Gói thầu: Gói thầu số 18: Sửa chữa lớn Nhà máy Thủy điện Ka Nak năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220414388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Sửa chữa lớn Nhà máy Thủy điện Ka Nak năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 11:18:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,056,040,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công/sửa chữa công trình dân dụng hoặc công trình công nghiêp có giá trị >= 4.239.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, Hóa đơn thuế GTGT theo quy định của Bộ Tài chính; Đối với các gói thầu đã hoàn thành toàn bộ: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư theo hợp đồng và thể hiện đầy đủ phạm vi công việc và giá trị hợp đồng; Đối với gói thầu đã hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư theo hợp đồng và thể hiện đầy đủ phạm vi công việc và giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.239.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình thi công/sửa chữa công trình dân dung hoặc công trình công nghiêp.- Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc như: Văn bằng tốt nghiệp, Hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự (Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật:+ 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công/sửa chữa công trình dân dụng hoặc công trình công nghiêp.- Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc như: Văn bằng tốt nghiệp, Hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự (Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác và có Giấy chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc như: Văn bằng tốt nghiệp, Hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự (Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện P>= 400/800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan BT cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan BT cầm tay 0,5-1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bào, chà nhám sơn tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chà nhám sơn tường có hút bụi hoặc có tích hợp cùng máy hút bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi ≥ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy tạo nhám sàn(máy mài nền bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ: 7,5 (kw)Đường kính làm sạch 500mm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xịt rửa áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xịt rửa ≥ 3000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo H | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khung giàn giáo H 1.7mx1,7 ly. Chéo 1,96mx0,9ly chống gãy |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Sửa chữa lớn Nhà máy Thủy điện Ka Nak năm 2022 Hạng mục: Sửa chữa lớn Nhà máy Thủy điện Ka Nak năm 2022 - Phần xây dựng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền Giấy đăng ký kinh doanh; - Bảng scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị phát hành về các hồ sơ liên quan (Giấy ủy quyền, Quyết định bổ nhiệm,…) để chứng minh chữ ký hợp lệ của đại diện pháp nhân ký tên trong Bảo lãnh dự thầu hoặc các giấy tờ khác có liên quan (trong trường hợp được ủy quyền); - Bảng scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) theo “Mẫu số 13A của E-HSMT” nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021; - Bảng scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu về nhân sự và thiết bị. - Bảng scan từ bản gốc Hợp đồng; Hóa đơn thuế GTGT theo quy định của bộ tài chính; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng trong đó thể hiện đầy đủ phạm vi và giá trị hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện An Khê – Ka Nak – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 – Công ty Cổ phần (Địa chỉ: số 125 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Ðiện thoại: 0256 2222 118. Fax: 02563 946 129) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty thủy điện An Khê – Ka Nak – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 – Công ty Cổ phần (Địa chỉ: số 125 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Ðiện thoại: 0256 2222 118. Fax: 02563 946 129) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần, địa chỉ số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292.246.1507, Fax: 0292.2227.446. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần, địa chỉ số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292.246.1507, Fax: 0292.2227.446; Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243 7686 611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mái nhà máy | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | "Đúng vị trí, kính thước, cao độ theo YCKT- PAKT. Đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường. Vận chuyển phế thải đến đúng nơi quy định. Sắp xếp, bảo quản, bàn giao vật tư thu hồi cho chủ đầu tư theo yêu cầu." | 615 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng mái bằng thủ công | Như A.1. Vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình | 0,99 | m3 |
| 3 | CC và LĐ Tole lợp mái cách nhiệt PU, tole màu xanh ngọc. (PU dày >=15.5mm, dày 5 dem) | "Lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, YCKT- PAKT.Tôn cách nhiệt PU chống cháy (PU dày >=15.5mm, tole dày 5 dem).Tôn Hoa Sen hoặc tương đương, tốt hơn (Tôn mái+ úp nóc+….)" | 615 | m2 |
| 4 | SX&LD Ván khuôn giằng mái | Công tác SXLD tháo dỡ ván khuôn theo quy định. Phải đúng hình dáng, kích thước cấu kiện, đảm bảo độ kín, … | 0,03 | 100m2 |
| 5 | SX&LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤13,98m | "TCVN 1651-:-2018 - Thép cốt bê tông.Cốt thép > 10mm, CB400-V.Thép Hòa Phát hoặc tương đương, tốt hơnGia công lắp dựng theo quy định hiện hành và YCKT- PAKT.Cốt thép <= 10mm, CB300-T.Cốt thép <= 10mm, CB300-T.Cốt thép <= 10mm, CB300-T." | 0,04 | Tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | "Đổ bê tông đảm bảo đúng cấp phối theo qui định TCVN 4453 : 1995- Xi măng sử dụng PCB40 Nghi Sơn hoặc tương đương, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6260: 2009- Xi măng poóclăng hốn hợp.- Cát dùng trong bê tông có module độ lớn ML >=2 tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006.- Công tác trộn bê tông phải thực hiện bằng máy trộn.- Máy đầm bê tông phải có công H18 suất phù hợp.- Công tác bảo dưỡng bê tông thực hiện theo đúng tiêu chuẩn TCVN 8828 : 2011." | 0,99 | m3 |
| 7 | SX&LD la mạ kẽm nhúng nóng giằng mái (30x3mm) | "Kích thước hình dạng theo YCKT- PAKT.Toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng.Thép Hòa Phát hoặc tương đương, tốt hơn" | 0,38 | Tấn |
| 8 | Xử lý vị trí xuyên sàn cổ ống thoát nước | "Vệ sinh sạch sẽ trước khi xử lý. - Thi công theo chỉ dẫn của nhà sản xuất. - Sử dụng vật liệu chống thấm Sika hoặc tương đương, tốt hơn" | 16 | Vị trí |
| 9 | CC&LĐ ồng thoát nước UPVC D114 dày 4,2mm | Ống nhựa Đạt Hòa hoặc tương đương, tốt hơn | 16 | m |
| 10 | CC&LĐ co thoát nước UPVC D114 | Như A.9 | 32 | cái |
| 11 | CC&LĐ Cầu Chắn rác bằng inox | Cầu chắn rác D114, Inox 304, loại dày | 16 | Cái |
| B | Sơn tường nhà máy | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | "Chà sạch bụi, nấm mốc trên tường; cạo sạch lớp sơn cũ; Trám lại các lỗ tường hoặc khe nứt để tạo mặt phẳng. Thi công đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường. Vận chuyển phế thải đến đúng nơi quy định" | 7.123,39 | m2 |
| 2 | Bả matrix vào tường, trần | "TCVN 7239:2014; - TCVN 8652:2012 - Theo đúng YCKT và trình tự thi công- Bột trét DULUX hoặc tương đương tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật" | 7.123,39 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà, sơn 3 nước 01 lớp lót 02 lớp phủ | "Theo đúng YCKT và trình tự thi công. - Sơn DULUX hoặc tương đương tính năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ cho sơn ngoài nhà. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật" | 1.591 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà sơn 3 nước 01 lớp lót 02 lớp phủ | Như B.3 dùng loại trong nhà | 4.278,16 | m2 |
| 5 | Sơn trần bê tông sơn 3 nước 01 lớp lót 02 lớp phủ | Như B.3 dùng loại trong nhà | 1.254,23 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 13,98m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn. | 15,07 | 100m2 |
| C | Cửa sổ, cửa đi | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính, cửa sổ, cửa đi khung nhôm kính | Như A.1 | 191,35 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ profile Xingfa xám ghi, dày 1.4mm, kính cường lực10 mm dán decal chống chói, phụ kiện đồng bộ | "Sử dụng thanh nhôm Profile Austdoor hoặc Topal hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ.- Phụ kiện Kinglong, Draho hoặc tương đương, tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. - TCVN 9366-2:2012- Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật" | 154,39 | m2 |
| 3 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ profile Xingfa xám ghi, dày 2mm, kính cường lực10 mm dán decal chống chói, phụ kiện đồng bộ | Như C.2 | 46,6 | m2 |
| 4 | SXLD vách ngăn khung nhôm hệ profile Xingfa xám ghi, dày 2mm, kính cường lực10 mm dán decal chống chói, phụ kiện đồng bộ | Như C.2 | 11,11 | m2 |
| D | Cửa cuốn đi | |||
| 1 | Tháo dỡ Cửa cuốn D1 | Như A.1 | 44,02 | m2 |
| 2 | CC&LĐ Cửa cuốn siêu trường hợp kim nhôm đầy đủ phụ kiện đồng bộ đi kèm ( gồm Nan lá, ray, trục, buly, bảng mã, tời điện, hệ thống chống bão tích hợp…. ) | "Cửa cuốn Siêu trường Austdoor Bigos B100 hoặc tương đương, tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ.+ Cửa nan hợp kim nhôm bản lớn 100mm, nan nhôm 2 lớp có độ dày 2.2mm. Kiểu nan: vát cạnh . Lỗ thoáng hình bầu dục nhỏ. Sơn tĩnh điện+ Trục 168+ Ray: AC/ Ray H100NS.X. Tốc độ mở 5cm/s+ Trang bị hệ thống chống bão tính hợp trên Ray và Nan (chống bão cấp 12)+ Bộ tời nhập khẩu AH1300 (mô tơ, hộp điều khiển, tay điều khiển...)" | 1 | bộ |
| E | Mặt đứng hạ luư và mặt bên trục A-B | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp tường bị nứt vỡ | Như A.1 | 20,52 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit, đá dày 20mm bằng chốt inox (phần nứt vỡ) | "Cát, xi măng như trên.- Đá được đánh bóng, không cong vênh, nứt, bể góc cạnh. Đồng màu và hoa văn, kích thước đúng yêu cầu.- Ốp đá, Gắn tắc kê Inox và keo kính dính đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định.- Đá Granite Bình Định hoặc tương đương, tốt hơn." | 22,85 | m2 |
| 3 | Gia cố, vệ sinh, đánh bóng đá Granite ốp tường | Gia cố, Gắn tắc kê Inox và keo kính dính, đánh bóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 41,99 | m2 |
| F | Ốp tường trong nhà máy | |||
| 1 | CC&LĐ Tấm ốp tường trong nhà tấm DML hợp kim nhôm dày 0,5 mm; cao 1,8m (bao gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ) | "Tấm DML 200G Profile hợp kim nhôm, không đục lỗ dày 0,5mm, bề rộng 200mm rãnh 16mm(R)x12mm(S) khối lượng 5,4kg/m2.Hệ khung xương thép mạ kẽm dày 0.7mm kích thước 30x35x4880mm (RxSxD). Khoảng cách giữa các khung xương tối đa không quá 1,2m.Phụ kiện nối T bằng nhôm anốt dày 0.9mm và thanh U viền dày 0.4mm hợp kim nhôm. Phía trên ốp Alu PVDFPhụ kiện nối T bằng nhôm anốt dày 0.9mm và thanh U viền dày 0.4mm hợp kim nhôm. Phía trên ốp Alu PVDF - Nhà thầu chào giá phải nêu rõ hãng và nước sản xuất của sản phẩm sử dụng tương đương, tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ." | 684,55 | m2 |
| G | Trần nhà máy cao trình +477.15 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, thủ công | Như A.1 | 558,36 | m2 |
| 2 | CC&LĐ trần nhà máy gian lắp ráp, tổ máy bằng trần nhôm Clip-in 600x600mm (không đục lỗ), dày 0,8mm | "Trần kim loại nhôm, dày 0,8mm khung xương tiêu chuẩn đồng bộ đi kèm. Gia cố các tấm trần bằng dây kẽm treo lên các thanh đà.Tấm trần nhôm AUSTRONG hoặc tương đương, tốt hơn" | 558,36 | m2 |
| 3 | CC&LĐ đèn trần Led Psu | Đèn Led, công suất 190W, kích thước d344x60 Philip hoặc tương đương, tốt hơn | 18 | bộ |
| 4 | CC&LĐ Dây điện 2x4mm lắp đặt đèn chiếu sang | Cadivi hoặc tương đương, tốt hơn | 370 | m |
| 5 | CC&LĐ MCB 1P 30A | Panasonic hoặc tương đương, tốt hơn | 3 | cái |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn. | 5,52 | 100m2 |
| 7 | Bạt che phủ khổ 6m | Loại dày khổ 6m | 300 | m2 |
| H | Sửa chữa nhà vệ sinh sàn 462 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch Ceramic lát sàn | Như A.1 | 21,67 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh, phòng tắm, phòng thay quần áo bằng gạch Ceramic chống trượt 300x300mm | "Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. TCVN 9377:2012; TCVN 8264: 2009. Xi măng, cát, nước yêu cầu như trên. Đúng hình dạng kích thước và yêu cầu theo PAKT. Gạch Vilacera loại A hoặc tương đương, tốt hơn." | 21,67 | m2 |
| 3 | Phá lớp gạch, vữa trát tường | Như A.1 | 38,42 | m2 |
| 4 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600, cao 3,5m | Như H.2 | 38,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Như A.1 | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Như A.1 | 2 | bộ |
| 7 | CC&LĐ Chậu rửa tay | "Chậu rửa INAX L-288V+L-288VD; Ống thải chữ P INAX A675PV +A-016V và Vòi INAX LFV 21S hoặc tương đương, tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ." | 2 | bộ |
| 8 | CC&LĐ gương mài cạnh KT 1x2m, dày 5mm | Kính DQ hoặc tương đương, tốt hơn | 1 | bộ |
| 9 | CC&LĐ bồn cầu 1 khối | Kiểu xả xi-phông tiết kiệm nước (5.5L/3L), Xả nhấn 2 nút đại/tiểu, nắp đóng êm, có kèm theo van vặn khóa chữ T. | 2 | bộ |
| 10 | CC&LĐ Vòi xịt vệ sinh | Áp lực nước : 0.05MPa~0.75MPa. Vòi INAX LFV 2102M hoặc tương đương, tốt hơn về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 2 | bộ |
| 11 | CC&LĐ máy sấy tay | "Sử dụng điện: AC 220V/50-60Hz, Tốc độ dòng khí nóng: 75m/giây, Độ ồn: 60dB, Công suất tối đa: Max 1.062W, Có bao gồm sấy nóng.Kích thước: 310x182x255 mm.- Máy sấy tay INAX KS-370 hoặc tương đương, tốt hơn đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ." | 1 | bộ |
| 12 | CC&LĐ phễu thoát nước sàn inox 304 | Phễu thu inox 304 | 3 | bộ |
| 13 | CC&LĐ sen tắm nóng lạnh vòi đơn | "Sen tắm nóng lạnh mạ: Chrome - NikelÁp lực nước: 0.05MPa ~ 0.75MPa; Áp lực nước: 0.05MPa ~ 0.75MPa- Sen tắm INAX BFV--1403S-8C hoặc tương đương, tốt hơn" | 1 | bộ |
| 14 | CC&LĐ quạt hút thông gió | Quạt hút Panasonic FV24CD8 công suất 13,8W hoặc tương đương, tốt hơn tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ | 2 | bộ |
| 15 | CC&LĐ máy nước nóng trực tiếp có bơm | "Máy nước nóng Ariston loại trực tiếp có bơm công suất 4500W Áp lực nước hoạt động : Tối thiểu : 20/0.2 Kpa/bar - Tối đa : 380/3.8 Kpa/bar. Chống rò điện, chống giật hoặc tương đương, tốt hơn tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ" | 1 | bộ |
| 16 | CC&LĐ Vòi khóa nước Inox 304 | Van khóa inox 304 | 1 | bộ |
| I | Sàn 462 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch Ceramic lát sàn | Như A.1 | 298,83 | m2 |
| 2 | Lát sàn bằng đá Granite 600x600, dày 2cm (bằng diện tích phá dỡ) | "Cát, xi măng như trên.- Đá được đánh bóng, không cong vênh, nứt, bể góc cạnh. Đồng màu và hoa văn, kích thước đúng yêu cầu.- Lát đá đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định." | 298,83 | m2 |
| 3 | CC&LĐ thảm lót sàn màu ghi dày 6mm, KT 500x500 mm, mặt sợi dệt, đế cao su chống cháy | "Chất liệu 100% Polypropyle, KT 500x500 mm dày 6mm;Đế thảm ECOback – “PVC Free”, mặt sợi dệt, đế cao su chuẩn chống cháy, kháng khuẩn - Nhà thầu chào giá phải nêu rõ loại sản phẩm, hãng và nước sản xuất của sản phẩm sử dụng" | 38,53 | m2 |
| 4 | CC&LĐ máy điều hòa 2HP inveter | Panasonic inveter 2hp hoặc tương đương, tốt hơn | 1 | cái |
| J | Sàn 458 | |||
| 1 | Vệ sinh, mài nền tạo mặt phẳng xưởng cơ khí | "Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo PAKT - Nền bê tông phải được mài phẳng, tạo nhám và vệ sinh đảm bảo yêu cầu theo quy định." | 84,1 | m2 |
| 2 | Sơn nền bê tông xưởng cơ khí bằng sơn epoxy 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu xanh lá | "Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo PAKT và nhà cung cấp sản phẩm.- Sơn nền nhà Epoxy tự phẳng không dung môi dày 3mm. Sơn 01 nước sơn lót và 02 lớp màu." | 84,1 | m2 |
| 3 | Lát đá Granite 600x600, dày 2cm viền tổ máy | Như I.2 | 4,4 | m2 |
| K | Sàn 452,85 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy- chiều dày <=15cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo PAKT; Đúng vị trí, kích thước | 12,5 | m |
| 2 | Đục bê tông thành rãnh thoát nước sâu 10 cm, rộng 15cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo PAKT; Đúng vị trí, kích thước | 12,5 | m |
| 3 | Phá dỡ gạch Ceramic lát sàn | Như A.1 | 376,64 | m2 |
| 4 | Lát sàn bằng đá Granite 600x600, dày 2cm (bằng diện tích phá dỡ) | Như I.2 | 376,64 | m2 |
| L | Cải tạo các lỗ công nghệ thông sàn cao trình 466, 462, 458.85, 453.3 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép lỗ thông sàn bằng thủ công | Như A.1 | 1,07 | tấn |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy- chiều dày <=10cm | Như K.1 | 12 | m |
| 3 | Đục bê tông thành rãnh sâu 10 cm, rộng 15cm | Như K.2 | 12 | m |
| 4 | Gia công kết cấu thép lỗ thông sàn bằng thủ công | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo PAKT; Đúng vị trí, kích thước | 1,07 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép bằng thủ công | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo PAKT; Đúng vị trí, kích thước | 1,07 | tấn |
| 6 | Lát sàn bằng đá Granite 600x600, dày 2cm các lỗ công nghệ thông sàn | Như I.2 | 42 | m2 |
| M | Lan can hạ lưu trục 1-A | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤40cm | Đúng vị trí, kính thước theo YCKT- PAKT. | 24 | Lỗ khoan |
| 2 | CC&LĐ bulong neo M18x800 | "Bu lông + con tán + êcu toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng.Chế tạo từ thép CTT 42.- Lắp đặt đúng vị trí, cao độ và yêu cầu kỹ thuật. Thép Hòa Phát hoặc tương đương, tốt hơn." | 24 | cái |
| 3 | Gia công lắp dựng bản mã bằng thép tấm dày 10mm | "Theo đúng YCKT- PAKT- Thép CCT38, TCVN 5574 : 2012 hoặc tương đương.- Kích thước hình dạng theo PAKT.- Que hàn: phù hợp với tính chất của thép hình" | 0,04 | tấn |
| 4 | SXLD Ống thép mạ kẽm Φ60x2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo PAKT và nhà cung cấp sản phẩm. | 0,22 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo PAKT | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đổ bằng thủ công đá 1x2, M200 | Như A.6 | 0,48 | m3 |
| 7 | Sơn kết cấu sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 lót, 2 phủ | Theo đúng YCKT- PAKT và quy định hiện hành. Làm sạch dầu mỡ, ri sét trước khi sơn. Sơn Jotun Alkyd hoặc tương tương, tốt hơn. | 14,58 | m2 |
| N | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ nổi bằng Inox 304 vàng bóng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ nổi bằng Inox 304 vàng bóng | CC&LĐ đúng theo YCKT- PAKT. Sử dụng Inox 304, dày 0,8mm. Sơn hai thành phần và quy định hiện hành. | 1 | Bộ |
| O | Tường chắn xung quanh nhà máy | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép h<4m, d<=10, giằng móng, giằng tường | Như A.5 | 0,32 | tấn |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng Ván khuôn xà, dầm giằng h<=4m | Như A.4 | 0,45 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng đá 1x2 M250 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công h<4m | Như A.6 | 5,03 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống, chiều dày <=20, cao <=4m, VXM M75 | Khối xây đúng đủ hình dạng, kích thước, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo theo TCVN 4085:2011.- Xi măng, cát yêu cầu như trên.- Công tác trộn vữa xây phải thực hiện bằng máy trộn.- Công tác bảo dưỡng khối xây theo quy định. | 12,55 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, cao <=4m, VXM M75 | TCVN 9377-2:2012- Xi măng, cát yêu cầu như trên- Công tác trộn vữa phải thực hiện bằng máy trộn. | 74,4 | m2 |
| 6 | Sơn tường không bả bằng sơn Jotun 1 lót 2 phủ ngoài trời | Như B.3 | 74,4 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ dày 10mm | Như O.5 | 99,4 | m |
| 8 | Đổ đất màu trồng cây | Theo đúng YCKT- PAKT | 33,51 | m3 |
| P | Sơn sắt thép | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chà sạch bụi, gỉ sét trên thép; cạo sạch lớp sơn cũ; Thi công đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường | 111,13 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 lót, 2 phủ | Như L.7 | 111,13 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công/sửa chữa công trình dân dụng hoặc công trình công nghiêp có giá trị >= 4.239.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, Hóa đơn thuế GTGT theo quy định của Bộ Tài chính; Đối với các gói thầu đã hoàn thành toàn bộ: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư theo hợp đồng và thể hiện đầy đủ phạm vi công việc và giá trị hợp đồng; Đối với gói thầu đã hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được ký kết giữa nhà thầu và chủ đầu tư theo hợp đồng và thể hiện đầy đủ phạm vi công việc và giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.239.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình thi công/sửa chữa công trình dân dung hoặc công trình công nghiêp.- Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc như: Văn bằng tốt nghiệp, Hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự (Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 2 | - Cán bộ kỹ thuật:+ 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công/sửa chữa công trình dân dụng hoặc công trình công nghiêp.- Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc như: Văn bằng tốt nghiệp, Hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự (Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy và vệ sinh môi trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác và có Giấy chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc như: Văn bằng tốt nghiệp, Hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự (Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥250L | 2 |
| 3 | Tời điện | Tời điện P>= 400/800kg | 1 |
| 4 | Ô tô tải | Ô tô tải ≥ 1,5 tấn | 2 |
| 5 | Máy khoan BT cầm tay | Máy khoan BT cầm tay 0,5-1,5KW | 2 |
| 6 | Máy bào, chà nhám sơn tường | Máy chà nhám sơn tường có hút bụi hoặc có tích hợp cùng máy hút bụi | 4 |
| 7 | Máy hút bụi | Máy hút bụi ≥ 2000W | 4 |
| 8 | Máy tạo nhám sàn(máy mài nền bê tông) | Công suất động cơ: 7,5 (kw)Đường kính làm sạch 500mm. | 1 |
| 9 | Máy xịt rửa áp lực | Máy xịt rửa ≥ 3000W | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Máy phát điện 5kW | 1 |
| 11 | Giàn giáo H | Khung giàn giáo H 1.7mx1,7 ly. Chéo 1,96mx0,9ly chống gãy | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi