Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các khu tái định cư và di chuyển đường điện phục vụ thi công công trình Tiểu dự án giải phóng mặt bằng đoạn Km295+300 - Km306 thuộc Dự án đầu tư nâng cấp Quốc lộ 37 đoạn Km280 - Km340, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các khu tái định cư và di chuyển đường điện phục vụ thi công công trình Tiểu dự án giải phóng mặt bằng đoạn Km295+300 - Km306 thuộc Dự án đầu tư nâng cấp Quốc lộ 37 đoạn Km280 - Km340, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 09:00:00 đến ngày 2022-05-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,574,190,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Đối với nhà thầu độc lậpĐã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có thi công hạng mục san tạo mặt bằng và thi công hạng mục di chuyển đường điện có tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là: V = 8.800.000.000 VND.2. Trường hợp nhà thầu liên danh- Đối với thành viên đảm nhận công việc thi công xây dựng hạng mục mặt bằng khu Tái định cư: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục san tạo mặt bằng có giá trị tối thiểu là: V = 4.200.000.000 VND;- Đối với thành viên đảm nhận công việc di chuyển đường điện: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công di chuyển đường điện có giá trị tối thiểu là: V = 4.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc chuyên ngành điện)- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc chuyên ngành điện)- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc chuyên ngành điện).- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã tham gia giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các khu tái định cư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu, đường bộ.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công di chuyển đường điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu hoặc xây dựng hoặc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm hoặc thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục các khu tái định cư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu, đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng, di chuyển đường điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc (đầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 -10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng các khu tái định cư và di chuyển đường điện phục vụ thi công công trình Tiểu dự án giải phóng mặt bằng đoạn Km295+300 - Km306 thuộc Dự án đầu tư nâng cấp Quốc lộ 37 đoạn Km280 - Km340, tỉnh Yên Bái Tiểu dự án GPMB đoạn Km295+300 - Km306 thuộc Dự án đầu tư nâng cấp Quốc lộ 37 đoạn Km280 - Km340, tỉnh Yên Bái 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách trung ương được trích từ Dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp Quốc lộ 37 đoạn từ Km280+00 - Km340+00, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái; điện thoại: 02163867487 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 1227 đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163852808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường (Khối lượng đất đổ đi) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 718,81 | 100m3 |
| 2 | Phí môi trường (Khối lượng đất tận dụng để đắp) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1775 | 100m3 |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | Khu tái định cư số 01 | |||
| 1 | Đào mương thuỷ lợi đất cấp III | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1205 | 100m3 |
| 2 | Rãnh gia cố hình thang (lắp ghép) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| D | Khu tái định cư số 02 | |||
| 1 | Đào mặt bằng đất cấp II | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9673 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt bằng đất cấp III | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 552,9201 | 100m3 |
| 3 | Đắp mặt bằng K90 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0231 | 100m3 |
| 4 | Rãnh gia cố hình thang (đổ tại chỗ) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | m |
| 5 | Rãnh cơ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | m |
| 6 | Bậc nước loại 1 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Bậc nước loại 2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| E | Khu tái định cư số 03 | |||
| 1 | Đào mặt bằng đất cấp II | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1951 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt bằng đất cấp III | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 123,8752 | 100m3 |
| 3 | Đắp mặt bằng K90 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1544 | 100m3 |
| F | Xây dựng đường điện các khu tái định cư | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-4,3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-5 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Móng cột MV3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Móng cột MĐ-3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Dây AV 70 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.476,3 | m |
| 6 | Xà néo XN-04LT | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Xà néo XNĐ-04A | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Ghíp A25-95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cái |
| 9 | Sứ hạ thế A30 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | quả |
| 10 | Tiếp địa lặp lại RLL | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cuộn |
| G | Di chuyển đường điện | |||
| H | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông chữ H8,5C-4,6 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-4,3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-5 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.12-9 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.12-10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Móng cột MV3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Móng cột MĐ-3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Móng cột MT-3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 9 | Xà néo XNĐ-04A | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo XN-04 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 11 | Xà néo XN-04LT | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 12 | Xà néo XNĐ-04 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Xà néo XNTT-04 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại RLL | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Dây AV 95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 194,7 | m |
| 16 | Dây AV 70 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9.261 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn 2x50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn 4x35 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m |
| 19 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 20 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 935,8 | m |
| 21 | Hộp chia dây HCD | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | hộp |
| 22 | Sứ hạ thế A30 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | quả |
| 23 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Kẹp ? | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 26 | Tấm ốp có vòng treo | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 27 | Tấm ốp có móc treo | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Đai thép + khóa đai | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | bộ |
| 29 | Ghíp A25-95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 674 | cái |
| 30 | Cáp M2x4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.755 | m |
| 31 | Cáp quang ADSS24 khoảng vượt 300 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.558 | m |
| 32 | Hộp nối cáp quang ADSS24 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 33 | Băng dính cách điện | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 349 | cuộn |
| 34 | Tháo gỡ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 35 | Lắp lại | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 36 | Ống nối dây | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| I | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.16-13 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.18-13 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.20-13 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 4 | Xà néo XNK-35 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Xà néo XN-35 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo XN-35 (3 tầng lệch) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Xà rẽ XR-35 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo XNĐ-35 (3 tầng ngang tuyến) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Xà II (Tim 3m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Xà II (Tim 4m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà đầu trạm lệch dọc tuyến | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Xà cầu dao | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Xà chống sét | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ lèo 1 pha | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Xà đỡ lèo 2 pha | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao + bộ truyền động CD | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Xà 3 thân | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Xà đỡ Máy cắt + FCO+CS (kép) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ BU+BI | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 35 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Thang trèo | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Cổ dề dây néo | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 25 | Cổ dề néo CDN-2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 26 | Giằng cột | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 27 | Phụ kiện cáp quang (néo+ đỡ) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 28 | Móng cột MT-6 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Móng cột MT-7 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Móng cột M28-20 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 31 | Móng cột MK30-22 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 32 | Móng néo MN20-5 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 33 | Tăng đơ dây néo TĐ-N | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 34 | Cáp néo TK50 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 625 | m |
| 35 | Tiếp địa RC4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 36 | Tiếp địa RC4 (Cột 3T) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Tiếp địa RC8 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Sứ đứng 35kV | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 39 | Sứ chuỗi Silicone kép 35kV | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 40 | Sứ chuỗi Silicone đơn 35kV | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | chuỗi |
| 41 | Kéo dây vượt đường | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | vị trí |
| 42 | Kéo dây bẻ góc | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | vị trí |
| 43 | Dây dẫn AC-70 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1157 | km |
| 44 | Dây dẫn AC-120 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3846 | km |
| 45 | Ống nối cao thế M95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 46 | Ghíp 25-120 (3 bulong) + Đầu cốt thẻ bài | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cái |
| 47 | Tháo gỡ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 48 | Lắp lại | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Đối với nhà thầu độc lậpĐã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có thi công hạng mục san tạo mặt bằng và thi công hạng mục di chuyển đường điện có tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là: V = 8.800.000.000 VND.2. Trường hợp nhà thầu liên danh- Đối với thành viên đảm nhận công việc thi công xây dựng hạng mục mặt bằng khu Tái định cư: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục san tạo mặt bằng có giá trị tối thiểu là: V = 4.200.000.000 VND;- Đối với thành viên đảm nhận công việc di chuyển đường điện: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công di chuyển đường điện có giá trị tối thiểu là: V = 4.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc chuyên ngành điện)- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc chuyên ngành điện)- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp (xây dựng hoặc chuyên ngành điện).- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã tham gia giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công các khu tái định cư | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu, đường bộ.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công di chuyển đường điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu hoặc xây dựng hoặc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm hoặc thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục các khu tái định cư | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu, đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hạng mục san tạo mặt bằng) cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng, di chuyển đường điện: 01 người | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp (có hạng mục di chuyển đường điện) cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cấp IV trở lên hoặc một công trình công nghiệp cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy Lu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Xe nâng ≥ 12m | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc (đầm tay) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 -10T | Còn hoạt động tốt | 6 |
| 11 | Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi