tôn dày 1.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 156 | MCB 3P 50A 20KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 157 | MCB 2P 50A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 158 | MCB 2P 32A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 159 | MCB 1P 10A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Đèn báo pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 161 | Cầu chì | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 162 | Tủ điện nhựa 6 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | hộp |
| 163 | MCB 2P 32A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 164 | MCB 1P 10A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 165 | MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 166 | RCBO 2P 20A-30MMA 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 167 | Tủ điện nhựa 9 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 168 | MCB 2P 50A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 169 | MCB 1P 10A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 170 | MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 171 | RCBO 2P 20A-30MMA 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 172 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D18 dài 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 173 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 174 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 175 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 265 | m |
| 176 | Kẹp định vị dây thoát sét | Theo HSTKBVTC được duyệt | 110 | cái |
| 177 | Hộp đo điện trở | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 178 | Đèn tuýp led đôi máng treo trần học đường 1.2m - 2x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 216 | bộ |
| 179 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 180 | Đèn ốp trần bóng D250 led 18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51 | bộ |
| 181 | Đèn downlight âm trần D150 bóng led 18w | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 182 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Theo HSTKBVTC được duyệt | 72 | cái |
| 183 | Quạt hút mùi vệ sinh âm tường 450m3/h | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 184 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 185 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 3 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 186 | Công tắc đảo chiều 10A -250V âm tường loại 1 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 187 | Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 188 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 189 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 190 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 700 | m |
| 191 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4.380 | m |
| 192 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5.690 | m |
| 193 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 194 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 700 | m |
| 195 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.190 | m |
| 196 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.845 | m |
| 197 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4.300 | m |
| 198 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 680 | m |
| 199 | ống luồn dây PVC D32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 200 | ống luồn dây PVC D50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 201 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 202 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 203 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 204 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 205 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 206 | Đầu nối ren trong PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 207 | Đầu nối ren trong PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 208 | Đầu nối ren trong PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 209 | Đầu nối ren trong PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 210 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 211 | Cút PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 212 | Cút PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 213 | Cút PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 214 | Cút PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 215 | Cút PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 216 | Cút PPR D25/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 217 | Tê PPR D50x32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 218 | Tê PPR D40x32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 219 | Tê PPR D32x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 220 | Tê PPR D25x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Tê PPR D25x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 222 | Tê PPR D20X20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 223 | Côn thu PPR D50x40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 224 | Côn thu PPR D40x32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 225 | Côn thu PPR D32x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 226 | Van PPR 2 chiều D32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 227 | Van PPR 2 chiều D25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 228 | Van PPR 2 chiều D20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 229 | Van PPR 1 chiều D32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 230 | Van phao điện D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 231 | Van phao cơ D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 232 | Van điện từ D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 233 | Ống uPVC D125 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 234 | Ống uPVC D110 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 235 | Ống uPVC D90 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 236 | Ống uPVC D76 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 237 | Ống uPVC D60 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 238 | Ống uPVC D34 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 241 | Nút bịt ống kiểm tra D125 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 242 | Nút bịt ống kiểm tra D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 243 | Cút chếch uPVC D125 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 244 | Cút chếch uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 245 | Cút chếch uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 246 | Cút chếch uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 247 | Tê chếch uPVC D125 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 248 | Tê chếch uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 249 | Tê chếch uPVC D90x76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 250 | Tê chếch uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 251 | Tê chếch uPVC D76x34 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 252 | Thông tắc D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 253 | Thông tắc D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 254 | Nút bịt uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 255 | Nút bịt uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bể |
| 257 | Chậu xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 258 | Vòi xịt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 259 | Chậu rửa loại 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 260 | Vòi chậu rửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 261 | Chậu tiểu nam | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 262 | Gương soi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 263 | Hộp đựng giấy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 264 | Hộp đựng xà phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 265 | Vòi gạt nhanh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 266 | Phễu thu nước sàn inox D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 267 | Cầu chắn rác D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 268 | Lắp đặt phễu thu D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 269 | Ống thoát uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8 | 100m |
| 270 | Ống thoát uPVC D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 271 | Măng sông uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 272 | Tê 135 độ uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 273 | Tê 135 độ uPVC D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 274 | Chếch uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 275 | Ổ cắm mạng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 276 | Bộ phát wifi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 277 | Cáp UTP CAT6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 900 | m |
| 278 | Switch 16 cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 279 | Ống luồn dây D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | m |
| 280 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 900 | m |
| 281 | Hộp nhựa đấu nối PVC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54 | cái |
| 282 | Cáp HDMI | Theo HSTKBVTC được duyệt | 270 | m |
| 283 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 270 | m |
| 284 | Hộp nhựa đấu nối PVC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54 | cái |
| B | NHÀ HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 90,588 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,121 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,767 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,393 | tấn |
| 5 | Thép bản đầu cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,395 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,395 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,241 | 100m2 |
| 8 | Ép âm cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,408 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn ép âm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,494 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 102 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,638 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,317 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,786 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,354 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,094 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 53,503 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,153 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,404 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,646 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,181 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,196 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,076 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,674 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,881 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,351 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,864 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,714 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,101 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,63 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,146 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,012 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,492 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 43,121 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,032 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,47 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,603 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,039 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,152 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 128,179 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,589 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,82 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,231 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,648 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,447 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,984 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,884 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,485 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,058 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,313 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,94 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,267 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,288 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,664 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,664 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 187,175 | m2 |
| 59 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,26 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,448 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,782 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 613,565 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,718 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 100x600 cắt từ gạch 600x600 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,396 | m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,261 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 143,351 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,999 | m3 |
| 68 | Đóng lưới chống nứt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 336,876 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 923,451 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 463,715 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,328 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 958,9 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 500,467 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 414,348 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,342 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 481,385 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.797,166 | m2 |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,18 | m2 |
| 79 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,4 | m2 |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,8 | m2 |
| 81 | Vách kính cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,65 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng lam chớp thoáng cố định | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 128,43 | m2 |
| 84 | Thang sắt lên mái fi18 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Nắp tôn lên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Sản xuất và gia công hoa sắt cửa bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,567 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 304 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 76,8 | m2 |
| 88 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,477 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 108,892 | m2 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,875 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 59,799 | m2 |
| 92 | Xẻ rãnh bậc cầu thang chống trượt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,4 | 10m |
| 93 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,216 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,805 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64,8 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64,8 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,371 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,203 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,47 | m2 |
| 100 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,978 | 10m |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 445,252 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 72,852 | m2 |
| 103 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39,984 | m2 |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,124 | 100m2 |
| 105 | Tôn úp nóc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47,14 | m |
| 106 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 97,4 | m |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 181,6 | m |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,582 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,626 | 100m2 |
| 110 | Khung tủ điện kích thước 600x400x170 tôn dày 1.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 111 | MCCB 3P 63A 45KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 112 | MCCB 3P 40A 20KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 113 | MCB 2P 40A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 114 | MCB 2P 32A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 115 | MCB 2P 25A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 116 | MCB 1P 10A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Đèn báo pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 118 | Cầu chì | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 119 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 63/5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 120 | Vôn kế 500V | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Ampe kế 63A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 123 | Khung tủ điện tích thước 300x400x150 tôn dày 1.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 124 | MCB 3P 40A 20KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 125 | MCB 2P 40A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 126 | MCB 2P 32A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 127 | MCB 2P 25A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 128 | MCB 1P 10A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Đèn báo pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Cầu chì | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 131 | Tủ điện nhựa 4 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 132 | MCB 2P 25A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 133 | MCB 1P 10A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 134 | MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 135 | RCBO 2P 20A-30MMA 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 136 | Tủ điện nhựa 7 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 137 | MCB 2P 40A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 138 | MCB 1P 10A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 139 | MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 140 | RCBO 2P 20A-30MMA 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Tủ điện nhựa 7 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 142 | MCB 2P 40A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 143 | MCB 1P 10A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 144 | MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 145 | RCBO 2P 20A-30MMA 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D18 dài 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 147 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45 | m |
| 149 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 165 | m |
| 150 | Kẹp định vị dây thoát sét | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 151 | Hộp đo điện trở | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Đèn tuýp led đôi máng treo trần học đường 1.2m - 2x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 72 | bộ |
| 153 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 154 | Đèn tuýp led đôi máng công nghiệp ốp trần 1.2m - 2x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 155 | Đèn tuýp led đôi gắn tường 1.2m - 2x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 156 | Đèn ốp trần bóng D250 led 18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | bộ |
| 157 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 158 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 1 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 160 | Công tắc đảo chiều 10A -250V âm tường loại 1 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 161 | Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 162 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 163 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 160 | m |
| 164 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 165 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.920 | m |
| 166 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.800 | m |
| 167 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 190 | m |
| 168 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 169 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.460 | m |
| 170 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.900 | m |
| 171 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.860 | m |
| 172 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 110 | m |
| 173 | ống luồn dây PVC D32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 174 | ống luồn dây PVC D50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 175 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 176 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 177 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 178 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 179 | Đầu nối ren trong PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 180 | Đầu nối ren trong PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 181 | Đầu nối ren trong PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 182 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 183 | Cút PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 184 | Cút PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 185 | Cút PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 186 | Cút PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 187 | Cút PPR D25/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 188 | Tê PPR D40x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 189 | Tê PPR D32x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 190 | Tê PPR D25x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 191 | Tê PPR D25x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 192 | Côn thu PPR D40x32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 193 | Côn thu PPR D40x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 194 | Côn thu PPR D32x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 195 | Van PPR 2 chiều D40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 196 | Van PPR 2 chiều D32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 197 | Van PPR 2 chiều D25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 198 | Van PPR 1 chiều D40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 199 | Van PPR 1 chiều D32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 200 | Van phao điện D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 201 | Van phao cơ D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 202 | Van điện từ D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 204 | Ống uPVC D110 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 205 | Ống uPVC D90 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 206 | Ống uPVC D76 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 207 | Ống uPVC D34 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 75mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Nút bịt ống kiểm tra D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 211 | Nút bịt ống kiểm tra D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 212 | Cút chếch uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 213 | Cút chếch uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 214 | Cút chếch uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 215 | Tê chếch uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 216 | Tê chếch uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 217 | Tê chếch uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 218 | Thông tắc D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 219 | Thông tắc D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 220 | Nút bịt uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Nút bịt uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 222 | Cầu chắn rác D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 224 | Ống thoát uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,05 | 100m |
| 225 | Ống thoát uPVC D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 226 | Măng sông uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 227 | Tê 135 độ uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 228 | Tê 135 độ uPVC D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 229 | Chếch uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 230 | Ổ cắm mạng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 231 | Bộ phát wifi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 232 | Cáp UTP CAT6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 220 | m |
| 233 | Switch 16 cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 234 | Ống luồn dây D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | m |
| 235 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 220 | m |
| 236 | Hộp nhựa đấu nối PVC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 237 | Cáp HDMI | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 238 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 239 | Hộp nhựa đấu nối PVC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| C | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 99,463 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,72 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,724 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,432 | tấn |
| 5 | Thép bản đầu cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,643 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,643 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,95 | 100m2 |
| 8 | Ép âm cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,44 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn ép âm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,914 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 112 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,888 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 75,43 | m3 |
| 15 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 82 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,353 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,486 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,441 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,482 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,234 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,181 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,222 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,284 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,824 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,09 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,019 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,793 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,78 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,223 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,924 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,567 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,149 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,081 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,658 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,343 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,852 | m2 |
| 43 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,852 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,027 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,879 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,202 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,77 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,859 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,219 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,053 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,034 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46,932 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,387 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,594 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,774 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,72 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,187 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 140,44 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,524 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,322 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,231 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,648 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,448 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,946 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,946 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,567 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,079 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,336 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,851 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,259 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,28 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,65 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,65 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 185,315 | m2 |
| 76 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,565 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,965 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,033 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 706,546 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,422 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 100x600 cắt từ gạch 600x600 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,452 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 78,781 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 321,572 | m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,093 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 168,291 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,913 | m3 |
| 87 | Đóng lưới chống nứt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 468,762 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 992,425 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 553,267 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,944 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 974,274 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 535,974 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 362,272 | m2 |
| 94 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,032 | m2 |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 78,126 | m2 |
| 96 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 73,997 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 592,243 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.864,945 | m2 |
| 99 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,32 | m2 |
| 100 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,125 | m2 |
| 101 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,4 | m2 |
| 102 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31,68 | m2 |
| 103 | Vách kính cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 137,925 | m2 |
| 105 | Sản xuất lắp dựng lam chớp thoáng cố định | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,4 | m2 |
| 106 | Thang sắt lên mái fi18 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 107 | Nắp tôn lên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Sản xuất và gia công hoa sắt cửa bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,592 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 304 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 79,68 | m2 |
| 110 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,954 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 77,504 | m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,875 | m3 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 59,799 | m2 |
| 114 | Xẻ rãnh bậc cầu thang chống trượt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,4 | 10m |
| 115 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,216 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,805 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64,8 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64,8 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,752 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,631 | m3 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,038 | m2 |
| 122 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,549 | 10m |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 486,28 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 153,978 | m2 |
| 125 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 79,968 | m2 |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,111 | 100m2 |
| 127 | Tôn úp nóc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51,22 | m |
| 128 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 104,03 | m |
| 129 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 184,4 | m |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 61,766 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,389 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,685 | 100m2 |
| 133 | Khung tủ điện kích thước 600x400x170 tôn dày 1.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 134 | MCCB 3P 100A 45KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 135 | MCCB 3P 63A 20KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 136 | MCCB 3P 40A 20KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 137 | MCB 2P 40A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 138 | MCB 2P 32A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 139 | MCB 2P 25A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 140 | MCB 1P 10A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 141 | Đèn báo pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 142 | Cầu chì | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 143 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 144 | Vôn kế 500V | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Ampe kế 125A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 147 | Khung tủ điện tích thước 300x400x150 tôn dày 1.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 148 | MCCB 3P 63A 20KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 149 | MCCB 3P 40A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 150 | MCB 2P 32A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 151 | MCB 1P 10A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Đèn báo pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 153 | Cầu chì | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 154 | Tủ điện nhựa 4 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 155 | MCB 2P 25A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 156 | MCB 1P 10A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 157 | MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 158 | RCBO 2P 20A-30MMA 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Tủ điện nhựa 7 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 160 | MCB 2P 40A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 161 | MCB 1P 10A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 162 | MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 163 | RCBO 2P 20A-30MMA 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Tủ điện nhựa 6 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 165 | MCB 2P 32A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 166 | MCB 1P 10A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 167 | MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 168 | RCBO 2P 20A-30MMA 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Tủ điện nhựa 13 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 170 | MCB 2P 40A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 171 | MCB 1P 10A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 172 | MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 173 | RCBO 2P 20A-30MMA 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 174 | RCBO 2P 25A-30MMA 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 175 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D18 dài 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 176 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 177 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 178 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 182 | m |
| 179 | Kẹp định vị dây thoát sét | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85 | cái |
| 180 | Hộp đo điện trở | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 181 | Đèn tuýp led đôi máng treo trần học đường 1.2m - 2x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 84 | bộ |
| 182 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 183 | Đèn tuýp led đôi máng công nghiệp ốp trần 1.2m - 2x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 184 | Đèn tuýp led đôi gắn tường 1.2m - 2x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 185 | Đèn ốp trần bóng D250 led 18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | bộ |
| 186 | Đèn downlight âm trần D150 bóng led 18w | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 187 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 188 | Quạt hút mùi vệ sinh âm tường 450m3/h | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 189 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 190 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 3 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 191 | Công tắc đảo chiều 10A -250V âm tường loại 1 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 192 | Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 193 | Ổ căm đôi ba chấu 16A âm sàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 82 | cái |
| 194 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 195 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 196 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 197 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 198 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 199 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 520 | m |
| 200 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.120 | m |
| 201 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.840 | m |
| 202 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 203 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 204 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 205 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 380 | m |
| 206 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.560 | m |
| 207 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.920 | m |
| 208 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.960 | m |
| 209 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 420 | m |
| 210 | ống luồn dây PVC D32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 110 | m |
| 211 | ống luồn dây PVC D50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 212 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 213 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 214 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 215 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 216 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 217 | Đầu nối ren trong PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 218 | Đầu nối ren trong PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 219 | Đầu nối ren trong PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 220 | Đầu nối ren trong PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 221 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 222 | Cút PPR D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 223 | Cút PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 224 | Cút PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 225 | Cút PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 226 | Cút PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 227 | Cút PPR D25/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 228 | Tê PPR D50x32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 229 | Tê PPR D40x32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 230 | Tê PPR D32x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 231 | Tê PPR D25x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 232 | Tê PPR D25x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 233 | Tê PPR D20X20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 234 | Côn thu PPR D50x40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 235 | Côn thu PPR D40x32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 236 | Côn thu PPR D32x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 237 | Van PPR 2 chiều D50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 238 | Van PPR 2 chiều D32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 239 | Van PPR 2 chiều D25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 240 | Van PPR 2 chiều D20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 241 | Van PPR 1 chiều D32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 242 | Van phao điện D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 243 | Van phao cơ D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 244 | Van điện từ D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 245 | Ống uPVC D125 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 246 | Ống uPVC D110 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 247 | Ống uPVC D90 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 248 | Ống uPVC D76 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 249 | Ống uPVC D60 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 250 | Ống uPVC D34 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 253 | Nút bịt ống kiểm tra D125 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 254 | Nút bịt ống kiểm tra D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 255 | Cút chếch uPVC D125 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 256 | Cút chếch uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 257 | Cút chếch uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 258 | Cút chếch uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 259 | Tê chếch uPVC D125 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 260 | Tê chếch uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 261 | Tê chếch uPVC D90x76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 262 | Tê chếch uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 263 | Tê chếch uPVC D76x34 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 264 | Thông tắc D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 265 | Thông tắc D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 266 | Nút bịt uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 267 | Nút bịt uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 268 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 269 | Chậu xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 270 | Vòi xịt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 271 | Chậu rửa loại 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 272 | Vòi chậu rửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 273 | Chậu tiểu nam | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 274 | Gương soi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 275 | Hộp đựng giấy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 276 | Hộp đựng xà phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 277 | Vòi gạt nhanh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 278 | Phễu thu nước sàn inox D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 279 | Cầu chắn rác D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 280 | Lắp đặt phễu thu D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 281 | Ống thoát uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 282 | Ống thoát uPVC D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 283 | Măng sông uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 284 | Tê 135 độ uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 285 | Tê 135 độ uPVC D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 286 | Chếch uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 287 | Ổ cắm mạng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 288 | Bộ phát wifi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 289 | Cáp UTP CAT6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.070 | m |
| 290 | Switch 16 cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 291 | Switch 50 cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 292 | Ống luồn dây D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | m |
| 293 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 850 | m |
| 294 | Zắc cắm mạng chờ máy tính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 82 | cái |
| 295 | Máng gen 80x40 âm sàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44 | m |
| 296 | Hộp nhựa đấu nối PVC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 297 | Cáp HDMI | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 298 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 299 | Hộp nhựa đấu nối PVC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| D | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 409,792 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,722 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60,723 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,882 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,686 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,423 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,323 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,35 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,822 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,111 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,852 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,136 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,962 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,112 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,091 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,251 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,162 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,722 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,055 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,861 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,35 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,35 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,237 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,587 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,193 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,692 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,091 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,971 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,072 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,623 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,605 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,169 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,812 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,26 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,952 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 86,842 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,408 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,912 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,437 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,564 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,855 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,14 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,972 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,331 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,032 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,158 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,237 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,203 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,219 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,084 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,084 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 118,901 | m2 |
| 59 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,206 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,247 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,373 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 380,243 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,99 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 100x600 cắt từ gạch 600x600 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,418 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,388 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 101,166 | m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,54 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,618 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120,852 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,267 | m3 |
| 71 | Đóng lưới chống nứt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 283,22 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 925,334 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 422,974 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,931 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 562,725 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 308,876 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 261,811 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,358 | m2 |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 78,075 | m2 |
| 80 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,504 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 443,263 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.058,746 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,2 | m2 |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,618 | m2 |
| 85 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,32 | m2 |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,92 | m2 |
| 87 | Vách kính cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,1 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 91,958 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng lam chớp thoáng cố định | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,8 | m2 |
| 90 | Thang sắt lên mái fi18 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Nắp tôn lên mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Sản xuất và gia công hoa sắt cửa bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,397 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 304 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 49,44 | m2 |
| 94 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,782 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65,52 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,012 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54,806 | m2 |
| 98 | Xẻ rãnh bậc cầu thang chống trượt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,08 | 10m |
| 99 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,184 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,413 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,4 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,4 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,346 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,121 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,234 | m2 |
| 106 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,708 | 10m |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 113,692 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85,332 | m2 |
| 109 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,456 | m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,102 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp nóc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38,188 | m |
| 112 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 77,32 | m |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 112,16 | m |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,279 | m2 |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,98 | m2 |
| 116 | Giá đỡ chậu rửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,739 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,491 | 100m2 |
| 119 | Khung tủ điện kích thước 600x400x170 tôn dày 1.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 120 | MCCB 3P 50A 45KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 121 | MCCB 3P 32A 20KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 122 | MCB 2P 32A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 123 | MCB 2P 25A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 124 | MCB 2P 20A 20KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 125 | MCB 1P 10A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 126 | Đèn báo pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Cầu chì | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 128 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 50/5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 129 | Vôn kế 500V | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Ampe kế 125A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 132 | Khung tủ điện tích thước 300x400x150 tôn dày 1.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 133 | MCB 3P 32A 20KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 134 | MCB 2P 50A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 135 | MCB 2P 32A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 136 | MCB 2P 25A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Đèn báo pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 138 | Cầu chì | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 139 | Tủ điện nhựa 5 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 140 | MCB 2P 32A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 141 | MCB 1P 10A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 142 | MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 143 | RCBO 2P 20A-30MMA 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Tủ điện nhựa 4 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | hộp |
| 145 | MCB 2P 25A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 146 | MCB 1P 10A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 147 | MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 148 | RCBO 2P 20A-30MMA 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 149 | Tủ điện nhựa 5 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 150 | MCB 2P 32A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 151 | MCB 1P 10A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 152 | MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 153 | RCBO 2P 20A-30MMA 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Tủ điện nhựa 9 Module | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 155 | MCB 2P 50A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 156 | MCB 1P 10A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 157 | MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 158 | RCBO 2P 20A-30MMA 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D18 dài 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 160 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 161 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 162 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 130 | m |
| 163 | Kẹp định vị dây thoát sét | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 164 | Hộp đo điện trở | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1.2m - 1x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 166 | Đèn tuýp led đôi máng công nghiệp ốp trần 1.2m - 2x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38 | bộ |
| 167 | Đèn tuýp led đôi gắn tường 1.2m - 2x18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 168 | Đèn ốp trần bóng D250 led 18W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | bộ |
| 169 | Đèn downlight âm trần D150 bóng led 18w | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 170 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 171 | Quạt hút mùi vệ sinh âm tường 450m3/h | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 172 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 2 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 173 | Công tắc 10A-250V âm tường loại 3 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 174 | Công tắc đảo chiều 10A -250V âm tường loại 1 phím | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 175 | Ổ căm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 176 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 177 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 178 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 179 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 180 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.980 | m |
| 181 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.580 | m |
| 182 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 183 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 184 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 185 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 990 | m |
| 186 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.290 | m |
| 187 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.940 | m |
| 188 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 170 | m |
| 189 | ống luồn dây PVC D32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 190 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 191 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 192 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 193 | Đầu nối ren trong PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 194 | Đầu nối ren trong PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 195 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 196 | Cút PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 197 | Cút PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 198 | Cút PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 199 | Cút PPR D25/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 200 | Tê PPR D32x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 201 | Tê PPR D25x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 202 | Tê PPR D25x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 203 | Tê PPR D20X20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 204 | Côn thu PPR D32x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 205 | Van PPR 2 chiều D32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 206 | Van PPR 2 chiều D25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 207 | Van PPR 2 chiều D20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 208 | Van PPR 1 chiều D32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 209 | Van phao điện D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Van phao cơ D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 211 | Van điện từ D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 212 | Ống uPVC D110 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 213 | Ống uPVC D90 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 214 | Ống uPVC D76 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 215 | Ống uPVC D60 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 216 | Ống uPVC D34 class2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 75mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 219 | Nút bịt ống kiểm tra D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 220 | Nút bịt ống kiểm tra D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 221 | Cút chếch uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 222 | Cút chếch uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 223 | Cút chếch uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 224 | Tê chếch uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 225 | Tê chếch uPVC D90x76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 226 | Tê chếch uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 227 | Tê chếch uPVC D76x34 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 228 | Thông tắc D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 229 | Thông tắc D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 230 | Nút bịt uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 231 | Nút bịt uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 232 | Măng sông uPVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 233 | Măng sông uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 234 | Măng sông uPVC D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 235 | Măng sông uPVC D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 237 | Chậu xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 238 | Vòi xịt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 239 | Chậu rửa loại 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 240 | Vòi chậu rửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 241 | Chậu tiểu nam | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 242 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 243 | Gương soi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 244 | Hộp đựng giấy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 245 | Hộp đựng xà phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 246 | Vòi gạt nhanh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 247 | Phễu thu nước sàn inox D76 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 248 | Cầu chắn rác D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 249 | Lắp đặt phễu thu D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 250 | Ống thoát uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3 | 100m |
| 251 | Ống thoát uPVC D75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 252 | Măng sông uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 253 | Tê 135 độ uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 254 | Tê 135 độ uPVC D90*75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 255 | Chếch uPVC D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 256 | Ổ cắm mạng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 257 | Bộ phát wifi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 258 | Cáp UTP CAT6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 259 | Switch 18 cổng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 260 | Ống luồn dây D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | m |
| 261 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 262 | Hộp nhựa đấu nối PVC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Vỏ tủ KT 1000x600x400mm sơn tĩnh điện tôn dày 2mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 4P 250A 50KA + cuộn SUNTRIP | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCCB 4P 125A 36KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 125A 30KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P 100A 30KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | MCCB 3P 63A 30KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3P 50A 30KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P 32A 30KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Đèn báo pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Cầu chì | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 12 | Vôn kế 500V | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Ampe kế 250A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Chống sét PRD 3P+N IMAX=65KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | MCCB 3P 32A 10KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | MCB 1P 6A 6KA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Công tắc tơ 3P 25A kèm rơ le nhiệt 12A 18A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Đèn báo pha | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Cầu chì | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 22 | Timer le7m-2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Dây CU/PVC 1x50mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 24 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | mối |
| 25 | Cáp đồng trần M95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45 | m |
| 26 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 27 | Hóa chất giảm điện trở (11.34kg/bao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bao |
| 28 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 29 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 125 | m |
| 30 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 75 | m |
| 31 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 32 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 33 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 105 | m |
| 34 | Cáp chống cháy CU/FR/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 75 | m |
| 35 | Dây E CU/PVC 1x50 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 36 | Dây E CU/PVC 1x16 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 365 | m |
| 37 | Dây E CU/PVC 1x10 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 38 | Dây E CU/PVC 1x6 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 105 | m |
| 39 | Ống HDPE D115/110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 40 | Ống HDPE D80/65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,75 | 100m |
| 41 | Ống HDPE D65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 42 | Ống HDPE D50/40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 43 | Ống HDPE D40/30 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,05 | 100m |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,1 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2074 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2306 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1387 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0172 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6283 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0061 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0119 | tấn |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,104 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,64 | m2 |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0062 | 100m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0733 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,954 | 100m3 |
| 62 | Băng báo cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 265 | m |
| 63 | Đèn pha bóng cao áp 100W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 64 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 65 | Dây CU/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 326 | m |
| 66 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 406 | m |
| 67 | Ống HDPE D25/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 68 | Ống luồn dây PVC D20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 320 | m |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,324 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,288 | 100m3 |
| 71 | Băng báo cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 72 | Bơm cấp nước Q 20m3/h, H30m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Bơm giếng khoan Q2 m3/h, H10m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Bơm giếng khoan Q5 m3/h, H10m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Giếng khoan D76 100m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Van phao D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Van phao D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Crefin D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Crefin D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 80 | Ống HDPE D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 81 | Ống HDPE D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 82 | Ống HDPE D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,39 | 100m |
| 83 | Ống HDPE D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,285 | 100m |
| 84 | Van chặn D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Van chặn D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Van chặn D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Măng sông HDPE D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Măng sông HDPE D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 89 | Măng sông HDPE D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29 | cái |
| 90 | Măng sông HDPE D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Cút HDPE D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Cút HDPE D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Cút HDPE D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Cút HDPE D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Tê HDPE D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Tê HDPE D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Tê HDPE D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Tê HDPE D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2171 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,1906 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,5541 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,2786 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,3764 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1627 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 95,1614 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 576,736 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 108,138 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,36 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9216 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,7763 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 384 | 1 cấu kiện |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5176 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1035 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0332 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0922 | 100m2 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,4616 | m3 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,752 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,24 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,9536 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0422 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2101 | tấn |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 124 | Bộ nắp hố ga composite | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | Bộ |
| 125 | Tủ rack 19'' 16U kèm giá đặt thiết bị, quạt thông gió | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 126 | Modem quang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Bộ phát wifi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 128 | ODF 12 FO | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Switch mạng 16 port có cổng quang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Patch panel 16 ports | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Switch mạng 16 ports | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Ổ cắm mạng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Cáp UTP CAT6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 134 | Cáp quang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 305 | m |
| 135 | Ống HDPE D40/32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,05 | 100m |
| 136 | Ống luồn dây D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3672 | 100m3 |
| 138 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,288 | 100m3 |
| 139 | Băng báo cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 180 | m |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,497 | m3 |
| 141 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2081 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2081 | m3 |
| 143 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,1558 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0164 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0231 | 100m2 |
| 146 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9997 | m3 |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 149 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0441 | m3 |
| 150 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,584 | m2 |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,445 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,26 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,255 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,149 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,119 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,397 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,08 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,08 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,416 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,416 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,219 | m2 |
| 16 | Nắp tôn bể | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,33 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,55 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,63 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,627 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,074 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,548 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,34 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,34 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,628 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,628 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,53 | m2 |
| 34 | Nắp tôn bể | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27,227 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,999 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,68 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,117 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,17 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,087 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,141 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,006 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,67 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,92 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,92 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,224 | m2 |
| 54 | Nắp tôn bể | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,218 | 100m3 |
| G | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 247,1 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,2988 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,6494 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,6531 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,354 | m2 |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 421 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.637 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu 30 đôi 30x2x0,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.955 | m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 977 | cái |
| 16 | Lắp đặt chia 3 ngả | Theo HSTKBVTC được duyệt | 129 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32/25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 235 | m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36,6 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,366 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,366 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,75 | m3 |
| 23 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 10m |
| 24 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 247 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,2 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 712 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 677 | m |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 338 | cái |
| 34 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | hộp |
| 36 | Thanh ty ren M6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 37 | Ecu M6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 38 | Nở đạn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 39 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống thép D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,17 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,27 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 164,206 | m2 |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,17 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,75 | 100m |
| 48 | Thép V5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | m |
| 49 | Lắp đặt tê thép D100/65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê D65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép d=65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép d=65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép d=65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút ren d=50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 2 ngăn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 61 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | cuộn |
| 63 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 64 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van van một chiều D 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,5 | cặp bích |
| 68 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 72 | Bulong M14x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Bulong M16x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 75 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 84 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | hộp |
| 77 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | 1 bộ |
| 78 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt van chặn D65 (kết nối bể mái) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van một chiều D65 (kết nối bể mái) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 82 | Gioăng cao su D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 83 | Bulong M14x50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van bi tay gạt D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Ubol D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông ren trong nhiệt D63 (kết nối bể mái) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhiệt 63 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê hàn nhiệt D63 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu ren 65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 111,75 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,118 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,118 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5 l/s; H=61 m.c.n | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 95 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5 l/s; H=61 m.c.n | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 96 | Lắp đặt bơm bù áp Q= 1l/s, H=66 m.c.n | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 97 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 98 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 99 | Lắp đặt dây 4x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | 10 cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt cốt 10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | 10 cái |
| 106 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt van một chiều D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Công tắc áp lực | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt kép tiện ren D15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê ren D40/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê ren D15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút ren D15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút ren D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn thu hàn 100/80 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu hàn 100/65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu hàn 50/32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thu ren 50/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cặp bích |
| 126 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cặp bích |
| 127 | Goăng cao su D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê ren D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt rắc co D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể nước mồi 500l | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Bulong M14x100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 133 | Bulong M14x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | cái |
| 134 | Lắp đặt giá đỡ ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 136 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 137 | Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5 l/s; H=61 m.c.n | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 138 | Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5 l/s; H=61 m.c.n | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 139 | Bơm bù áp Q=1l/s, H=66 m.c.n | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 140 | Tủ trung điều khiển 2 bơm | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 12 | Chiếc |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Bàn học sinh | Theo yêu cầu chương V | 216 | Chiếc |
| 4 | Ghế học sinh | Theo yêu cầu chương V | 432 | Chiếc |
| 5 | Bộ bàn của GV | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Ghế thí nghiệm giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Bàn TN của HS (04 chỗ) | Theo yêu cầu chương V | 9 | chiếc |
| 8 | Ghế TN của HS | Theo yêu cầu chương V | 36 | chiếc |
| 9 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Quạt thông gió | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Chậu rửa xử lý hoá chất sau TN | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tủ làm thí nghiệm | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Bảng công tác | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Tủ TBDH | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Giá TBDH | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Tủ đựng hóa chất hút mùi | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Xe đẩy phòng TN | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt cho toàn bộ phòng chuẩn bị và phòng bộ môn hóa học | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ bàn thí nghiệm của GV | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 20 | Ghế thí nghiệm của GV | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Bàn TN của HS (04 chỗ) | Theo yêu cầu chương V | 9 | chiếc |
| 22 | Ghế TN của HS | Theo yêu cầu chương V | 36 | chiếc |
| 23 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Giá TBDH | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt cho toàn bộ phòng chuẩn bị và phòng bộ môn sinh học | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Bàn thí nghiệm của giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 27 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 28 | Bàn thí nghiệm học sinh | Theo yêu cầu chương V | 9 | Chiếc |
| 29 | Ghế thí nghiệm học sinh | Theo yêu cầu chương V | 36 | Chiếc |
| 30 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 31 | Tủ thiết bị dạy học | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 32 | Bảng công tác | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 33 | Giá thiết bị dạy học | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 34 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Bàn ghế giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 36 | Bàn học sinh phòng tin học | Theo yêu cầu chương V | 18 | Chiếc |
| 37 | Ghế phòng tin học | Theo yêu cầu chương V | 36 | Chiếc |
| 38 | Tủ điều khiển (mạng, điện...) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 39 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 40 | Switch 24 port | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 41 | Cáp mạng | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cuộn |
| 42 | Ổn áp 30KVA | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 43 | Bộ lưu điện 2000VA | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 44 | Chi phí lắp đặt hệ thống mạng máy tính | Theo yêu cầu chương V | 1 | HT |
| 45 | Bàn ghế giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 47 | Tủ thiết bị dạy học | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 48 | Bàn học sinh | Theo yêu cầu chương V | 18 | Chiếc |
| 49 | Ghế học sinh | Theo yêu cầu chương V | 36 | Chiếc |
| 50 | Đàn giáo viên kèm phụ kiện chân đàn, bao da | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Kèn phím | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 52 | Sáo (recorder) | Theo yêu cầu chương V | 35 | Cái |
| 53 | Bộ âm thanh công suất Amply | Theo yêu cầu chương V | 1 | Phòng |
| 54 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 55 | Tủ thiết bị dạy học | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 56 | Ghế mỹ thuật | Theo yêu cầu chương V | 36 | chiếc |
| 57 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Bục, bệ | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 59 | Mẫu vẽ | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 60 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 61 | Bảng vẽ | Theo yêu cầu chương V | 40 | chiếc |
| 62 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 63 | Bàn ghế giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Bàn học sinh ngoài ngữ | Theo yêu cầu chương V | 18 | Chiếc |
| 65 | Ghế học sinh ngoại ngữ | Theo yêu cầu chương V | 36 | Chiếc |
| 66 | Bộ âm thanh công suất Amply | Theo yêu cầu chương V | 1 | Phòng |
| 67 | Bàn ghế giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 69 | Bàn học sinh | Theo yêu cầu chương V | 18 | Chiếc |
| 70 | Ghế học sinh | Theo yêu cầu chương V | 36 | Chiếc |
| 71 | Bảng viết chống lóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 72 | Bàn ghế giáo viên | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Bàn học sinh | Theo yêu cầu chương V | 18 | Chiếc |
| 74 | Ghế học sinh | Theo yêu cầu chương V | 36 | Chiếc |
| 75 | Bàn phòng đọc | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 76 | Ghế phòng đọc | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 77 | Tủ sách | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 78 | Giá sách | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 79 | Giá báo, tạp chí | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 80 | Bàn phòng đọc | Theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 81 | Ghế phòng đọc | Theo yêu cầu chương V | 8 | Chiếc |
| 82 | Tủ sách | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 83 | Giá sách | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 84 | Giá báo, tạp chí | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 85 | Bục, tượng Bác | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Bàn hội đồng | Theo yêu cầu chương V | 10 | Chiếc |
| 87 | Ghế hội đồng | Theo yêu cầu chương V | 20 | Chiếc |
| 88 | Bảng công tác | Theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 89 | Cây nước nóng lạnh | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cây |
| 90 | Tivi | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 91 | Loa treo tường + Giá treo | Theo yêu cầu chương V | 1 | Đôi |
| 92 | Âm ly | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 93 | Micro không dây | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ (2 micro) |
| 94 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 95 | Tượng Bác | Theo yêu cầu chương V | 1 | Pho |
| 96 | Bục tượng Bác | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 97 | Bàn làm việc lãnh đạo | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 98 | Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 99 | Bảng công tác | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 100 | Bàn làm việc lãnh đạo | Theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 101 | Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 102 | Bảng công tác | Theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 103 | Bàn ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 104 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 105 | Bảng công tác | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 106 | Bộ bàn ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 107 | Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 108 | Tủ thuốc | Theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.321E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị PCCC + thi công lắp đặt thiết bị trường học) cụ thể như sau:- Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 20.500.000.000 VNĐ - Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.300.000.000 VNĐ- Thi công lắp đặt thiết bị trường học (không bao gốm thiết bị PCCC) có giá trị tối thiểu 1.100.000.000 VNĐ* Hoặc 03 hợp đồng độc lập có các hạng mục đáp ứng yêu cầu về giá trị tối thiểu quy định thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Hạng mục thi công xây dựng:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật tương tự trong (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Hạng mục thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị PCCC:Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Hạng mục thi công lắp đặt thiết bị trường học:Chỉ huy trưởng với nhà thầu liên danh hoặc Phó chỉ huy trưởng đối với nhà thầu độc lập đáp ứng yêu cầu sau:- Là kỹ sư ngành điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Là Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | Là Kỹ sư cấp, thoát nước.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 1 | Là Kỹ sư phụ trách thi công PCCC: Là Kỹ sư PCCC.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình PCCC có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị | 1 | Là kỹ sư ngành điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ công tác thanh, quyết toán | 1 | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác thanh toán thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có (chứng chỉ) chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).* Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng (đính kèm Hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào (đính kèm đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc Hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ô tô vận chuyển (đính kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thử áp lực (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi