Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng + điều hòa + điện nhẹ + PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460317-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng + điều hòa + điện nhẹ + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220447893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-25 08:36:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,699,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.(Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 180L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 180L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 3Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển 8T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển 8T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào đất 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng + điều hòa + điện nhẹ + PCCC
Công trình: Xây mới nhà ăn kết hợp hội trường Tiểu đoàn 26/BTM/TCHC
135 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Chủ Đầu Tư: Bộ Tham mưu/TCHC.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ Tham mưu/TCHC. Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Sơn , địa chỉ: Số 16 ngõ 115 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư: Bộ Tham mưu/TCHC.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; (Có số điện thoại riêng của từng cá nhân có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư: Bộ Tham mưu/TCHC.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tham mưu/TCHC. Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tham mưu/TCHC. Số 05 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Hậu cần/BQP. Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ ĂN KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7249100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V96,5728m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6462m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V151,5714m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0378100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,849100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,849100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,7757100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7442tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6448tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5504tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2843m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( cốt -0.75m lên cốt đáy kết cấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8617100m3
14Chèn vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9612m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5394m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7518m3
17Lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2277tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0896m3
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2045100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6513tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3755tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1105tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6752m3
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4367100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,121tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1665tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9078tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V135,731m3
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5528100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3047tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,853m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3776tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1412tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0431100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8968m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3707100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0907tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5366tấn
39Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1537tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1537tấn
41Bulong M12 L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3919tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3919tấn
44Bulong M20 L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
45Bulong M20 L=900Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
46Bulong M18L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,7287m2
B HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC NHÀ ĂN KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6258m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V177,7155m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V55,6571m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V861,7162m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.114,5279m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V610,8484m2
8Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V917,64m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V316,31m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V399,0578m2
11Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V414,225m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V895,5916m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.991,8487m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,8m
15Lát gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V676,01m2
16Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V120,23m2
17Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V10,4984m2
18Ốp gạch vào tường 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V241,571m2
19Ốp chân tường gạch ceramic 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,9032m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Quét Sika Membrane lớp Định mức 1,5kg/ m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5185m2
21Thi công trần thạch cao khung xương nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V38,22m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,743m2
23Vách HPL 12mm ( bao gồm phụ kiện inox 304 và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,835m2
24Mặt đá bàn lavabo bao gồm khung và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V4,038m2
25Ngâm nước Xi măng đến hết thấmMô tả kỹ thuật theo chương V208,265m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Quét Sika Membrane lớp Định mức 1,5kg/ m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V292,937m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V208,265m2
28Lát gạch đất nung 400x400 chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V154,89m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,5m2
30Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0328100m2
31Ke chắn bão ( TT 3 cái / 1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V909,84cái
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2086m3
33Lát đá granite dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0055m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,6394m2
35Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn cầu thang Inox 304 ( tay vin inox D76.3x1.5mm song ngang D19.1x1.2mm, song đứng inox 40x40x1.4mm, 40x5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,88md
36Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang Inox ( tay vin inox D76.3x1.5mm song ngang D19.1x1.2mm, song đứng inox 20x40x1.2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,16md
37Thang lên mái Inox hộp 50x50x2mm, bản mã Inox 120x120x8mm, liên kết bằng bulong nở InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Nắp đậy cửa thăm mái KT780x780, tấm inox dày 1,2mm, khung bằng inox 20x20x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0304m3
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2142m2
41Khía rãnh đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V6,772m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2100m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,87100m2
44Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm - MS371Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
45Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm kinh mờMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
46Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm -MS372Mô tả kỹ thuật theo chương V62,55m2
47Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ-MS341Mô tả kỹ thuật theo chương V144,259M2
48Cửa sổ mở hất, quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm MS 374Mô tả kỹ thuật theo chương V71,78m2
49Cửa sổ mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm -MS374Mô tả kỹ thuật theo chương V18,32m2
50Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V22,52m2
51Mái kính sảnh chính ( Kính cường lực dày 12mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,15m2
52Spider 2 chấu thẳng (bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,423m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3144tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3144tấn
57Tấm sàn bê tông nhẹ 1mx2m ( Tham khảo Duraflex 2x 20mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,65m2
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V361 cấu kiện
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4288m3
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m3
63Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V32,1m3
64Nắp gang + hộp thu 300x1000 khu sơ chếMô tả kỹ thuật theo chương V4m
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1193100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
68Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,675m3
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4408m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2381100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1586tấn
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1221 cấu kiện
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2387100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2387100m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0483100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
80Xây gạch không nung 6x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648m3
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6336m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ ĂN KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG
1Đèn Downlight bóng led 12W D140Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Đèn Led máng tán quang inox 600x600-3x10WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Đèn Led máng tán quang inox 300x1200-2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Đèn Led máng tán quang inox 600x1200-3x20WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
5Đèn tuýp led treo thả 1,2m 2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Đèn led đơn máng batten sơn tĩnh điện 0.6m, (1x10W)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đèn led đơn máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (1x20W)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Đèn led đôi máng batten sơn tĩnh điện 1,2m (2x20W)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Đèn led đơn chống nổ 1,2m (1x20W)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Đèn gắn tường bóng Led 12W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Đèn Downlight bóng led 12W D290Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
12Quạt trần 75W/220V kèm hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
13Quạt thông gió lắp tường KT250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Quạt thông gió lắp trần KT250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Bộ ổ cắm đôi 16A-250V 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
16Công tắc 1 phím 10AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Công tắc 2 phím 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Công tắc 3 phím 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Công tắc 4 phím 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Công tắc đảo chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Đế chống cháy âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
22Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
23Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
24Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000m
25Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
26Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
27Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
28Dây dẫn tiếp địa CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
29Dây dẫn tiếp địa CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
30Dây dẫn tiếp địa CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Dây dẫn tiếp địa CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
32Ống luồn dây điện PVC D16 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
33Ống luồn dây điện PVC D20 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
34Ống luồn dây điện PVC D25 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
35Ống luồn dây điện PVC D32 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
36Ống luồn dây điện PVC D16 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
37Ống luồn dây điện PVC D20 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
38Ống luồn dây điện PVC D25 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
39Ống luồn dây điện PVC D32 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
41Kim thu sét D16 mạ kẽm L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
43Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
44Dây thu sét thép D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
45Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
47Vỏ tủ điện tôn KT 1000x800x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
48Aptomat MCCB 3P 100A 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Aptomat MCCB 3P 63A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Đèn báo pha xanh đỏ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Cầu chì hộp 3x2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
52Aptomat MCB 3P 32A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Aptomat MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Aptomat MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Vỏ tủ điện tôn KT 800x600x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
57Aptomat MCCB 3P 63A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Đèn báo pha xanh đỏ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Cầu chì hộp 3x2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
60Aptomat MCB 3P 50A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Aptomat MCB 2P 50A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Aptomat MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Aptomat MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Hộp điện phòng âm tường 12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Aptomat MCB 3P 32A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Aptomat RCBO 2P 25A 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Hộp điện phòng âm tường 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
70Aptomat RCBO 2P 25A 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Aptomat MCB-1P-16A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Hộp điện phòng âm tường 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
74Aptomat RCBO 2P 25A 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Aptomat MCB-1P-16A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Hộp điện phòng âm tường 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
78Aptomat RCBO 2P 32A 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Aptomat MCB-1P-25A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Vỏ tủ điện tôn KT 800x600x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
82Đèn báo pha xanh đỏ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
83Cầu chì hộp 3x2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
84Aptomat MCB 3P 50A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Aptomat MCB 3P 25A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Aptomat RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG
1Lắp đặt chậu xí bệt (Inax mã hiệu C117VA hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax mã hiệu CFV-102M hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( Tham khảo CF-22H Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Van góc 2 cửa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lavabo âm bàn (Inax mã hiệu AL-2216V hoặc tương đương + si phông A675PV)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lavabo treo tường (tham khảo Inax L285V + si phông A675PV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax mã hiệu LFV-17 hoặc tương đương) - vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
8Lắp đặt khay đựng xà phòng ( Inax H484V)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
9Van góc 1 cửa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Lắp đặt gương soi ( KF4560 VA Tham khảo Inax )- Lắp WCMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax mã hiệu U-440V, van xả tiểu UF8V hoặc tương đương, dây cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Phễu thu nước sàn DN125+Si phôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Phễu thu nước sàn DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Phễu thu nước sàn DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
16Giá đỡ bồn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Chậu rửa bếp 4 ngăn 4 vòi inox ( KT 4800x750x700)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Chậu rửa bếp 1 ngăn 1 vòi inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Ống PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
20Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m
21Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
22Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
23Tê PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Tê PPR DN40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Tê PPR DN40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Cút PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Cút PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
28Cút PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Cút PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Van phao DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Van PPR 2 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Van PPR 2 chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Van PPR 2 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Rắc co PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Rắc co PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Măng sông PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Măng sông PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
38Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
39Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
40Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
41Tê PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
42Tê thu PPR DN32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Tê thu PPR DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Tê ren PPR DN32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Tê ren PPR DN32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Tê ren PPR DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Tê ren PPR DN20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Cút PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Cút PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
50Cút PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
51Côn PPR DN32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Côn PPR DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Cút ren PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
54Van 2 chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Van 2 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
56Van 2 chiều DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Rắc co PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Rắc co PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
59Rắc co PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Ống nhựa uPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m
61Cút nhựa uPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
62Cút nhựa uPVC 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
63Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
64Rọ thu nước mưa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Giá treo, giá đỡ, quang treoMô tả kỹ thuật theo chương V189bộ
66Ống nhựa uPVC D300 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
67Ống nhựa uPVC D200 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m
68Ống nhựa uPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
69Ống nhựa uPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
70Ống nhựa uPVC D75 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
71Ống nhựa uPVC D60 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
72Ống nhựa uPVC D48 PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
73Tê nhựa uPVC 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Tê nhựa uPVC 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
75Y nhựa uPVC 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
76Y nhựa uPVC 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Cút nhựa uPVC 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Cút nhựa uPVC 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Cút nhựa uPVC 90 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
82Cút nhựa uPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
83Cút nhựa uPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
84Cút nhựa uPVC 135 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
85Cút nhựa uPVC 135 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
86Cút nhựa uPVC 135 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Côn thu uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Côn thu uPVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Côn thu uPVC D75x48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Côn thu uPVC D60x48Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
91Bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Bạc chuyển bậc uPVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Bạc chuyển bậc uPVC D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Bạc chuyển bậc uPVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Bạc chuyển bậc uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Bạc chuyển bậc uPVC D75x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Bạc chuyển bậc uPVC D75x48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Bạc chuyển bậc uPVC D60x48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99Măng sông uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
100Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
101Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
102Măng sông uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1441100m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6145m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521100m2
108Xây gạch đất sét nung 6x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9059m3
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0084m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7711m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
113Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4259m3
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0903tấn
116Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0961100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0961100m3
119Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3306100m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1202m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m2
122Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0866m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0921100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6088tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0295tấn
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2888m3
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,486m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V90,9m2
129Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V90,9m2
130Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4464m2
131Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,033m3
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100m2
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0799tấn
134Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V131 cấu kiện
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1151100m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2155100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2155100m3
138Bể tách mỡ Inox 500lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4249m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m2
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0261m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533100m2
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0875tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0857m3
147Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,579m2
148Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,13m2
149Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,015m2
150Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2645m3
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
153Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m3
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4714m3
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
161Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5323m3
162Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4224m2
163Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
164Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
165Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
166Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
167Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
168Than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
169Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5368m3
170Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239100m2
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
172Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1403100m3
174Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1627100m3
175Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1627100m3
E HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ
1Lắp đặt ống đồng D6,4 dày 0.71 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống đồng D9,5 dày 0.71 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
3Lắp đặt ống đồng D15.9 dày 0.81 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
4Lắp đặt bảo ôn ống đồng D6.4 dày 19 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9.5 dày 19 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
6Lắp đặt bảo ôn ống đồng D15.9 dày 19 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
7Vật tư phụ ( mút xốp, bu lông, đai ốc,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Ống PVC D=21 Class 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
9Ống PVC D=34 Class 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
10Bảo ôn ống D21 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
11Bảo ôn ống D34 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
12Vật tư phụ ( mút xốp, bu lông, đai ốc,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
14Ống luồn dây điện PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Ống luồn dây điện PVC D16 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
16Vỏ tủ điện tôn KT 1200x800x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Aptomat MCCB 3P 125A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Aptomat MCB 3P 25A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
19Aptomat MCB-1P-25A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Đèn báo pha xanh đỏ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Cầu chì hộp 3x2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
22Thanh cái đồng 125AMô tả kỹ thuật theo chương V2m
23Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
24Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
25Dây Cu/XLPE 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
26Dây Cu/XLPE 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
27Dây Cu/XLPE 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V840m
28Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
29Ống luồn dây điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
30Ống luồn dây điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
31Máng cáp KT 350x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
32Máng cáp KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
33Máng cáp KT 350x150mm có nắp che đặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V15m
34Thang cáp 150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN
1Lắp đặt ống SP f20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
2Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
3Lắp đặt đế âm, mặt 1 hoặc 2lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
4Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Lắp đặt cáp nguồn PVC2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Lắp đặt zắc cắm cáp truyền hình (BNC 75W)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt đầu bấm BNC 75WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho ti viMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt cáp đồng trục RG 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1210m
10Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại đường trụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt bộ chia tín hiệu 6 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt bộ chuyển mạch SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
13Cài đặt cấu hình thiết bị SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
14Lắp đặt cáp mạng UTP cat6eMô tả kỹ thuật theo chương V1810m
15Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt dây nhảy cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V4node
17Lắp đặt đầu bấm RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Đo, kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị chuyển mạch SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
19Lắp đặt ống SP f20 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Lắp đặt cáp nguồn PVC2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Lắp đặt cáp nguồn PVC2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
22Lắp đặt zắc cắm loa (BNC75)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt đầu bấm BNC75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch-20UMô tả kỹ thuật theo chương V1Khung giá
25Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm 240WMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
26Lắp đặt, điều chỉnh loa 30WMô tả kỹ thuật theo chương V4Loa
27Đo thử, kiểm tra toàn bộ hệ thống công suất thiết bị 240WMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm địa chỉ 02 LoopMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
3Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V3,110 đầu
4Đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V3,310 đầu
5Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
6Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 chuông
7Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
8Dây tín hiệu báo cháy CVV 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
9Dây cấp nguồn chuông đèn CVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
12Măng xông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
13Hộp chia ngả D20 + nắp chiaMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
14Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15Lắp đặt bảng hướng dẫn vận hành hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Acquy 12V ( TK Đồng nai N100)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Tủ tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
18Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
19Đèn exit thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 đèn
20Dây cấp nguồn chuông đèn CVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
21Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
22Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
23Măng xông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
24Hộp chia ngả D20 + nắp chiaMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
25Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
26Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
27Dây cáp điện chậm cháy 3x10+1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
28Dây cáp điện chậm cháy 3x4+1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
29Dây cáp 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
30Dây cáp điện cấp nguồn cho tủ điều khiển bơm 3x35+1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Tủ chữa cháy vách tường kích thước 1250x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
32Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
33Van góc 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Khớp nối van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Cuộn vòi D50x20m,Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Khớp nối đầu vòi D50, xuất xứ Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Cuộn vòi D65x30m,Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Khớp nối đầu vòi D65, xuất xứ Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Bình chữa cháy ABC-4KgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
42Bình chữa cháy CO2-3KgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
43Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt giá bình chữa cháy kt 550x200x300, xuất xứ Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Ống thép đen DN80 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
46Ống thép đen DN65 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
47Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
48Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Trụ tiếp nước 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Côn thu D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Rọ hút D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Y lọc D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Khớp nồi mềm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Khớp nồi mềm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Van một chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Van cổng D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Van cổng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Đồng hồ đo ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Van khóa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Tê hàn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Cút hàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Cút hàn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Tê hàn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Côn hàn lệch tâm D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Côn hàn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Cút ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Tê ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Téc nước mồi 300lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Bích thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
72Bích thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
73Joang cao su D80Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
74Joang cao su D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
75Nở sắt M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
76Bulong M14x80 kèm long đen và ecuMô tả kỹ thuật theo chương V120Bộ
77Bulong M10x60 kèm long đen và ecuMô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
78Lắp đặt giá treo ống DMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
79Sục rửa đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V108Mét
80Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
86Lắp đặt bảng hướng dẫn vận hành hệ thống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
87Lắp lưới thép bảo vệ rọ hútMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BTXM QUANH NHÀ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,195m3
3Lát gạch gạch terrazo 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V141,95m2
I HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1Cột điện 8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
2Tấm móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Đai thép chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
5Cáp LV-ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
6Cáp LV-ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
7MCCB-3P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCCB-3P-125AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1022100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
13Ống HDPE D85/65 ( ống đi dọc tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
14Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
16Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
17Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Dây thu sét thép D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐiỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ
1Điều hòa cục bộ tủ đứng 1 chiều 36000 BTU ( TK Funiki FC36MMC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Điều hòa cục bộ tủ đứng 1 chiều 24000 BTU ( TK Funiki FC27MMC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Quạt hút kiểu gắn tường 1000m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Quạt hút kiểu gắn tường 300m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐiỆN NHẸ, THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Thiết bị chuyển mạch access 08 ports GE - 4x10GE SFP+ mudul hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện 22KW (50-250/22kW. VY1-180M2-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ Diezel 22KWMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Tủ báo cháy trung tâm địa chỉ 02 LoopMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Kiểm định các phương tiện, thiết bị PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.(Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
6 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán. 1 - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
7 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 180L Máy trộn bê tông 180L2
2 Máy trộn vữa 150L Máy trộn vữa 150L2
3 Máy hàn điện 23 Kw Máy hàn điện 23 Kw1
4 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
5 Máy cắt uốn thép 3Kw Máy cắt uốn thép 3Kw1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
7 Ô tô vận chuyển 8T Ô tô vận chuyển 8T2
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW1
9 Máy đào đất 0,8m3 Máy đào đất 0,8m31
10 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW1
11 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
12 Máy bơm bê tông 50m3/h Máy bơm bê tông 50m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->