Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình Thủy lợi Khe Lép 2, xã Xuân Tầm, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448071-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng công trình Thủy lợi Khe Lép 2, xã Xuân Tầm, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220447989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 13:45:00 đến ngày 2022-05-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,956,861,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.369.802.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.739.604.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén ≥3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezel ≥360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng công trình Thủy lợi Khe Lép 2, xã Xuân Tầm, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Thủy lợi Khe Lép 2, xã Xuân Tầm, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Yên Bái - Địa chỉ: thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2, căn MG 02-15 Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Yên - Địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đào phá đá chiều dày Theo quy định hiện hành14,7953m3
2Đào đất móng đập bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo quy định hiện hành22,193m3
3Đào đất móng đập bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo quy định hiện hành36,9883m3
4Đắp đất đập bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0996100m3
5Đắp đất cuội sỏi bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0452100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,95m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân đập, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành17,3124m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tiêu năng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành5,45m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành9,588m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tiêu năngTheo quy định hiện hành0,045100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân đậpTheo quy định hiện hành0,1695100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánhTheo quy định hiện hành0,4775100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm xả cát đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,066m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm xả cát, đường kính Theo quy định hiện hành0,0057tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm xả cátTheo quy định hiện hành0,0046100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máyTheo quy định hiện hành21 cấu kiện
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo quy định hiện hành7,96m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmTheo quy định hiện hành0,135100m
19Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,0028100m2
B CỐNG LẤY NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,092m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,025m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,161m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,35m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Theo quy định hiện hành0,0322tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,148100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo quy định hiện hành0,0204100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máyTheo quy định hiện hành71 cấu kiện
C DẪN DÒNG THI CÔNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành8,28m3
2Đắp đất hoàn trả kênh dẫn dòng bằng đầm máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,0414100m3
3Đào đất để đắp đê dẫn dòng, bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định hiện hành10,593m3
4Đắp đất đê dẫn dòng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,099100m3
5Đào phá đất đê dẫn dòng bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định hiện hành7,4151m3
6Bơm nước hố móngTheo quy định hiện hành5ca
7Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mmTheo quy định hiện hành0,44100m
D KÊNH DẪN K+ CTTK
1Đào phá đá chiều dày Theo quy định hiện hành15,355m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo quy định hiện hành27,685m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành10,45m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành380,3944m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành45,1333m3
6Đào đất taluy bằng thủ công, đất cấp IITheo quy định hiện hành36,7241m3
7Đào đất taluy bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định hiện hành238,6073m3
8Đào đất taluy bằng thủ công, đất cấp IVTheo quy định hiện hành91,91m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo quy định hiện hành605,8993m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loạiTheo quy định hiện hành605,8993m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bê tông cũ phá ra đổ điTheo quy định hiện hành15,355m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - bê tông cũ phá ra đổ điTheo quy định hiện hành15,355m3
13Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo quy định hiện hành92,2055m3
14Đắp đất kênh bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,9221100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo quy định hiện hành96,0817m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống tưới, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,084m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành12,852m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,52m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định hiện hành12,3258100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kèTheo quy định hiện hành0,4758100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tướiTheo quy định hiện hành0,0205100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo quy định hiện hành0,0912100m2
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định hiện hành9,7182m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định hiện hành0,1683tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành381 cấu kiện
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mmTheo quy định hiện hành0,065100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo quy định hiện hành0,105100m
28Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,024100m2
E KÊNH DẪN A + CTTK
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành105,48m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành11,72m3
3Đào đất taluy bằng thủ công, đất cấp IITheo quy định hiện hành9,567m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định hiện hành86,103m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo quy định hiện hành153,5171m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loạiTheo quy định hiện hành153,5171m3
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo quy định hiện hành27,735m3
8Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,2774100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo quy định hiện hành21,12m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống tưới, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,042m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định hiện hành2,7102100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tướiTheo quy định hiện hành0,0102100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định hiện hành2,222m2
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mmTheo quy định hiện hành0,032100m
F KÊNH DẪN B+ CTTK
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo quy định hiện hành12,6825m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành145,7936m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành36,4484m3
4Đào đất taluy bằng thủ công, đất cấp IITheo quy định hiện hành8,354m3
5Đào đất taluy bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định hiện hành33,416m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo quy định hiện hành59,7654m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiTheo quy định hiện hành59,7654m3
8Vận chuyển đổ đi bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bê tông cũTheo quy định hiện hành12,6825m3
9Vận chuyển tiếp bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - bê tông cũTheo quy định hiện hành12,6825m3
10Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo quy định hiện hành76,7508m3
11Đắp đất kênh bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,7675100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo quy định hiện hành66,143m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống tưới đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,042m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống qua đường, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,68m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,41m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,175m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định hiện hành8,4854100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cốngTheo quy định hiện hành0,134100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tướiTheo quy định hiện hành0,0102100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,1412100m2
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định hiện hành6,7243m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định hiện hành0,032tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo quy định hiện hành0,0186tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành31 cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mmTheo quy định hiện hành0,044100m
G KÊNH DẪN C + CTTK
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành12,408m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành3,102m3
3Vận chuyển đất từ tuyến B sang để đắp bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo quy định hiện hành9,0198m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loạiTheo quy định hiện hành9,0198m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo quy định hiện hành11,4625m3
6Đắp đất kênh bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,1146100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo quy định hiện hành8,03m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống tưới, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,014m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định hiện hành1,0311100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tướiTheo quy định hiện hành0,0034100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định hiện hành0,913m2
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mmTheo quy định hiện hành0,012100m
H KÊNH DẪN D + CTTK
1Đào phá đá chiều dày Theo quy định hiện hành188,0725m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo quy định hiện hành17,957m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành242,3928m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành34,6598m3
5Đào đất taluy bằng thủ công, đất cấp IITheo quy định hiện hành33,361m3
6Đào taluy đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định hiện hành181,7215m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo quy định hiện hành472,921m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loạiTheo quy định hiện hành472,921m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá, bê tông cũ, đá đổ điTheo quy định hiện hành206,0295m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - đá, bê tông cũ, đáTheo quy định hiện hành206,0295m3
11Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo quy định hiện hành8,9785m3
12Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,0898100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo quy định hiện hành86,284m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống tưới đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,042m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành5,16m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định hiện hành11,069100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống tướiTheo quy định hiện hành0,0102100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,3096100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định hiện hành8,7384m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định hiện hành0,7487tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành1291 cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mmTheo quy định hiện hành0,028100m
I THUẾ + PHÍ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
1Đổ điTheo quy định hiện hành1.526,1698m3
2Tận dụng đắpTheo quy định hiện hành10,593m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.369.802.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.739.604.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén ≥3 m3/ph Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
3 Máy dầm dùi ≥1,5 kW Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn ≥1 kW Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
6 Máy hàn ≥23 kW Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
7 Máy nén khí diezel ≥360 m3/h Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->