Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các khu tái định cư và di chuyển đường điện phục vụ thi công công trình Tiểu dự án giải phóng mặt bằng đoạn Km295+300 - Km306 thuộc Dự án đầu tư nâng cấp Quốc lộ 37 đoạn Km280 - Km340, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439707-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các khu tái định cư và di chuyển đường điện phục vụ thi công công trình Tiểu dự án giải phóng mặt bằng đoạn Km295+300 - Km306 thuộc Dự án đầu tư nâng cấp Quốc lộ 37 đoạn Km280 - Km340, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220113290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 09:00:00 đến ngày 2022-05-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,574,190,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Đối với nhà thầu độc lậpĐã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có thi công hạng mục san tạo mặt bằng và thi công hạng mục di chuyển đường điện có tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là: V = 8.800.000.000 VND.2. Trường hợp nhà thầu liên danh- Đối với thành viên đảm nhận công việc thi công xây dựng hạng mục mặt bằng khu Tái định cư: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục san tạo mặt bằng có giá trị tối thiểu là: V = 4.200.000.000 VND;- Đối với thành viên đảm nhận công việc di chuyển đường điện: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công di chuyển đường điện có giá trị tối thiểu là: V = 4.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc chuyên ngành điện)- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc chuyên ngành điện)- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc chuyên ngành điện).- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã tham gia giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công các khu tái định cư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu, đường bộ.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công di chuyển đường điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu hoặc xây dựng hoặc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm hoặc thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục các khu tái định cư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu, đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng, di chuyển đường điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc (đầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 5 -10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
11-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các khu tái định cư và di chuyển đường điện phục vụ thi công công trình Tiểu dự án giải phóng mặt bằng đoạn Km295+300 - Km306 thuộc Dự án đầu tư nâng cấp Quốc lộ 37 đoạn Km280 - Km340, tỉnh Yên Bái
Tiểu dự án GPMB đoạn Km295+300 - Km306 thuộc Dự án đầu tư nâng cấp Quốc lộ 37 đoạn Km280 - Km340, tỉnh Yên Bái
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách trung ương được trích từ Dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp Quốc lộ 37 đoạn từ Km280+00 - Km340+00, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái; điện thoại: 02163867487
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Yên Bái và Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Liên Việt (Địa chỉ đại diện liên danh: Số 10A, đường Nguyễn Văn Cừ, tổ 10, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn giám sát kiểm định xây dựng (Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái; điện thoại: 02163867487


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái; điện thoại: 02163867487
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 1227 đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163852808
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Phí môi trường (Khối lượng đất đổ đi)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật718,81100m3
2Phí môi trường (Khối lượng đất tận dụng để đắp)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1775100m3
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C Khu tái định cư số 01
1Đào mương thuỷ lợi đất cấp IIITập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,1205100m3
2Rãnh gia cố hình thang (lắp ghép)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52m
D Khu tái định cư số 02
1Đào mặt bằng đất cấp IITập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,9673100m3
2Đào mặt bằng đất cấp IIITập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật552,9201100m3
3Đắp mặt bằng K90Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0231100m3
4Rãnh gia cố hình thang (đổ tại chỗ)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật312m
5Rãnh cơTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật308m
6Bậc nước loại 1Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Bậc nước loại 2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
E Khu tái định cư số 03
1Đào mặt bằng đất cấp IITập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,1951100m3
2Đào mặt bằng đất cấp IIITập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật123,8752100m3
3Đắp mặt bằng K90Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1544100m3
F Xây dựng đường điện các khu tái định cư
1Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-4,3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-5Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
3Móng cột MV3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
4Móng cột MĐ-3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Dây AV 70Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.476,3m
6Xà néo XN-04LTTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
7Xà néo XNĐ-04ATập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Ghíp A25-95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật122cái
9Sứ hạ thế A30Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100quả
10Tiếp địa lặp lại RLLTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Băng dính cách điệnTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61cuộn
G Di chuyển đường điện
H Đường dây hạ thế
1Cột bê tông chữ H8,5C-4,6Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27cái
2Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-4,3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-5Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.12-9Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11cái
5Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.12-10Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Móng cột MV3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
7Móng cột MĐ-3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Móng cột MT-3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23cái
9Xà néo XNĐ-04ATập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Xà néo XN-04Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
11Xà néo XN-04LTTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
12Xà néo XNĐ-04Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Xà néo XNTT-04Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Tiếp địa lặp lại RLLTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Dây AV 95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật194,7m
16Dây AV 70Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9.261m
17Cáp vặn xoắn 2x50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60m
18Cáp vặn xoắn 4x35Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật204m
19Cáp vặn xoắn 4x50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45m
20Cáp vặn xoắn 4x70Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật935,8m
21Hộp chia dây HCDTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34hộp
22Sứ hạ thế A30Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật268quả
23Kẹp hãm cáp vặn xoắnTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Kẹp treo cáp vặn xoắnTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Kẹp ?Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật125cái
26Tấm ốp có vòng treoTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34cái
27Tấm ốp có móc treoTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
28Đai thép + khóa đaiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật88bộ
29Ghíp A25-95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật674cái
30Cáp M2x4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.755m
31Cáp quang ADSS24 khoảng vượt 300Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.558m
32Hộp nối cáp quang ADSS24Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
33Băng dính cách điệnTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật349cuộn
34Tháo gỡTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
35Lắp lạiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
36Ống nối dâyTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50cái
I Đường dây trung thế
1Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.16-13Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.18-13Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.20-13Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27cái
4Xà néo XNK-35Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Xà néo XN-35Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Xà néo XN-35 (3 tầng lệch)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Xà rẽ XR-35Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Xà néo XNĐ-35 (3 tầng ngang tuyến)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Xà II (Tim 3m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
10Xà II (Tim 4m)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Xà đầu trạm lệch dọc tuyếnTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Xà cầu daoTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Xà chống sétTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Xà đỡ lèo 1 phaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
16Xà đỡ lèo 2 phaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Giá đỡ tay thao tác cầu dao + bộ truyền động CDTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Xà 3 thânTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
19Xà đỡ Máy cắt + FCO+CS (kép)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Xà đỡ BU+BITập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 35Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
22Thang trèoTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
23Ghế thao tácTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
24Cổ dề dây néoTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
25Cổ dề néo CDN-2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
26Giằng cộtTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
27Phụ kiện cáp quang (néo+ đỡ)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
28Móng cột MT-6Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Móng cột MT-7Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Móng cột M28-20Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13cái
31Móng cột MK30-22Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
32Móng néo MN20-5Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22cái
33Tăng đơ dây néo TĐ-NTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25cái
34Cáp néo TK50Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật625m
35Tiếp địa RC4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
36Tiếp địa RC4 (Cột 3T)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Tiếp địa RC8Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
38Sứ đứng 35kVTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
39Sứ chuỗi Silicone kép 35kVTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6chuỗi
40Sứ chuỗi Silicone đơn 35kVTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật112chuỗi
41Kéo dây vượt đườngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11vị trí
42Kéo dây bẻ gócTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11vị trí
43Dây dẫn AC-70Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1157km
44Dây dẫn AC-120Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3846km
45Ống nối cao thế M95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cái
46Ghíp 25-120 (3 bulong) + Đầu cốt thẻ bàiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật138cái
47Tháo gỡTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
48Lắp lạiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Đối với nhà thầu độc lậpĐã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có thi công hạng mục san tạo mặt bằng và thi công hạng mục di chuyển đường điện có tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là: V = 8.800.000.000 VND.2. Trường hợp nhà thầu liên danh- Đối với thành viên đảm nhận công việc thi công xây dựng hạng mục mặt bằng khu Tái định cư: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục san tạo mặt bằng có giá trị tối thiểu là: V = 4.200.000.000 VND;- Đối với thành viên đảm nhận công việc di chuyển đường điện: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công di chuyển đường điện có giá trị tối thiểu là: V = 4.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc chuyên ngành điện)- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên.75
2 Chủ nhiệm kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc chuyên ngành điện)- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên.53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc chuyên ngành điện).- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã tham gia giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên.53
4 Đội trưởng thi công các khu tái định cư 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu, đường bộ.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên.53
5 Đội trưởng thi công di chuyển đường điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên.53
6 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu hoặc xây dựng hoặc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm hoặc thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp cấp IV trở lên.32
7 Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp cấp IV trở lên.32
8 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục các khu tái định cư 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu, đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên.32
9 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng, di chuyển đường điện: 01 người 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên.32
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) Còn hoạt động tốt3
2 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
3 Máy Lu Còn hoạt động tốt1
4 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T Còn hoạt động tốt2
5 Xe nâng ≥ 12m Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc (đầm tay) Còn hoạt động tốt2
7 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
8 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ 5 -10T Còn hoạt động tốt6
11 Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->