Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 10:57:00 đến ngày 2022-05-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,440,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.462.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặckỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất ≥ 23Kw ; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu có trọng lượng gia tải ≥ 9T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, kề ao số 1 tại thôn Phương Nhị, xã Liên Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Bóc Hữu cơ, đất cấp I thủ công | Chương V | 3,5575 | 1m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng máy - Cấp đất I | Chương V | 0,6759 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè, rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V | 46,3735 | 1m3 |
| 4 | Đào móng Kè, rãnh bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V | 8,8109 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất I | Chương V | 9,9862 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,3713 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 7,054 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi về đắp (Hệ số đầm nén, dung trọng đất K=0,9) | Chương V | 816,783 | m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải ni lông lót chống mất nước | Chương V | 7,2826 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 72,83 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 728,26 | m2 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bó vỉa bê tông đúc sẵn 26x23x100, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 141,9 | m |
| 2 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2838 | 100m2 |
| D | TƯỜNG BAO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 1,15 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0464 | tấn |
| 4 | 1 | Chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,67 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,35 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,49 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 4,17 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 45,36 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 133,12 | m |
| 11 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 49,53 | m2 |
| E | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,06 | m3 |
| 2 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1,59 | m3 |
| 3 | Ốp gạch thẻ đỏ 60x240 - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V | 5,31 | m2 |
| 4 | Cung cấp Cây bàng Đài Loan cao 5-6m đường kính D18 cm | Chương V | 17 | Cây |
| 5 | Nhân công chăm sóc cây xanh 12 tháng | Chương V | 12 | tháng |
| F | VÉT BÙN AO | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V | 82,591 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Chương V | 15,6923 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng vào bồn cây | Chương V | 10,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất I | Chương V | 16,4094 | 100m3 |
| G | SAN NỀN ĐÁY AO | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 19,1405 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | Chương V | 3,6367 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,5494 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 10,4391 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 2,8258 | 100m3 |
| H | ỐP ĐÁ TALUY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xếp chân kha, ốp mái bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 256,02 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Chương V | 66,63 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 22,44 | m2 |
| 4 | Ống nhựa uPVC D60-Thoát | Chương V | 0,1403 | 100m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật 2 lớp DT:0.5x0.5m | Chương V | 0,1754 | 100m2 |
| I | GIẰNG KÈ | |||
| 1 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 31,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,1042 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,6974 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,4282 | tấn |
| J | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can mạ kẽm | Chương V | 0,8805 | tấn |
| 2 | Gia công lan can | Chương V | 1,9508 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 242,69 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 100,6709 | 1m2 |
| K | THOÁT NƯỚC QUANH AO | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 9,72 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 13,58 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 74,09 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,6174 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2385 | tấn |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,75 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2778 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V | 0,7541 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,63 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 77 | 1cấu kiện |
| L | BẬC BẾN RỘNG 2M | |||
| 1 | Xây bậc bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 0,73 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 9,52 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 3,98 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,08 | m3 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3,98 | 1m2 |
| 9 | Gia công cổng inox Sus 304 | Chương V | 0,0266 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cổng inox Sus 304 | Chương V | 2,2 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Bản lề cửa bằng inox Sus 304 | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Khuy Cài bằng inox Sus 304 | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Khóa cửa | Chương V | 1 | Bộ |
| M | CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Khung Móng cột M16x240x240x525 mm | Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V | 10 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Tai bắt cột đèn | Chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.462.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặckỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23Kw | Máy hàn công suất ≥ 23Kw ; còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu ≥ 9T | Máy lu có trọng lượng gia tải ≥ 9T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi