Gói thầu: Bảo trì các công trình doanh trại các đơn vị BTL Vùng 4 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng hậu cần - BTL Vùng 4 |
| Tên gói thầu | Bảo trì các công trình doanh trại các đơn vị BTL Vùng 4 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220406541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 08:46:00 đến ngày 2022-05-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,441,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội (có hạng mục cải tạo).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng/Kỹ thuật xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng hậu cần - BTL Vùng 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì các công trình doanh trại các đơn vị BTL Vùng 4 năm 2022 Bảo trì công trình doanh trại BTL Vùng 4 năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng 3 trở lên. + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật; + Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BTL Vùng 4 Hải quân
Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hoà. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại, Phòng Hậu cần , BTL Vùng 4 Hải quân. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Doanh trại, Phòng Hậu cần, BTL Vùng 4 Hải quân SĐT: 0349.276.292 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA PHÒNG KHÁCH NHÀ LÀM VIỆC THỦ TRƯỞNG BTL VÙNG | |||
| 1 | Ốp Lamri tường | Gỗ nhóm II, tấm lamri khổ 200 dày 20mm | 149,32 | m2 |
| 2 | Trang trí khánh tiết | 1 | HT | |
| B | SỬA CHỮA NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 2; 3; 4 TIỂU ĐOÀN 863/LỮ ĐOÀN 101 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Dùng máy trà, dao xủi cạo sạch tường cũ, có biện pháp chống bụi bẩn. | 47,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Dùng máy trà, dao xủi cạo sạch tường cũ, có biện pháp chống bụi bẩn. | 577,604 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đục phá vệ sinh sạch sẽ bề mặt bê tông. | 240,975 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 92 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 48 | bộ | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 47,88 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 577,604 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,7 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lót (thùng 5L, 1L=1,2kg - Dulux Weathershild A936), Sơn ngoài nhà (thùng 5L, 1L=1,25kg, Dulux BJ8) | 539,784 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,8195 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 4,8195 | m3 | |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 4,8195 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,8195 | m3 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Dung dịch chống thấm (Sika latex TH thùng 5 lít) | 155,925 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 155,925 | 1m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | 85,05 | m2 | |
| 17 | Chống thấm vị trí ga thoát nước sàn WC, thoát nước sản khu tắm giặt (bao gồm cả gạch, chống thấm, thay ga và lát lại gạch) | Đục phá gạch xung quanh hố thoát nước sàn, rà lại mạch gạch, vệ sinh sạch sẽ chống thấm, thay phếu thu nước và lát lại gạch cùng kích thước | 36 | ga |
| 18 | Lắp đặt van nhấn xả tiểu treo | 84 | Bộ | |
| 19 | Lắp đặt xi phông tiểu treo | 8 | ||
| 20 | Lắp đặt nắp bệ xí bệt (thay các nắp hư hỏng) | 48 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt dây, vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 60 | bộ | |
| C | SƠN MẶT NGOÀI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 2/TIỂU ĐOÀN 3/LỮ ĐOÀN 146 | |||
| 1 | Diện tích tường ngoài nhà | 1.024,205 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà bằng 15% | 153,6308 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Dùng máy trà, dao xủi cạo sạch tường cũ, có biện pháp chống bụi bẩn. | 870,5742 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 153,6308 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 153,6308 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lót (thùng 5L, 1L=1,2kg - Dulux Weathershild A936), Sơn ngoài nhà (thùng 5L, 1L=1,25kg, Dulux BJ8) | 1.024,205 | m2 |
| D | SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỬA NHÀ ĂN BẾP TÀU LỮ ĐOÀN 162 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,56 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 39,6 | m | |
| 3 | SXLD cửa nhôm Xingfa màu giả gỗ | 7,56 | m2 | |
| 4 | SXLD cửa sổ gỗ Sến lai pano kính | 1,44 | m2 | |
| 5 | SXLD khuôn ngoại cửa | 31,2 | m | |
| 6 | Kháo cửa đi | 1 | bộ | |
| E | THAY MÁI NHÀ Ở PHÒNG THAM MƯU LỮ ĐOÀN 957 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 484,9576 | m2 | |
| 2 | Lợp thay thế mái tôn | 484,9576 | 1m2 | |
| F | CHỐNG THẤM 04 NHÀ Ở BỘ ĐỘI TIỂU ĐOÀN 453/TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 899,2 | m2 | |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 918,4 | 1m2 | |
| G | CHỐNG THẤM NHÀ ĂN NHÀ ĂN TIỂU ĐOÀN 456/TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn nước, ống cấp thoát nước | 1 | HT | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 330,2 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 16,51 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 16,51 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 16,51 | 10m3/1km | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Dung dịch chống thấm (Sika latex TH thùng 5 lít) | 330,2 | 1m2 |
| 7 | Dải lưới B40 để đổ bê tông | 330,2 | ||
| 8 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | 23,114 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt bồn chứa nước cũ, đi lại ống cấp, thoát nước trên trần | 1 | HT | |
| H | ĐẠI ĐỘI QUẢN LÝ HẠ TẦNG KỸ THUẬT/PHC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 27,18 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 34,6 | m | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch men do bong dộp | 32 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 60 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Dùng máy trà, dao xủi cạo sạch tường cũ, có biện pháp chống bụi bẩn. | 200 | m2 |
| 6 | SXLD cửa chớp gỗ Sến lai | 27,18 | m2 | |
| 7 | SXLD khuôn ngoại cửa | 34,6 | m | |
| 8 | Chống thấm phòng vệ sinh | Đục phá gạch xung quanh hố thoát nước sàn, rà lại mạch gạch, vệ sinh sạch sẽ chống thấm, thay phếu thu nước và lát lại gạch cùng kích thước | 3 | Phòng |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Dung dịch chống thấm (Sika latex TH thùng 5 lít) | 60 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 60 | 1m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lót (thùng 5L, 1L=1,2kg - Dulux Weathershild A936), Sơn ngoài nhà (thùng 5L, 1L=1,25kg, Dulux BJ8) | 200 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 32 | 1m2 | |
| I | SỤT LÚN VỈA HÈ HẠ TẦNG CĂN CỨ CAM RANH | |||
| 1 | Tháo dỡ nền đá vỉa hè sụt nún | 180 | m2 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,9 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,9 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 18 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 90 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9 | 100m3 | |
| 7 | Lót lớp đá (bây) day 100 mm trước khi lát | 1,8 | 100m2 | |
| 8 | Lát lại đá cũ bằng vữa xi măng mác 75 | 180 | 1m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội (có hạng mục cải tạo).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng/Kỹ thuật xây dựng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi