Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công Xây dựng mới 04 phòng học, hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465909-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công Xây dựng mới 04 phòng học, hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220433899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 11:10:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,892,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngói, nền lát gạch ceramic.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tư như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn giáo thép (bộ khung)
- Đặc điểm thiết bị - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 200
3-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 750
4-Cốppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1500
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công Xây dựng mới 04 phòng học, hạng mục phụ
Trường Mầm Non Dinh Bà (điểm phụ cụm dân cư mới)
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Nam Thiên Phong, địa chỉ: Số 125, ấp 2, xã Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Cường Gia Phúc, địa chỉ: Ấp 05, xã Phương Thịnh, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới 04 phòng học (phần xây dựng)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7021100m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,221100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1781m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,3487m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48,6474m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT82,6312m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,029m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,355m3
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5934100m2
10Tấm nilonTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,4097100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,6105100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1464100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4355100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4304tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9372tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3529tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,307tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 18mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2482tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,079tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0305tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3282tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0242tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5403tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1343tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 22mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3422tấn
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0683100m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3941m3
28Tấm nilonTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4394100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT54,0949m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,1521100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2057tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,205tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,094tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,091tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,292tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,883tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,186tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,115tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,9861m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,761100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,76tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5243tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,9825tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,4777m3
45Tấm nilonTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1832100m2
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7211100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0999tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0627tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2206tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2996tấn
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4406m3
52Tấm nilonTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,779100m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6878100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d = 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1175tấn
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d = 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3103tấn
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d = 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0442tấn
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d = 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,868tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1411cấu kiện
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT57,8336m3
60Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,6601100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,619tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,73tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,93tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,139tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,088tấn
66Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,477m3
67Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2673100m2
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4664tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4965tấn
70Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6833100m3
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,3206m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,5611m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,0159m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3824m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,0143m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33,6971m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,5144m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x8cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,2474m3
79Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT57,62m2
80Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm 700, kính trắng cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT72m2
81Cung cấp, lắp dựng khung kính nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT39,52m2
82Cung cấp, lắp dựng khung bao Inox 304Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT94,38m2
83Gạch bông gió màu đất nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT234cái
84Gia công lan canTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6942tấn
85Thép hộp 20x20x1.2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT160,96kg
86Thép LaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT84,37kg
87Ống inox D60 dày 3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT406,62kg
88Ống inox D34 dày 2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,28kg
89Ống inox D27 dày 2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,77kg
90Ống inox D42 dày 2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,18kg
91Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan canTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,12421m3
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,58911m2
93Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,21m2
94Đóng trần nhựa 600x600 khung nhôm nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,89m2
95Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,6393100m2
96Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,5759tấn
97Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,5759tấn
98Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.527,69kg
99Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3.982,96kg
100Litô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.065,24kg
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,8m2
102Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,32m3
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,503m2
104Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT599,615m2
105Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT54,86m2
106Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,2664m2
107Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,437m2
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230 màu đất nung, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36,59m2
109Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,03m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT207,648m2
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT368,59m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT296,7607m2
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT665,4093m2
114Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT296,7607m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT296,7607m2
116Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT665,4093m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT665,4093m2
118Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT234,044m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT234,0441m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT234,0441m2
121Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT666,012m2
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT666,012m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT666,012m2
124Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT155,7222m2
125Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT155,7222m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT155,7222m2
127Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT235,16m
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27m2
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,732m3
130Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5673m3
131Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT179,918m2
132Cát san lấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT168,33m3
B Hạng mục 2: Xây dựng mới 04 phòng học (phần lắp đặt)
1Lắp đặt tủ điện KT750x550x250x1.2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ điện 18 MODULETheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2hộp
3Lắp đặt tủ điện 15 MODULETheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3hộp
4Lắp đặt ống nẹp nhựa 100x50mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15m
5Lắp đặt ống nẹp nhựa 80x40mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25m
6Lắp đặt ống nẹp nhựa 60x40mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT80m
7Lắp đặt ống nẹp nhựa 30x10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60m
8Lắp đặt ống nẹp nhựa 15x10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT130m
9Lắp đặt đế nổi + mặt + CB 2P - 20A gắn nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
10Lắp đặt đế nổi + mặt + CB 2P - 15A gắn nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
11Lắp đặt đế nổi + mặt + CB 2P - 10A gắn nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14cái
12Lắp đặt đế nổi + 1 mặt 3 + 2 ổ cấm điện đôi + 1 cầu chìTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50cái
13Lắp đặt đế nổi + mặt + 1 công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
14Lắp đặt đế nổi + mặt + 2 công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32cái
15Lắp đặt đế nổi + mặt + 3 công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
16Lắp đặt đế nổi + mặt + 1 công tắc 2 chiều + cầu chìTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
17Lắp đặt đế nổi + mặt + 01 dimmer quạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40cái
18Lắp đặt quạt trần 80WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT47bộ
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16bộ
21Cung cấp máy nước nóng trực tiếp 3,5 kW (có bơm trợ lực)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8Bộ
22Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 50mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 25mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50m
24Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 10mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 6mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT300m
26Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 4mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT500m
27Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 2.5mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT620m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 1.0mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.430m
29Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống điện (tắc kê, ốc vít ....)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1
30Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 (cáp ABC 2x70mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT95m
31Cung cấp lắp dựng kẹp dừng cáp ABCTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Bộ
32Cung cấp lắp dựng móc treo cáp ABCTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Bộ
33Cung cấp + lắp dựng kẹp IPCTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Bộ
34Cung cấp + lắp dựng cọc tiếp đất D16, L= 2,4m + Ríp cáp 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Bộ
35Cung cấp + lắp dựng cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15m
36Cung cấp + lắp dựng phụ kiện BOULON và móc treoTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1
37Cung cấp + lắp dựng phụ kiện ( tắt kê, vít, băng keo, đầu cossee, chụp màu)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1
38Lắp đặt kim thu sét - Kim thu sét tia tiên đạo-Rp = 61mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
39Cung cấp + lắp dựng bulong nở Fi14Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6Cái
40Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm (Cáp đồng trần 70mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,75m
41Lắp đặt ống nhựa UPVC d=27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26m
42Cung cấp + lắp dựng bộ đỡ kim thu sét ống STK 3mxD42mmx 5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
43Cung cấp + lắp dựng đế kim thu sét gia công úp nóc KT200x100x5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cái
44Cung cấp dây chằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cápTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Bộ
45Cung cấp + lắp dựng kẹp định vị cáp thoát sét trên máiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15Cái
46Cung cấp + lắp dựng phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Cái
47Sơn xịtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Hộp
48Cung cấp + lắp dựng tủ kiểm tra tiếp địa ( kẹp kiểm tra + hộp đếm sét)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Tủ
49Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cọc
50Cung cấp + lắp dựng hóa chất giảm điện trở GEMTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4Kg
51Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8Cái
52Cung cấp + lắp dựng Bulong nở D8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10Cái
53Bản đồng tiếp đất 40x40x4mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
54Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,38100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8,L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,56100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,47100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,08100m
61Lắp đặt nối răng trong đồng fi 27/21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36cái
62Lắp đặt nối răng ngoài đồng fi 27/21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
63Lắp đặt co nhựa PVC D 27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT70cái
64Lắp đặt co nhựa PVC D 34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14cái
65Lắp đặt co nhựa PVC D 42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36cái
66Lắp đặt co nhựa PVC fi 60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
67Lắp đặt co nhựa PVC D 114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
68Lắp đặt Tê nhựa PVC D 27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56cái
69Lắp đặt Tê nhựa PVC D 34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
70Lắp đặt Tê nhựa PVC D 42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
71Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 34/27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
72Lắp đặt nối giảm PVC D 34/27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
73Lắp đặt nối giảm PVC D 60/42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24cái
74Lắp đặt nối giảm PVC D 90/60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
75Lắp đặt nối giảm PVC D 114/60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
76Lắp đặt nối chữ Y PVC D 60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
77Lắp đặt nối chữ Y PVC D 114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
78Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
79Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 114/60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
80Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 168/90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
81Lắp đặt co 135 PVC D 60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24cái
82Lắp đặt co 135 PVC D 90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
83Lắp đặt co 135 PVC D 114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
84Lắp đặt chụp ống thông hơi D 60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
85Lắp đặt co 135 giảm PVC D 114/90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
86Lắp đặt co 135 giảm PVC D 168/114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
87Lắp đặt phễu thu chống hôiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
88Lắp đặt van khóa D 27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
89Lắp đặt van khóa D 34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
90Lắp đặt van khóa D 42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
91Lắp đặt van khóa 1 chiều D 34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
92Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
93Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
94Lắp đặt Lavabo + vòi xảTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16bộ
95Lắp đặt gương soi bộ 7 mónTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
96Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16bộ
97Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16bộ
99Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bể
100Lắp đặt vòi rửa + vòi máy nước nóng inoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16bộ
101Cung cấp + lắp dựng bình chữa cháy bột ABC (8kg)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12Bình
C Hạng mục 3: Xây dựng mới Cổng - Hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4009100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,191m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3212100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,57m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,57m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,224m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,964m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,6665m3
9Tấm nilonTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4189100m2
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2427100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5928100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6476100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1442tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0942tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3415tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1341tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1083tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4298tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 09x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,374m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT97,2m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,475m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT45,344m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,6m
24Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT97,2m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT85,819m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT183,019m2
27Gia công hàng rào khung lưới B40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT109,35m2
28SXLĐ song sắt FI 14 cho hàng ràoTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT88,95Kg
29SXLĐ thép L50x50x3 cho hàng rào khung lướiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT552,01Kg
30SXLĐ thép La 20x3 cho hàng rào khung lướiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT93,02Kg
31Cung cấp hàng rào khung lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,2m (trọng lượng 1md = 1,78kg)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT144,18kg
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT59,21m2
D Hạng mục 4: Sân đan - rãnh thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,931m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,08m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,31m3
4Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2792m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,49m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,4m2
7Đào san phẵng đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,49100m3
8Rải nilon chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,231100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT49m3
10Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7509tấn
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7010m
12Cát tôn nền sân đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT210m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1505100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,767100m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính công không tính cát)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,7496m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,7496m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,96m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1321cấu kiện
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2184100m2
20Rải nilon chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,795100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2534tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0126tấn
23Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,4126m3
24Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,0795m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,7224m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,6695m2
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (Ống D=400mm dày 5cm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,51 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,5mối nối
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2100m
30Nạo vét bùn hố ga, hè rãnhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,7m3 bùn
31Cắt rãnh tạo lỗ thoát nướcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT910m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngói, nền lát gạch ceramic.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tư như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.33
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Giàn giáo thép (bộ khung) - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.200
3 Cây chống thép (cây) - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.750
4 Cốppha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1500
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->