Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469118-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220468170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 09:45:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,323,171,536 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.484757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96951E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.626.220.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.626.220.000 đồng.*Ghi chú:1. Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có đủ các công việc chính như sau: + Thi công công trình có kết cấu bê tông cốt thép, hoàn thiện kiến trúc.+ Thi công hệ thống điện, cấp thoát nước.+ Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.626.220.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học;chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựngcông trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Hợp đồng lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt PCCC phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng khác;- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc các chuyên ngành xây dựng khác- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công xây dựng: 10 công nhân có văn bằng, chứng chỉ nghề nề hoàn thiện;+ Tổ độ thi công hệ thống cơ điện: 03 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành cơ điện;+ Tổ độ thi công hệ thống cấp thoát nước: 02 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề cấp thoát nước;* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Công nhân kỹ thuật cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén/ Búa đục phá bê tông khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nhà hội họp khu dân cư số 4 phường Tân Mai
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Ba La, Phú Lương, Hà Đông, Hà Nội - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần AKA tư vấn và đầu tư. Địa chỉ: Tự Khoát, Ngũ Hiệp, Thanh Trì.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.Đăng kí kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2.Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 3.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. 4.Xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC, lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. 5.Tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. 6.Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A, 13B. 7.Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 8.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 9.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 10.Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 11.Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu, trên cạnChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,898100m cọc
3Phần cọc cừ không nhổChương V HSMT, Báo cáo KTKT2,028tấn
4Phần cọc cừ tính khấu haoChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,163tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V HSMT, Báo cáo KTKT8,459m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,762100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,196100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,651100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,651100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,651100m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,033100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4,488m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,235100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,214tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2,194tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT18,544m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V HSMT, Báo cáo KTKT6,492m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,099100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,074tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,032tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,083m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,074100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,019tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,139tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,183tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,476m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3,309m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT15,751m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT15,751m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT14,326m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT9,29m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V HSMT, Báo cáo KTKT25,041m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,149100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,222tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,578m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,002100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,004tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,036m3
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT11 cấu kiện
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,206100m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,446100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,152tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,752tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,539tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5,67m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,653100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,263100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,232tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,363tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT, Báo cáo KTKT7,154m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,185100m2
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,862100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,351tấn
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT, Báo cáo KTKT13,687m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,283100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,472tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2,806m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,117100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,024tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,069tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,646m3
62Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V HSMT, Báo cáo KTKT241 lỗ khoan
63Thổi sạch lỗ khoan + Bơm dung dịch hóa chất sika vào lỗ khoanChương V HSMT, Báo cáo KTKT24lỗ
64Gia công xà gồ thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,079tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,079tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT5,4m2
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,034100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,027tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,375m3
70Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V HSMT, Báo cáo KTKT61,564m3
71Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3,826m3
72Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,954m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT314,529m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT325,989m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT46,857m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT16,827m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT34,894m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT36,704m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT28,363m2
80Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5,253m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT86,064m
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT56,16m
83Đắp vẽ trang trí chân cốt, đỉnh cột, seno..Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1gói
84Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V HSMT, Báo cáo KTKT12,48m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT383,8m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT413,136m2
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,059100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3,978m3
89Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT90,679m2
90Lát đá bậc cửa, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2,446m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V HSMT, Báo cáo KTKT44,548m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT38,332m2
93Lát gạch đất nung gạch lá nem chống nóng 200x200, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT17,226m2
94Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,232100m2
95Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600x0.8mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT86,925m2
96Thang lên mái + nắp tôn + khoáChương V HSMT, Báo cáo KTKT1bộ
97Vách kính cố định, cửa nhôm xingfa dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT11,866m2
98Cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm xingfa dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT18,86m2
99Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,575m2
100Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,942m3
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT20,429m2
102Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT20,429m2
103Gia công lan can inoxChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,175tấn
104Lắp dựng lan can inoxChương V HSMT, Báo cáo KTKT12,343m2
105Lắp dựng lan can sắtChương V HSMT, Báo cáo KTKT7,72m2
106Mua lan can sắt sơn tĩnh điện thiết kế theo yêu cầuChương V HSMT, Báo cáo KTKT7,72m2
107Chữ inox mạ màu đỏ dày 50mm " NHÀ HỘI HỌP KHU DÂN CƯ SỐ 4 'Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1bộ
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,969100m2
109Bộ đèn led, 1.2m, 1x28w - gắn tườngChương V HSMT, Báo cáo KTKT1bộ
110Đèn panel 600x600-36wChương V HSMT, Báo cáo KTKT13bộ
111Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V HSMT, Báo cáo KTKT6cái
112Đèn ốp trần D220-14WChương V HSMT, Báo cáo KTKT6bộ
113Công tắc đôi, 1 chiều 10A/220V, âm tường (gồm mặt + đế)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT8cái
114Công tắc đảo chiều 10A/220V, âm tường (gồm mặt + đế)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT6cái
115Ổ cắm đôi 3 chấu (mặt +đế)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT13cái
116Tủ MCB loại âm tường - 8 moduleChương V HSMT, Báo cáo KTKT3hộp
117Aptomat 2P-MCB 60A/18KAChương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
118Aptomat 2P-MCB 40A/10KAChương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
119Aptomat 1P-MCB 20A/6KAChương V HSMT, Báo cáo KTKT13cái
120Aptomat 1P-MCB 10A/6KAChương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
121Cáp đồng 2x10mm2 -CU/XLPE/PVCChương V HSMT, Báo cáo KTKT60m
122Dây đồng nhiều sợi 1x2.5mm2-CU/PVCChương V HSMT, Báo cáo KTKT280m
123Dây đồng nhiều sợi 1x1.5mm2-CU/PVCChương V HSMT, Báo cáo KTKT320m
124Ống SP-D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT140m
125Ống SP-D16Chương V HSMT, Báo cáo KTKT160m
126Cáp CU/XLPE/PVC/DSAT/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT40m
127Cáp CU/XLPE/PVC/DSAT/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT15m
128Cáp CU/XLPE/PVC/DSAT/PVC (3x6+1x4)mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT25m
129Ống nhựa PPR D32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,45100m
130Cút PPR D32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT8cái
131Van khoá D32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
132Van khoá D25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
133Van phao điệnChương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
134Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1bể
135Bơm cấp nước PCCC+ SH: Q=12.5l/s (43.2m3/h)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
136Ống nhựa PVC D110Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,18100m
137Ống nhựa PVC D90Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,15100m
138Chếch 135- d90Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
139Côn thu D110/90Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
140Phễu thu inox D90Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
141Đầu cáp mạng + hạt mạngChương V HSMT, Báo cáo KTKT10cái
142Dây cáp mạng Cat6EChương V HSMT, Báo cáo KTKT100m
143Dây mạng cáp VGA cho máy chiếuChương V HSMT, Báo cáo KTKT21m
144Ống PVC D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT100m
145Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,43100m
146Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,43100m
147Ống thoát nước ngưng D21Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,3100m
148Dây điện CU/PVC 1x4Chương V HSMT, Báo cáo KTKT172m
149Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V HSMT, Báo cáo KTKT8,174m3
150Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V HSMT, Báo cáo KTKT28,654m3
151Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V HSMT, Báo cáo KTKT35,731m3
152Tháo tấm lợp tônChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,607100m2
153Tháo dỡ trầnChương V HSMT, Báo cáo KTKT43,587m2
154Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V HSMT, Báo cáo KTKT6,48m2
155Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V HSMT, Báo cáo KTKT72,559m3
156Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V HSMT, Báo cáo KTKT72,559m3
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V HSMT, Báo cáo KTKT11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,410 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,65 chuông
4Lắp đặt nút báo cháyChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,65 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,65 đèn
6Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V HSMT, Báo cáo KTKT3hộp
7Lắp đặt hộp nối dâyChương V HSMT, Báo cáo KTKT2hộp
8Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V HSMT, Báo cáo KTKT3hộp
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
10Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT44m
11Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT62m
12Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,510 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồnChương V HSMT, Báo cáo KTKT96m
14Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây nguồnChương V HSMT, Báo cáo KTKT5m
15Lắp đặt kẹp nhựa D16Chương V HSMT, Báo cáo KTKT80cái
16Lắp đặt măng sông nhựa D16Chương V HSMT, Báo cáo KTKT48cái
17Lắp đặt chia 3 ngảChương V HSMT, Báo cáo KTKT4hộp
18Đóng cọc tiếp địaChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,310 cọc
19Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,75m3
20Sản xuất và kéo rải dây tiếp địaChương V HSMT, Báo cáo KTKT110m
21Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnChương V HSMT, Báo cáo KTKT13bộ
22Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướngChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,65 đèn
23Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,65 đèn
24Lắp đặt ổ cắm đơnChương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
25Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AChương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
26Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT24m
27Lắp đặt ống nhựa mềm D16Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1m
28Lắp đặt ống nhựa D16Chương V HSMT, Báo cáo KTKT22m
29Lắp đặt măng sông nhựa D16Chương V HSMT, Báo cáo KTKT11cái
30Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16Chương V HSMT, Báo cáo KTKT18cái
31Lắp đặt chia 3 ngả 16Chương V HSMT, Báo cáo KTKT6hộp
32Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3hộp
33Kiểm tra và hiệu chỉnh đènChương V HSMT, Báo cáo KTKT6bộ
34Lắp đặt ống thép D100Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,24100m
35Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,2100m
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT9,42m2
37Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,24100m
38Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,12100m
39Thép V5Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4m
40Thanh ty ren M8Chương V HSMT, Báo cáo KTKT18m
41Lắp đặt Tê thép D100/50Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
42Lắp đặt tê thép d=50mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
43Lắp đặt cút thép d=50mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
44Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngănChương V HSMT, Báo cáo KTKT2hộp
45Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
46Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mChương V HSMT, Báo cáo KTKT2cuộn
47Lắp đặt lăng chữa cháy D50Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
48Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
49Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
50Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT1cặp bích
51Lắp đặt gioăng cao su D100Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4m
52Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏChương V HSMT, Báo cáo KTKT1hộp
53Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mChương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
54Lắp đặt lăng chữa cháy D65Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2bộ
55Bulong M16x60Chương V HSMT, Báo cáo KTKT12cái
56Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏChương V HSMT, Báo cáo KTKT6hộp
57Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V HSMT, Báo cáo KTKT21 bộ
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,05100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,05100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,05100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,05100m3
63Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5l/s; H=45 m.c.nChương V HSMT, Báo cáo KTKT11 máy
64Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5l/s; H=45 m.c.nChương V HSMT, Báo cáo KTKT11 máy
65Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơmChương V HSMT, Báo cáo KTKT1tủ
66Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT12m
67Lắp đặt dây 4x6mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT10m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT20m
69Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT30m
70Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT12m
71Lắp đặt ống nhựa mềm D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT50m
72Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT210 cái
73Lắp đặt Rọ hút D100Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
74Lắp đặt Y lọc D100Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
75Lắp đặt Khớp nối mềm D100Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
76Lắp đặt Khớp nối mềm D50Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
77Lắp đặt van chặn D100Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
78Lắp đặt van chặn D25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
79Lắp đặt van một chiều D100Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
80Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgChương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
81Lắp đặt van bi tay gạt D15Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
82Lắp đặt kép tiện ren D15Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
83Lắp đặt tê ren D40/25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
84Lắp đặt cút thép D15Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
85Lắp đặt cút ren D15Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
86Lắp đặt lơ đồng 15/10Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
87Lắp đặt cút ren D25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
88Lắp đặt côn thu hàn 100/80Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
89Lắp đặt côn thu hàn 100/65Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
90Lắp đặt côn thu hàn 50/32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
91Lắp đặt côn thu ren 50/25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
92Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT12cặp bích
93Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT1cặp bích
94Goăng cao su D100Chương V HSMT, Báo cáo KTKT26cái
95Lắp đặt cút ren D25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
96Lắp đặt tê ren D25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
97Lắp đặt rắc co D40Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
98Lắp đặt rắc co D25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
99Lắp đặt bể nước mồiChương V HSMT, Báo cáo KTKT1bể
100Bulong M14x100Chương V HSMT, Báo cáo KTKT30cái
101Bulong M14x60Chương V HSMT, Báo cáo KTKT100cái
102Lắp đặt giá đỡ ốngChương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
103Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,2m3
C CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình xây mớiChương V HSMT, Báo cáo KTKT36,2281m2
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Chương V HSMT, Báo cáo KTKT32,0411m
3Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốcChương V HSMT, Báo cáo KTKT41,1811m
4Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V HSMT, Báo cáo KTKT58,578m2
D THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V HSMT, Báo cáo KTKT1tủ
2Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5l/s; H=45 m.c.nChương V HSMT, Báo cáo KTKT1chiếc
3Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5l/s; H=45 m.c.nChương V HSMT, Báo cáo KTKT1chiếc
4Tủ trung điều khiển 2 bơmChương V HSMT, Báo cáo KTKT1tủ
5Bình chữa cháy MT5Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2bình
6Bình chữa cháy MFZL8Chương V HSMT, Báo cáo KTKT13bình
E THIẾT BỊ LÀM VIỆC
1Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căngChương V HSMT, Báo cáo KTKT20m2
2Búa liềm bằng micaChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Chiếc
3Sao vàngChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Chiếc
4Khẩu hiệu-KT: 700x500-Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm'' nền mica sẵn cóChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Cái
5Cờ ĐảngChương V HSMT, Báo cáo KTKT1
6Cờ Tổ QuốcChương V HSMT, Báo cáo KTKT1
7Bục tượng Bác: -KT: 800x600x1200 mm-Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm ,chống xước.-Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen - biểu tượng gắn liền với hình Chủ Tịch Hồ Chí Minh.Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1Chiếc
8Tượng Bác-Chất liệu bằng thạch cao màu trắng.Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1Chiếc
9Bục phát biểu (Fami FM-03P hoặc tương đương) KT 780x520x1200, gỗ công nghiệp, sơn PUChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Chiếc
10Tivi 48 inch LEDTV LED ( Tương đương SAMSUNG QA55Q60T 55 inch)-Tích hợp bộ thu tín hiệu kỹ thuật số DVB-12-Độ lớn màn hình 48 inches-Độ phân giải Ultra HD 4KChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Chiếc
11Kệ để hệ thống âm thanh, tiviKệ để hệ thống âm thanh, tivi-KT 1200x500x650-Kệ gồm 3 khoang.Hai bên là 2 cánh mở, khoang giữa trống có đợt để CD.Nóc được đỡ bằng trụ mạ.Cánh, thành & để tủ soi chỉ trang trí.Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PUChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Cái
12Đầu đĩa DVDĐầu DVD: (tương đương BLUREY SONY BDP-S1100/BMSP6)Hỗ trợ định dạng Blu-ray (BD-ROM).DVD,CD.Hình ảnh Full HD 1080p.Âm thanh Dolby True HD decoding (2Ch) DTS-HD Master Audio decoding(MA)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1Bộ
13Cục đẩy âm thanh (tương đương Yamaha P7000s)-Công suất 2,950W-40Hm-Trở kháng 2-8Ω-Tần số thu sóng tối đa 40kHz-Tần số thu sóng tối thiểu 10kHz-Nguồn điện 100-240V 50/60HzChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Bộ
14Bàn Mixer(tương Yamaha 124CX)-8 đường mic + 2 đường strereo + bộ tạo hiệu ứng âm thanh dễ sử dụngChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Chiếc
15Micro có dây (tương đương Shure PG48)-TRở kháng 600, cân bằng.Độ nhạy -54dB( 1kHz 0dB-1V/Pa).Đáp ứng tần số 70-15,000Hz.Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10.Thép mạ kẽm dây thép,kim loại màu xám, sơnChương V HSMT, Báo cáo KTKT2Cái
16Micro không dây( Tương đương Shure U820)(2mic +1 đầu thu)Băng tần: UHF :dãy tần số: 790,000MHz - 819,850MHz)Công suất phát sóng: 30mWĐộ méo tiếng: ≤ 0,5%Đáp tuyến tần số: 100Hz->18KhzĐiện áp sử dụng (Receiver): Đc 12V/500mATrọng lượng: 4kgKT: 520x380x90 mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT2Cái
17Loa bật hội trường JBL.JRX715:Tần số thấp nhất (Hz) 53HzTần số cao nhất (Hz) 20HzTrở kháng (Ω) 8ΩMức độ âm thanh(db) 101dBChiều rộng(mm)439Chiều dài(mm)406Chiều cao(mm)711Trọng lượng(kg) 22kgChương V HSMT, Báo cáo KTKT4Bộ
18Dây loa:Dây loa mạ bạc, tiết diện 2x2mm - TC60, đơn vị mChương V HSMT, Báo cáo KTKT50m
19Giá loa treo tường: (Theo kích cỡ loa)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4Chiếc
20Tủ để thiết bị âm thanh-KT:50x50x80cm,có bánh xe đẩy,ngăn đựng mixer,cục đẩy riêng biệt,c có nắp, khóa bảo vệ thiết bịChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Tủ
21Máy chiếuChương V HSMT, Báo cáo KTKT3Chiếc
22Bàn hội trường KT 1200x550x750 gỗ MDF bên ngoài dán gỗ veneerChương V HSMT, Báo cáo KTKT6Chiếc
23Ghế làm việcChương V HSMT, Báo cáo KTKT12Chiếc
24Ghế hội trường GT06-S (Hòa phát hoặc tương đương) KT 405x505x1050, ghế tĩnh, tựa lưng hình oval, mặt ngồi và tựa lưng có mút bọc vải nỉ có hoa văn, khung, chân sắt ống 25x25 sơn tĩnh điệnChương V HSMT, Báo cáo KTKT50Chiếc
25Bộ bàn họp văn phòng gỗChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Chiếc
26Băng và nội quy hoạt động-KT:600x800mm-Mặt mica,khung nhômChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Chiếc
27Giá sách báo:KT: 2000x400x1900mmGiá sách hai khoang bốn ngăn dùng trong thư viện, khung ống thép sơn tĩnh điện,đợt gỗ melamin dày 18mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT6Chiếc
28Tủ sắt tài liệu(tương đương Hòa Phát)-KT:1000x450x1830-Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau-Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở,1 tay nắm nhựa liền khóa.Chương V HSMT, Báo cáo KTKT6Tủ
29Rèm cửaChương V HSMT, Báo cáo KTKT12m dài
30Điều hòa 1 chiều 24000TbuChương V HSMT, Báo cáo KTKT3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.484757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96951E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.626.220.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.626.220.000 đồng.*Ghi chú:1. Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có đủ các công việc chính như sau: + Thi công công trình có kết cấu bê tông cốt thép, hoàn thiện kiến trúc.+ Thi công hệ thống điện, cấp thoát nước.+ Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.626.220.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học;chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựngcông trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt PCCC 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Hợp đồng lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt PCCC phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.32
6 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng khác;- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc các chuyên ngành xây dựng khác- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh32
8 Công nhân kỹ thuật 15 * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công xây dựng: 10 công nhân có văn bằng, chứng chỉ nghề nề hoàn thiện;+ Tổ độ thi công hệ thống cơ điện: 03 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành cơ điện;+ Tổ độ thi công hệ thống cấp thoát nước: 02 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề cấp thoát nước;* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Công nhân kỹ thuật cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW1
6 Máy hàn ≥ 23kW1
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW1
8 Máy khoan bê tông ≥ 1kW1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
10 Búa căn khí nén/ Búa đục phá bê tông khí nén ≥ 3m3/ph1
11 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
12 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->