Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469285-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220469237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 14:50:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,278,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền và mặt đường rộng ≥ 3,0m kết cấu cấp phối đá dăm và cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 0,9 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 0,9 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường Phú Quý 1 xã Vĩnh Hựu
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Giao thông – Thủy lợi Tiền Giang. * Thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Khang Hưng. * Thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Gò Công Tây. * Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiền Giang, số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P4, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang * Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Tây. + Tư vấn đánh giá HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiền Giang. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Tây.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu trong đó có ≥ 3 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Công Tây, Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Tây, Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Cừ tràm gia cố mương Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m - đóng ngập 2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V32,06100m
2Cừ tràm gia cố mương Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m - đóng không ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V13,74100m
3Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V144m
4Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,05kg
5Đắp đất ao mương K>0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,886100m3
6Tháo dỡ đan hiện hữu TB 0,6m; dài 1500m, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V54m3
7Đào gốc cây dừa, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V120cây
8Đào đất nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5672100m3
9Đắp đất lề đường, K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5674100m3
10Đất dính mua mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.006,04m3
11Đắp đất mặt đường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3028100m3
12Lu lèn toàn bộ mặt đường sau khi đào đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V45,9095100m2
13Cán cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4664100m3
14Bê tông chân trụ biển báo đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
15Đào móng chân biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,361m3
16Cung cấp trụ đỡ biển báo Þ90 L=3,5m (biển đôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m
17Cung cấp trụ đỡ biển báo Þ90 L=3m (biển đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
18Biển báo tròn đk D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Biển báo chữ nhật đk D40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Biển báo tam giác đk D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
21Bảng qui phạm hành lang đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Bảng thông tin công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
B CỐNG Þ1000 TẠI C59
1Đắp đất đê quai K>0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m3
2Đào đất hố móng - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0932100m3
3Cừ tràm gia cố gối cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=3m - ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2768100m
4Cừ tràm gia cố đầu cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m - phần đóng ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,232100m
5Cừ tràm gia cố đầu cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m - phần đóng không ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,208100m
6Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V17m
7Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5kg
8Cừ tràm gia cố đê quai Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m - phần đóng ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8886100m
9Cừ tràm gia cố đê quai Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m - phần đóng không ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1114100m
10Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
11Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,32kg
12Cát lót đáy cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89m3
13Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89m3
14Bê tông chèn giữa gối cống đá 1x2, M200, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
15Lắp đặt gối cống Þ1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
16Lắp đặt ống cống BTCT Þ1000 - (loại H10-X60) L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
17Joint cao su Þ1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
18Đắp đất hố móng, K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4588100m3
19Đất dính mua mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V45,07m3
20Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 + trồng + sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Bê tông chân cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
22Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m3
C CỐNG Þ600 TẠI C53
1Đắp đất đê quai K>0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0817100m3
2Đào đất hố móng - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0975100m3
3Cừ tràm gia cố gối cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=3m - ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52100m
4Cừ tràm gia cố đầu cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m - phần đóng ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,842100m
5Cừ tràm gia cố đầu cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m - phần đóng không ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,078100m
6Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2m
7Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7kg
8Cừ tràm gia cố đê quai Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m - phần đóng ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6636100m
9Cừ tràm gia cố đê quai Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m - phần đóng không ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9764100m
10Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V38,8m
11Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,46kg
12Cát lót đáy cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
13Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
14Bê tông chèn giữa gối cống đá 1x2, M200, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
15Lắp đặt gối cống Þ600Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt ống cống BTCT Þ600 - (loại H10-X60) L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
17Joint cao su Þ600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
18Đắp đất hố móng, K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2167100m3
19Đất dính mua mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,45m3
20Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 + trồng + sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Bê tông chân cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
22Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0817100m3
D CỐNG Þ600 TẠI C50
1Đắp đất đê quai K>0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m3
2Đào đất hố móng - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0219100m3
3Cừ tràm gia cố gối cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=3m - ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52100m
4Cừ tràm gia cố đầu cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m - phần đóng ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,276100m
5Cừ tràm gia cố đầu cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m - phần đóng không ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,564100m
6Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
7Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66kg
8Cừ tràm gia cố đê quai Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m - phần đóng ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,462100m
9Cừ tràm gia cố đê quai Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m - phần đóng không ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,218100m
10Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4m
11Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,06kg
12Cát lót đáy cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
13Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
14Bê tông chèn giữa gối cống đá 1x2, M200, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
15Lắp đặt gối cống Þ600Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt ống cống BTCT Þ600 - (loại H10-X60) L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
17Joint cao su Þ600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
18Đắp đất hố móng, K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2921100m3
19Đất dính mua mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,87m3
20Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 + trồng + sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Bê tông chân cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
22Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m3
E CỐNG Þ600 TẠI C44
1Đắp đất đê quai K>0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888100m3
2Đào đất hố móng - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
3Cừ tràm gia cố gối cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=3m - ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,016100m
4Cừ tràm gia cố đầu cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m - phần đóng ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7055100m
5Cừ tràm gia cố đầu cống Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m - phần đóng không ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8545100m
6Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2m
7Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,03kg
8Cừ tràm gia cố đê quai Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m - phần đóng ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2544100m
9Cừ tràm gia cố đê quai Þgốc=8-10cm; Þngọn>3,5cm; L=4m - phần đóng không ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0656100m
10Cừ nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
11Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,99kg
12Cát lót đáy cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
13Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
14Bê tông chèn giữa gối cống đá 1x2, M200, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
15Lắp đặt gối cống Þ600Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt ống cống BTCT Þ600 - (loại H10-X60) L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
17Joint cao su Þ600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mối nối
18Đắp đất hố móng, K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1522100m3
19Đất dính mua mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,31m3
20Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 + trồng + sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Bê tông chân cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
22Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền và mặt đường rộng ≥ 3,0m kết cấu cấp phối đá dăm và cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 0,9 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 0,9 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tưới nước ≥ 5m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy cắt sắt Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
3 Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy trộn bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Đầm dùi bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
11 Cần cẩu ô tô ≥ 6T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Đầm đất Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->