Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469810-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220442771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 10:44:00 đến ngày 2022-05-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,348,177,656 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7522E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.504E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:a)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Trường mầm non Minh Châu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - XÂY DỰNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V159,234m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V19,411100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,924tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V16,77tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,284tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V3,307tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V3,307tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V25,675100m
9ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm (NC,M*1.05)Chương V0,711100m
10Cọc dẫn ép âmChương V1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V316mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépChương V3,95m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V3,95m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tiếp 4kmChương V3,95m3
15Đào đất đài móng, đất cấp II, tính 5%Chương V6,99m3
16Đào dầm móng, đất cấp II, tính 10%Chương V5,916m3
17Đào móng bằng máy đào Chương V2,452100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,161100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,42100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V22,555m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngChương V0,318100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V0,513100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V102,604m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngChương V1,665100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngChương V3,262100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,668tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,418tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V8,595tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,154m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtChương V0,329100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,194tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,693tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,309m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V0,015100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V7,726m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngChương V0,702100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,517tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,157tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,129tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V29,015m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II. Tính 5%Chương V2,094m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,398100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,113100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,306100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,8m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,03100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,542m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V0,121100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,394tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,404tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V9,664m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V64,17m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V64,17m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V52,5m2
55Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V75,16m2
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,99m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,485m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,088100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,135tấn
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V241 cấu kiện
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V39,049m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,918100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,969tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,163tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,325tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V79,933m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V7,277100m2
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,687100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,694tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V9,046tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V10,357tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V237,605m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V18,477100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V28,927tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,565m3
76Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V0,808100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,257tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,473tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V10,115m3
80Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,967100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,722tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,238m3
83Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,205100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,073tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,035tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,647tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V15,547m3
88Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V1,171100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,272tấn
90Gia công xà gồ thépChương V3,636tấn
91Lắp dựng xà gồ thépChương V3,636tấn
92Gia công khung thépChương V1,328tấn
93Lắp dựng khung thépChương V1,328tấn
94Bulong M16x300Chương V28cái
95Bulong M16x70Chương V4cái
96Bulong M12x70Chương V50cái
97Bulong M18x150Chương V8cái
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V362,525m2
99Lợp mái tôn Austnam hoặc tương đương dày 0.45mmChương V6,191100m2
100Tôn úp sườnChương V65,88md
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V415,605m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,393m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V21,651m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,371m3
105Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,293m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,591m3
107Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ.Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,063100m2
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V8,818m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,41m3
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V18,63100m2
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,25100m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V64,616m3
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,04m2
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.026,06m2
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.969,53m2
116Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V674,438m2
117Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1.026,6m2
118Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.598,21m2
119Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V191,52m
120Căng lưới thép trát tườngChương V731,877m2
121Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V78,92m
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.072,1m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5.268,78m2
124Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm của Viglacera hoặc tương đươngChương V1.422,88m2
125Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V168,986m2
126Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600 mmChương V469,872m2
127Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mmChương V51,082m2
128Lắp đặt trần nhôm Clip in 600x600x0.8mmChương V51,082m2
129Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600 mmChương V415,968m2
130Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mmChương V130,395m2
131Lắp đặt trần nhôm Clip in 600x600x0.8mmChương V130,395m2
132Ngâm nước xi măng chống thấmChương V76,889m2
133Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 . Quét 3 lớpChương V89,725m2
134Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V130,028m2
135Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V81,909m2
136Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mmChương V81,909m2
137Khoét lỗ bàn đáChương V4lỗ
138Sản xuất khung Inox lavaboChương V0,024tấn
139Lắp dựng khung Inox lavaboChương V0,024tấn
140Lát đá granite sáng màu dày 18mm mặt bệ các loạiChương V2,432m2
141Ngâm nước xi măng chống thấmChương V825,582m2
142Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V263,467m2
143Chống thấm seno bằng Sikatop 107. Quét 3 lớpChương V301,347m2
144Sản xuất lan can Inox cầu thangChương V0,926tấn
145Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304Chương V55,88m2
146Sản xuất lan can Inox hành langChương V1,412tấn
147Lắp dựng lan can INOXChương V91,35m2
148Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V25,418m2
149Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V144,241m2
150Chữ Inox vàng gươngChương V24,875m2
151SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương dày 2mm, kính 6.38mmChương V94,5m2
152SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương dày 2mm, kính 6.38mmChương V59,625m2
153SX cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 2600 hoặc tương đương dày 1.4mm, kính 6.38mmChương V53,1m2
154SX cửa sổ mở trượt 4 cánh nhôm hệ Việt Pháp dày 1.4mm, kính 6.38mmChương V18,9m2
155SX cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương dày 1.4mm, kính 6.38mmChương V46,9m2
156Sản xuất vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương dày 1.4mm, kính 6,38mmChương V162,951m2
157Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V435,976m2
158Lam nhôm chữ ZChương V19,8m2
159Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V1,667tấn
160Lắp dựng hoa sắt cửaChương V100,08m2
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,685m2
162Sản xuất thanh Inox tăng cường vách kínhChương V0,051tấn
163Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm đỡ chi tiết trang tríChương V1,293tấn
164Lắp đặt khung thép đỡ chi tiết trang tríChương V1,293tấn
165Sơn tĩnh điện giả gỗChương V208,8m2
166Mica trang tríChương V14,094m2
167Vẽ tranh theo chủ đềChương V110,08m2
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG- DN
1Đèn LED TUBE bóng đôi BD 18L TT01 CSLH/18WX2 + cần cheo thả cách trần 0,8mChương V54bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng T8 dài 1.2m (1x18W) lắp nổi sát trầnChương V18bộ
3Đèn Downlight D110/9W, 220V lắp âm trầnChương V44bộ
4Đèn LED ốp trần D220/18W-220 lắp nổiChương V50bộ
5Bộ đèn tuýp led 2 bóng T8 dài 1.2m CS:2*(1x18)W, 220 lắp nổiChương V33bộ
6Đèn led gắn tường công suất 1x10W, 220V ánh sáng trắngChương V8bộ
7Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m-1x75W/220V - hộp số điều chỉnh tốc độChương V64cái
8Móc treo quạt trầnChương V64cái
9Quạt thông gió 1 chiều D300 - 1x35W; 18,5/m3/h gắn tườngChương V8cái
10Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 20AChương V6cái
11Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (đế + mặt)Chương V14cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Chương V13cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Chương V22cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Chương V7cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250A, lắp âm tường (đế + mặt)Chương V76cái
16Ap tô mát 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kAChương V18cái
17Ap tô mát 1 pha 1 cực 16A, ICU=6kAChương V24cái
18Ap tô mát 1 pha 1 cực 20A, ICU=6kAChương V8cái
19Ap tô mát chống giật 1 pha 1 cực 20A, ICU=6kAChương V6cái
20Ap tô mát 1 pha 1 cực 25A, ICU=6kAChương V12cái
21Ap tô mát 1 pha 2 cực 25A, ICU=6kAChương V16cái
22Ap tô mát 1 pha 2 cực 40A, ICU=10kAChương V2cái
23Ap tô mát 1 pha 2 cực 63A, ICU=10kAChương V12cái
24Ap tô mát 3 pha 3 cực 25A, ICU=6kAChương V1cái
25Ap tô mát 3 pha 3 cực 40A, ICU=10kAChương V2cái
26Ap tô mát 3 pha 3 cực 50A, ICU=18kAChương V3cái
27Ap tô mát 3 pha 3 cực 125A, ICU=30kAChương V1cái
28Ống chờ UPVC-D60;L=250mm luồn ống bảo ôn điều hòaChương V0,03100m
29Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngChương V7hộp
30Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V6hộp
31Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tườngChương V2hộp
32Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200mm lắp âm tườngChương V3hộp
33Tủ điện kim loại kích thước 700x500x200mm lắp âm tườngChương V1hộp
34Cáp điện Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2Chương V14m
35Cáp điện Cu/XLPE/PVC - 4x4mm2Chương V46m
36Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2Chương V250m
37Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V20m
38Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V1.208m
39Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V1.406m
40Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V4.846m
41Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địaChương V125m
42Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaChương V24m
43Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaChương V650m
44Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V703m
45Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D40Chương V12m
46Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V172m
47Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V1.242m
48Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V2.010m
49Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V170m
50Hộp chia ngả D20Chương V25hộp
51Hộp chia ngả D16Chương V75hộp
52Hộp đấu nối nhựa kích thước: 160x160x80mm lắp âm tườngChương V16hộp
53Hộp đấu nối nhựa kích thước: 110x110x50mm lắp âm tườngChương V4hộp
54Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10%Chương V3,8m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,342100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,38100m3
57Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V7cái
58Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V15cọc
59Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V250m
60Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V24m
61Dây điện Cu/PVC 1x25mm2 (nối đất)Chương V42m
62Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V63m
63Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V167cái
64Kẹp kiểm traChương V3bộ
65Bulông đai ốcChương V6bộ
66Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V3cái
67Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45Chương V12cái
68Mặt ổ cắm mạng lan 1 lỗChương V12cái
69Đế nhựa chống cháy âm tườngChương V12hộp
70Lắp đặt SWITCH 24 PORTChương V1cái
71Lắp đặt SWITCH 8 PORTChương V1cái
72Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điệnChương V1hộp
73Giá đỡ tủ Rack 6UChương V1bộ
74Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5EChương V270m
75Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V10m
76Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V125m
77Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V7hộp
78Lắp đặt chậu xí bệt (cho người lớn)Chương V4bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (cho người lớn)Chương V4cái
80Lắp đặt hộp đựng (cho người lớn)Chương V4cái
81Lắp đặt chậu xí bệt (cho trẻ em)Chương V24bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (cho trẻ em)Chương V24cái
83Lắp đặt hộp đựng (cho trẻ em)Chương V24cái
84Lắp đặt chậu tiểu nam (cho người lớn)Chương V4bộ
85Bộ van xả tiểu nhấn (cho người lớn)Chương V4cái
86Lắp đặt si phôngChương V4bộ
87Lắp đặt chậu tiểu nam (cho trẻ em)Chương V12bộ
88Bộ van xả tiểu nhấn (cho trẻ em)Chương V12cái
89Lắp đặt si phôngChương V12bộ
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cho người lớn)Chương V4bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (cho người lớn)Chương V4bộ
92Lắp đặt si phôngChương V4bộ
93Lắp đặt gương soi (cho người lớn)Chương V4cái
94Lắp đặt kệ kính (cho người lớn)Chương V4cái
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cho trẻ em)Chương V25bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (cho trẻ em)Chương V25bộ
97Lắp đặt si phôngChương V25bộ
98Lắp đặt gương soi (cho trẻ em)Chương V25cái
99Lắp đặt kệ kính (cho trẻ em)Chương V25cái
100Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V12bộ
101Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V55cái
102Bình nước nóng 30lChương V6bộ
103Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Chương V2bộ
104Bồn nước Inox kiểu ngang 5000lChương V1bể
105Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
106Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V0,42100m
107Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V0,42100m
108Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V0,4100m
109Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,4100m
110Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V0,66100m
111Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,66100m
112Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V0,76100m
113Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,76100m
114Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V0,48100m
115Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,48100m
116Lắp đặt ống PPR cấp nước nóng PN20 D20Chương V1,12100m
117Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V1,12100m
118Van chặn PPR D50Chương V1cái
119Van chặn PPR D32Chương V6cái
120Van chặn PPR D25Chương V3cái
121Van chặn PPR D20Chương V1cái
122Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V1cái
123Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32Chương V1cái
124Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V3cái
125Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V8cái
126Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20Chương V1cái
127Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V16cái
128Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V2cái
129Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V3cái
130Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V22cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V18cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V54cái
133Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V117cái
134Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V1cái
135Tê nhựa PPR D50Chương V1cái
136Tê nhựa PPR D25Chương V6cái
137Tê nhựa PPR D20Chương V24cái
138Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x40, (NC,M*1,5)Chương V2cái
139Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x32, (NC,M*1,5)Chương V3cái
140Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, (NC,M*1,5)Chương V1cái
141Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x20, (NC,M*1,5)Chương V12cái
142Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5)Chương V52cái
143Măng sông PPR ren trong D20Chương V18cái
144Tê inox ren ngoài D15Chương V28cái
145Rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
146Rắc co nhựa PPR D32Chương V6cái
147Rắc co nhựa PPR D25Chương V3cái
148Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V135cái
149Lắp đặt kép tráng kẽm D50Chương V1cái
150Lắp đặt kép tráng kẽm D25Chương V1cái
151Lắp đặt kép Inox D15Chương V191cái
152Măng sông PPR D50Chương V11cái
153Măng sông PPR D40Chương V10cái
154Măng sông PPR D32Chương V17cái
155Măng sông PPR D25Chương V19cái
156Măng sông PPR D20Chương V39cái
157Dây nối mềm D15Chương V96cái
158Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V18m
159Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V18m
160Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V1,3100m
161Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V0,36100m
162Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V1,54100m
163Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Chương V0,42100m
164Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V0,4100m
165Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V86cái
166Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V9cái
167Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V48cái
168Lắp đăt chếch 135 uPVC D60Chương V4cái
169Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V98cái
170Lắp đăt cút nhựa uPVC D60Chương V24cái
171Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Chương V16cái
172Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V135cái
173Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V32cái
174Y nhựa PVC D75/75Chương V68cái
175Y thu nhựa uPVC D42/110Chương V4cái
176Y thu nhựa uPVC D60/110Chương V3cái
177Y thu nhựa uPVC D42/60Chương V3cái
178Y thu nhựa uPVC D75/90Chương V4cái
179Y thu nhựa uPVC D42/75Chương V26cái
180Tê nhựa uPVC D110Chương V12cái
181Tê nhựa uPVC D60Chương V12cái
182Tê nhựa uPVC D42Chương V6cái
183Tê thu uPVC D110/60 (NC*1.5)Chương V8cái
184Tê thu uPVC D75/60 (NC*1.5)Chương V12cái
185Côn nhựa uPVC 60/42Chương V3cái
186Côn nhựa uPVC 75/42Chương V4cái
187Côn nhựa uPVC 75/60Chương V1cái
188Côn nhựa uPVC 90/75Chương V4cái
189Côn nhựa uPVC 110/75Chương V4cái
190Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5)Chương V7cái
191Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5)Chương V7cái
192Bịt thông tắc uPVC D110Chương V8cái
193Bịt thông tắc uPVC D75Chương V10cái
194Nút bịt uPVC D110Chương V35cái
195Nút bịt uPVC D90Chương V7cái
196Nút bịt uPVC D75Chương V55cái
197Nút bịt uPVC D42Chương V44cái
198Măng sông nhựa uPVC D110Chương V33cái
199Măng sông nhựa uPVC D90Chương V9cái
200Măng sông nhựa uPVC D75Chương V37cái
201Măng sông nhựa uPVC D42Chương V9cái
202Măng sông nhựa uPVC D60Chương V11cái
203Siphong thoát sàn D75Chương V55cái
204Chống thấm cổ ống D110Chương V28cái
205Chống thấm cổ ống D75Chương V55cái
206Chống thấm cổ ống D42Chương V44cái
207Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V1,8100m
208Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 CLASS 2Chương V0,16100m
209Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V76cái
210Lắp đăt chếch 135 uPVC D60Chương V8cái
211Cầu chắn rác DN80Chương V16cái
212Phễu thu mưa DN50Chương V2cái
213Măng sông nhựa uPVC D90Chương V46cái
214Măng sông nhựa uPVC D60Chương V2cái
215Đai ôm ống thép mạ kẽm D90 dày 1.2 mmChương V86cái
216Vít nở nhựa M8Chương V180cái
217Chống thấm cổ ống D90Chương V16cái
218Chống thấm cổ ống D60Chương V2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ CẦU 1 TẦNG
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Chương V4,428m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,841100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,555100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,33100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V7,146m3
6Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,13100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V20,348m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,568100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V1,744tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V0,914m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V0,136100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,272tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V7,137m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,083m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V0,003100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,261m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,141m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngChương V0,103100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,093tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,904m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,528100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,102tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,519tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,979m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, ván khuôn thành dầmChương V0,363100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, ván khuôn đáy dầmChương V0,173100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,135tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,236tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V19,435m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái,Chương V1,814100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,945tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,466m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,042100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,034tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,004m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V9,572m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,049m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,084100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V8,14m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,468m3
42Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,369100m2
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3100m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V8,323m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V49,411m2
46Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V102,318m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V67,42m
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V52,245m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V181,4m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V385,374m2
51Ngâm nước xi măng chống thấmChương V132,345m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V132,345m2
53Chống thấm seno bằng Sikatop 107. Quét 3 lớpChương V156,357m2
54Sản xuất lan can Inox hành langChương V0,333tấn
55Lắp dựng lan can InoxChương V21,538m2
56Lát đá bậc tam cấpChương V39,494m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,678m2
58Công tác ốp gạch thẻChương V2,011m2
59Đát màu trồng hoaChương V1,156m3
60Lam chắn nắng Austrong SLC 85Chương V20,925m2
61Ống thoát uPVC D90Chương V0,12100m
62Chếch 90 uPVC D90Chương V12cái
63Cầu chắn rác DN80Chương V3cái
D HẠNG MỤC: CỔNG + NHÀ XE + TƯỜNG RÀO + BỂ PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II. tính 5%Chương V0,492m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0935100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0712100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0272100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,522m3
6Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0159100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,875m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V0,0675100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0081tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1003tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,3267m3
12Ván khuôn cho đổ bê tông tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtChương V0,0396100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,8004m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtChương V0,097100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0122tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0623tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,392m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V0,8316m3
19Lắp đặt đường ray cánh cổngChương V8,36m
20Lắp đặt bánh xe đỡ cổngChương V3cái
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,3787m2
22Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,4287m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,8074m2
24Gia công cổng sắtChương V0,2463tấn
25Lắp dựng cửa khung sắtChương V12,54m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,6518m2
27Lắp dựng tấm tôn cánh cổngChương V2,56m2
28Lắp đặt bản lề cửaChương V6cái
29Lắp đặt khoá cửa then cài cổngChương V2cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,2426m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0461100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1425100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0128100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0358100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,882m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0504100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,7m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn móngChương V0,216100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V13,175m3
40Bu lông M16x500Chương V72cái
41Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,8685tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,8685tấn
43Gia công giằng mái thépChương V0,2035tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,2035tấn
45Sản xuất xà gồ thépChương V0,5355tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5355tấn
47Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Chương V0,4041tấn
48Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Chương V0,4041tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V83,4638m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,415100m2
51Máng tôn thu nướcChương V25m
52Rọ cầu chắn rác DN80Chương V4quả
53Lắp đặt phễu thuChương V4cái
54Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,1100m
55Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chương V4cái
56Lắp chếch cút nhựa uPVC D60Chương V8cái
57Cô lê sắtChương V28cái
58Đào móng băng, rộng Chương V1,7925m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3406100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1471100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,2114100m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V2,6264m3
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0784100m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V12,4303m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,2689m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,811m3
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngChương V0,1098100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0402tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1976tấn
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,3482m3
71Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,8301m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,0976m3
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1019100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0153tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0722tấn
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V25,728m2
77Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V50,3552m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V101,76m
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V21,168m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V97,2512m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,5968m2
82Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V0,7677tấn
83Lắp dựng hoa sắtChương V44,0592m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V29,7013m2
85Đào móng băng, rộng Chương V6,9506m3
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,3206100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5705100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,8196100m3
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V10,184m3
90Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,304100m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V48,1992m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V16,5528m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V7,0224m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,4256100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1554tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7699tấn
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V16,0342m3
98Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V32,2284m3
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,344m3
100Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4712100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0592tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,281tấn
103Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V475,1708m2
104Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V169,9082m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V375,24m
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V49,29m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V694,369m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,6382m2
109Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V112,35100m
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính 5%Chương V34,469m3
111Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II (95% máy thi công)Chương V6,5491100m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,3987100m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,4951100m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V17,976m3
115Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V0,0654100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V76,6804m3
117Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V1,8145100m2
118Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,5771tấn
119Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V11,7092tấn
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V57,084m3
121Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngChương V4,0289100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0522tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V9,489tấn
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,136m3
125Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0112100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0079tấn
127Gia công thang sắtChương V0,0231tấn
128Lắp đặt thang sắtChương V0,0231tấn
129Chống thấm seno bằng Sikatop 107. Quét 3 lầnChương V236,38m2
130Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V246,42m2
131Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Chương V246,42m2
132Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V125,28m2
133Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V371,7m2
134Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V216,96m2
135Thi công khớp nối bằng băng cản nước V200Chương V122,72m
136Thuê cừ Larsen (tính 2 tháng)Chương V11.880m
137Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V1,98100m
138Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V1,98100m
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,2938m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2887100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2273tấn
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,3588m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1543100m2
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0216tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1248tấn
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,0726m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0112100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0053tấn
149Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V1,8361m3
150Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V18,361m2
151Quét Sikatop chống thấm mái, sê nô, Quét 3 lầnChương V20,932m2
152Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,18m2
153Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V29,508m2
154Ngâm nước xi măng chống thấmChương V12,852m3
155Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,016100m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,975m3
157Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,9978m3
158Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,0128m3
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V61,678m2
160Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,693m2
161Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trat lớp 1Chương V20,328m2
162Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 2Chương V20,328m2
163Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V15,43m2
164Trát trần, vữa XM mác 75Chương V28,87m2
165Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V61,678m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V74,993m2
167SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính 6.38mmChương V1,89m2
168SX cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính 6.38mmChương V0,72m2
169Làm tầng lọc bằng cát đenChương V1,8904m3
170Làm tầng lọc bằng than hoạt tínhChương V1,8904m3
171Làm tầng lọc bằng cát vàngChương V0,9452m3
172Làm tầng lọc bằng sỏiChương V1,8904m3
173Lắp đặt đèn chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 120/36W) lắp nổiChương V2bộ
174Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Chương V1cái
175Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250A, lắp âm tường (đế + mặt)Chương V2cái
176MCB 10A-1P, ICU=4.5kAChương V1cái
177MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V1cái
178MCB 20A-2P, ICU =6kAChương V6cái
179MCB 50A-2P, ICU =6kAChương V1cái
180Lắp đặt bộ khởi động từ 1 pha 18A - 220V (contactor)Chương V6bộ
181Bộ rơ le an toàn van phao điện 12V (SPF -111m)Chương V6cái
182Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp nổiChương V1hộp
183Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V100m
184Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V50m
185Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V50m
186Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V48m
187Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V45m
188Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V3m
189Hộp chia ngả nhựa D16Chương V4cái
190Lắp đặt hộp nối KT 110x110x80mmChương V4hộp
191Lắp đặt ống nhựa PVC cấp nước PN10 D42Chương V0,28100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC cấp nước PN10 D27Chương V0,14100m
193Lắp đặt van chặn PVC DN42Chương V2cái
194Rắc co nhựa PVC D42Chương V1cái
195Cút nhựa PVC D42Chương V5cái
196Tê nhựa UPVC D42Chương V4cái
197Tê thu nhựa UPVC 42/27Chương V6cái
198Nối thằng nhựa PVC D42Chương V5cái
199Nối thằng nhựa PVC D27Chương V2cái
200Nút bịt nhựa UPVC D42Chương V4cái
201Nút bịt nhựa UPVC D27Chương V6cái
202Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32Chương V0,14100m
203Ống thép D100 (ống thông hơi bể nước)Chương V0,015100m
204Cút thép hàn D100Chương V2cái
205Vanh thép D300 dày 3 lyChương V1cặp bích
206Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V0,04100m
207Lắp đăt cút 90 uPVC D90Chương V1cái
208Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V2cái
209Cầu chắn rác DN90Chương V1cái
E HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, tính 5%Chương V40,54m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, tính 95%Chương V7,703100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V8,108100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V8,108100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V20,565100m3
6Mua đất đồi để đắpChương V1.503,54m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,475100m3
8Lớp nylon chống mất nướcChương V29,482100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V3,195m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V294,89m3
11Lát gạch Terrazzo 400x400x30Chương V3.970,54m2
12Cỏ nhân tạoChương V735,6m2
13Đào móng băng, rộng Chương V0,419m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,08100m3
15Đất màu trồng hoaChương V0,518m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,08100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,146m3
18Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,134100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V14,98m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V113,373m2
21Công tác ốp gạch thẻChương V63,677m2
22Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV 4x150mm2Chương V70m
23Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x50mm2Chương V125m
24Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2Chương V60m
25Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2Chương V298m
26Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x10mm2Chương V160m
27Dây điện CU/PVC 1x4mm2Chương V20m
28Dây điện CU/PVC 1x95mm2 (nối đất)Chương V13m
29Dây điện CU/PVC 1x25mm2 (nối đất)Chương V125m
30Dây điện CU/PVC 1x16mm2 (nối đất)Chương V17m
31Dây điện CU/PVC 1x10mm2 (nối đất)Chương V160m
32Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (nối đất)Chương V10m
33Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN100/130Chương V0,66100m
34Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/85Chương V1,19100m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/65Chương V3,4100m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/50Chương V1,52100m
37Ống gen nhựa D20Chương V9m
38Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V1,46100m
39Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 16A, ICU=6KAChương V1cái
40Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KAChương V1cái
41Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 50A, ICU=10KAChương V1cái
42Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 75A, ICU=22KAChương V1cái
43Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KAChương V3cái
44Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 125A, ICU=30KAChương V1cái
45Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 300A, ICU=42KAChương V2cái
46Lắp đặt cầu chì xoáy 2AChương V3cái
47Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3WChương V3cái
48Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
49Khoá chuyển mạch đo vôn 3 phaChương V1cái
50Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5AChương V3cái
51Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5AChương V3bộ
52Lắp đặt thanh cái đồng 20x10 mmChương V4m
53Đầu cốt đồng bọc nhựa M185Chương V8cái
54Đầu cốt đồng bọc nhựa M50Chương V8cái
55Đầu cốt đồng bọc nhựa M35Chương V8cái
56Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Chương V24cái
57Đầu cốt đồng bọc nhựa M10Chương V4cái
58Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x800x400mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V1hộp
59Lắp công tơ 3 pha 3x5A gián tiếp 220/380V, hữu công (kWH), 3 pha 4 dâyChương V1cái
60Mốc sứ báo cáp ngầm hạ thế KT D80x27mmChương V12cái
61Bulông nở sắt M10x100Chương V4cái
62Cọc tiếp đất L63x63x6, L-2.5mChương V6cọc
63Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V18m
64Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V74,2m2
65Cắt nền sân bê tôngChương V300m
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V22,12m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V96,32m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tiếp 4kmChương V96,32m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V4,35m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V13,42m3
71Lát gạch Terrazzo 400x400x30Chương V74,2m2
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,044100m3
73Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (tính 5%)Chương V7,738m3
74Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào, tính 95%Chương V1,47100m3
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,68100m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,116100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,547100m3
78Băng báo hiệu cáp ngầmChương V553md
79Xếp gạch bê tông đặc rãnh đặt cápChương V4.977viên
80Sứ báo cápChương V33,2cái
81Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V310m
82Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtChương V310m
83Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V2,98100m
84Lắp dưng cột thép liền đơn cao 9mChương V9cột
85Bóng đèn led 150WChương V9cái
86Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V99m
87Lắp đặt ống gen D16Chương V99m
88Tấm bắt thiết bị cửa cộtChương V9cái
89Cầu đấu dâyChương V9cái
90Aptomat 1 pha 5A-250VChương V9cái
91Bu lông + Ecu M8Chương V36bộ
92Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12Chương V9bộ
93Khung móng M24x300x300x750Chương V9bộ
94Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V9cọc
95Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V30,6m
96Thanh thép dẹt tiếp địaChương V9m
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,8m3
98Bu lông M24x675Chương V36bộ
99Thanh thép dẹt 50x5Chương V72m
100Ống uPVC D60Chương V0,18100m
101Cắt nền sân bê tôngChương V274m
102Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V10,96m3
103Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V10,96m3
104Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tiếp 4kmChương V10,96m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V10,96m3
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,678m3
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,319100m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,178100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,206100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,13100m3
111Giếng khoan D110Chương V1cái
112Van phao điệnChương V4cái
113Máy bơm nước sinh hoạt Q=3(m3/h), H=30mChương V4cái
114Máy bơm nước hỏa tiễn Q=1.2-6 (m3/h); H=87-6mChương V1cái
115Rọ hút đồng DN32Chương V4cái
116Ống nhựa PVC D42Chương V0,08100m
117Ống nhựa PPR D40Chương V0,16100m
118Ống nhựa PPR D32Chương V4,1100m
119Nối góc 90 độ PVC D42Chương V4cái
120Cút nhựa PPR D40Chương V8cái
121Cút nhựa PPR D32Chương V45cái
122Van đồng 2 chiều DN32Chương V4cái
123Van đồng 2 chiều DN25Chương V4cái
124Van đồng 1 chiều DN25Chương V4cái
125Rắc co nhựa PPR D40Chương V4cái
126Rắc co nhựa PPR D32Chương V4cái
127Đầu bịt PPR D40Chương V4cái
128Đầu bịt PPR D32Chương V4cái
129Kép đúc thép tráng kẽm D40Chương V12cái
130Kép đúc thép tráng kẽm D32Chương V16cái
131Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Chương V4cái
132Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Chương V4cái
133Măng sông PPR D40Chương V4cái
134Măng sông PPR D32Chương V103cái
135Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V405m
136Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 luồn dâyChương V4100m
137Ống gen nhựa PVC D20Chương V4m
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, tính 5%Chương V0,807m3
139Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,084m3
140Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,689100m3
141Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,659100m3
142Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,119100m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V22,43m3
144Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,5100m2
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,263m3
146Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn giằngChương V0,156100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,127tấn
148Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,386m3
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Chương V48,972m3
150Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V233,917m2
151Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V67,9m2
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V11,31m3
153Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,684100m2
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,254tấn
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V2301 cấu kiện
156Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,145m3
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,028100m3
158Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,025100m3
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,029100m3
160Mua ống cống D400Chương V2m
161Lắp dựng cống D400Chương V0,8đoạn ống
162Mua đế cống D400Chương V3cái
163Lắp dựng đế cống D400Chương V3cái
164Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V17,28m3
165Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V17,28m3
166Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tiếp 4kmChương V17,28m3
167Tháo dỡ tấm đan hiện trạngChương V2881 cấu kiện
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V2881 cấu kiện
F HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V300,18m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V1,847tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V37,8m2
4Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V4công
5Phá dỡ hoa sắtChương V28,08m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V92,168m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V78,734m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V203,009m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếo 4kmChương V203,009m3
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V166,317m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,821tấn
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V37,8m2
13Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V2công
14Phá dỡ hoa sắtChương V28,08m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V61,657m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V52,521m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V114,178m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmChương V114,178m3
19Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V35,917m2
20Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,124tấn
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V6,3m2
22Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V1công
23Phá dỡ hoa sắtChương V3,6m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V9,363m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V16,999m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V26,362m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmChương V26,362m3
28Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V1công
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V6,465m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V13,198m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V19,663m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmChương V19,663m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V7,993m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V42,861m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V50,854m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tiếp 4kmChương V50,854m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,782m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V38,962m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V40,744m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V40,744m3
G THIẾT BỊ THANG TỜI
1Thang tời thực phẩmChương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7522E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.504E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 Số lượng 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.43
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.43
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.43
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 Số lượng 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.43
6 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.43
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người:a)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự43
8 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Số lượng 01 người:-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự43
9 Cán bộ kế toán 1 Số lượng 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 6T2
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,5m32
4 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 10T1
5 Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 150T1
7 Vận thăng ≥ 0,8T, Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 150L2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt2
11 Đầm bàn Sử dụng tốt2
12 Đầm cóc Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->