Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu mở rộng khuôn viên Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220471073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu mở rộng khuôn viên Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220470805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 15:28:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,051,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9577E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 10.500 triệu đồng/01 hợp đồng.- Cấp loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.- Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 365 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu tương ứng). (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hạn sử dụng.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hạn sử dụng.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp;- Đã từng Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH theo NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường và PCCC ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lắp đặt thiết bị điện, điện chiếu sáng cho công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện kỹ thuật phù hợp gói thầu;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước chuyên dụng, dung tích thùng tưới nước >=4,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ tải trọng >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi công suất động cơ >=50KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung công suất >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép công suất (6-12)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cẩu công suất >=1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện công suất >=10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy quét hút bụi đường chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu mở rộng khuôn viên Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu mở rộng khuôn viên Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình.
Địa chỉ: Số 01 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 0232.3836140 Fax: 0232.3839022
E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình. Địa chỉ: Số 01 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3836140 Fax: 0232.3839022 E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Địa chỉ: số 07 Nguyễn Văn Linh, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3821299; fax: 0232 3821298; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình. Địa chỉ: Số 01 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3836140 Fax: 0232.3839022 E-mail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất phòng hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9031 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa vào các lô cây xanh, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9031 | 100m3 |
| 3 | San đất phong hóa vào lô công viên, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9031 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9031 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,6744 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dung từ hạng mục thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4675 | 100m3 |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cây |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | gốc |
| 10 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bụi |
| 11 | Bơm mước thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.239,5466 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,8713 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.145,6 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,42 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,26 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4215 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1704 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,49 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,544 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5823 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,44 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m3 |
| 14 | Đắp đất sét (đất phong hóa tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,74 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6613 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3961 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất phong hóa đắp chân kè bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I ( tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,771 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1838 | 100m3 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6924 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8903 | 100m3 |
| 21 | San đất phong hóa lô dự trử, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8903 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6138 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1648 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7617 | tấn |
| 26 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,13 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,68 | m3 |
| 28 | Rải nilong mỏng lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8066 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,98 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1318 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30% khối lượng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3507 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất đường dạo bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70% khối lượng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4849 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất sang đắp dự trử, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1318 | 100m3 |
| 34 | San đất phong hóa lô dự trử, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1318 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9887 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng sang đắp lô nền , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9495 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hạt thô móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5263 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,354 | m3 |
| 6 | Bê tông gối đở, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,69 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,05 | m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,2767 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đở, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,06 | kg |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400 H30 dày 40mm (ống qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm H30 dày 60mm (ống qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm H13 dày 80mm (ống qua vĩa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 1200mm H13 dày 120mm (ống qua vĩa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | mối nối |
| 21 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5049 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9885 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tận dụng sang đắp lô nền , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5164 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,236 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3528 | m3 |
| 26 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1125 | m3 |
| 27 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2678 | m3 |
| 28 | Ván gỗ gỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,6814 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 968,85 | kg |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 946,07 | kg |
| 31 | Gia công lắp dựng thép niềng hố ga L70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,65 | kg |
| 32 | Lắp dựng thép niềng hố ga L70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,65 | kg |
| 33 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite CRB2 KT 700x250x30 tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 34 | Nắp Composite hố ga đế vuông chìm 900x900, tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Tấm cao su ngăn mùi KT 400x800x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 36 | Ép cọc cừ larsen III bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 38 | Khấu hao vật liệu hệ cọc cừ Larsen III 60,0kg/m ( hệ số điều chỉnh vật liệu thời gian 1 tháng tháo dỡ 1 lần (1,17% x 1+ 3,5% = 4,67%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | tấn |
| 39 | Bơm mước thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,408 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường + khuôn vỉa hè bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5511 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0852 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất sang đắp lô công viên, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8738 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9565 | 100m3 |
| 7 | San đất phong hóa lô công viên, dự trử, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8303 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4563 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,1143 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3633 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,972 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,8 | m3 |
| 13 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8775 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1325 | 100m2 |
| 15 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,5 | m |
| 16 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,58 | m |
| 17 | Trám khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,5 | m |
| 18 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,58 | m |
| 19 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,85 | m3 |
| 20 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m2 |
| 21 | Ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6192 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bó vĩa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 24 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 25 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 26 | Ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 28 | Lắp đặt bó vĩa cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 29 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 30 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 31 | Ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 33 | Lắp đặt bó vĩa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 34 | Cốt thép bó vĩa đk=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | tấn |
| 35 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m3 |
| 36 | Lát gạch terrazarro 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,18 | m2 |
| 37 | Bê tông bó hè, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bó hè đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | 100m2 |
| 40 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột bát giác BG8-D78, H=8m, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cột |
| 2 | Cần đèn đơn CD-06 cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 3 | Cần đèn đôi CK-06 cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 4 | Bộ đèn đường bóng LED D CSD 05L/120W -4000/5000K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | đèn |
| 5 | Đèn cầu D400 bóng LED 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bảng |
| 7 | Cầu đấu dây 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cửa |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 đầu cáp |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Tháo dở cột đèn củ (bao gồm nhân công và máy thi công ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 13 | Tủ điện chiếu sáng vỏ Composite dày 4mm, kích thước 1050x600x400 lắp đầy đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 14 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt giá đở tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6861 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0485 | m2 |
| 21 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | khung |
| 22 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1971 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2912 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | kg |
| 27 | Cọc thép L63x63x6; 2m+0,07m ốp gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 29 | Bách thép mạ kẽm 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Cọc thép L63x63x6; 2m+0,07m ốp gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 32 | Bulon M14x50 ( bao gồm ecu và long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Bách thép mạ kẽm 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Gip nối rẻ dây trung tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Dây đồng bọc CXV 35mm2- 0,6/KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 36 | Bịt đầu cáp 35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 48,1mm, dày 3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | 100m |
| 39 | Lắp đặt măng song thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 48,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 41 | Băng cảnh báo cáp HDPE rộng 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4 | m2 |
| 42 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439 | m |
| 43 | Cáp ngầm hạ thế CXV-3x25++1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 44 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-4x10mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 45 | Dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 46 | Dây lên đèn CVV 2x1,5mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 47 | Kẹp đâu rẻ cáp vặn xoắn IPC 7-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Đai thép buộc inox kt 20x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | 10 đầu cốt |
| 52 | Khóa cáp inox D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 53 | Đánh số thư tự cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | vị trí |
| 54 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 55 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3645 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 58 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,0848 | m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4416 | m3 |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,745 | 1000v |
| 61 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2092 | 100m3 |
| 62 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,762 | m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8084 | m3 |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 1000v |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 67 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,238 | m3 |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 1000v |
| 70 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 71 | Bê tông nền hoàn trả mặt bằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 72 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 73 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cái |
| 74 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, loại cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9577E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 10.500 triệu đồng/01 hợp đồng.- Cấp loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.- Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 365 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu tương ứng). (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hạn sử dụng.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hạn sử dụng.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp;- Đã từng Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH theo NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ, vệ sinh môi trường và PCCC ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách thi công lắp đặt thiết bị điện, điện chiếu sáng cho công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện kỹ thuật phù hợp gói thầu;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 30 | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8 m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước chuyên dụng, dung tích thùng tưới nước >=4,5m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ tải trọng >=10T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu | 5 |
| 4 | Máy ủi công suất động cơ >=50KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu | 2 |
| 5 | Máy lu rung công suất >=16T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu | 1 |
| 6 | Lu bánh thép công suất (6-12)T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cẩu công suất >=1,5T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu | 3 |
| 9 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu | 1 |
| 10 | Máy Toàn đạc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu | 1 |
| 11 | Máy phát điện công suất >=10KVA | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu | 2 |
| 12 | Máy quét hút bụi đường chuyên dụng | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiên gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi