Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VNPT Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220360748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 10:50:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,505,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (2019, 2020, 2021) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥266.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông, điện tử viễn thông, điện-điện tử hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu 2,5-3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt tôn - công suất : 15,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lốc tôn - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài - công suất : 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện lưu động - công suất : 3,75 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Tời điện - sức kéo : 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VNPT Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Thi công hạ tầng viễn thông phục vụ Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ - TT Viễn thông 1 - VNPT Cần Thơ năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan hồ sơ gốc hoặc bản sao y công chứng (trong vòng 3 tháng kể từ ngày mở thầu) các tài liệu sau đây: 1/ Giấy đăng ký kinh doanh; 2/ Các chứng chỉ theo yêu cầu của các nhân sự tham gia công trình theo yêu cầu Mẫu số 04A Chương IV 3/ Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu; 4/ Các báo cáo tài chính. 5/ Các hoá đơn hoặc hợp đồng cung cấp các máy móc thiết bị theo yêu cầu Mẫu số 04B Chương IV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam , Điện thoại: 02923824579. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công cống bể | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,945 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,49 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,07 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công đất cấp III. Đất thừa rãnh cáp và bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,028 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,028 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ bê tông đáy bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250. Bê tông thành bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300. Bê tông nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0923 | 100m2 |
| 11 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m/ ống |
| 13 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m/ ống |
| 14 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 100m/ ống |
| 15 | Lắp đặt cút cong Φ110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ. Bê tông lót đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 24 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 25 | Gạch xi măng tự chèn. Bồi hoàn gạch vỡ khi tháo dỡ được tính 40% khối lượng tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 27 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| B | Thi công cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 1km cáp |
| 2 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 1km cáp |
| 3 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 1km cáp |
| 4 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | 1km cáp |
| 5 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 1km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 bộ ODF |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ măng sông |
| C | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo kim loại Midspan 12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | km |
| 2 | Cáp quang treo kim loại 24FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | km |
| 3 | Cáp quang treo kim loại 48FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | km |
| 4 | Măng xông quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (2019, 2020, 2021) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥266.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ An toàn lao động; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông, điện tử viễn thông, điện-điện tử hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ An toàn lao động; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế; | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ An toàn lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu 2,5-3 tấn | Không có | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218) | Không có | 1 |
| 3 | Máy cắt tôn - công suất : 15,0 kW | Không có | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Không có | 1 |
| 5 | Máy điện thoại liên lạc quang | Không có | 1 |
| 6 | Máy đo cáp quang | Không có | 1 |
| 7 | Máy đo cáp quang OTDR | Không có | 1 |
| 8 | Máy đo công suất quang | Không có | 1 |
| 9 | Máy hàn cáp sợi quang | Không có | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Không có | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | Không có | 1 |
| 12 | Máy lốc tôn - công suất : 5,0 kW | Không có | 1 |
| 13 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T | Không có | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T | Không có | 1 |
| 15 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | Không có | 1 |
| 16 | Máy mài - công suất : 2,7 kW | Không có | 1 |
| 17 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | Không có | 1 |
| 18 | Máy phát điện lưu động - công suất : 3,75 kVA | Không có | 1 |
| 19 | Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV | Không có | 1 |
| 20 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | Không có | 1 |
| 21 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | Không có | 1 |
| 22 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Không có | 1 |
| 23 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | Không có | 1 |
| 24 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | Không có | 1 |
| 25 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 T | Không có | 1 |
| 26 | Tời điện - sức kéo : 5,0 T | Không có | 1 |
| 27 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Không có | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi