Gói thầu: Gói thầu XL-TB: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468914-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu Quân khu 7 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-TB: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 09:26:00 đến ngày 2022-05-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,663,223,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), cấp công trình từ cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.300.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Phụ lục Bảng chi tiết giá kèm theo Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương; Các tài liệu xác định cấp công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện: 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ: 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống chống sét: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống chống sét ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thiết bị trạm xử lý nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thiết bị trạm xử lý nước: 02 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công thiết bị trạm xử lý nước ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thiết bị doanh cụ nhà trực trạm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thiết bị doanh cụ nhà trực trạm: 01 kỹ sư chuyên ngành điện tử hoặc cơ khí.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công thiết bị điện tử, nội thất ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán: có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: 10 người. Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu, bao gồm: Thợ nề (05 người); Thợ điện (01 người); Thợ nước (01 người); Vận hành máy móc, thiết bị (01 người); Thợ hàn (01 người); Thợ sơn (01 người).Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩuNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trụcNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tảiNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hànNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầmNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Vận thăngNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bêtôngNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đàoNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bêtôngNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy luNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tham mưu Quân khu 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-TB: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng, sửa chữa phòng trực, hạ tầng Trạm cấp nước và lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống chống sét trong căn cứ Trần Hưng Đạo 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu/Quân khu 7 - Địa chỉ: Số 17A Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 7 - Địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tham mưu/Quân khu 7 - Địa chỉ: Số 17A Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tham mưu/Quân khu 7 - Địa chỉ: Số 17A Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ TRẠM XỬ LÍ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4998 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2594 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,9225 | m2 |
| 7 | Chà nhám tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,04 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,87 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,02 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,815 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,815 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,54 | m2 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3192 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3192 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3192 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3192 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3192 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3192 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2594 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2594 | tấn |
| 21 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,98 | 1m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | 1m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | 1m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | 1m2 |
| 25 | SXLD trần nhựa bản 25cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,5 | m2 |
| 26 | XSLD Chỉ trần nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,3 | m |
| 27 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,8825 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,81 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,9225 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,77 | m2 |
| 34 | SX cửa đi, cửa sổ nhôm kính an toàn 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,14 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,14 | m2 |
| 36 | SXLD ổ khóa cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 37 | SXLD chốt cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 38 | SX khung sắt bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,84 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,84 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,68 | m2 |
| 41 | Sơn expoxy sàn bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,685 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,815 | m2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,24 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,54 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,422 | 100m2 |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu để sửa chữa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m |
| 53 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 55 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0562 | 100m3 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5354 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0519 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0197 | 100m3 |
| 60 | Rải ni lông chống mất nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1509 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,305 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0042 | 100m2 |
| 64 | Xoa mặt, rẻ ron | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,72 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0507 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0262 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,657 | m3 |
| 70 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1224 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1183 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,944 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2282 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0464 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2325 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1626 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1626 | tấn |
| 82 | CCLĐ thép râu cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | vt |
| 83 | CCLĐ lưới mắt cáo bề rộng 20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5 | m |
| 84 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,385 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1596 | m3 |
| 87 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,246 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,2675 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,19 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,515 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,38 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | m |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9 | m |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,3525 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,255 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,4425 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,165 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,795 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,37 | m2 |
| 102 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 106 | SXLD trần nhựa bản 25cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,795 | m2 |
| 107 | XSLD Chỉ trần nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1 | m |
| 108 | SX cửa đi, cửa sổ nhôm kính an toàn 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 110 | SXLD ổ khóa cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 111 | SXLD chốt cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 112 | SX khung sắt bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Phụ kiện nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| B | SỬA CHỮA NHÀ TRỰC TRẠM | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1272 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,055 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4752 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,92 | m2 |
| 7 | Chà nhám tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,49 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,61 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,14 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,8 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8538 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | m3 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0855 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1777 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1777 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1777 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1777 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1777 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1777 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1272 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1272 | tấn |
| 25 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | 1m2 |
| 26 | Quét nước xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,52 | 1m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,52 | 1m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,52 | 1m2 |
| 29 | SXLD trần nhựa bản 25cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,055 | m2 |
| 30 | XSLD Chỉ trần nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,8 | m |
| 31 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,57 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,61 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,92 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,26 | m2 |
| 38 | SX cửa đi 3 cánh nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 39 | SX cửa đi 1 cánh nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,06 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ 3 cánh nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,22 | m2 |
| 43 | SXLD ổ khóa tay nắm cửa đi 3 cánh xingfa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | SXLD ổ khóa tay nắm cửa đi 1 cánh xingfa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | SXLD khóa cửa sổ xingfa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 46 | SX khung sắt bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 49 | Sơn expoxy sàn bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,685 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,625 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,24 | m2 |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,43 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,28 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | 100m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1713 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1366 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0461 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0436 | 100m3 |
| 62 | Rải ni lông chống mất nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,624 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 65 | Xoa mặt, rẻ ron | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | m2 |
| 66 | Rải ni lông chống mất nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4176 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,102 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7423 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6178 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1209 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0849 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,458 | m3 |
| 73 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2736 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0382 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2568 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,806 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5348 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1172 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5776 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 81 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1053 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,474 | m3 |
| 84 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0957 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0271 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3739 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3739 | tấn |
| 89 | CCLĐ thép râu cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | vt |
| 90 | CCLĐ lưới mắt cáo bề rộng 20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,4 | m |
| 91 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | m3 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | m3 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3996 | m3 |
| 94 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7156 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,93 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,267 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,96 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,34 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,75 | m2 |
| 100 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,278 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m |
| 102 | Đắp phào đơn,cạnh cửa vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,7 | m |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,072 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,328 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,175 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,225 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,55 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,56 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,433 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 113 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,82 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 117 | SXLD trần nhựa bản 25cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,72 | m2 |
| 118 | XSLD Chỉ trần nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,9 | m |
| 119 | SX cửa đi 4 cánh nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,14 | m2 |
| 120 | SX cửa đi 3 cánh nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | m2 |
| 121 | SX cửa đi 1 cánh nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m2 |
| 122 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,61 | m2 |
| 123 | SX cửa sổ 3 cánh nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 124 | SXLD ổ khóa tay nắm cửa đi 4 cánh xingfa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 125 | SXLD ổ khóa tay nắm cửa đi 3 cánh xingfa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 126 | SXLD khóa cửa sổ xingfa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,71 | m2 |
| 128 | SX khung sắt bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,04 | m2 |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 132 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Hộp số điều khiển | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V +đế + mặt nạ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 140 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 3Cx10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 141 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 nổi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 142 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 nổi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | m |
| 143 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 6mm2 âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 144 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2 âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 145 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 146 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 147 | Nẹp nhựa 2P | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 148 | Lắp đặt ống điện HDPE D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 149 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 150 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt MCB-2P 50A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB-2P 40A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB-1P 20A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt RCBO-2P 25A-30mA-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 157 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 modul | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB-2P 40A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB-1P 20A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt RCBO-2P 25A-30mA-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 modul | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 164 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 165 | Lắp đặt ống gas D 6.4 kèm cách nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống gas D 12.7 kèm cách nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nước xả uPVC D21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 168 | Phụ kiện phần máy lạnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 169 | Lắp đặt bồn rửa Inox | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt co ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4235 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 185 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0499 | m3 |
| 186 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 187 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,128 | m2 |
| 188 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3584 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0179 | 100m2 |
| 190 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0669 | tấn |
| 192 | GCLD thép V50x5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0553 | 100m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8715 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0253 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0031 | 100m2 |
| 200 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8836 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 202 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 203 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 204 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,23 | m2 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0713 | tấn |
| 206 | GCLD thép V50x5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m |
| 207 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6811 | 100m3 |
| 208 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6392 | 100m3 |
| 209 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | đoạn ống |
| 210 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | mối nối |
| 211 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 212 | Liên kết ống cống vào hố ga hiện hữu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ct |
| 213 | Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 214 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 216 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Ø90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt con thỏ Ø90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | SƠN SỬA CỤM BỒN, BỂ, BỒN CHỨA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,598 | 100m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 272,7234 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 272,7234 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | 1m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,45 | m2 |
| 7 | Sơn epoxy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,45 | m2 |
| D | HẠ TẦNG TRẠM NƯỚC | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 455 | m2 |
| 2 | Dọn sạch lớp bùn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,95 | m3 |
| 5 | Xoa mặt kẻ ron nền bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,95 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng gạch cũ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,76 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,75 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,75 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,1667 | m2 |
| 14 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1m |
| 15 | CCLĐ NẮP BỂ NƯỚC KHUNG THÉP LA V50, TẤM INOX DÀY 2mm, kt 1,01x1,01m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | nắp |
| E | CẢI TẠO ĐƯỜNG NHỰA BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 218 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9 | 100m2 |
| 5 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 109 | 10m2 |
| 6 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 109 | 10m2 |
| F | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đục phá bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,368 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0184 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0184 | 100m2 |
| 5 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,184 | 10m2 |
| 6 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,184 | 10m2 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,519 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2739 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0956 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6973 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6973 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,283 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | cái |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7534 | m3 |
| 18 | Nắp đan bê tông hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0093 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5608 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 22 | GCLD thép V50x5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,6 | m |
| G | NẠO VÉT VỆ SINH LÒNG CỐNG | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 75x75, D=400 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,25 | 100md |
| 2 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=600 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,56 | 100md |
| 3 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=800 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,55 | 100md |
| 4 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=1200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,65 | 100md |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 397,9846 | m3 |
| H | XỬ LÝ MIỆNG CỐNG SỤT LÚN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | 100m2 |
| 4 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | 10m2 |
| 5 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | 10m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,92 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,16 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,16 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,16 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,16 | m3 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,92 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 424,8 | 1m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,266 | 100kg |
| 15 | GCLD thép V50x5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 16 | Gia công nắp hố ga thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7005 | tấn |
| 17 | Lắp dựng nắp hố ga thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7005 | tấn |
| 18 | Bổ sung nắp hố ga thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | cái |
| I | SÂN BÊ TÔNG + ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,276 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,276 | 100m2 |
| 3 | Rải ni lông chống mất nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,276 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m2 |
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cấu kiện |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7929 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | m3 |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=50m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 15 | CCLD Trụ đỡ kim thu sét D60, H = 5m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp 4mm2 chằng trụ kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 17 | Bộ đếm sét | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cọc |
| 20 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | mối |
| 21 | Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 488 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| K | THIẾT BỊ HỆ THỐNG BƠM THAY MỚI | |||
| 1 | Máy bơm lọc - P= 9.2 KW | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Máy bơm cấp 2 - P= 3KW | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm cấp 2 - P= 9.2KW | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Máy bơm giếng - P=9.2 KW (Bơm hỏa tiễn) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp mới khung + sàn đỡ cát lọc trong bồn lọc cát d2000 bằng Inox 304 dày 6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Thay mới chụp lọc d24 bằng nhựa ABS | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | cái |
| 7 | Thay mới tầng cát lọc trong 4 bồn lọc d2000 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17.920 | kg |
| 8 | Thay mới tầng sỏi lọc trong 4 bồn lọc d2000 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.584 | kg |
| 9 | Lớp hạt ODM-2F khử sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.800 | kg |
| 10 | Lớp cát hạt khử MANGAN | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.500 | kg |
| 11 | Động cơ quạt gió - P= 1.5 KW | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Bầu xả khí d27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 13 | Đồng hồ lưu lượng DN50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Chống rung cao su DN100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Van cổng ty chìm gang DN100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Van 1 chiều DN100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Van bướm tay gạt DN100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 18 | Van bướm tay gạt DN50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Thay lúp pê DN150, sơn cổ ống | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Thay mới bồn lọc tinh D120-H1000 dày 5mm (Đã bao gồm 90 lõi lọc tinh và phụ kiện đi kèm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Bolon thép mạ kẽm m16×120 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 496 | bộ |
| 22 | Mặt bích nhựa d114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 23 | Ron cao su mặt bích d114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| 24 | Thay biến tần P=9.2KW 9LA81P điều khiển máy bơm cấp II -P=9.2KW) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ điện |
| 25 | Thay hệ thống tải nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Máy bơm, máy khuấy hóa chất | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Hệ thống mồi nước bơm cấp 2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Khung V65 Inox 304 đỡ 02 bồn hóa chất: rộng = 1.5m× dài =2.8m - cao 1.8m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Máy bơm bùn hút bể + CB chống giật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Phao chống cạn, chống tràn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Máy bơm nén khí 20HP | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Nắp bể Inox KT 1mx1m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Thang Inox xuống bể | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Vệ sinh bùn bể lọc | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| L | THIẾT BỊ, DOANH CỤ NHÀ TRỰC TRẠM | |||
| 1 | Bàn làm việc + ghế | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bộ bàn uống nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tủ lạnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tivi 55 inch | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Máy nước nóng 2,5KW | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Bếp từ đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tủ áo sắt KT 1x2x0,55mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Tủ tài liệu sắt KT 1x2x0,55mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Giường gỗ KT 2x1,2m theo mẫu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Bàn Inox d1,4m, h0,75m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Ghế Inox d0,3m, h0,5m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Bảng biển khung nhôm mặt kính | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), cấp công trình từ cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.300.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Phụ lục Bảng chi tiết giá kèm theo Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương; Các tài liệu xác định cấp công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện: 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ: 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống chống sét | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống chống sét: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống chống sét ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thiết bị trạm xử lý nước | 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thiết bị trạm xử lý nước: 02 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công thiết bị trạm xử lý nước ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thiết bị doanh cụ nhà trực trạm | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thiết bị doanh cụ nhà trực trạm: 01 kỹ sư chuyên ngành điện tử hoặc cơ khí.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công thiết bị điện tử, nội thất ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán: có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình (trong đó có hạng mục thi công dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thiết bị trạm xử lý nước), có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật: 10 người. Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu, bao gồm: Thợ nề (05 người); Thợ điện (01 người); Thợ nước (01 người); Vận hành máy móc, thiết bị (01 người); Thợ hàn (01 người); Thợ sơn (01 người).Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩuNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần trụcNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tảiNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hànNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầmNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Vận thăngNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bêtôngNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đàoNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt bêtôngNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy luNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi