Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XD DV Minh Chính |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 10:07:00 đến ngày 2022-05-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,987,117,676 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.896E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô và độ phức tạp công việc chính: Loại mặt đường đan BTCT; Nền đường cấp phối đá dăm- Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 8.800.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình giao thông; + Cấp công trình: Cấp IV*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chỉ huy trưởng công trình cần bổ sung bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03): Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình. (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03): Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình. (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên nghành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: cấp – thoát nước; hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công đã phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03): Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình. (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành trắc địa hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình; hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công đã phụ trách đo đạc 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03): Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình. (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS, quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá; hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công đã phụ trách 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03): Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình. (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh,thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu xây dựng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ vật liệu.- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03): Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình. (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bảo vệ an toàn lao động trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03): Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình. (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xà lan ≥ 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XD DV Minh Chính |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Tuyến đường Kênh KH7 (bên phải). 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 194.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất Thới Lai; Địa chỉ: thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành Phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai; Địa chỉ: thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành Phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Cần Thơ; Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều , Thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính -Kế hoạch huyện Thơi Lai.Địa chỉ: thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành Phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,6457 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,5739 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,5739 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,8736 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1138 | 100m3 |
| 6 | Rải tấm nilon cách ly nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,138 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,3994 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3513 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.378,136 | m3 |
| 10 | Cung cấp cọc tràm nẹp ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,632 | 100m |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,74 | 100m |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6765 | tấn |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0888 | 100m2 |
| 14 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9224 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4899 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Cống ngang đường | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,2 | 100m |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,616 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,616 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2402 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3141 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2288 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 đoạn ống |
| C | Hạng mục: Di dời đường ống nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 443,25 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 443,25 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6975 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6975 | m3 |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,61 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.896E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô và độ phức tạp công việc chính: Loại mặt đường đan BTCT; Nền đường cấp phối đá dăm- Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 8.800.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình giao thông; + Cấp công trình: Cấp IV*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chỉ huy trưởng công trình cần bổ sung bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03): Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình. (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 7 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03): Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình. (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên nghành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: cấp – thoát nước; hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công đã phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03): Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình. (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách trắc địa công trình | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành trắc địa hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình; hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công đã phụ trách đo đạc 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03): Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình. (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách KCS, quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá; hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công đã phụ trách 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03): Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình. (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh,thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách vật liệu xây dựng thi công | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ vật liệu.- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03): Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình. (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách bảo vệ an toàn lao động trong quá trình thi công | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03): Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình. (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn ≥ 250 lít | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 2 | Máy cắt thép ≥ 5KW | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 3 | Máy uốn thép ≥ 5KW | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1KW | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 6 | Máy phát điện ≥ 5KW | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích≥ 0,5m3 | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥110CV | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 11 | Xà lan ≥ 400T | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi