Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Đường Lục Yên (Yên Bái) – Bảo Yên (Lào Cai), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Di chuyển đường điện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Đường Lục Yên (Yên Bái) – Bảo Yên (Lào Cai), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Di chuyển đường điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 13:51:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,215,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng,các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chấttương tự: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế -kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thicông được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tưyêu được chứng thực và một trong các tài liệu để yêu cầuchứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng này hoặchoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồnghoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủđầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư điện phù hợp với gói thầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư điện. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cácvăn bản khác lien quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác lien quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Đường Lục Yên (Yên Bái) – Bảo Yên (Lào Cai), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Di chuyển đường điện) Đường Lục Yên (Yên Bái) – Bảo Yên (Lào Cai), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp; các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu. (Tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái, địa chỉ: tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo gỡ, lắp lại (Đường dây trung thế) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m | Chương V. E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Tháo gỡ, lắp lại xà néo đơn | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, căng lại dây dẫn AC-70/11 | Chương V. E-HSMT | 704 | móng |
| 4 | Sứ đứng SĐ-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | quả |
| 5 | Chuỗi néo CN-35 | Chương V. E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 6 | Phá dỡ móng | Chương V. E-HSMT | 1 | móng |
| B | Xây dựng mới (Đường dây trung thế) | |||
| 1 | Móng cột MT5 | Chương V. E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Cột BTLT 12-190-10.0 | Chương V. E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đo tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 1 | vị trí |
| 6 | Đấu nối đóng cắt điện | Chương V. E-HSMT | 1 | T/bộ |
| 7 | Vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1 | T/bộ |
| C | Tháo gỡ, lắp lại (Đường dây hạ thế) | |||
| 1 | Cột bê tông | Chương V. E-HSMT | 58 | cột |
| 2 | Tháo gỡ xà thép | Chương V. E-HSMT | 49 | bộ |
| 3 | Lắp lại xà thép | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Tháo gỡ, căng lại dây dẫn | Chương V. E-HSMT | 7.926 | m |
| 5 | Dây sau công tơ | Chương V. E-HSMT | 2.440 | m |
| 6 | Tháo gỡ, lắp lại hòm H1 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tháo gỡ, lắp lại hòm H2 | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Tháo gỡ, lắp lại hòm H4 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Tháo gỡ, lắp lại hòm 3 pha | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Tháo chuyển hộp phân dây | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Phá dỡ móng | Chương V. E-HSMT | 52 | móng |
| D | Xây dựng mới (Đường dây hạ thế) | |||
| 1 | Móng cột MT5 | Chương V. E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MV3 | Chương V. E-HSMT | 24 | móng |
| 3 | Móng cột MLT-2 | Chương V. E-HSMT | 20 | móng |
| 4 | Móng cột MĐLT-2 | Chương V. E-HSMT | 8 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC-1 | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Đo tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 6 | vị trí |
| 7 | Cột BTLT 12 190-7.2 | Chương V. E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Cột BTLT-10-190-4.3 | Chương V. E-HSMT | 18 | cột |
| 9 | Cột BTLT 8,5-190-4.3 | Chương V. E-HSMT | 18 | cột |
| 10 | Cột vuông H8,5B | Chương V. E-HSMT | 23 | cột |
| 11 | Dây AV95 | Chương V. E-HSMT | 1.584 | m |
| 12 | Dây AV70 | Chương V. E-HSMT | 1.788 | m |
| 13 | Dây AV50 | Chương V. E-HSMT | 420 | m |
| 14 | Dây vặn xoắn 4x70 | Chương V. E-HSMT | 51 | m |
| 15 | Kéo dây vượt đường | Chương V. E-HSMT | 5 | vị trí |
| 16 | Ghíp GN-2 | Chương V. E-HSMT | 106 | cái |
| 17 | Ốp cột D20 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Kẹp hãm 4x (35-95) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Kẹp treo 4x (35-95) | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Dây + khóa đai | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Cáp muller 2x4 | Chương V. E-HSMT | 19 | m |
| 22 | Cáp muller 2x6 | Chương V. E-HSMT | 106 | m |
| 23 | Cáp muller 2x10 | Chương V. E-HSMT | 116 | m |
| 24 | Sứ A30 | Chương V. E-HSMT | 296 | quả |
| 25 | Cặp cáp 50-95 | Chương V. E-HSMT | 296 | cái |
| 26 | Xà néo XNV-4 | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Xà néo XNT-4 | Chương V. E-HSMT | 23 | bộ |
| 28 | Xà néo đúp XNTĐ-4N | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Xà néo đúp XNTĐ-4D | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Chụp đầu cột | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Đấu nối đóng cắt điện | Chương V. E-HSMT | 1 | T/bộ |
| 32 | Vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1 | T/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng,các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chấttương tự: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế -kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thicông được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tưyêu được chứng thực và một trong các tài liệu để yêu cầuchứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng này hoặchoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồnghoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủđầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ kỹ sư điện phù hợp với gói thầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ kỹ sư điện. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cácvăn bản khác lien quan). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác lien quan | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ≥ 5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Pa lăng xích ≥5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi