Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 14:49:00 đến ngày 2022-05-06 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,629,319,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.443978805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Mày hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trường mầm non Bình Minh 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp lấy sáng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ Mái + sê nô | 0,837 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước mái + ống thông dầm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ Mái + sê nô | 3 | công |
| 3 | Đục nhám mặt sê nô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ Mái + sê nô | 178,284 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ Trát tường trong và ngoài | 266,8504 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cổ móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ Trát tường trong và ngoài | 42,75 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ Trát tường trong và ngoài | 566,25 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ Trát tường trong và ngoài | 625,2856 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ Trát tường trong và ngoài | 881,1084 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ Trát tường trong và ngoài | 1.279,0043 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ Trát tường trong và ngoài | 230,7227 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ Trát tường trong và ngoài | 1.029,911 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đường hệ thống thoát nước vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ Trát tường trong và ngoài | 1 | công |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phế thải | 46,8546 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phế thải | 46,8546 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cửa | 143,1872 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cửa | 376,6593 | m2 |
| 17 | Sửa chữa cửa (Thay chốt, bản lề) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cửa | 5 | bộ |
| 18 | Hút bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cửa | 2 | xe |
| 19 | Thay mới tấm nhựa xanh lấy ánh sáng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Sê nô mái + mái | 83,7 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (ống thoát nước mái) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Sê nô mái + mái | 0,432 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Sê nô mái + mái | 0,126 | 100m |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Sê nô mái + mái | 178,284 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Sê nô mái + mái | 178,284 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Trát tường trong và ngoài | 566,25 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Trát tường trong và ngoài | 309,6004 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Trát tường trong và ngoài | 230,7227 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Trát tường trong và ngoài | 2.957,0854 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Trát tường trong và ngoài | 934,886 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Nền nhà tầng 2 | 976,231 | m2 |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt 360 độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bóng LED bán nguyệt 40W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện | 40 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh LED D300, 15W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang D300mm, 20W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện | 900 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện | 450 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện | 96 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện | 1.000 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện tổng (250x180x100)mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Điện | 5 | hộp |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/ Dàn giáo TC | 8,064 | 100m2 |
| 50 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Phần cửa | 376,6593 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Phần cửa | 143,1872 | m2 cấu kiện |
| 52 | Xử lý chống thấm nền WC (Bao gồm chất chống thấm chuyên dụng, lưới và công) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Phần phòng WC | 26,84 | m2 |
| 53 | Lắp đặt chậu xí tận dụng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Phần phòng WC | 16 | bộ |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Phần phòng WC | 26,84 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Phần thoát nước | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Phần thoát nước | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Phần thoát nước | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Phần thoát nước | 22 | cái |
| 59 | Thoát sàn D90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Phần thoát nước | 24 | cái |
| 60 | Mài + đánh bóng bậc cầu thang, tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa Bậc cầu thang + tam cấp | 78,327 | m2 |
| B | TƯỜNG RÀO XÂY | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây | 491,1692 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây | 7,3675 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây | 7,3675 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây | 491,1692 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào xây | 491,1692 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 52,7748 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 63,9396 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 0,7916 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 0,7916 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 52,7748 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 116,7144 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 20,0845 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt | 20,0845 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ | 9,728 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ | 10,8576 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ | 24,54 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ | 25,183 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ | 19,4704 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ | 14,9545 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ | 25,183 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ | 44,0104 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ | 14,9545 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà bảo vệ | 10,8576 | m2 cấu kiện |
| E | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 53,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước mái + ống thông dầm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 2 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 87,1176 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 22,77 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 39,1554 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 224,3938 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 115,56 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 330,844 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 28,8008 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 278,1815 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 2 | bộ |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 5,0463 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 20,34 | m2 |
| 16 | Hút bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 2 | xe |
| 17 | Tháo dỡ ống cấp, thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 1 | công |
| 18 | Đục nhám mặt sê nô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 54,36 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 2,574 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 3,4239 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần phá dỡ | 3,4239 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm (ống thông dầm) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 0,144 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 0,3 | 100m |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 61,9254 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 115,56 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 28,8008 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 286,3192 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 753,3863 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 54,36 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 54,36 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 87,1176 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần sửa chữa | 53,68 | m2 cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt quạt trần tận dụng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bóng LED bán nguyệt, 40W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 23 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh LED D300, 15W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang D300,20W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 400 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 60 | hộp |
| 40 | Lắp đặt tủ điện tổng (250x180x100)mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 400 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 19 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng WC | 20,34 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng WC | 5,0463 | m2 |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng WC | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng WC | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng WC | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng WC | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng WC | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phòng WC | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước WC | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước WC | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước WC | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước WC | 8 | cái |
| 61 | Tê 50-25 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước WC | 6 | cái |
| 62 | Tê 25 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước WC | 5 | cái |
| 63 | Van T25 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước WC | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước | 0,09 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước | 2 | cái |
| 68 | Tê 110 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước | 2 | cái |
| 69 | Tê 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước | 3 | cái |
| 70 | Phễu thu D50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước | 2 | cái |
| 71 | Mài + đánh bóng bậc cầu thang, tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bậc tam cấp | 38,5098 | m2 |
| F | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 33,0476 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 33,0476 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 17,6608 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 17,6608 | m2 |
| 5 | Bộ chữ biển cổng mới | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 1 | bộ |
| G | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu | 36,315 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân khấu | 36,315 | m2 |
| H | HM NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 38,136 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 10,1534 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp cổ móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 13,6755 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 28,9424 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 52,1796 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 65,7748 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 46,614 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 46,614 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 119,712 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nha | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 119,712 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 21,3608 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 3,4244 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 3,4244 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 1,4652 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 46,614 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 119,712 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 106,9035 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 239,424 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 52,1796 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 65,7748 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nhà công cụ | 28,9424 | m2 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt 360 độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn LED bán nguyệt, 40W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh D300, 15W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần hành lang 20W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 165 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 19 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước | 3 | cái |
| 40 | Tê 50-25 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước | 3 | cái |
| 41 | Tê 25 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp nước | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước | 3 | cái |
| 46 | Tê 110 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước | 3 | cái |
| 47 | Tê 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước | 3 | cái |
| 48 | Phễu thu D50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thoát nước | 3 | cái |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, tiết diện gạch 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thiết bị WC | 38,136 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thiết bị WC | 10,1534 | m2 |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thiết bị WC | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thiết bị WC | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thiết bị WC | 3 | bộ |
| I | HM KHU BẾP | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tháo dỡ | 0,3487 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tháo dỡ | 0,0436 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tháo dỡ | 0,66 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái | 0,0161 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái | 0,0161 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái | 0,077 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái | 0,077 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái | 0,1205 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái | 0,1205 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái | 0,3763 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói | 1,3508 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói | 0,1074 | m3 |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói | 0,1298 | 100kg |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói | 1,952 | 1m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói | 0,7416 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói | 0,0544 | 100kg |
| 17 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói | 0,0714 | 1m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói | 18,464 | m2 |
| 19 | Kiềng bếp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói | 7,1343 | kg |
| 20 | Tôn úp nóc ống khói | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống khói | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.443978805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng | 5 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy Phát điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Công suất | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Mày hàn nhiệt cầm tay | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi