Gói thầu: Gói thầu số 10 thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo trạm y tế xã Quốc Thái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220462819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo trạm y tế xã Quốc Thái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 14:45:00 đến ngày 2022-05-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,074,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22494E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chấ tương tự như gói thầu đang xét (công trình dân dụng) có giá trị từ 1,4 tỷ đồng trở lên ( Đính kèm hợp đồng tương tự và các phụ kiện hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động- Đính kèm giấy chứng nhân dân hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hợp đồng lao động- Đính kèm giấy chứng nhân dân hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động- Đính kèm giấy chứng nhận dân hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng,* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học-Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động- Đính kèm giấy chứng nhân dân hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, giấy chứng nhận tay nghề hoặc chứng chỉ nghề có liên quan đến công việc theo yêu cầu của HSMT hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 04 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê bông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo trạm y tế xã Quốc Thái Nâng cấp, cải tạo trạm y tế xã Quốc Thái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán: Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì đính kèm báo cáo tài chính đã kê khai trên hệ thống của cơ quan thuế (2019-2020-2021), giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú.Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;Điện thoại: 02963853326. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;Điện thoại: 02963853326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI CHÍNH (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 356 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 356 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp láng trên mái sảnh | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 28,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 352 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 271,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ KC thép bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5532 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 133,535 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 10 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15 | công |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 252,7 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 735,37 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 132,3 | m2 |
| 16 | Xây hộp gen, gạch 5x10x20 dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4 | m3 |
| 17 | Xây tường, gạch 5x10x20 dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,9317 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 122,634 | m2 |
| 19 | Lát nền, gạch Granit màu sáng 400x400mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 330 | m2 |
| 20 | Lát nền, gạch Granit màu đậm 400x400mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | m2 |
| 21 | Lát nền, gạch Granít nhám 300x300mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26 | m2 |
| 22 | Ốp tường, cột gạch ceramic 250x400mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,92 | m2 |
| 23 | Láng sảnh dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 28,08 | m2 |
| 24 | Dán Màng chống thấm gốc bitum | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2808 | 100m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 252,7 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 737,46 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 132,3 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót+2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 252,7 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót+2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 869,76 | m2 |
| 30 | Lắp cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính cường lực 10mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30,78 | m2 |
| 31 | Lắp cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính trắng 5mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40,395 | m2 |
| 32 | Lắp cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính trắng dày 5mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 53,12 | m2 |
| 33 | Lắp cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,24 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khung sắt STK bảo vệ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 68,0908 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi 600x600 phủ hoa văn hoàn thiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 312 | m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi 600x600 phủ hoa văn hoàn thiện (chống ẩm) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5532 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5532 | tấn |
| 39 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,7176 | 100m2 |
| 40 | Lắp dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,751 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,04 | 100m2 |
| 42 | Lắp đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 36 | bộ |
| 43 | Lắp đèn Downlight âm trần D170, bóng Led Bulb 7W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 46 | Lắp quạt thông gió trên tường 250x250, 1x22W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 47 | Lắp công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp, mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 48 | Lắp công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp, mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 49 | Lắp ổ cắm điện loại 3 cực 16A + hộp và mặt có màng che | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 50 | Lắp máy điều hoà 2 cục 1HP loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | máy |
| 51 | Lắp máy điều hoà 2 cục 2HP loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 52 | Lắp ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,27 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,33 | 100m |
| 54 | Lắp MCB-3P- 80A , dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 55 | Lắp MCB-3P- 63A , dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB-2P-25A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB-1P-16A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB-1P-10A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt cáp điện 2x 25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 60 | Lắp cáp đồng đơn bọc PVC - CV 16mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 155 | m |
| 61 | Lắp cáp đồng đơn bọc PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 99 | m |
| 62 | Lắp cáp đồng đơn bọc PVC - CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 798 | m |
| 63 | Lắp cáp đồng đơn bọc PVC - CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 944 | m |
| 64 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc fi 16mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 585 | m |
| 65 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc fi 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 44 | m |
| 66 | Lắp Trunking nhựa 60x40 (máng nhựa có nắp đậy) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 85 | m |
| 67 | Lắp tủ điện nhựa 180x110x50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11 | hộp |
| 68 | Lắp tủ điện nhựa 295x160x65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 69 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22 | m |
| 70 | Lắp xí bệt (loại có thùng) + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện Inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 71 | Lắp lavabo (loại có chân) + vòi Inox + phụ kiện inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 72 | Lắp phễu thu inox 150x150 loại ngăn mùi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt van phao Þ34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa thau Þ34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa thau Þ42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 76 | Lắp ống nhựa upvc Þ21, d=1.6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,45 | 100m |
| 77 | Lắp ống nhựa upvc Þ34, d=2.0 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,32 | 100m |
| 78 | Lắp ống nhựa upvc Þ42, d=2.1 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 79 | Lắp ống nhựa upvc Þ60, d=2.8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ21 (HS : 1,5) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ34 (HS : 1,5) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ42 (HS : 1,5) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ60 (HS : 1,5) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 45 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ60 (HS : 1,5) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 89 | Lắp gương soi kính tráng thủy 800x700 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 90 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,0903 | m3 |
| 91 | Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,5501 | tấn |
| 92 | Bốc xếp xuống gạch xây, ốp, lát | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,5501 | tấn |
| 93 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,6153 | tấn |
| 94 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,6153 | tấn |
| 95 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,8648 | tấn |
| 96 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,8648 | tấn |
| 97 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,609 | 10m³/km |
| 98 | V/C gạch ốp, lát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,455 | 10 tấn/km |
| 99 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1615 | 10 tấn/km |
| 100 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3865 | 10 tấn/km |
| B | PHÒNG TIÊM LAO (CẢI TẠO) + BẾP ĂN (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 39,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ KC gỗ bằng thủ công, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,237 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 48,26 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 46,44 | m2 |
| 7 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0704 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0469 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc BTDƯL 12x12 dài 2m, máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,48 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,382 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8499 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8155 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,293 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, sê nô, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4779 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0342 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0242 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1102 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà, dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0468 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà, dầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1416 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0389 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0061 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0294 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1496 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0767 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn đà mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1176 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép lanh tô, sê nô | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1133 | 100m2 |
| 27 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,894 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2608 | m3 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,388 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Ceramíc 400x400mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 45,3556 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,938 | m2 |
| 32 | Quét chống thấm sê nô | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,938 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,96 | m |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 27,935 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,16 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,16 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0936 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 76,195 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 56,992 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 76,195 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 56,992 | m2 |
| 42 | Lắp cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính 5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,68 | m2 |
| 43 | Lắp cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính 5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,2 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1238 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1238 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn sóng vuông màu 0,42mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4783 | 100M2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi 600x600 phủ hoa văn hoàn thiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 45,3556 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,2644 | 1m2 |
| 49 | Lắp đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 51 | Lắp công tắc hai 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 52 | Lắp công tắc ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 53 | Lắp ổ cắm điện loại 3 cực 16A + hộp và mặt có màng che | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 54 | Lắp MCB-2P-25A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 55 | Lắp MCB-1P- 16A , dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 56 | Lắp MCB-1P-10A , dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 57 | Lắp cáp đồng bọc PVC - CV 1x2.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 72 | m |
| 58 | Lắp cáp đồng bọc PVC - CV 1x1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 176 | m |
| 59 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc fi 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 60 | Lắp tủ điện nhựa 180x110x50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 61 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,8159 | m3 |
| 62 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,48 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, cọc BT | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,5479 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xuống gạch xây, ốp, lát, cọc BT | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,5479 | tấn |
| 65 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5864 | tấn |
| 66 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5864 | tấn |
| 67 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8953 | tấn |
| 68 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8953 | tấn |
| 69 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5816 | 10m³/km |
| 70 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,348 | 10m³/km |
| 71 | V/C gạch ốp, lát, cọc BT, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8548 | 10 tấn/km |
| 72 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0586 | 10 tấn/km |
| 73 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1895 | 10 tấn/km |
| C | KHO CHỨA CHẤT THẢI + NHÀ XE NHÂN VIÊN + KHÁCH | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2364 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1576 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTDƯL 12x12, máy đào 0,5m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,08 | 100m |
| 4 | Trải tấm nilon đen | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6796 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,0688 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,9031 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9041 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,904 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2203 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0246 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1223 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0542 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2079 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0616 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0394 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1597 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2848 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép đà mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1024 | 100m2 |
| 19 | Xây tường, gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,412 | m3 |
| 20 | Xây tường, gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,592 | m3 |
| 21 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa M100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 67,9625 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,64 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 34,2 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,27 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,24 | m2 |
| 26 | Lát nền, gạch Ceramic nhám 400x400mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,64 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 34,2 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,51 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 52,71 | m2 |
| 32 | Lắp cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + lamri nhôm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,52 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0946 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0946 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0764 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0764 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3292 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3292 | tấn |
| 39 | Bulong Fi 12 L =120 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 40 | Bulong Fi 16 L =800 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 41 | Lợp mái tole sóng vuông màu 0,42mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7722 | 100m2 |
| 42 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 37,6997 | 1m2 |
| 43 | Lắp đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 44 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 45 | Lắp MCB-2P-25A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 46 | Lắp cáp đồng bọc PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 38 | m |
| 47 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc fi 16mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19 | m |
| 48 | Lắp ống luồn dây điện gân xoắn HDPE fi 32/fi25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 49 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,6019 | m3 |
| 50 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,4452 | m3 |
| 51 | Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, cọc BT | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,91 | tấn |
| 52 | Bốc xếp xuống gạch xây, ốp, lát, cọc BT | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,91 | tấn |
| 53 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2205 | tấn |
| 54 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2205 | tấn |
| 55 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,2237 | tấn |
| 56 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,2237 | tấn |
| 57 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3602 | 10m³/km |
| 58 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3445 | 10m³/km |
| 59 | V/C gạch ốp, lát, cọc BT, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,991 | 10 tấn/km |
| 60 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1221 | 10 tấn/km |
| 61 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5224 | 10 tấn/km |
| D | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ đá hàng rào | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 51 | cái |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 224,9925 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 38,192 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 54,99 | m2 |
| 6 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2612 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8408 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cọc 15x15, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,745 | m3 |
| 9 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9844 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,62 | 100m2 |
| 11 | Ép trước cọc BTCT 15x15, dài 3m, -đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,4 | 100m |
| 12 | Phá dỡ đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6075 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,4118 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,7875 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,2885 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,6616 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9594 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4245 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1826 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5706 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5958 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5678 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5092 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,0473 | 100m2 |
| 25 | Xây tường gạch 5x10x20, dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,908 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,959 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20,9076 | m3 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 41,6 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 536,822 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 75,08 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 61,2708 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 530,474 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 163,1508 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 693,6248 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 60,891 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 127,221 | 1m2 |
| 37 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50,5657 | m3 |
| 38 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 47,8682 | m3 |
| 39 | Bốc xếp lên gạch xây | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 47,5504 | tấn |
| 40 | Bốc xếp xuống gạch xây | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 47,5504 | tấn |
| 41 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,303 | tấn |
| 42 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,303 | tấn |
| 43 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,0661 | tấn |
| 44 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,0661 | tấn |
| 45 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,0566 | 10m³/km |
| 46 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,7868 | 10m³/km |
| 47 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,755 | 10 tấn/km |
| 48 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7303 | 10 tấn/km |
| 49 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9066 | 10 tấn/km |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4475 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4825 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá 100x100x1200 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,08 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,65 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,11 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,152 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,104 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2515 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1476 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0343 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0221 | tấn |
| 12 | Gia công thép đặt sẵn trong nắp ga | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1105 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng mương, ga | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1848 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2486 | 100m2 |
| 16 | Lắp đan mương, ga | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 92 | cái |
| 17 | Xây gối cống gạch 5x10x20cm dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,124 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 65,62 | m2 |
| 20 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 25,5 | m2 |
| 21 | Lắp ống HDPE D250mm, dày 9.6mm, nối hàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,57 | 100 m |
| 22 | Lắp ống HDPE 2 lớp, D315mm, dày 12.1mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,41 | 100 m |
| 23 | Trải tấm ni lon đen | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,012 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đan sân, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,096 | m3 |
| 25 | Cốt thép đan sân, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5485 | tấn |
| 26 | Ván khuôn đan sân | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4269 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát sân, máy đầm 16T, K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0044 | 100m3 |
| 28 | Đóng bao cát, V/C đến vị trí đắp đê (bao 48 lít) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 495,25 | bao |
| 29 | Đào xúc đất vào bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,772 | 1m3 |
| 30 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1664 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1664 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt cáp 2x 25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 33 | Lắp cáp điện 2 lõi đồng cách điện XLPE/PVC CXV 2x6, 0,6/1kV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 62 | m |
| 34 | Lắp cáp điện 2 lõi đồng cách điện XLPE/PVC CXV 2x4, 0,6/1kV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 59 | m |
| 35 | Lắp cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 86 | m |
| 36 | Lắp đặt móc treo cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 37 | Lắp ống luồn dây điện HDPE fi 32/fi25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 52 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc fi 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 82 | m |
| 39 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,206 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1967 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,108 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,48 | m3 |
| 43 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0108 | tấn |
| 44 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,048 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt bulong M20, L1100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 36 | Cái |
| 46 | Gia công thép bản đế chân cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0113 | tấn |
| 47 | Lắp đặt bản đế chân cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0113 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cột |
| 49 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cần |
| 50 | Lắp đèn đường chiếu sáng bóng LED 1x100W (ánh sáng trắng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 51 | Lắp cáp điện 2 lõi đồng cách điện XLPE/PVC CXV 2x6mm2, 0,6/1kV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 82 | m |
| 52 | Lắp cáp điện 2 lõi đồng cách điện PVC CVV 2x2.5mm2, 0,6/1kV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 53 | Kéo rải cáp đồng trần 11mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | m |
| 54 | Lắp ống luồn dây điện HDPE fi 32/fi25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt cầu đấu 30A-2P | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 56 | Lắp MCB-1P-10A , dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 57 | Lắp bảng điện nhựa 120x220 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 58 | Đóng cọc mạ đồng fi 16, L = 2,4m + kẹp cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cọc |
| 59 | Bốc xếp lên cát đen | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2254 | 100m3 |
| 60 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 27,8724 | m3 |
| 61 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 34,0226 | m3 |
| 62 | Bốc xếp lên gạch xây | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21,4018 | tấn |
| 63 | Bốc xếp xuống gạch xây | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21,4018 | tấn |
| 64 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2369 | tấn |
| 65 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2369 | tấn |
| 66 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,6807 | tấn |
| 67 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,6807 | tấn |
| 68 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,0409 | 10m³/km |
| 69 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,4023 | 10m³/km |
| 70 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,1402 | 10 tấn/km |
| 71 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1237 | 10 tấn/km |
| 72 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1681 | 10 tấn/km |
| F | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1464 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0488 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,098 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,63 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,392 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,384 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0276 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,014 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0788 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0266 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,184 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,021 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0156 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,144 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,198 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Lắp tấm đan các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 19 | Xây tam cấp, gạch 5x10x20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,168 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,002 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,883 | m3 |
| 22 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,86 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm nắp bể | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,38 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,01 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,01 | m2 |
| 26 | Trát nắp bể, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,38 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,83 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,83 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,83 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,01 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,83 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,01 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,061 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,061 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn sóng vuông màu 0,42mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1194 | 100m2 |
| 39 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,32 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,5 | m2 |
| 41 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,2638 | m3 |
| 42 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,8257 | m3 |
| 43 | Bốc xếp lên gạch xây | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,4884 | tấn |
| 44 | Bốc xếp xuống gạch xây | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,4884 | tấn |
| 45 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,459 | tấn |
| 46 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,459 | tấn |
| 47 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7063 | tấn |
| 48 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7063 | tấn |
| 49 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5264 | 10m³/km |
| 50 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3826 | 10m³/km |
| 51 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6488 | 10 tấn/km |
| 52 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0459 | 10 tấn/km |
| 53 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1706 | 10 tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22494E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chấ tương tự như gói thầu đang xét (công trình dân dụng) có giá trị từ 1,4 tỷ đồng trở lên ( Đính kèm hợp đồng tương tự và các phụ kiện hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động- Đính kèm giấy chứng nhân dân hoặc CCCD | 7 | 7 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Hợp đồng lao động- Đính kèm giấy chứng nhân dân hoặc CCCD | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động- Đính kèm giấy chứng nhận dân hoặc CCCD | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng,* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học-Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động- Đính kèm giấy chứng nhân dân hoặc CCCD | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, giấy chứng nhận tay nghề hoặc chứng chỉ nghề có liên quan đến công việc theo yêu cầu của HSMT hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 04 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 3,5 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3 | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê bông | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy Thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Xe rùa | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Dàn ép cọc | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Giàn giáo | Sử dụng tốt | 50 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi