Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400201-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220378584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 14:46:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,482,180,846 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.723271269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.44E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chat lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 80 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cửa hàng giới thiệu sản phẩm OCOP
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng C và C Điện Biên; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Anh Khánh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HM PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG
1Đào xúc đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền2,9163100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền7,3100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền3,9507100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền10,1989100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền0,0114100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền10,2163100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền10,2163100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền3,9507100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền7,3100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2,3km, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền3,9507100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2,3km, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền7,3100m3
12Tháo dỡ tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo RTN chịu lực (L=91.8m)1841 cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo RTN chịu lực (L=91.8m)4,59m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo RTN chịu lực (L=91.8m)0,5508100m2
15Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo RTN chịu lực (L=91.8m)2,2032m3
16Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo RTN chịu lực (L=91.8m)2,592tấn
17Ván khuôn, tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo RTN chịu lực (L=91.8m)0,9053100m2
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo RTN chịu lực (L=91.8m)15,732m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo RTN chịu lực (L=91.8m)1841 cấu kiện
20Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn trồng cây (11 bồn)1,0629m3
21Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn trồng cây (11 bồn)0,2952m3
22Xây gạch không nung tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn trồng cây (11 bồn)1,24m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn trồng cây (11 bồn)2,3673m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn trồng cây (11 bồn)2,3673m2
25Đắp đá thải công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Vỉa hè, sân trước nhà1,8372100m3
26Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Vỉa hè, sân trước nhà29m3
27Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Vỉa hè, sân trước nhà7,5276m3
28Ván khuôn bó vỉaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Vỉa hè, sân trước nhà0,4039100m2
29Đổ bê tông lề đường đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Vỉa hè, sân trước nhà4,131m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu kỹ thuật Chương V/Vỉa hè, sân trước nhà91,81 cấu kiện
B NHÀ KIOT 10 GIAN (02 NHÀ)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng2,1652100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng15,9668m3
3Đắp đá thải công trình, K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng2,2671100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng16,6025m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng12,408m3
6Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng1,8102m3
7Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng29,8297m3
8Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,3168100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,3291100m2
10Ván khuôn dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng2,384100m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,42tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,1312tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,5416tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng1,0278tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính = 18mm,Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng3,6442tấn
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng2,262100m3
17Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng43,6968m3
18Đổ bê tông hiên nhà, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng5,6308m3
19Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể)0,5242100m3
20Đổ bê bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể)2,184m3
21Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể)2m3
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể)0,0598tấn
23Ván khuôn BT đáy bểYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể)0,036100m2
24Xây bể gạch không nung, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể)5,6773m3
25Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể)2m3
26Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể)0,1100m2
27Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể)0,0654tấn
28Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong,dày 1,5cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể)103,224m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể)20m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể)201 cấu kiện
31LĐ cút nhựa miệng bát đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể)12cái
32Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân9,409m3
33Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân9,6466m3
34Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân1,2m3
35Cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,3994tấn
36Cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân1,1366tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân1,1137tấn
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,672tấn
39Cốt thép lanh tô đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,0354tấn
40Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm,Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,1426tấn
41Ván khuôn xà, dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,3042100m2
42Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân1,3172100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân1,8547100m2
44Xây gạch không nung, xây tường thẳng, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân92,0982m3
45Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân17,2938m3
46Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân3,1372m3
47Cốt thép sàn mái, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,3636tấn
48Ván khuôn sàn mái,Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,3942100m2
49Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái3,2842m3
50Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái10,0439m3
51Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái1,8876m3
52Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái0,3148tấn
53Ván khuôn giằng thu hôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái0,2904100m2
54Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái1,843tấn
55Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái1,843tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn lạnh 0,35mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái5,5692100m2
57Tôn úp nóc + máng nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái160,8md
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái23,2m2
59Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện548,04m2
60Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện1.478,536m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện43,01m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện40,22m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện56,308m2
64Lát nền,kích thước gạch 400x400mm, VXM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện423,32m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện115,2m2
66Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện37,43m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện1.521,546m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện644,568m2
69SX, LD Cửa cuốn thép tấm liềnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện135m2
70Cửa đi, sổ nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện31m2
71SXLD khuôn cửa thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện104md
72Cửa đi sắt hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện35,2m2
73Lắp dựng khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện104m
74Lắp dựng cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện66,2m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện0,1242tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện5,28m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện2,4m2
78Lắp đặt hộp nối các loại diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện20hộp
79Lắp đặt công tơ điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện20cái
80Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện2cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện20cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện20cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện20cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện40cái
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 1 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện40bộ
86Lắp đặt các loại đèn compac 20WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện20bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện20cái
88Ti ren mạ kẽm Inox bước ren 1.5mm đường kính 26mm treo quạt trần dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện20bộ
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện100m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện90m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện60m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện240m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện440m
94LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện500m
95Đào đất móng băng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét8m3
96Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét0,08100m3
97Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét12cọc
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét30m
99Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét130m
100Bật sắt D8Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét120cái
101Chân đỡ dây thu sétYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét24cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước mái0,6100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước mái12cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước2cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước20cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước20cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước20cái
108Van khóa vặn D25Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước20cái
109Vòi gạt đồng D25Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước20cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước12cái
111Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước16cái
112Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50-25Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước20cái
113Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước2cái
114Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước1100m
115LĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thiết bị4bể
116Lắp đặt chậu xí xổmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Thiết bị20bộ
117Xô nhựa loại 10LYêu cầu kỹ thuật Chương V/Thiết bị20cái
118Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thiết bị21cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước0,4100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 75mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước0,2100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước2,6100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước1,6100m
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước8cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước16cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước8cái
126Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, đường kính 90-75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước20cái
127Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, đường kính 110-90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước4cái
128Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước12cái
129Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc nước (02 cái)1,7496m3
130Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc nước (02 cái)1,458m3
131Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc nước (02 cái)0,1296100m2
132Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc nước (02 cái)0,8264tấn
133Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc nước (02 cái)0,8264tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc nước (02 cái)22,464m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.723271269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.44E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chat lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
5 Công nhân kỹ thuật xây dựng 5 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 80 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->