Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220470543-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20220470396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 15:23:00 đến ngày 2022-05-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,589,031,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia Thi công công trình ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 7 t
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa công trình
sửa chữa mở rộng nhà làm việc đội cảnh sát giao thông công an huyện Thuận Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công an tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: KP4, phường Mỹ Bình, Thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Thịnh; Công ty TNHH Xây dựng Khoa Kim, Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công an tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: KP4, phường Mỹ Bình, Thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: số 287 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công công trình dân dụng). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: KP4, phường Mỹ Bình, Thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,199100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,895100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,344100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,344100m3/km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,153100m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,962m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,93m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,617100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,174tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,584m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,623100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,51tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,427tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,226m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,925100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,179tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,887tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,792m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,853100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,493m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,237100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
27Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,851m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,186m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,892m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,757m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,212m3
32Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,799tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,799tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,582100m2
35Trần thạch cao khung nhôm chìmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật238,29m2
36Cung cấp chỉ trần thạch caoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,32m2
37Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính 5lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,52m2
38Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính 5lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,4m2
39Cung cấp, lắp đặt Vách kính nhựa lõi thép kính 5 lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,212tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
42Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compactTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật264,435m2
44Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,52m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,52m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,99m2
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật248,445m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,5m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,27m2
50Lát đá mặt bệ các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật354,265m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật706,181m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật153,8m
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật193,2m
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,52m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,93m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,3m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,7m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật842,02m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật265,45m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật459,53m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật647,94m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,4m2
64Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,069100m2
65Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
67Lát gạch thẻTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7m2
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m3
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
71Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
72Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
73Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
75Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
77Lắp đặt ổ cắm baTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
80Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
81Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
82Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
83Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật380m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật270m
85Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
86Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
87Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,712100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
92Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rácTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,275100m
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,136m3
97Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,403m3
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
102Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
104Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m3
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
106Lát gạch thẻTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7m2
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m3
108Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
110Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Lắp đặt gương soiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
113Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
114Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,35m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,147m3
133Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,998m3
134Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,458m3
135Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,488m3
136Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,605m3
137Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
139Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
140Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,708m2
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
143Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,218m3
145Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,064m3
146Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
147Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,333m3
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,879m2
149Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,879m2
150Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,879m2
151Cung cấp cửa cổng đẩy thép hộpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,61m2
152Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
153Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
154Lắp dựng cửa không có khuônTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,61m2 cấu kiện
155Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,67m3
156Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,202m3
157Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,6710m
158Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,401m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,546m3
160Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,343m3
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,512m3
162Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m2
163Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
164Cung cấp bulon D16L600Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
165Cung cấp bulon D16L50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
166Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,286tấn
167Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,286tấn
168Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,204tấn
169Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,204tấn
170Cung cấp bulon D16L200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
171Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,396tấn
172Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,396tấn
173Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,756100m2
174Cung cấp, lắp đặt máng xối tônTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21md
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,409m2
176Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,871100m2
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia Thi công công trình ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)33
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW1
4 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
6 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít1
7 Máy cắt bê tông công suất: 7,5 kW1
8 Ô tô tự đổ trọng tải: 7 t1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->