Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460856-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220460844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 09:18:00 đến ngày 2022-05-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,442,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hơp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có Hạng mục mặt đường Bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đường bê tông xi măng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đường bê tông xi măng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có công suất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng bản thân ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng bản thân ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Có công suất 200-500l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có công suất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường giao thông nông thôn khu 2 xã Vô Tranh
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa Đia chỉ: Khu 2 thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 02103676035
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát lập BCKTKT: Công ty TNHH khảo sát thiết kế và xây dựng mỏ địa chất. Đia chỉ: Khu 7, Phường Nông Trang, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ SĐT: 0984 988 730 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : không áp dụng - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không áp dụng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa Đia chỉ: Khu 2 thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 02103676035


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa Đia chỉ: Khu 2 thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 02103676035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa Địa chỉ: Khu 10 thị trấn Hạ Hòa, huyên Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 02103.883.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hạ Hòa Địa chỉ: Khu 10 thị trấn Hạ Hòa, huyên Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 0210 3883 161
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hạ Hòa Địa chỉ: Khu 10 thị trấn Hạ Hòa, huyên Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 0210 3883 161
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIChuong V - E- HSMT1,9296100m3
2Đào khuôn + đào xử lý nền bằng máy - Cấp đất IIChuong V - E- HSMT18,1981100m3
3Đào bùn bằng máy - Cấp đất IChuong V - E- HSMT16,9064100m3
4Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChuong V - E- HSMT16,9064100m3
5Vận chuyển bùn đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChuong V - E- HSMT16,9064100m3/1km
6Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy - Cấp đất IIChuong V - E- HSMT7,8221100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChuong V - E- HSMT27,9498100m3
8Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChuong V - E- HSMT27,9498100m3/1km
9Đào kết cấu mặt đường cũChuong V - E- HSMT41,02m3
10Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy - Cấp đất IVChuong V - E- HSMT3,6918100m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChuong V - E- HSMT4,102100m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChuong V - E- HSMT4,102100m3/1km
13Đào móng tường chắn bằng máy, Cấp đất IIIChuong V - E- HSMT0,9649100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chuong V - E- HSMT0,6085100m3
15Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChuong V - E- HSMT0,2773100m3
16Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChuong V - E- HSMT0,2773100m3/1km
17Đào móng cống dọc bằng thủ công, Cấp đất IIIChuong V - E- HSMT3,68651m3
18Đào móng cống dọc bằng máy, Cấp đất IIIChuong V - E- HSMT0,7004100m3
19Đắp đất cống dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chuong V - E- HSMT0,1088100m3
20Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChuong V - E- HSMT0,6144100m3
21Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChuong V - E- HSMT0,6144100m3/1km
22Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chuong V - E- HSMT1,4529100m3
23Đắp nền đường bằng máy, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chuong V - E- HSMT71,1941100m3
24Khai thác đất - Cấp đất IIIChuong V - E- HSMT82,0911100m3
25Vận chuyển đất khai thác đem đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChuong V - E- HSMT82,0911100m3
26Vận chuyển đất khai thác đem đắp 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChuong V - E- HSMT82,0911100m3/1km
27Trồng cỏChuong V - E- HSMT24,2604100m2
B Bờ vây thi công:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chuong V - E- HSMT0,42100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChuong V - E- HSMT1,54100m
3Tre cây làm nẹp bờ vâyChuong V - E- HSMT70m
4Phên tre đan dàyChuong V - E- HSMT84m2
5Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mmChuong V - E- HSMT0,0124tấn
6Bơm hút nước thi côngChuong V - E- HSMT10ca
7Phá dỡ bờ vây bằng máy - Cấp đất IIChuong V - E- HSMT0,42100m3
C Gia cố mái taluy bằng BTXM:
1Bê tông gia cố mái taluy, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chuong V - E- HSMT25,2405m3
2Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Chuong V - E- HSMT11,48m3
3Ván khuôn đổ bê tông các loạiChuong V - E- HSMT0,3424100m2
D Tường chắn đất:
1Đá dăm đệm móng tường chắnChuong V - E- HSMT4,75m3
2Bê tông móng tường M200, đá 2x4, PCB40Chuong V - E- HSMT28,5m3
3Ván khuôn móng tường chắnChuong V - E- HSMT0,57100m2
4Bê tông thân tường chắn -M200, đá 2x4, PCB40Chuong V - E- HSMT35,89m3
5Ván khuôn thân tường chắnChuong V - E- HSMT2,103100m2
6Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mmChuong V - E- HSMT0,5366tấn
7Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mmChuong V - E- HSMT1,4963tấn
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChuong V - E- HSMT12,89m2
9Ống nhựa PVC D34mm làm lỗ thoát nướcChuong V - E- HSMT47,5m
10Đá dăm lọc ngược vị trí lỗ thoát nướcChuong V - E- HSMT6,08m3
E MẶT ĐƯỜNG
F Kết cấu cạp mặt đường mới:
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chuong V - E- HSMT1.367,544m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmChuong V - E- HSMT10,2566100m3
G Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ:
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chuong V - E- HSMT328,755m3
2Bê tông bù vênh mặt đường cũ, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chuong V - E- HSMT166,94m3
3Ván khuôn mặt đường bê tông, mái taluyChuong V - E- HSMT6,6864100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chuong V - E- HSMT47,746m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngChuong V - E- HSMT0,224100m2
H THOÁT NƯỚC DỌC:
I Cống dọc B400H500 (Lắp ghép):
1Cát sạn đệm toàn bộChuong V - E- HSMT3,99m3
2Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chuong V - E- HSMT22,08m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông thân cống dọcChuong V - E- HSMT4,7694100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mmChuong V - E- HSMT1,209tấn
5Lắp đặt cống dọc bằng máyChuong V - E- HSMT133cấu kiện
6Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB30Chuong V - E- HSMT9,04m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChuong V - E- HSMT0,2088tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChuong V - E- HSMT1,6173tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnChuong V - E- HSMT0,7368100m2
10Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuChuong V - E- HSMT1331cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChuong V - E- HSMT1331 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChuong V - E- HSMT1331 cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChuong V - E- HSMT7,78110 tấn/1km
J Thân cống dọc U500x600 (lắp ghép):
1Đá dăm đệm móngChuong V - E- HSMT2,18m3
2Bê tông thân cống dọc M200, đá 1x2, PCB40Chuong V - E- HSMT7,63m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChuong V - E- HSMT1,3703100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mmChuong V - E- HSMT0,3262tấn
5Lắp đặt cống dọc bằng máyChuong V - E- HSMT29cấu kiện
6Vữa làm mối nối, vữa XM M100, PCB40Chuong V - E- HSMT0,09m3
7Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB30Chuong V - E- HSMT2,67m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChuong V - E- HSMT0,0438tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChuong V - E- HSMT0,3205tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnChuong V - E- HSMT0,1955100m2
11Lắp đặt tấm bản đậy cống dọc bằng máyChuong V - E- HSMT29cái
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChuong V - E- HSMT291 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChuong V - E- HSMT291 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChuong V - E- HSMT2,57410 tấn/1km
K Đậy nắp mương:
1Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB30Chuong V - E- HSMT15,37m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChuong V - E- HSMT0,3548tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChuong V - E- HSMT2,8318tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnChuong V - E- HSMT1,252100m2
5Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuChuong V - E- HSMT2261cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChuong V - E- HSMT2261 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChuong V - E- HSMT3,84210 tấn/1km
L HOÀN TRẢ MƯƠNG THUỶ LỢI BxH = 40x50cm
1Đào đất mương thuỷ lợi bằng thủ công, Cấp đất IIIChuong V - E- HSMT3,7721m3
2Đào đất mương thuỷ lợi bằng máy - Cấp đất IIIChuong V - E- HSMT0,7167100m3
3Đắp đất mương thuỷ lợi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chuong V - E- HSMT0,2706100m3
4Cát sạn đệm đáy mươngChuong V - E- HSMT3,44m3
5Bê tông móng mương M150, đá 2x4, PCB40Chuong V - E- HSMT10,33m3
6Ván khuôn móng mươngChuong V - E- HSMT0,246100m2
7Xây thành mương bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chuong V - E- HSMT18,04m3
8Trát lòng mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chuong V - E- HSMT118,08m2
9Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40Chuong V - E- HSMT0,24m3
10Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmChuong V - E- HSMT0,0369tấn
11Ván khuôn thanh chốngChuong V - E- HSMT0,0393100m2
M CỐNG DỌC B50 VỊ TRÍ LỐI RẼ
1Bê tông móng cống M150, đá 2x4, PCB40Chuong V - E- HSMT6,3m3
2Bê tông thân cống M150, đá 2x4, PCB40Chuong V - E- HSMT2,1m3
3Cát sạn đệm móng cốngChuong V - E- HSMT1,8m3
4Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB30Chuong V - E- HSMT1,44m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKChuong V - E- HSMT0,1tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChuong V - E- HSMT0,05tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnChuong V - E- HSMT0,0648100m2
8Lắp đặt tấm bản bằng máyChuong V - E- HSMT15cái
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChuong V - E- HSMT151 cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChuong V - E- HSMT0,3610 tấn/1km
11Bê tông khớp nối tấm bản M250, đá 1x2, PCB40Chuong V - E- HSMT0,05m3
12Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mmChuong V - E- HSMT0,0042tấn
13Bê tông mũ tường M250, đá 1x2, PCB40Chuong V - E- HSMT2,82m3
14Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmChuong V - E- HSMT0,0646tấn
15Bê tông bảo vệ bản M250, đá 1x2, PCB40Chuong V - E- HSMT1,08m3
16Ván khuôn đổ bê tông các loạiChuong V - E- HSMT0,105100m2
17Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất IIIChuong V - E- HSMT1,951m3
18Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIChuong V - E- HSMT0,3705100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chuong V - E- HSMT0,204100m3
N CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phChuong V - E- HSMT19m3
2Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất IIIChuong V - E- HSMT12,191m3
3Đào móng cống bằng máy, Cấp đất IIIChuong V - E- HSMT2,3161100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chuong V - E- HSMT1,356100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChuong V - E- HSMT0,9057100m3
6Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChuong V - E- HSMT0,9057100m3/1km
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChuong V - E- HSMT0,19100m3
8Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChuong V - E- HSMT0,19100m3/1km
9Cát sạn đệmChuong V - E- HSMT13,54m3
10Bê tông tường cống M200, đá 2x4, PCB40Chuong V - E- HSMT86,08m3
11Bê tông gia cố sân cống M200, đá 2x4, PCB40Chuong V - E- HSMT6,1m3
12Ván khuôn đổ bê tông các loạiChuong V - E- HSMT4,022100m2
13Bê tông ống cống M200, đá 1x2, PCB40Chuong V - E- HSMT3,78m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChuong V - E- HSMT0,3769tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cốngChuong V - E- HSMT0,9396100m2
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChuong V - E- HSMT181 đoạn ống
17Quét nhựa nóng 2 lớp mặt ngoài cốngChuong V - E- HSMT51,48m2
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChuong V - E- HSMT181 cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChuong V - E- HSMT0,94510 tấn/1km
20Bê tông khớp nối tấm bản M250, đá 1x2, PCB40Chuong V - E- HSMT0,48m3
21Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mmChuong V - E- HSMT0,0182tấn
22Bê tông mũ tường M250, đá 1x2, PCB40Chuong V - E- HSMT13,21m3
23Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmChuong V - E- HSMT0,3033tấn
24Bê tông bảo vệ bản M250, đá 1x2, PCB40Chuong V - E- HSMT2,71m3
25Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB30Chuong V - E- HSMT7,99m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChuong V - E- HSMT0,4933tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChuong V - E- HSMT0,3372tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnChuong V - E- HSMT0,3606100m2
29Lắp đặt tấm bản bằng máyChuong V - E- HSMT74cái
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChuong V - E- HSMT741 cấu kiện
31Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChuong V - E- HSMT1,99910 tấn/1km
O AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChuong V - E- HSMT5cái
2Biển báo hình tam giác cạnh 70cmChuong V - E- HSMT5cái
3Cột biển báo D800, L=3mChuong V - E- HSMT5cột
P DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1Di chuyển cột điện hạ thếChuong V - E- HSMT10cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hơp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có Hạng mục mặt đường Bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đường bê tông xi măng21
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông có thi công hạng mục mặt đường bê tông xi măng21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Có tải trọng ≥ 7T2
2 Máy đào Có công suất ≥ 0,6m32
3 Máy ủi Có công suất 1
4 Máy lu tĩnh Có tải trọng bản thân ≥ 9T1
5 Máy lu rung Có tải trọng bản thân ≥ 16T1
6 Máy trộn BTXM Có công suất 200-500l2
7 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy thủy bình còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy cắt uốn thép còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy san Có công suất 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->