Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220470543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220470396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 15:23:00 đến ngày 2022-05-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,589,031,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia Thi công công trình ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa công trình sửa chữa mở rộng nhà làm việc đội cảnh sát giao thông công an huyện Thuận Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công công trình dân dụng). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: KP4, phường Mỹ Bình, Thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,895 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | 100m3/km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,153 | 100m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,962 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,93 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,174 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,584 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,623 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,427 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,226 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,925 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,887 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,792 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,853 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,851 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,186 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,892 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,757 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,212 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,799 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,799 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,582 | 100m2 |
| 35 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,29 | m2 |
| 36 | Cung cấp chỉ trần thạch cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,32 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính 5ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,52 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính 5ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Vách kính nhựa lõi thép kính 5 ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 264,435 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,52 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,52 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,99 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248,445 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,27 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 354,265 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 706,181 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,8 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,2 | m |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,52 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,93 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,3 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 842,02 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265,45 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 459,53 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 647,94 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | 100m2 |
| 65 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 67 | Lát gạch thẻ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 97 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | m3 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 104 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 106 | Lát gạch thẻ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,35 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,147 | m3 |
| 133 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,998 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | m3 |
| 135 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 140 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,708 | m2 |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 143 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | m3 |
| 145 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 146 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 147 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,879 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,879 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,879 | m2 |
| 151 | Cung cấp cửa cổng đẩy thép hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,61 | m2 |
| 152 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,61 | m2 cấu kiện |
| 155 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,67 | m3 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,202 | m3 |
| 157 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,67 | 10m |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,401 | m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 160 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | m3 |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 164 | Cung cấp bulon D16L600 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 165 | Cung cấp bulon D16L50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 166 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 168 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 169 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 170 | Cung cấp bulon D16L200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 171 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 172 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 173 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | 100m2 |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | md |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,409 | m2 |
| 176 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,871 | 100m2 |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA; | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia Thi công công trình ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | công suất: 7,5 kW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 7 t | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi