Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220468228-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220468172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 09:15:00 đến ngày 2022-05-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,493,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 157,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.148E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5 m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào gắn búa thủy lực hoặc máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gắn búa thủy lực dung tích gầu ≥ 1,25 m3; máy khoan đá có đường kính khoan ≥ 90mm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân 8 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 40 CV trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu Dùng 2, xã Thạch Kiệt, huyện Tân Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty TNHH một thành viên Thanh Bình Phú Thọ; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hồng Ngọc Phú Thọ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Ngọc Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 157.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016; email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V178,0048100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V179,5815100m3
3Đào nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,2627100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,0435100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4526100m3
6Đào bùn - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,5543100m3
7Đào hữu cơ - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7297100m3
8Đào cấp - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,9361100m3
9Đào mặt đường nhựa cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4543100m3
10Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V94,1813100m2
11Đắp đất bù vét bùn + bù đào hữu cơ + bù đào cấp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,22100m3
12Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2,0Km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,5543100m3
13Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2,0Km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,6658100m3
14Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2,0Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,2539100m3
15Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2,0Km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4543100m3
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,2627100m3
17Vận chuyển đá đổ đi cự ly trung bình 2,0KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,2627100m3
18Đào xúc đất khai thác để đắp cự ly vận chuyển trung bình 1,5Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V92,4503100m3
19Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V194,8238100m3
B MẶT ĐƯỜNG + NÚT GIAO
1Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.844,72m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,8354100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6602100m2
4Bê tông gia cố lề M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,11m3
5Lớp bạt chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9.223,6039m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II (gia cố lề)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7144100m3
7Bê tông gia cố mái ta luy, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100,83m3
8Ván khuôn đổ bê tông gia cố mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1404100m2
C LỐI RẼ
1Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,892m3
2Lớp bạt chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V254,46m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3817100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3062100m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông rãnh M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V168,61m3
2Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,38m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,5324100m2
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,68m3
5Gia công, lắp đặt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6515tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,0803tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1248100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V651cái
9Đào rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6861100m3
10Bê tông gia cố rãnh hình thang M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V228,83m3
11Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,22m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,1535100m2
13Đào rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2883100m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông đầu cống + thân cống, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V124,06m3
2Bê tông sân cống, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,94m3
3Bê tông chân khay + móng hố thu, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78,02m3
4Bê tông móng cống, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,34m3
5Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,76m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,25m3
7Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,88m3
8Bê tông gia cố rãnh + mái ta luy M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18m3
9Lớp đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,38m2
10Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,47m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6745tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5514tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,576100m2
14Lớp phòng nước ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V390,13m2
15Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 750mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V611 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V621 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1800mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V241 đoạn ống
18Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,65m3
19Gia công, lắp đặt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,259tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1103tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,106100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
23Bê tông khớp nối, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,007tấn
25Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m3
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0808tấn
27Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,82m3
28Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1431100m2
29Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,5m3
30Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6719100m3
31Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6845100m3
32Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2,0Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,635100m3
33Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,05m3
34Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1698tấn
35Ván khuôn thép cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6194100m2
36Đóng cọc tre gia cố móng cống (Tiêu chuẩn 16 cọc/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,36100m
37Quét nhựa bitum nóng vào tường cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,81m2
38Bơm nước thi công cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15ca
39Đắp đất đường tránh, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,75100m3
40Đào phá dỡ đường tránh, cự ly vận chuyển trung bình 2,0Km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,75100m3
41Lắp đặt cống tạm - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121 đoạn ống
42Đào xúc đất khai thác để đắp cự ly vận chuyển trung bình 1,5Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,64100m3
43Bê tông móng, thân đập, tường chắn, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,04m3
44Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,72m3
45Ván khuôn đổ bê tông đập + tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5345100m2
F TƯỜNG CHẮN ĐẤT (TỪ CỌC P27 - C23A)
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,292100m3
2Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,867100m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,61m3
4Bê tông tường, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,68m3
5Lớp đệm cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,89m3
6Ván khuôn thép tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,241100m2
7Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2,0Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,425100m3
G XÂY TRẢ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,52m3
2Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,661m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,44m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,28m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7935m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Làm cột KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Thi công cọc tiêu KT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110cái
3Thi công cọc H ( KT 0,12x0,12x1,025)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,57m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT(160x100)cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Cột biển báo D80, sơn trắng đỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,2m
I DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1Di chuyển cột điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.148E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục giao thông 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt3
2 Máy đào Dung tích gầu 0,5 m3 trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy đào gắn búa thủy lực hoặc máy khoan đá Máy đào gắn búa thủy lực dung tích gầu ≥ 1,25 m3; máy khoan đá có đường kính khoan ≥ 90mm1
4 Máy lu Trọng lượng bản thân 8 tấn trở lên; Vận hành tốt2
5 Máy ủi Công suất 40 CV trở lên; Vận hành tốt1
6 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san Vận hành tốt1
7 Búa căn Vận hành tốt1
8 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
9 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt2
10 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
11 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
12 Máy hàn Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->