Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu mở rộng khuôn viên Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220471073-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu mở rộng khuôn viên Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT 20220470805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 15:28:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,051,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9577E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 10.500 triệu đồng/01 hợp đồng.- Cấp loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.- Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 365 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu tương ứng). (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hạn sử dụng.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hạn sử dụng.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp;- Đã từng Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH theo NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường và PCCC ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công lắp đặt thiết bị điện, điện chiếu sáng cho công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện kỹ thuật phù hợp gói thầu;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước chuyên dụng, dung tích thùng tưới nước >=4,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ tải trọng >=10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy ủi công suất động cơ >=50KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung công suất >=16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép công suất (6-12)T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cẩu công suất >=1,5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện công suất >=10KVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy quét hút bụi đường chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu mở rộng khuôn viên Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu mở rộng khuôn viên Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình
10 Tháng
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình , địa chỉ: Số 07 - Nguyễn Văn Linh - Nam Lý - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình. Địa chỉ: Số 01 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3836140 Fax: 0232.3839022 E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần A4, địa chỉ: 06 Bà Huyện Thanh Quan, phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Quảng Bình, địa chỉ: Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng QBCC. Địa chỉ: TDP10 phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình , địa chỉ: Số 07 - Nguyễn Văn Linh - Nam Lý - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình. Địa chỉ: Số 01 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3836140 Fax: 0232.3839022 E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình. Địa chỉ: Số 01 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3836140 Fax: 0232.3839022 E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình. Địa chỉ: Số 01 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3836140 Fax: 0232.3839022 E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Địa chỉ: số 07 Nguyễn Văn Linh, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3821299; fax: 0232 3821298;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình. Địa chỉ: Số 01 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3836140 Fax: 0232.3839022 E-mail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất phòng hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V25,9031100m3
2Vận chuyển đất phong hóa vào các lô cây xanh, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V25,9031100m3
3San đất phong hóa vào lô công viên, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V25,9031100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,9031100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,6744100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dung từ hạng mục thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4675100m3
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V100cây
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30gốc
10Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bụi
11Bơm mước thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5ca
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.239,5466m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,8713m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.145,6m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,42m3
5Bê tông giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,26m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4215tấn
7Ván khuôn gỗ giằng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1704100m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V518,49m2
9Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,544100m
10Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5823100m2
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,44m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,64m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,93m3
14Đắp đất sét (đất phong hóa tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,74m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V61,6613100m3
16Đắp đất hoàn trả bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,3961100m3
17Đào xúc đất phong hóa đắp chân kè bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I ( tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,771100m3
18Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1838100m3
19Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6924100m2
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V47,8903100m3
21San đất phong hóa lô dự trử, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V47,8903100m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,36m3
23Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6138100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1648tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7617tấn
26Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,13m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,68m3
28Rải nilong mỏng lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8066100m2
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,98m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1318100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30% khối lượng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3507100m3
32Đắp đất đường dạo bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70% khối lượng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4849100m3
33Vận chuyển đất sang đắp dự trử, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1318100m3
34San đất phong hóa lô dự trử, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1318100m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9382100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9887100m3
3Vận chuyển đất tận dụng sang đắp lô nền , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9495100m3
4Đắp cát hạt thô móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5263m3
5Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,354m3
6Bê tông gối đở, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,69m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,05m2
8Ván khuôn kim loại gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V182,2767m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đở, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V429,06kg
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V93cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400 H30 dày 40mm (ống qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm H30 dày 60mm (ống qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm H13 dày 80mm (ống qua vĩa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V311 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 1200mm H13 dày 120mm (ống qua vĩa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V271 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11mối nối
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mối nối
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27mối nối
21Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5049100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9885100m3
23Vận chuyển đất tận dụng sang đắp lô nền , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5164100m3
24Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,236m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3528m3
26Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1125m3
27Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2678m3
28Ván gỗ gỗ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V255,6814m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V968,85kg
30Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V946,07kg
31Gia công lắp dựng thép niềng hố ga L70x70x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V425,65kg
32Lắp dựng thép niềng hố ga L70x70x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V425,65kg
33Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite CRB2 KT 700x250x30 tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
34Nắp Composite hố ga đế vuông chìm 900x900, tải trọng 12,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
35Tấm cao su ngăn mùi KT 400x800x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
36Ép cọc cừ larsen III bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
37Nhổ cọc ván thép Larsen 3, ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
38Khấu hao vật liệu hệ cọc cừ Larsen III 60,0kg/m ( hệ số điều chỉnh vật liệu thời gian 1 tháng tháo dỡ 1 lần (1,17% x 1+ 3,5% = 4,67%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18tấn
39Bơm mước thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,408100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014100m3
3Đào khuôn đường + khuôn vỉa hè bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5511100m3
4Đào đánh cấp đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0852100m3
5Vận chuyển đất sang đắp lô công viên, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8738100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9565100m3
7San đất phong hóa lô công viên, dự trử, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8303100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4563100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,1143100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3633100m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,972100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,8m3
13Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8775100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1325100m2
15Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V346,5m
16Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V314,58m
17Trám khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V346,5m
18Trám khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V314,58m
19Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,85m3
20Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V174m2
21Ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6192100m2
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m3
23Lắp đặt bó vĩa thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V580m
24Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,89m3
25Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
26Ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2232100m2
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
28Lắp đặt bó vĩa congMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
29Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
30Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
31Ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0749100m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
33Lắp đặt bó vĩa thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
34Cốt thép bó vĩa đk=10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352tấn
35Bê tông nền, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,72m3
36Lát gạch terrazarro 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,18m2
37Bê tông bó hè, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,26m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
39Ván khuôn bó hè đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,459100m2
40Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
42Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m2
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,321m3
45Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m3
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột bát giác BG8-D78, H=8m, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cột
2Cần đèn đơn CD-06 cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cần đèn
3Cần đèn đôi CK-06 cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cần đèn
4Bộ đèn đường bóng LED D CSD 05L/120W -4000/5000KMô tả kỹ thuật theo Chương V15đèn
5Đèn cầu D400 bóng LED 20W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
6Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13bảng
7Cầu đấu dây 4P-60AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
8Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cửa
9Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V221 đầu cáp
10Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V221 đầu cáp
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Tháo dở cột đèn củ (bao gồm nhân công và máy thi công )Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
13Tủ điện chiếu sáng vỏ Composite dày 4mm, kích thước 1050x600x400 lắp đầy đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lýMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
14Khoan lỗ để lắp xà và luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Lắp đặt giá đở tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0978100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0485100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6861m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V24,0485m2
21Khung móng cột đèn M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V7khung
22Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19711m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2912m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13kg
27Cọc thép L63x63x6; 2m+0,07m ốp gia cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
28Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
29Bách thép mạ kẽm 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
30Cọc thép L63x63x6; 2m+0,07m ốp gia cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
31Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17m
32Bulon M14x50 ( bao gồm ecu và long đền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Bách thép mạ kẽm 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Gip nối rẻ dây trung tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Dây đồng bọc CXV 35mm2- 0,6/KVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
36Bịt đầu cáp 35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 48,1mm, dày 3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,445100m
39Lắp đặt măng song thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 48,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V480m
41Băng cảnh báo cáp HDPE rộng 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,4m2
42Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V439m
43Cáp ngầm hạ thế CXV-3x25++1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
44Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-4x10mm2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V540m
45Dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
46Dây lên đèn CVV 2x1,5mm2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
47Kẹp đâu rẻ cáp vặn xoắn IPC 7-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Đai thép buộc inox kt 20x0,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,710 đầu cốt
52Khóa cáp inox D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
53Đánh số thư tự cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13vị trí
54Mốc sứ báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
55Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3645m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0972100m2
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
58Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V67,0848m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,4416m3
60Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7451000v
61Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2092100m3
62Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,762m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8084m3
64Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2071000v
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
66Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
67Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,238m3
69Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,361000v
70Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
71Bê tông nền hoàn trả mặt bằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
72Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V21sợi, 1ruột
73Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 cái
74Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, loại cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V81 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9577E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 10.500 triệu đồng/01 hợp đồng.- Cấp loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.- Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 365 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu tương ứng). (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hạn sử dụng.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hạn sử dụng.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp;- Đã từng Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.53
4 Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH theo NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường và PCCC ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
5 Phụ trách thi công lắp đặt thiết bị điện, điện chiếu sáng cho công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện kỹ thuật phù hợp gói thầu;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
6 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 30 Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8 m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu2
2 Ô tô tưới nước chuyên dụng, dung tích thùng tưới nước >=4,5m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu1
3 Ô tô tự đổ tải trọng >=10T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu5
4 Máy ủi công suất động cơ >=50KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu2
5 Máy lu rung công suất >=16T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu1
6 Lu bánh thép công suất (6-12)T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu2
7 Máy cẩu công suất >=1,5T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu1
8 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu3
9 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu1
10 Máy Toàn đạc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu1
11 Máy phát điện công suất >=10KVA Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu2
12 Máy quét hút bụi đường chuyên dụng Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->