Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (bổ sung cân đối) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 14:51:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,247,449,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự, có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 (năm 2019, 2020, 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng > 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 5,07 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công Xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng làm năng lực kinh nghiệm, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng hạng III, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã giám sát thi công công trình Xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã giám sát thi công công trình Xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ kế toán: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực kế toán tối thiểu 03 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng : ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích : ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích : ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : ≥ 108,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải : ≥ 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - chiều cao nâng : ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Bảo tồn, tôn tạo khu di tích lịch sử Cây Me - Nơi thành lập chi bộ đầu tiên của Đảng bộ tỉnh Sơn La 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (bổ sung cân đối) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La ; Điện thoại: 02123.745.686. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến – Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4577 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1144 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1144 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4638 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8285 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thiếu về đắp | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,6162 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2999 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,3786 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6955 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0665 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0407 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,9927 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5163 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4474 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2454 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9266 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2906 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1398 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,0285 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,8253 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3147 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,449 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7804 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6528 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8452 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,616 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1587 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,7929 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2511 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0889 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3388 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0061 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0785 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,1186 | m3 |
| 45 | Thép liên kết xà gồ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,1334 | kg |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1243 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1243 | tấn |
| 48 | Gia công cầu phong + li tô | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7129 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cầu phong + li tô | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7129 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói tráng men 22 v/m2 , chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,709 | 100m2 |
| 51 | Ngói bò úp nóc, ốp sườn tráng men | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,25 | viên |
| 52 | Máng nước tông khổ 400mm, dày 0,4mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,78 | m |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,3636 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 274,6972 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143,0248 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 157,5841 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160,8907 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,068 | m2 |
| 59 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138,06 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm giả gỗ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,736 | m2 |
| 61 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,289 | m2 |
| 62 | Lát đá xanh mài nhám bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,952 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,236 | m |
| 64 | Khuôn cửa gỗ 150x60, cả nẹp (gỗ nhóm 3) - đã bao gồm công lắp dựng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,12 | m |
| 65 | Cửa đi gỗ panô đặc (gỗ nhóm 3) - đã bao gồm công lắp dựng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,6472 | m2 |
| 66 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 67 | Cửa sổ gỗ, panô kính | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2144 | m2 |
| 68 | Kính 5ly cường lực | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,472 | m2 |
| 69 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sơn tổng hợp | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,54 | kg |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 71 | Trụ cầu thang thép Inox []200x200x3mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | trụ |
| 72 | Chi tiết hoa văn | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lan can sắt hộp sơn tổng hợp | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 444,2533 | kg |
| 74 | Hoa văn CNC | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,7636 | m2 |
| 76 | Thanh diềm mái gỗ công nghiệp 20x1.5cm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124,4 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 538,9515 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 330,0069 | m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3379 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1232 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A- 6KA | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A- 6KA | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6KA | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Bình chữa cháy MT3 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 101 | Tủ At 12 modul | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Mặt công tắc 1 lỗ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Mặt công tắc 4 lỗ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Đế âm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 105 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 20x4mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 107 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 20x4mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 112 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 113 | Thép D10mm chữ C, L= 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Miếng đệm bằng chì | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Bu lông M12x25 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Bật thép D10mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 117 | Kẹp kiểm tra | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Ống PVC D25 L=200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC NHÀ SẮP LỄ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1285 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6258 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3938 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9838 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2125 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,527 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3414 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2012 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,655 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1335 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5272 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3323 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1598 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1722 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thiếu về đắp | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7442 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,8159 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7618 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3386 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3204 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,9343 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2126 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8368 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0591 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,6476 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1744 | m3 |
| 35 | Râu thép D8 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | kg |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2776 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0802 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0802 | tấn |
| 39 | Gia công hệ cầu phong + lito | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0595 | tấn |
| 40 | Lắp đặt hệ cầu phong + lito | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0595 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0258 | 100m2 |
| 42 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,8624 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146,728 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 153,1707 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,9282 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,118 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,92 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,72 | m |
| 50 | Đắp đầu cột + chân cột + bát cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146,728 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 248,2169 | m2 |
| 53 | Khuôn cửa gỗ 150x60, cả nẹp (gỗ nhóm 3) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,88 | m |
| 54 | Cửa đi gỗ pano đặc (gỗ nhóm 3) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,6472 | m2 |
| 55 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 56 | Cửa sổ nan bê tông | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,484 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 10KA | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A- 6KA | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6KA | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Bình chữa cháy MT3 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 77 | Tủ At 8 modul | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Mặt công tắc đơn, công tắc ba | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Đế ấm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 20x4mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 82 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 20x4mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 87 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 88 | Thép D10mm chữ C, L= 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Miếng đệm bằng chì | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Bu lông M12x25 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Bật thép D10mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Kẹp kiểm tra | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1427 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2511 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4311 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thiếu về đắp | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,5889 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3574 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9893 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4331 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9883 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0382 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2763 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1846 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1957 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,9198 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5263 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1209 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9081 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8006 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,1641 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3541 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9387 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7039 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4144 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1476 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6278 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4161 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1744 | m3 |
| 35 | Lợp mái ngói vảy cá, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2578 | 100m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 162,772 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171,433 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,9944 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,1521 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2998 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,6461 | m2 |
| 42 | Lát đá xanh mài nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,941 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,16 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,025 | m |
| 45 | Đắp đầu cột chân cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 342,5048 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,1465 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3379 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1232 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc đôi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A - 6KA | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Đế âm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Mặt công tắc đôi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| D | HẠNG MỤC NHÀ TRƯNG BÀY TÁI HIỆN LỊCH SỬ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2611 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1119 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1119 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5706 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2606 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4066 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,8525 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6623 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0287 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,615 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2495 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm móng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,161 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0488 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2169 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0649 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7296 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1194 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,4255 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1285 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9766 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2083 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2689 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,688 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2474 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1226 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0997 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2164 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5691 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2024 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0469 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2173 | m3 |
| 43 | Thép liên kết xà gồ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,3568 | kg |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3075 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3075 | tấn |
| 46 | Gia công hệ cầu phong + lito | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5427 | tấn |
| 47 | Lắp đặt hệ cầu phong + lito | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5427 | tấn |
| 48 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9912 | 100m2 |
| 49 | Ngói bò úp nóc, ốp sườn tráng men | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,1712 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 161,9015 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,454 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,8749 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,9874 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,438 | m2 |
| 56 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,6165 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,452 | m2 |
| 58 | Lát đá xanh mài nhám bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,8996 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,485 | m |
| 60 | Khuôn cửa gỗ 150x60, cả nẹp (gỗ nhóm 3) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,04 | m |
| 61 | Cửa đi gỗ panô đặc (gỗ nhóm 3) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7648 | m2 |
| 62 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Cửa sổ gỗ, panô kính | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6072 | m2 |
| 64 | Kính 5ly cường lực | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,736 | m2 |
| 65 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sơn tổng hợp | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,27 | kg |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 67 | Trụ cầu thang thép []200x200x3mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lan can, hoa sắt sơn tổng hợp | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 561,2156 | kg |
| 69 | Hoa văn CNC | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,9919 | m2 |
| 71 | Thanh diềm mái gỗ công nghiệp 20x1,5cm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,2 | m |
| 72 | Khuôn gỗ lắp con tiện gỗ (Gỗ nhóm 3) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,88 | m |
| 73 | Con tiện gỗ (Gỗ nhóm 3) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 251,0601 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 153,7669 | m2 |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2436 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6264 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KA | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6KA | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6KA | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Bình chữa cháy MT3 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 98 | Tủ At 8 modul | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Mặt công tắc đơn, công tắc ba | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Đế âm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 101 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 20x4mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 103 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 20x4mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 108 | Thép D10mm chữ C, L= 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 110 | Hồ lô sứ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Miếng đệm bằng chì | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Bu lông M12x25 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Bật thép D10mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Kẹp kiểm tra | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ SAN NỀN | |||
| 1 | Đào cấp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4629 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,952 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6172 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9408 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, cấp đất III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,7781 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5632 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,2167 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,558 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4305 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5632 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5632 | 100m3 |
| 12 | Mua đất màu về đắp | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 526,94 | m3 |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,57 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,07 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,07 | m3 |
| 4 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,36 | m2 |
| G | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138,286 | m3 |
| 2 | Lát nền bằng đá tự nhiên 15x30x3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.494,25 | m2 |
| H | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ BIA ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Biểu tượng búa liềm bằng Inox màu vàng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ MÓNG TỨ TRỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,456 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,7948 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4454 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4888 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4208 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ BẬC TC1 1 cái | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3828 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,835 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,26 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,6438 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1689 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2283 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 148,2992 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,664 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 149,12 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 175,52 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 302,4 | m |
| 14 | Gạch gốm trang trí hoa văn Hoa Roi đất nung KT: 300x300mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 168 | viên |
| 15 | Lát đá tự nhiên 300x300x30mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,9738 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 185,9632 | m2 |
| K | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ BẬC TC2 2 cái | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5588 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8806 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,45 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3873 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2913 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,1232 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,0656 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,84 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,12 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,8 | m |
| 13 | Gạch gốm trang trí hoa văn Hoa Roi đất nung KT: 300x300mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | viên |
| 14 | Lát đá xẻ tự nhiên 300x300x30 mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,405 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,1888 | m2 |
| L | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ BẬC TC3 1 cái | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,601 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0646 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6387 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4501 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5319 | m2 |
| 7 | Lát đá xẻ tự nhiên 300x300x30mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,97 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5319 | m2 |
| M | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ LAN CAN SÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4217 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8304 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,92 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,4677 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6311 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8109 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0397 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2269 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2555 | 100m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 441,5692 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5328 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 363,4 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 363,4 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 824,4 | m |
| 15 | Gạch gốm trang trí hoa văn Hoa Roi đất nung KT: 300x300mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 458 | viên |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 449,102 | m2 |
| N | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ BO SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,6008 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1202 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,3287 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,3287 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,3287 | m2 |
| O | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ BO GỐC CÂY ME | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9606 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2401 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1463 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,058 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,058 | m2 |
| P | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1555 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,23 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,15 | m2 |
| 9 | Chèn VXM lắp ống mác 100 dày 2cm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m2 |
| 10 | Cốt thép thang ga, D20mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,2 | kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3055 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 15 | Tấm nắp ga gang 850x850x75mm, 15KN | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1423 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5116 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0579 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,86 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,91 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0856 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0399 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8075 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9207 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, TL | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 295 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 28 | Lát gạch Terrazo 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN315mm C2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,435 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D315mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 33 | Song chắn rác bằng gang đúc KT 1000x700x50mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Song chắn rác bằng gang đúc KT 900x470x50mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6152 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,395 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3313 | 100m3 |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,65 | m |
| 5 | Xếp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.839,5 | viên |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,055 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 9 | Rải dây cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 470,5 | m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 4 pha 32A-10KA | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10KA | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A-6KA | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A-6KA | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng 800x600x300mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài trời tự động | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 23 | Bu bông M16-400 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 28 | Khung móng M16 340x340x500 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 29 | Lắp dựng cột thép, đế gang, cao 3,7m bằng thủ công | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cột |
| 30 | Lắp đặt đèn cầu | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự, có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 (năm 2019, 2020, 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng > 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 5,07 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công Xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng làm năng lực kinh nghiệm, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng hạng III, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã giám sát thi công công trình Xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã giám sát thi công công trình Xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kế toán | 1 | cán bộ kế toán: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực kế toán tối thiểu 03 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất : ≥ 5,0 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất : ≥ 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất : ≥ 1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng : ≥ 70 kg | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất : ≥ 0,62 kW | 2 |
| 6 | Máy mài | - công suất : ≥ 1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | - dung tích : ≥ 150,0 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - dung tích : ≥ 250,0 lít | 1 |
| 9 | Máy ủi | - công suất : ≥ 108,0 CV | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | - công suất : ≥ 1,7 kW | 2 |
| 11 | Máy đào một gầu, bánh xích | ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều | - công suất : 23,0 kW | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | - trọng tải : ≥ 7,0 T | 2 |
| 14 | Xe nâng | - chiều cao nâng : ≥ 12 m | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi