Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 09:45:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,323,171,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.484757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96951E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.626.220.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.626.220.000 đồng.*Ghi chú:1. Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có đủ các công việc chính như sau: + Thi công công trình có kết cấu bê tông cốt thép, hoàn thiện kiến trúc.+ Thi công hệ thống điện, cấp thoát nước.+ Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.626.220.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học;chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựngcông trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Hợp đồng lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt PCCC phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng khác;- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc các chuyên ngành xây dựng khác- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công xây dựng: 10 công nhân có văn bằng, chứng chỉ nghề nề hoàn thiện;+ Tổ độ thi công hệ thống cơ điện: 03 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành cơ điện;+ Tổ độ thi công hệ thống cấp thoát nước: 02 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề cấp thoát nước;* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Công nhân kỹ thuật cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn khí nén/ Búa đục phá bê tông khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà hội họp khu dân cư số 4 phường Tân Mai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Đăng kí kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2.Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 3.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. 4.Xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC, lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. 5.Tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. 6.Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A, 13B. 7.Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 8.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 9.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 10.Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 11.Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,898 | 100m cọc |
| 3 | Phần cọc cừ không nhổ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,028 | tấn |
| 4 | Phần cọc cừ tính khấu hao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,163 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8,459 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,762 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,196 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,651 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,651 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,651 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,488 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,235 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,214 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,194 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 18,544 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6,492 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,099 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,074 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,032 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,083 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,074 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,019 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,139 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,183 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,476 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,309 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 15,751 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 15,751 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 14,326 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,29 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 25,041 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,149 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,222 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,578 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,002 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,004 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,036 | m3 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,206 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,446 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,152 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,752 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,539 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5,67 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,653 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,263 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,232 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,363 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7,154 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,185 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,862 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,351 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 13,687 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,283 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,472 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,806 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,117 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,024 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,069 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,646 | m3 |
| 62 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 63 | Thổi sạch lỗ khoan + Bơm dung dịch hóa chất sika vào lỗ khoan | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 24 | lỗ |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,079 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,079 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5,4 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,034 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,027 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,375 | m3 |
| 70 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 61,564 | m3 |
| 71 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,826 | m3 |
| 72 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,954 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 314,529 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 325,989 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 46,857 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 16,827 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 34,894 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 36,704 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 28,363 | m2 |
| 80 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5,253 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 86,064 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 56,16 | m |
| 83 | Đắp vẽ trang trí chân cốt, đỉnh cột, seno.. | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | gói |
| 84 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 12,48 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 383,8 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 413,136 | m2 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,059 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,978 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 90,679 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cửa, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,446 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 44,548 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 38,332 | m2 |
| 93 | Lát gạch đất nung gạch lá nem chống nóng 200x200, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 17,226 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,232 | 100m2 |
| 95 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600x0.8mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 86,925 | m2 |
| 96 | Thang lên mái + nắp tôn + khoá | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 97 | Vách kính cố định, cửa nhôm xingfa dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 11,866 | m2 |
| 98 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm xingfa dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 18,86 | m2 |
| 99 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,575 | m2 |
| 100 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,942 | m3 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 20,429 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 20,429 | m2 |
| 103 | Gia công lan can inox | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,175 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can inox | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 12,343 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7,72 | m2 |
| 106 | Mua lan can sắt sơn tĩnh điện thiết kế theo yêu cầu | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7,72 | m2 |
| 107 | Chữ inox mạ màu đỏ dày 50mm " NHÀ HỘI HỌP KHU DÂN CƯ SỐ 4 ' | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,969 | 100m2 |
| 109 | Bộ đèn led, 1.2m, 1x28w - gắn tường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 110 | Đèn panel 600x600-36w | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 13 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 112 | Đèn ốp trần D220-14W | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 113 | Công tắc đôi, 1 chiều 10A/220V, âm tường (gồm mặt + đế) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 114 | Công tắc đảo chiều 10A/220V, âm tường (gồm mặt + đế) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 115 | Ổ cắm đôi 3 chấu (mặt +đế) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 13 | cái |
| 116 | Tủ MCB loại âm tường - 8 module | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | hộp |
| 117 | Aptomat 2P-MCB 60A/18KA | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 118 | Aptomat 2P-MCB 40A/10KA | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 119 | Aptomat 1P-MCB 20A/6KA | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 13 | cái |
| 120 | Aptomat 1P-MCB 10A/6KA | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 121 | Cáp đồng 2x10mm2 -CU/XLPE/PVC | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 60 | m |
| 122 | Dây đồng nhiều sợi 1x2.5mm2-CU/PVC | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 280 | m |
| 123 | Dây đồng nhiều sợi 1x1.5mm2-CU/PVC | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 320 | m |
| 124 | Ống SP-D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 140 | m |
| 125 | Ống SP-D16 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 160 | m |
| 126 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSAT/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 40 | m |
| 127 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSAT/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 15 | m |
| 128 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSAT/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 25 | m |
| 129 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,45 | 100m |
| 130 | Cút PPR D32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 131 | Van khoá D32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 132 | Van khoá D25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 133 | Van phao điện | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | bể |
| 135 | Bơm cấp nước PCCC+ SH: Q=12.5l/s (43.2m3/h) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 136 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,18 | 100m |
| 137 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,15 | 100m |
| 138 | Chếch 135- d90 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 139 | Côn thu D110/90 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 140 | Phễu thu inox D90 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 141 | Đầu cáp mạng + hạt mạng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | cái |
| 142 | Dây cáp mạng Cat6E | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 100 | m |
| 143 | Dây mạng cáp VGA cho máy chiếu | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 21 | m |
| 144 | Ống PVC D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 100 | m |
| 145 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,43 | 100m |
| 146 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,43 | 100m |
| 147 | Ống thoát nước ngưng D21 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,3 | 100m |
| 148 | Dây điện CU/PVC 1x4 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 172 | m |
| 149 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8,174 | m3 |
| 150 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 28,654 | m3 |
| 151 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 35,731 | m3 |
| 152 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,607 | 100m2 |
| 153 | Tháo dỡ trần | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 43,587 | m2 |
| 154 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6,48 | m2 |
| 155 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 72,559 | m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 72,559 | m3 |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 44 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 62 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,5 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 96 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây nguồn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 80 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt chia 3 ngả | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | hộp |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,3 | 10 cọc |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,75 | m3 |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | 10m |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 13 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,6 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,6 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 24 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 22 | m |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 11 | cái |
| 30 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | hộp |
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống thép D100 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,2 | 100m |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,42 | m2 |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,24 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,12 | 100m |
| 39 | Thép V5 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | m |
| 40 | Thanh ty ren M8 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 18 | m |
| 41 | Lắp đặt Tê thép D100/50 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép d=50mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 55 | Bulong M16x60 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | hộp |
| 57 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | 1 bộ |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,05 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,05 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,05 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,05 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5l/s; H=45 m.c.n | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | 1 máy |
| 64 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5l/s; H=45 m.c.n | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | 1 máy |
| 65 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 12 | m |
| 67 | Lắp đặt dây 4x6mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 12 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 50 | m |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | 10 cái |
| 73 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van chặn D25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van một chiều D100 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt kép tiện ren D15 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê ren D40/25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút thép D15 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút ren D15 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút ren D25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu hàn 100/80 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu hàn 100/65 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu hàn 50/32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu ren 50/25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 92 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 12 | cặp bích |
| 93 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cặp bích |
| 94 | Goăng cao su D100 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 26 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút ren D25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê ren D25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt rắc co D40 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể nước mồi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | bể |
| 100 | Bulong M14x100 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 30 | cái |
| 101 | Bulong M14x60 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 100 | cái |
| 102 | Lắp đặt giá đỡ ống | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 103 | Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,2 | m3 |
| C | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 36,228 | 1m2 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 32,041 | 1m |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 41,181 | 1m |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 58,578 | m2 |
| D | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5l/s; H=45 m.c.n | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5l/s; H=45 m.c.n | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ trung điều khiển 2 bơm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | tủ |
| 5 | Bình chữa cháy MT5 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy MFZL8 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 13 | bình |
| E | THIẾT BỊ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 20 | m2 |
| 2 | Búa liềm bằng mica | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Chiếc |
| 3 | Sao vàng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu-KT: 700x500-Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm'' nền mica sẵn có | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Cái |
| 5 | Cờ Đảng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Lá |
| 7 | Bục tượng Bác: -KT: 800x600x1200 mm-Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm ,chống xước.-Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen - biểu tượng gắn liền với hình Chủ Tịch Hồ Chí Minh. | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Chiếc |
| 8 | Tượng Bác-Chất liệu bằng thạch cao màu trắng. | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Chiếc |
| 9 | Bục phát biểu (Fami FM-03P hoặc tương đương) KT 780x520x1200, gỗ công nghiệp, sơn PU | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Chiếc |
| 10 | Tivi 48 inch LEDTV LED ( Tương đương SAMSUNG QA55Q60T 55 inch)-Tích hợp bộ thu tín hiệu kỹ thuật số DVB-12-Độ lớn màn hình 48 inches-Độ phân giải Ultra HD 4K | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Chiếc |
| 11 | Kệ để hệ thống âm thanh, tiviKệ để hệ thống âm thanh, tivi-KT 1200x500x650-Kệ gồm 3 khoang.Hai bên là 2 cánh mở, khoang giữa trống có đợt để CD.Nóc được đỡ bằng trụ mạ.Cánh, thành & để tủ soi chỉ trang trí.Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Cái |
| 12 | Đầu đĩa DVDĐầu DVD: (tương đương BLUREY SONY BDP-S1100/BMSP6)Hỗ trợ định dạng Blu-ray (BD-ROM).DVD,CD.Hình ảnh Full HD 1080p.Âm thanh Dolby True HD decoding (2Ch) DTS-HD Master Audio decoding(MA) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Cục đẩy âm thanh (tương đương Yamaha P7000s)-Công suất 2,950W-40Hm-Trở kháng 2-8Ω-Tần số thu sóng tối đa 40kHz-Tần số thu sóng tối thiểu 10kHz-Nguồn điện 100-240V 50/60Hz | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Bàn Mixer(tương Yamaha 124CX)-8 đường mic + 2 đường strereo + bộ tạo hiệu ứng âm thanh dễ sử dụng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Chiếc |
| 15 | Micro có dây (tương đương Shure PG48)-TRở kháng 600, cân bằng.Độ nhạy -54dB( 1kHz 0dB-1V/Pa).Đáp ứng tần số 70-15,000Hz.Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10.Thép mạ kẽm dây thép,kim loại màu xám, sơn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | Cái |
| 16 | Micro không dây( Tương đương Shure U820)(2mic +1 đầu thu)Băng tần: UHF :dãy tần số: 790,000MHz - 819,850MHz)Công suất phát sóng: 30mWĐộ méo tiếng: ≤ 0,5%Đáp tuyến tần số: 100Hz->18KhzĐiện áp sử dụng (Receiver): Đc 12V/500mATrọng lượng: 4kgKT: 520x380x90 mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | Cái |
| 17 | Loa bật hội trường JBL.JRX715:Tần số thấp nhất (Hz) 53HzTần số cao nhất (Hz) 20HzTrở kháng (Ω) 8ΩMức độ âm thanh(db) 101dBChiều rộng(mm)439Chiều dài(mm)406Chiều cao(mm)711Trọng lượng(kg) 22kg | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | Bộ |
| 18 | Dây loa:Dây loa mạ bạc, tiết diện 2x2mm - TC60, đơn vị m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 50 | m |
| 19 | Giá loa treo tường: (Theo kích cỡ loa) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | Chiếc |
| 20 | Tủ để thiết bị âm thanh-KT:50x50x80cm,có bánh xe đẩy,ngăn đựng mixer,cục đẩy riêng biệt,c có nắp, khóa bảo vệ thiết bị | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Tủ |
| 21 | Máy chiếu | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | Chiếc |
| 22 | Bàn hội trường KT 1200x550x750 gỗ MDF bên ngoài dán gỗ veneer | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | Chiếc |
| 23 | Ghế làm việc | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 12 | Chiếc |
| 24 | Ghế hội trường GT06-S (Hòa phát hoặc tương đương) KT 405x505x1050, ghế tĩnh, tựa lưng hình oval, mặt ngồi và tựa lưng có mút bọc vải nỉ có hoa văn, khung, chân sắt ống 25x25 sơn tĩnh điện | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 50 | Chiếc |
| 25 | Bộ bàn họp văn phòng gỗ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Chiếc |
| 26 | Băng và nội quy hoạt động-KT:600x800mm-Mặt mica,khung nhôm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Chiếc |
| 27 | Giá sách báo:KT: 2000x400x1900mmGiá sách hai khoang bốn ngăn dùng trong thư viện, khung ống thép sơn tĩnh điện,đợt gỗ melamin dày 18mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | Chiếc |
| 28 | Tủ sắt tài liệu(tương đương Hòa Phát)-KT:1000x450x1830-Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau-Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở,1 tay nắm nhựa liền khóa. | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | Tủ |
| 29 | Rèm cửa | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 12 | m dài |
| 30 | Điều hòa 1 chiều 24000Tbu | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.484757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96951E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.626.220.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.626.220.000 đồng.*Ghi chú:1. Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có đủ các công việc chính như sau: + Thi công công trình có kết cấu bê tông cốt thép, hoàn thiện kiến trúc.+ Thi công hệ thống điện, cấp thoát nước.+ Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.626.220.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học;chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựngcông trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt PCCC | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Hợp đồng lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt PCCC phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng khác;- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc các chuyên ngành xây dựng khác- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công xây dựng: 10 công nhân có văn bằng, chứng chỉ nghề nề hoàn thiện;+ Tổ độ thi công hệ thống cơ điện: 03 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành cơ điện;+ Tổ độ thi công hệ thống cấp thoát nước: 02 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề cấp thoát nước;* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Công nhân kỹ thuật cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23kW | 1 |
| 7 | Đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥ 1kW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
| 10 | Búa căn khí nén/ Búa đục phá bê tông khí nén | ≥ 3m3/ph | 1 |
| 11 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi