Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220460856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 09:18:00 đến ngày 2022-05-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,442,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có Hạng mục mặt đường Bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đường bê tông xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đường bê tông xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng bản thân ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng bản thân ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất 200-500l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông nông thôn khu 2 xã Vô Tranh 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Đia chỉ: Khu 2 thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
SĐT: 02103676035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa Địa chỉ: Khu 10 thị trấn Hạ Hòa, huyên Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 02103.883.156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hạ Hòa Địa chỉ: Khu 10 thị trấn Hạ Hòa, huyên Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 0210 3883 161 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hạ Hòa Địa chỉ: Khu 10 thị trấn Hạ Hòa, huyên Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 0210 3883 161 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Chuong V - E- HSMT | 1,9296 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn + đào xử lý nền bằng máy - Cấp đất II | Chuong V - E- HSMT | 18,1981 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn bằng máy - Cấp đất I | Chuong V - E- HSMT | 16,9064 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chuong V - E- HSMT | 16,9064 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chuong V - E- HSMT | 16,9064 | 100m3/1km |
| 6 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy - Cấp đất II | Chuong V - E- HSMT | 7,8221 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chuong V - E- HSMT | 27,9498 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chuong V - E- HSMT | 27,9498 | 100m3/1km |
| 9 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chuong V - E- HSMT | 41,02 | m3 |
| 10 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy - Cấp đất IV | Chuong V - E- HSMT | 3,6918 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chuong V - E- HSMT | 4,102 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chuong V - E- HSMT | 4,102 | 100m3/1km |
| 13 | Đào móng tường chắn bằng máy, Cấp đất III | Chuong V - E- HSMT | 0,9649 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chuong V - E- HSMT | 0,6085 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chuong V - E- HSMT | 0,2773 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chuong V - E- HSMT | 0,2773 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng cống dọc bằng thủ công, Cấp đất III | Chuong V - E- HSMT | 3,6865 | 1m3 |
| 18 | Đào móng cống dọc bằng máy, Cấp đất III | Chuong V - E- HSMT | 0,7004 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất cống dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chuong V - E- HSMT | 0,1088 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chuong V - E- HSMT | 0,6144 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chuong V - E- HSMT | 0,6144 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chuong V - E- HSMT | 1,4529 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chuong V - E- HSMT | 71,1941 | 100m3 |
| 24 | Khai thác đất - Cấp đất III | Chuong V - E- HSMT | 82,0911 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chuong V - E- HSMT | 82,0911 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chuong V - E- HSMT | 82,0911 | 100m3/1km |
| 27 | Trồng cỏ | Chuong V - E- HSMT | 24,2604 | 100m2 |
| B | Bờ vây thi công: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chuong V - E- HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chuong V - E- HSMT | 1,54 | 100m |
| 3 | Tre cây làm nẹp bờ vây | Chuong V - E- HSMT | 70 | m |
| 4 | Phên tre đan dày | Chuong V - E- HSMT | 84 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mm | Chuong V - E- HSMT | 0,0124 | tấn |
| 6 | Bơm hút nước thi công | Chuong V - E- HSMT | 10 | ca |
| 7 | Phá dỡ bờ vây bằng máy - Cấp đất II | Chuong V - E- HSMT | 0,42 | 100m3 |
| C | Gia cố mái taluy bằng BTXM: | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 25,2405 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 11,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Chuong V - E- HSMT | 0,3424 | 100m2 |
| D | Tường chắn đất: | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng tường chắn | Chuong V - E- HSMT | 4,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường M200, đá 2x4, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 28,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường chắn | Chuong V - E- HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân tường chắn -M200, đá 2x4, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 35,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân tường chắn | Chuong V - E- HSMT | 2,103 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm | Chuong V - E- HSMT | 0,5366 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | Chuong V - E- HSMT | 1,4963 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chuong V - E- HSMT | 12,89 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D34mm làm lỗ thoát nước | Chuong V - E- HSMT | 47,5 | m |
| 10 | Đá dăm lọc ngược vị trí lỗ thoát nước | Chuong V - E- HSMT | 6,08 | m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| F | Kết cấu cạp mặt đường mới: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 1.367,544 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Chuong V - E- HSMT | 10,2566 | 100m3 |
| G | Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 328,755 | m3 |
| 2 | Bê tông bù vênh mặt đường cũ, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 166,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông, mái taluy | Chuong V - E- HSMT | 6,6864 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 47,746 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chuong V - E- HSMT | 0,224 | 100m2 |
| H | THOÁT NƯỚC DỌC: | |||
| I | Cống dọc B400H500 (Lắp ghép): | |||
| 1 | Cát sạn đệm toàn bộ | Chuong V - E- HSMT | 3,99 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 22,08 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông thân cống dọc | Chuong V - E- HSMT | 4,7694 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mm | Chuong V - E- HSMT | 1,209 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cống dọc bằng máy | Chuong V - E- HSMT | 133 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB30 | Chuong V - E- HSMT | 9,04 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Chuong V - E- HSMT | 0,2088 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chuong V - E- HSMT | 1,6173 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Chuong V - E- HSMT | 0,7368 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Chuong V - E- HSMT | 133 | 1cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chuong V - E- HSMT | 133 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chuong V - E- HSMT | 133 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chuong V - E- HSMT | 7,781 | 10 tấn/1km |
| J | Thân cống dọc U500x600 (lắp ghép): | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Chuong V - E- HSMT | 2,18 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống dọc M200, đá 1x2, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 7,63 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chuong V - E- HSMT | 1,3703 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mm | Chuong V - E- HSMT | 0,3262 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cống dọc bằng máy | Chuong V - E- HSMT | 29 | cấu kiện |
| 6 | Vữa làm mối nối, vữa XM M100, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 0,09 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB30 | Chuong V - E- HSMT | 2,67 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Chuong V - E- HSMT | 0,0438 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chuong V - E- HSMT | 0,3205 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Chuong V - E- HSMT | 0,1955 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản đậy cống dọc bằng máy | Chuong V - E- HSMT | 29 | cái |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chuong V - E- HSMT | 29 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chuong V - E- HSMT | 29 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chuong V - E- HSMT | 2,574 | 10 tấn/1km |
| K | Đậy nắp mương: | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB30 | Chuong V - E- HSMT | 15,37 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Chuong V - E- HSMT | 0,3548 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chuong V - E- HSMT | 2,8318 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Chuong V - E- HSMT | 1,252 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Chuong V - E- HSMT | 226 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chuong V - E- HSMT | 226 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chuong V - E- HSMT | 3,842 | 10 tấn/1km |
| L | HOÀN TRẢ MƯƠNG THUỶ LỢI BxH = 40x50cm | |||
| 1 | Đào đất mương thuỷ lợi bằng thủ công, Cấp đất III | Chuong V - E- HSMT | 3,772 | 1m3 |
| 2 | Đào đất mương thuỷ lợi bằng máy - Cấp đất III | Chuong V - E- HSMT | 0,7167 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mương thuỷ lợi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chuong V - E- HSMT | 0,2706 | 100m3 |
| 4 | Cát sạn đệm đáy mương | Chuong V - E- HSMT | 3,44 | m3 |
| 5 | Bê tông móng mương M150, đá 2x4, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 10,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | Chuong V - E- HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 7 | Xây thành mương bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 18,04 | m3 |
| 8 | Trát lòng mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 118,08 | m2 |
| 9 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 0,24 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Chuong V - E- HSMT | 0,0369 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thanh chống | Chuong V - E- HSMT | 0,0393 | 100m2 |
| M | CỐNG DỌC B50 VỊ TRÍ LỐI RẼ | |||
| 1 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 6,3 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống M150, đá 2x4, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 2,1 | m3 |
| 3 | Cát sạn đệm móng cống | Chuong V - E- HSMT | 1,8 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB30 | Chuong V - E- HSMT | 1,44 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Chuong V - E- HSMT | 0,1 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chuong V - E- HSMT | 0,05 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Chuong V - E- HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Chuong V - E- HSMT | 15 | cái |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chuong V - E- HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chuong V - E- HSMT | 0,36 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bê tông khớp nối tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 0,05 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Chuong V - E- HSMT | 0,0042 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ tường M250, đá 1x2, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 2,82 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Chuong V - E- HSMT | 0,0646 | tấn |
| 15 | Bê tông bảo vệ bản M250, đá 1x2, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 1,08 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Chuong V - E- HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất III | Chuong V - E- HSMT | 1,95 | 1m3 |
| 18 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Chuong V - E- HSMT | 0,3705 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chuong V - E- HSMT | 0,204 | 100m3 |
| N | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chuong V - E- HSMT | 19 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất III | Chuong V - E- HSMT | 12,19 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy, Cấp đất III | Chuong V - E- HSMT | 2,3161 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chuong V - E- HSMT | 1,356 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chuong V - E- HSMT | 0,9057 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chuong V - E- HSMT | 0,9057 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chuong V - E- HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chuong V - E- HSMT | 0,19 | 100m3/1km |
| 9 | Cát sạn đệm | Chuong V - E- HSMT | 13,54 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cống M200, đá 2x4, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 86,08 | m3 |
| 11 | Bê tông gia cố sân cống M200, đá 2x4, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 6,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Chuong V - E- HSMT | 4,022 | 100m2 |
| 13 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 3,78 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chuong V - E- HSMT | 0,3769 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống | Chuong V - E- HSMT | 0,9396 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chuong V - E- HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 17 | Quét nhựa nóng 2 lớp mặt ngoài cống | Chuong V - E- HSMT | 51,48 | m2 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chuong V - E- HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chuong V - E- HSMT | 0,945 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bê tông khớp nối tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 0,48 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Chuong V - E- HSMT | 0,0182 | tấn |
| 22 | Bê tông mũ tường M250, đá 1x2, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 13,21 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Chuong V - E- HSMT | 0,3033 | tấn |
| 24 | Bê tông bảo vệ bản M250, đá 1x2, PCB40 | Chuong V - E- HSMT | 2,71 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB30 | Chuong V - E- HSMT | 7,99 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Chuong V - E- HSMT | 0,4933 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chuong V - E- HSMT | 0,3372 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Chuong V - E- HSMT | 0,3606 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Chuong V - E- HSMT | 74 | cái |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chuong V - E- HSMT | 74 | 1 cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chuong V - E- HSMT | 1,999 | 10 tấn/1km |
| O | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chuong V - E- HSMT | 5 | cái |
| 2 | Biển báo hình tam giác cạnh 70cm | Chuong V - E- HSMT | 5 | cái |
| 3 | Cột biển báo D800, L=3m | Chuong V - E- HSMT | 5 | cột |
| P | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Di chuyển cột điện hạ thế | Chuong V - E- HSMT | 10 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có Hạng mục mặt đường Bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đường bê tông xi măng | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đường bê tông xi măng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Có tải trọng ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy đào | Có công suất ≥ 0,6m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Có công suất | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Có tải trọng bản thân ≥ 9T | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Có tải trọng bản thân ≥ 16T | 1 |
| 6 | Máy trộn BTXM | Có công suất 200-500l | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy san | Có công suất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi