Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220468696-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VNPT Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220360748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 10:50:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 189,505,011 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(2019, 2020, 2021)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông, điện tử viễn thông, điện-điện tử hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 2,5-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt tôn - công suất : 15,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lốc tôn - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài - công suất : 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện lưu động - công suất : 3,75 kVA
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
25-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
26-Tời điện - sức kéo : 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Không có
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VNPT Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Thi công hạ tầng viễn thông phục vụ Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ - TT Viễn thông 1 - VNPT Cần Thơ năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam , Điện thoại: 02923824579.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Hiệp Tâm Thành, địa chỉ: Số 86C6 Trần Quang Diệu, P. An Thới, Q. Bình Thủy, TP.Cần Thơ.


- Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam , Điện thoại: 02923824579.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan hồ sơ gốc hoặc bản sao y công chứng (trong vòng 3 tháng kể từ ngày mở thầu) các tài liệu sau đây: 1/ Giấy đăng ký kinh doanh; 2/ Các chứng chỉ theo yêu cầu của các nhân sự tham gia công trình theo yêu cầu Mẫu số 04A Chương IV 3/ Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu; 4/ Các báo cáo tài chính. 5/ Các hoá đơn hoặc hợp đồng cung cấp các máy móc thiết bị theo yêu cầu Mẫu số 04B Chương IV
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam , Điện thoại: 02923824579.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công cống bể
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,945m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,35m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,49m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V109,07m3
5Bốc dỡ thủ công đất cấp III. Đất thừa rãnh cáp và bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4,028m3
6Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,028m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ bê tông đáy bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250. Bê tông thành bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300. Bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0923100m2
11Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
12Lắp ống dẫn cáp loại Φ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m/ ống
13Lắp ống dẫn cáp loại Φ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m/ ống
14Lắp ống dẫn cáp loại Φ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13100m/ ống
15Lắp đặt cút cong Φ110Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
16Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
17Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
21Tháo dỡ gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V54m2
22Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ. Bê tông lót đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
24Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m2
25Gạch xi măng tự chèn. Bồi hoàn gạch vỡ khi tháo dỡ được tính 40% khối lượng tháo dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
27Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m2
B Thi công cáp quang
1Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,851km cáp
2Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181km cáp
3Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,451km cáp
4Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,111km cáp
5Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,951km cáp
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 bộ ODF
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ ODF
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ ODF
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ măng sông
C Vật tư A cấp
1Cáp quang treo kim loại Midspan 12FOMô tả kỹ thuật theo Chương V1,11km
2Cáp quang treo kim loại 24FOMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45km
3Cáp quang treo kim loại 48FOMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03km
4Măng xông quang 12FOMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(2019, 2020, 2021)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ An toàn lao động;32
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông, điện tử viễn thông, điện-điện tử hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ An toàn lao động;21
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế;21
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ An toàn lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 2,5-3 tấn Không có1
2 Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218) Không có1
3 Máy cắt tôn - công suất : 15,0 kW Không có1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Không có1
5 Máy điện thoại liên lạc quang Không có1
6 Máy đo cáp quang Không có1
7 Máy đo cáp quang OTDR Không có1
8 Máy đo công suất quang Không có1
9 Máy hàn cáp sợi quang Không có1
10 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Không có1
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW Không có1
12 Máy lốc tôn - công suất : 5,0 kW Không có1
13 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T Không có1
14 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T Không có1
15 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T Không có1
16 Máy mài - công suất : 2,7 kW Không có1
17 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h Không có1
18 Máy phát điện lưu động - công suất : 3,75 kVA Không có1
19 Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV Không có1
20 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h Không có1
21 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV Không có1
22 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Không có1
23 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít Không có1
24 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 Không có1
25 Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 T Không có1
26 Tời điện - sức kéo : 5,0 T Không có1
27 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Không có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->