Gói thầu: Gói số 01: Thi công các hạng mục công trìnhTrường mầm non Phú Đức. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469128-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công các hạng mục công trìnhTrường mầm non Phú Đức. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220451264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp) năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 09:37:00 đến ngày 2022-05-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,236,374,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng.Ghi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,0 tỷ đồng. Trong đó: (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 3,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 900
13-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công các hạng mục công trìnhTrường mầm non Phú Đức. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa
Trường mầm non Phú Đức. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp) năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Long Phước. Địa chỉ: Xã Long Phước, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Tâm. Địa chỉ: Số 26/2, quốc lộ 1A, ấp Tân Hưng, xã Tân Hạnh, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thân, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại xây dựng Khánh An. Địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long . + Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM CHÍNH
B KHỐI HÀNH CHÍNH + 08 PHÒNG HỌC
1Chà nhám làm phẳng trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.851,7403m2
2Chà nhám làm phẳng trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.159,243m2
3Chà nhám làm phẳng bề mặt xà, dầm, trần trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”861,493m2
4Chà nhám làm phẳng bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”532,3533m2
5Cạo bỏ lớp sơn + chà nhám làm phẳng bề mặt kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”266,83m2
6Phá dỡ lớp vữa + gạch lát nềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”183,39m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,344m3
8Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”129,803m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.713,2333m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.691,5964m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”266,831m2
12Lát nền, sàn, gạch men 400x400mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”120m2
13Lát gạch men nhám 300x300mm, bậc cầu thangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15m2
14Lát nền, sàn, gạch men nhám 300x300mm, vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”48,39m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,224m3
16Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,688m3
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,6207m3
18Trát dầm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42,446m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”129,597m2
20Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0752m3
21Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,48m2
22Gia công và lắp đặt tay vịn lan can ống inox D50x1,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”144,4m
23Trần tấm nhựa B200 thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30m2
24Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,3542100m2
C KHỐI NHÀ ĂN
1Chà nhám làm phẳng trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”210,23m2
2Chà nhám làm phẳng trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”166,18m2
3Chà nhám làm phẳng bề mặt xà, dầm, trần trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,62m2
4Chà nhám làm phẳng bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,228m2
5Cạo bỏ lớp sơn + chà nhám làm phẳng bề mặt kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”43,24m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,845m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,673m3
8Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,36m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”218,85m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”191,408m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”43,241m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,8m2
13Công tác đổ bê tông láng sê nô, đá mi, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,144m3
14Trát sênô, vữa XM mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,56m2
15Vách kính khung nhôm kính hệ 1000Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7m2
16Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9898m3
17Công tác đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3612m3
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,488m2
19Lắp dựng cửa khung nhôm (tận dụng)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,845m2
20Lắp dựng cửa lambris nhôm hệ 500Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,68m2
21Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,875m2
22Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9396100m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Chà nhám làm phẳng trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,68m2
2Chà nhám làm phẳng trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,77m2
3Chà nhám làm phẳng bề mặt xà, dầm, trần trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,625m2
4Chà nhám làm phẳng bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,07m2
5Cạo bỏ lớp sơn + chà nhám làm phẳng bề mặt kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,28m2
6Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,7m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31,305m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”44,84m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,281m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,08m2
11Trát xà, dầm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,62m2
12Công tác đổ bê tông sàn mái đá mi, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3024m3
E CỔNG - HÀNG RÀO
1Chà nhám làm phẳng trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”227,0441m2
2Cạo bỏ lớp sơn + chà nhám làm phẳng bề mặt kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”179,1547m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”227,0441m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”179,1547m2
F MÁI CHE
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”241 lỗ khoan
2Cắt tường tạo rãnh chèn tôn máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8m
3Gia công cột bằng thép ống STK D90x3,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0573tấn
4Gia công cột bằng thép tấm dày 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0057tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,063tấn
6Bulong nở D14x150mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24cái
7Gia công vì kèo thép hộp STK 50x100x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0344tấn
8Gia công giằng mái thép hộp 40x80x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0128tấn
9Gia công vì kèo thép tấm dày 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0085tấn
10Lắp dựng vì kèo thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0429tấn
11Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1002tấn
12Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,113tấn
13Lợp mái che bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3617100m2
14Tole phẳng dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,84191m2
G SÂN TRƯỜNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,1264m3
2Lăn gai tạo nhámNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”55m2
3Cắt ron rộng 5mm, sâu 50mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,0610m
H BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào đất bể xử lý nước thải bằng thủ công, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,71841m3
2Đắp đất nền móng công trìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,3024m3
3Trải tấm nylong chống mất nước bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0544100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,816m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể xử lýNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0147100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1414m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2251m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,044m2
9Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,67m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,425m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,164m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0164100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0172100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0015tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,023tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,023tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0027tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0111tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”61cấu kiện
20Than hoạt tínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,06m3
21Đá 10x20 tầng lọcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,06m3
22Đá 40x60 tầng lọcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,06m3
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,012100m
24Lắp đặt co uPVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4708m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0782100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0507tấn
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D200x5,9mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,03100m
29Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,64m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,296m2
31Bốc xếp, vận chuyển hố ga, cự ly vận chuyển Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cấu kiện
I ĐIỂM PHỤ ẤP AN THẠNH
J SÂN TRƯỜNG
1Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0202100m2
2Trải tấm nylong chống mất nước bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,293100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,051m3
4Lát gạch sân, bằng gạch terazzo 400x400x30mm, vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”131,8m2
K HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Chà nhám làm phẳng bề mặt tường cột, trụNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”342,9163m2
2Chà nhám làm phẳng bề mặt xà, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”209,6192m2
3Đục vết nứt trên tường rộng 5cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50m
4Tháo dỡ vòi nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7bộ
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”552,5355m2
6Lắp đặt vòi rửa tayNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7bộ
7Lắp đặt bộ đèn led tube đôi 1,2m/2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
8Lắp đặt quạt treo tường 47W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
9Trám vết nứt tường bằng siliconNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50m
10Trát vết nứt tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50m
11Sửa chữa hệ thống cấp, thoát nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1hệ thống
12Lắp dựng dàn giàn giáo ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0816100m2
L ĐIỂM PHỤ ẤP PHÚ AN
M KHỐI PHÒNG HỌC
1Chà nhám làm phẳng bề mặt tường cột, trụ trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”529,365m2
2Chà nhám làm phẳng bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”375,985m2
3Chà nhám làm phẳng bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”174,531m2
4Chà nhám làm phẳng bề mặt xà, dầm, trần trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”150,71m2
5Phá dỡ lớp vữa + gạch lát nềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”37,7m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,768m3
7Tháo dỡ bệ xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12bộ
8Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31,52m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”48,8m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”680,075m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”550,516m2
12Lát nền, sàn, gạch men nhám 300x300mm, vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”37,7m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”43,25m2
14Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6144m3
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,28m2
16Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,77m3
17Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,696m3
18Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12bộ
19Trần tấm nhựa B200 (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31,52m2
20Lắp đặt bộ đèn Led tube đôi 1,2m/2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
21Lắp đặt quạt treo tường 47W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông láng sê nô đá mi, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,732m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,4m2
24Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,7422100m2
N KHỐI NHÀ ĂN
1Chà nhám làm phẳng bề mặt tường cột, trụ trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”239,9744m2
2Chà nhám làm phẳng bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”144,4525m2
3Chà nhám làm phẳng bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”67,409m2
4Cạo bỏ lớp sơn + chà nhám làm phẳng bề mặt kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50,565m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,53m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,357m3
7Tháo dỡ lavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”37,38m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”252,1044m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”211,8615m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50,5651m2
12Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5072m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,71m2
14Vách kính khung nhôm trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,64m2
15Trần shera (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,51m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông láng sê nô đá mi, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5853m3
18Trát sênô, vữa XM mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,87m2
19Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép = 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0493100kg
20Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,561m2
21Công tác đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0931m3
22Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,9m2
23Lát nền, sàn bằng gạch men 400x400mm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,1m2
24Hệ thống cấp thoát nước cho lavabo mớiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1hệ thống
25Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8398100m2
O SÂN + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”34cấu kiện
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6394m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0432m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,136m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”341 cấu kiện
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,315m3
7Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400x30mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”404,5m2
P HÀNG RÀO
1Chà nhám làm phẳng trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”121,0826m2
2Cạo bỏ lớp sơn + chà nhám làm phẳng bề mặt kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”72,3357m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”121,0826m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”72,33571m2
Q NHÀ XE + KHO
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0858m3
2Đắp cát công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,3264m3
3Trải tấm nylongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2772100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,85m3
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”321 lỗ khoan
6Gia công cột bằng STK D90x3,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0686tấn
7Gia công cột bằng thép tấm dày 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0075tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0761tấn
9Bu lông nở D14x150mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32cái
10Gia công vì kèo thép hình hộp STK 50x100x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0354tấn
11Gia công vì kèo thép tấm dày 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0094tấn
12Lắp dựng vì kèo thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0448tấn
13Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0975tấn
14Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0975tấn
15Cắt tường tạo rãnh chèn tôn máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,6m
16Lợp mái che bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3326100m2
17Tole phẳng dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,32m2
18Thi công vách bằng khung thép hộp STK 30x60x1,2mm, ốp tấm tole sóng vuông dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,52m2
19Thép hộp STK 30x60x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”80,29kg
20Gia công cửa sắt ốp tole sóng vuông dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,69m2
21Lắp dựng cửa khung sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,69m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,16691m2
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1352m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,07m2
R MÁI CHE
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”561 lỗ khoan
2Cắt tường tạo rãnh chèn tôn máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13m
3Gia công cột bằng STK D90x3,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1147tấn
4Gia công cột bằng thép tấm dày 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0113tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,126tấn
6Gia công vì kèo thép hình hộp STK 50x100x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0637tấn
7Gia công vì kèo thép tấm dày 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0188tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0826tấn
9Bu lông nở D14x150mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”56cái
10Gia công giằng thép hộp STK 40x80x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0396tấn
11Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,18tấn
12Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2196tấn
13Lợp mái che bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7409100m2
14Tole phẳng dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,6m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38,46171m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng.Ghi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,0 tỷ đồng. Trong đó: (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 3,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
3 Phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.51
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.51
5 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.51
6 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn2
4 Máy mài kèm theo hóa đơn2
5 Máy phun sơn kèm theo hóa đơn2
6 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn1
7 Máy nén khí kèm theo hóa đơn2
8 Máy hàn kèm theo hóa đơn2
9 Máy trộn bê tông 150 lít kèm theo hóa đơn1
10 Dầm dùi kèm theo hóa đơn1
11 Máy cắt, uốn thép kèm theo hóa đơn1
12 Cây chống thép (3,2-4,8m) kèm theo hóa đơn900
13 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->