Gói thầu: Gói thầu số 67: Xây dựng trạm quạt số 3, TPP cửa lò +40 và tuyến đường dây 6kV số 3, số 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 67: Xây dựng trạm quạt số 3, TPP cửa lò +40 và tuyến đường dây 6kV số 3, số 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 14:56:00 đến ngày 2022-05-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,873,288,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0309933425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.061986685E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng, tháo dỡ, lắp đặt trạm quạt chính thông gió hút mỏ than hầm lò có đường kính bánh công tác quạt gió ≥2,0m và xây dựng tuyến đường dây điện ≥6KV với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, hợp đồng có giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng Đối với trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có hợp đồng tương ứng với phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận so với tổng giá dự thầu.Nhà thầu phải có hồ sơ chứng minh như sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(các hồ sơ trên phải scan bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm kinh nghiệm thực hiện các công việc liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng: 02 người.-Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện: 02 người.-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành trắc địa: 01 người.- Số năm kinh nghiệm là năm thực hiện các công việc có liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã tham gia công việc giám sát thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm rùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 67: Xây dựng trạm quạt số 3, TPP cửa lò +40 và tuyến đường dây 6kV số 3, số 4 Khai thác Hầm lò dưới mức -150 mỏ Mạo Khê 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 USB chứa file bảng chào giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Mạo Khê - TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuân - Giám đốc Công ty than Mạo Khê - TKV. Địa chỉ: khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án giếng đứng Mạo Khê - Công ty than Mạo Khê-TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam. Địa chỉ: số 226 Lê Duẩn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại 024.35180141 – Fax 024.38510724. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng mặt bằng, trạm quạt | |||
| 1 | Đào taluy bằng máy, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 384,88 | m³ |
| 2 | Đắp nền taluy bằng máy, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 224,72 | m³ |
| 3 | Đào nền mặt bằng bằng máy, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1.779,7 | m³ |
| 4 | Đắp nền mặt bằng bằng máy, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 430 | m³ |
| 5 | Đào nền đường vuốt nối bằng máy, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1.228,5 | m³ |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 192 | m³ |
| 7 | Thi công lớp đá dăm đệm rãnh nước dày 10cm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 19,09 | m³ |
| 8 | Xây rãnh nước bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 128,08 | m³ |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, hố thu, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 190,3 | m³ |
| 10 | Đắp bù đất rãnh nước, hố thu, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 19,15 | m³ |
| 11 | Thi công lớp đá dăm đệm rãnh nước dày 10cm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 13,27 | m³ |
| 12 | Xây móng rãnh nước bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 102,43 | m³ |
| 13 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1,13 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép ranh nước đường kính Ø8;Ø10mm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan BTCT đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (7 tấm) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1,05 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đất đá ra bãi thải, cự ly 2,5km bằng ôtô, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 3.058 | m³ |
| 17 | Đào móng rãnh gió, bằng máy, đất cấp III (trục B, trục C) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 41,7 | m³ |
| 18 | Bê tông lót móng rãnh gió, mác 100 (trục B, trục C) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 5,4 | m³ |
| 19 | Bê tông tường rãnh gió, mác 200, máy trộn, đá 1x2 (trục B, trục C) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 64,33 | m³ |
| 20 | Bê tông mái rãnh gió, máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 35,272 | m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường rãnh gió, đường kính Ø10mm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường rãnh gió, đường kính Ø18mm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 6,855 | tấn |
| 23 | Đào móng trạm quạt bằng máy, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 55,7 | m³ |
| 24 | Bê tông lót móng trạm quạt, mác 100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 7,358 | m³ |
| 25 | Bê tông móng trạm quạt, mác 200, đá 1x2. | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 25,196 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trạm quạt, đường kính Ø18mm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,778 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trạm quạt, đường kính Ø22mm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 28 | Bê tông cột C1, Mác 200, đá 1x2 bằng máy trộn | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1,64 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính Ø10mm. | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột C1, đường kính Ø22mm. | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 31 | Bê tông tường M1 trục 1;2, móng M1 trục A;D, Mác 200, đá 1x2 bằng máy trộn | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 24 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø10mm. | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø18mm. | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 2,269 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm D1,D2,D3,D4, mác 200, đá 1x2 bằng máy trộn | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1,418 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm D1,D2,D3,D4 đường kính Ø8mm. | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm D1,D2,D3,D4 đường kính Ø22mm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 2,88 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ø8mm. | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 bằng máy trộn | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 7,77 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cửa đi Đ1 (gồm bản lề 03 bộ, 01 bộ khoá) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 41 | Đào móng MC1-1,MC2-2,MC3-3,MC4-4, bằng máy đào, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 126,9 | m³ |
| 42 | Bê tông lót móng MC1-1,MC2-2,MC3-3,MC4-4, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 23,774 | m³ |
| 43 | Bê tông móng MC1-1,MC2-2,MC3-3,MC4-4, đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 217,851 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng MC1-1,MC2-2,MC3-3,MC4-4, đường kính Ø8mm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng MC1-1,MC2-2,MC3-3,MC4-4, đường kính Ø12mm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 4,619 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình mái che Palăng (07 cái) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 47 | Gia công và lắp đặt xà gồ thép mái che Palăng (1cái) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 48 | Lợp mái che Palăng bằng tôn múi | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 6,1 | m² |
| 49 | Đắp đất móng MC1-1,MC2-2,MC3-3,MC4-4, bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 73,9 | m³ |
| 50 | Bê tông lót nền rãnh gió, nhà trạm, trộn bằng máy, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 16,335 | m³ |
| 51 | Bê tông nền rãnh gió, nhà trạm, trộn bằng máy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 32,669 | m³ |
| 52 | Vận chuyển đất đá ra bãi thải, cự ly vận chuyển 2,5km bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 126,9 | m³ |
| B | Phần công nghệ: Tháo dỡ, di chuyển, lắp quạt (sử dụng lại) | |||
| 1 | Quạt FBCDZ đường kính bánh công tác D=2700mm, công suất P=2x280kW; điện áp U=6kV (Trọng lượng 34 tấn/cái; số lượng 2 cái) Kèm theo hệ thống PCCC và điều khiển, tự động hóa | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 68 | tấn |
| 2 | Pa lăng điện phòng nổ 5T; U=380V; P(nâng)=5,9kW (Trọng lượng 0,30 tấn/cái; số lượng 2 cái ) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| C | Phần công nghệ: Lắp đặt trạm quạt (cung cấp lắp đặt mới) | |||
| 1 | Khung cửa treo pa lăng (thép CT3): 01 cái | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 3,43 | tấn |
| 2 | Cửa chắn gió (thép CT3): 02 cái | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 5,32 | tấn |
| 3 | Bu lông móng chẻ chân M27x260 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Đai ốc M27 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 5 | Vòng đệm M27 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Bu lông móng M20x400 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 7 | Đai ốc M20 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 8 | Vòng đệm M20 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 9 | Ray thép P22 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 10 | Thanh chống thép L90x60x8, L=2965 (thép CT3): 4 cái | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 11 | Gia công sắt thép phi tiêu chuẩn | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 12 | Bê tông chèn lấp lỗ bulông máy, mác 200, đá 2x4 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 2,4 | m³ |
| D | Điện động lực trạm quạt (cung cấp lắp đặt mới) | |||
| 1 | Cáp điện lực 3 lõi đồng phòng cháy nổ dùng trong mỏ hầm lò Uđm=8,7/15kV bọc PVC điện áp 6kV, tiết diện 3x50mm2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 2 | Cáp điện lực 4 lõi đồng phòng cháy nổ cách điện và vỏ cao su có màn chắn từ dùng trong mỏ hầm lò Uđm=0,6/1kV, tiết diện 4x4mm2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Đầu cáp co ngót nhiệt Uđm=12kV, loại trong nhà dùng cho cáp tiết diện 50mm2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 4mm2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | ống vặn xoắn chịu lực HDPE; Dy=40mm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 7 | ống vặn xoắn chịu lực HDPE; Dy=100mm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| E | Hệ thống nối đất trạm quạt (cung cấp lắp đặt mới) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III. | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 10,8 | m³ |
| 2 | Đắp đất đường ống, đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 10,8 | m³ |
| 3 | Sắt thép thép hệ thống nối đất | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 174,64 | kg |
| F | Hệ thống chiếu sáng trạm quat (cung cấp lắp đặt mới) | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng bóng Led điện áp 220V-50W kèm cần đèn và phụ kiện đấu nối. | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Cáp điện lực lõi đồng mềm phòng cháy nổ cách điện vỏ cao su dùng trong mỏ hầm lò Uđm=0,3/0,5kV, tiết diện 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Hộp nối cáp loại phòng nổ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | Hào cáp trạm quạt | |||
| 1 | Đào hào cáp, bằng máy, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 50,49 | m³ |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 5,61 | m³ |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 44,2 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 50,49 | m³ |
| 5 | Rải cát đệm để bảo vệ đường cáp ngầm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 13,6 | m³ |
| 6 | Xếp gạch chỉ để bảo vệ đường cáp ngầm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 87,18 | m2 |
| 7 | Trải lưới ni lông để cảnh báo | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 70,55 | m² |
| H | Hệ thống chống sét trạm quạt (cung cấp lắp đặt mới) | |||
| 1 | Đào đất đặt chống sét, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 8,4 | m³ |
| 2 | Đắp đất phủ chống sét, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 8,4 | m³ |
| 3 | Sắt thép, bu lông hệ thống chống sét | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 145,16 | kg |
| I | Hệ thống tự động hóa trạm quạt (Lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ ATS và các thiết bị trọn bộ đi kèm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Hệ thống PCCC tự động bằng khí CO2 và hệ thống Camera giám sát | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| J | Phần xây dựng trạm phân phối 6KV | |||
| 1 | Đào móng cột M-1, trục A,B, trục 1,2,7, bằng máy, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 77 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng cột M-1, trục A,B, trục 1,2,7, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 5,649 | m³ |
| 3 | Bê tông móng cột M-1, mác 200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 6,711 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng M-1 đường kính Ø6mm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø12, Ø14mm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø20mm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 7 | Xây móng trục A,B, trực 1,2,7 bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 26,19 | m³ |
| 8 | Bê tông giằng móng GM1,GM2, mác 200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 2,561 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng GM1, GM2, đường kính Ø6mm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng GM1, GM2, đường kính Ø16mm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 11 | Đắp đất móng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 38,4 | m³ |
| 12 | Bê tông cột C-1, mác 200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 2,575 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ chiều dày 22cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 42,865 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ chiều dày 11cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 2,825 | m³ |
| 15 | Bê tông dầm D-1, D-2, mác 200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 5,6 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép D-1, D-2, đường kính Ø8mm. | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm D-1, D-2, đường kính Ø20, Ø22mm. | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1,145 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô LT1, ô văng OV1, mác 200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1,112 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô LT1, ô văng OV1, đường kính Ø6mm. | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô LT1, ô văng OV1, đường kính Ø10, Ø14mm. | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 17,094 | m³ |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ø6,Ø8,Ø 10mm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1,737 | tấn |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 216,912 | m² |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 216,912 | m² |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 25,622 | m² |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 151,932 | m² |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 26,296 | m² |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 394,466 | m² |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 252,967 | m² |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày ≤2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 50,227 | m² |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 59,8 | m |
| 32 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 149 | m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 18 | m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở quay | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 16,8 | m² |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 67,84 | m² |
| 37 | Đào móng rãnh cáp, bằng máy đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 16,4 | m³ |
| 38 | Bê tông lót móng rãnh cáp, mác 100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 2,916 | m³ |
| 39 | Bê tông rãnh cáp, mác 150, đá 1x2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 10,77 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp đặt thép rãnh cáp | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép bản đậy rãnh cáp | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1,26 | tấn |
| 42 | Bê tông lót móng máy biến áp, mác 100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,18 | m³ |
| 43 | Bê tông móng máy biến áp, mác 200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,6 | m³ |
| 44 | Đắp đất móng máy, đầm chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 3,9 | m³ |
| 45 | Đắp đất nền nhà bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 29,5 | m³ |
| 46 | Bê tông nền nhà, mác 100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 9,073 | m³ |
| 47 | Láng nền nhà không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 90,732 | m² |
| 48 | Bê lót móng bậc tam cấp, mác 100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1,38 | m³ |
| 49 | Xây gạch chỉ đặc bậc tam cấp chiều dày 22cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 4,91 | m³ |
| 50 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 7,587 | m² |
| 51 | Láng nền bậc tam cấp không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 21,6 | m² |
| 52 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô cự ly 2,5km, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 21,6 | m³ |
| K | Thiết bị trạm phân phối 6KV (Sử dụng lại): Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp loại 100kVA-6/0,4kV | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ phân phối trọn bộ 6kV phòng nổ với máy cắt chân không loại tủ đầu vào có 1 hộp cáp bên phải và 1 hộp nối Uđm=6kV, Iđm=400A | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ phân phối trọn bộ 6kV phòng nổ với máy cắt chân không loại tủ đầu vào có 1 hộp cáp bên trái và 1 hộp nối Uđm=6kV, Iđm=400A | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ phân phối trọn bộ 6kV phòng nổ với máy cắt chân không loại tủ phân đoạn có hai hộp cáp hai bên Uđm=6kV, Iđm=200A | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ phân phối trọn bộ 6kV phòng nổ với máy cắt chân không loại tủ lộ ra có hai hộp cáp hai bên và 1 lộ ra Uđm=6kV, Iđm=100A | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ khởi động mềm trọn bộ 6kV loại dùng cho động cơ quạt có công suất Pđm=280kW | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 7 | Tủ đảo chiều quay điện áp 6kV loại dùng cho động cơ quạt có công suất Pđm=280kW | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| L | Vật liệu điện trạm phân phối 6KV (cung cấp lắp đặt mới) | |||
| 1 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE có giáp bảo vệ bằng dải dây băng vỏ nhựa tổng hợp điện áp 6/10kV tiết diện (3x70)mm² | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE vỏ nhựa tổng hợp PVC điện áp 6/10kV tiết diện (3x50)mm² | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 148 | m |
| 3 | Đầu cáp co ngót nhiệt, Uđm=12kV loại 1 pha trong nhà, dùng cho cáp tiết diện 70mm² | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đầu cáp co ngót nhiệt, Uđm=12kV loại 1 pha trong nhà, dùng cho cáp tiết diện 50mm² | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Đầu cáp co ngót nhiệt Uđm=12kV loại 1 pha ngoài nhà, dùng cho cáp tiết diện 70mm² | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng cao thế dùng cho cáp có tiết diện 70mm² | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng cao thế dùng cho cáp có tiết diện 50mm² | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng hạ thế dùng cho cáp có tiết diện 25mm² | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Thảm cách điện cao su tổng hợp 1200x1000mm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Bình bọt CO2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 11 | Bình bột chữa cháy | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 12 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Găng tay cách điện | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | đôi |
| 15 | Ủng cách điện | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | đôi |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, Dy=100mm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| M | Hào cáp ngầm trạm phân phối 6KV (thi công xây dựng mới) | |||
| 1 | Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 6,4 | m³ |
| 2 | Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 800 | viên |
| 3 | Rải lưới ni lông, Bảo vệ cáp ngầm | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 4 | Đào đất rãnh hào cáp, cấp đất III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 29 | m3 |
| 5 | Đắp đất hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 22 | m³ |
| N | Chiếu sáng trạm phân phối 6KV (cung cấp lắp đặt mới) | |||
| 1 | Tủ điện 0,4kV kết cấu vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện mạ kẽm bên trong lắp: - Áptomat 3 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt, điện áp 415V-100A, Ic=25kA: 01 cái - Áptomat 3 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt, điện áp 415V-40A, Icu=10kA: 02 cái - Áptomat 3 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt, điện áp 415V-16A, Icu=10kA: 02 cái - Áptomat 1 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt, điện áp 230V-10A, Icu=4,5kA: 01 cái - Biến dòng điện100/5A: 01 bộ - Đồng hồ đo Ampe kế 0-:-100A: 3 cái - Đồng hồ đo Vôn kế 0-:-415V: 01 cái - Chuyển đổi vôn kế: 1 cái - Đèn báo pha điện áp 250V, công suất 5W: 3 bộ - Cầu chì điện áp 250V, dòng điện 3A: 3 cái - Hệ thống cực nối dây kèm phụ kiện đấu nối: 1 bộ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện hạ thế làm bằng nhựa tổng hợp chống cháy âm tường loại 6 cực | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế làm bằng nhựa tổng hợp chống cháy âm tường loại 9 cực | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Aptomat 3 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt điện áp 415V-32A-10kA | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 2 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt điện áp 230V-25A-6kA | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 2 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt điện áp 230V-20A-6kA | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 2 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt điện áp 230V-16A-6kA | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Aptomat 1 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt điện áp 230V-16A-4,5kA | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt điện áp 230V-10A-4,5kA | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE vỏ nhựa PVC điện áp 0,6/1kV tiết diện (4x25)mm² | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE vỏ nhựa PVC điện áp 0,6/1kV tiết diện (4x4)mm² | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC/PVC điện áp 0,6/1kV tiết diện (2x4)mm² | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 13 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC/PVC điện áp 0,6/1kV tiết diện (1x4)mm² | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC/PVC điện áp 0,6/1kV tiết diện (3x2,5)mm² | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC/PVC điện áp 0,6/1kV tiết diện (2x2,5)mm² | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC/PVC điện áp 0,6/1kV tiết diện (2x1,5)mm² | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 17 | Quạt hút P=40W-230V | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đèn Led gắn trần dài 1,2m có chụp bảo vệ P=36W-230V và các linh kiện lắp đặt kèm theo | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Đèn Led gắn trần dài 1,2m có chụp bảo vệ P=2x36W-230V và các linh kiện lắp đặt kèm theo | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đèn led gắn trần phòng bụi nước công suất 18W-230V kèm phụ kiện | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Quạt trần điện áp 220V, công suất 80W, có bộ điều tốc và các linh kiện lắp đặt kèm theo | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Công tắc 1 chiều gồm 2 hạt công tắc đơn kèm mặt và hộp âm tường chống cháy 230V-10A | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Công tắc 1 chiều gồm 3 hạt công tắc đơn kèm mặt và hộp âm tường chống cháy 230V-10A | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Công tắc 1 chiều gồm 4 hạt công tắc đơn kèm mặt và hộp âm tường chống cháy 230V-10A | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Ổ cắm đôi 3 cực kèm hộp âm tường chống cháy Uđm=230V-16A | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng cho dây 2,5-4mm² | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Hộp rẽ dây | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Ống ghen mềm luồn dây SP20 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 29 | Sắt thép làm móc treo đèn | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 30 | Điều hòa khống khí 24.000BTU | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| O | Nối đất, chống sét trạm phân phối 6KV (cung cấp lắp đặt mới) | |||
| 1 | Đào đất lắp nối đất, chống sét, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 25,2 | m³ |
| 2 | Sắt thép, bu lông hệ thống nối đất | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 215,14 | kg |
| 3 | Sắt thép, bu lông hệ thống chống sét | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 276,61 | kg |
| 4 | Đắp đất hệ thống chống sét, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 13,2 | m³ |
| P | Phần xây dựng đường dây 6KV số 3 (thi công xây dựng mới) | |||
| 1 | Đào móng cột M1, M2, MN-1, bằng máy, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 213,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột M1, M2, mác 100, bằng máy, đá 4x6 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 2,552 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M1, M2, mác 200, bằng máy, đá 2x4 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 22,537 | m3 |
| 4 | Móng néo MN-1 bằng BTCT đúc sẵn, mác 200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đắp đất móng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1,953 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 2,5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 7 | Dây néo DN-3 (6 bộ) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 198,72 | kg |
| 8 | Cột điện BTLT 16C | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Cột điện BTLT 12C | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 10 | Ghép cột (CG-1, CG-2, CG-3, CG-4) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 285 | kg |
| 11 | Cổ dề néo CDN-1 (3 bộ) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 42,6 | kg |
| 12 | Xà thép (06 bộ) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 606,9 | kg |
| 13 | Bulông các loại M20, M18 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 188 | Bộ |
| Q | Phần điện đường dây 6KV số 3 (cung cấp lắp đặt mới) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly loại ngoài trời 6kV - 400A | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van thông minh dùng cho điện áp 6kV | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Dây dẫn điện loại dây nhôm lõi thép tiết diện 95mm2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 491,7 | m |
| 4 | Chuỗi néo dây dẫn điện 6kV | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 5 | Cách điện đứng 15KV gồm cả ty sứ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 16 | Quả |
| 6 | Kẹp cáp cho dây tiết diện 95mm2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 7 | Xà rẽ 6kV (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Xà bắt cầu giao cách ly (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Xà chống sét van (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Thang sắt 3m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Ghế thao tác và sàn thao tác cầu dao (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Dây đồng mềm một lõi tiết diện 35 mm2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 95mm2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 35mm2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Đai thép, khoá đai ôm ống, ôm cáp | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Sắt thép, bu lông, đai ốc tiếp địa cột (RC-2): 03 cái | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 176,79 | kg |
| 18 | Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 19 | Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| R | Phần xây dựng đường dây 6KV số 4 (thi công xây dựng mới) | |||
| 1 | Đào móng M1, MN-1 bằng máy, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 183,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M1, mác 100, bằng máy trộng, đá 4x6 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M1, mác 200, bằng máy trộn, đá 2x4 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 17,178 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt móng néo MN-1 bằng BTCT đúc sẵn, mác 200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 170,8 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt dây néo DN-3 (6 bộ) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 198,72 | kg |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cột điện BTLT 16C, bằng thủ công kết hợp cần cẩu | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cột điện BTLT 12C, bằng thủ công kết hợp cần cẩu | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ghép cột (CG-1, CG-2, CG-3, CG-4) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 208,7 | kg |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề néo CDN-1 (3 bộ) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 42,6 | kg |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt xà thép (04 bộ) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 373,48 | kg |
| 12 | Bulông các loại M20, M18 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 136 | Bộ |
| S | Phần điện đường dây 6KV số 4 (cung cấp lắp đặt mới) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly loại ngoài trời 6kV - 400A | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Xà chống sét van thông minh dùng cho điện áp 6kV | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Dây dẫn điện loại dây nhôm lõi thép tiết diện 95mm2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 382,8 | m |
| 4 | Chuỗi néo dây dẫn điện 6kV | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 5 | Cách điện đứng 15kV gồm cả ty sứ | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 10 | Quả |
| 6 | Kẹp cáp cho dây dẫn điện tiết diện 95mm2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 7 | Xà rẽ 6kV (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Xà bắt cầu dao cách ly (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Xà chống sét van (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Thang sắt 3m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Ghế thao tác và sàn thao thác cầu dao (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Dây đồng mềm một lõi tiết diện 35 mm2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 95mm2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 35mm2 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Đai thép, khoá đai ôm ống, ôm cáp | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Sắt thép, bu lông, đai ốc tiếp địa cột (RC-2): 02 cái | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 117,86 | Kg |
| 18 | Đào đất tiếp địa, đất cấp III | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 19 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0309933425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.061986685E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng, tháo dỡ, lắp đặt trạm quạt chính thông gió hút mỏ than hầm lò có đường kính bánh công tác quạt gió ≥2,0m và xây dựng tuyến đường dây điện ≥6KV với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, hợp đồng có giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng Đối với trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có hợp đồng tương ứng với phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận so với tổng giá dự thầu.Nhà thầu phải có hồ sơ chứng minh như sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(các hồ sơ trên phải scan bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm kinh nghiệm thực hiện các công việc liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề theo quy định | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 5 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng: 02 người.-Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện: 02 người.-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành trắc địa: 01 người.- Số năm kinh nghiệm là năm thực hiện các công việc có liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã tham gia công việc giám sát thi công xây dựng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành >=5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Tời điện 5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm rùi) | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy kinh vỹ điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi