Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220400201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220378584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 14:46:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,482,180,846 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.723271269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chat lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 80 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cửa hàng giới thiệu sản phẩm OCOP 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HM PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 2,9163 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 7,3 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 3,9507 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 10,1989 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 0,0114 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 10,2163 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 10,2163 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 3,9507 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 7,3 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2,3km, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 3,9507 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2,3km, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 7,3 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo RTN chịu lực (L=91.8m) | 184 | 1 cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo RTN chịu lực (L=91.8m) | 4,59 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo RTN chịu lực (L=91.8m) | 0,5508 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo RTN chịu lực (L=91.8m) | 2,2032 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo RTN chịu lực (L=91.8m) | 2,592 | tấn |
| 17 | Ván khuôn, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo RTN chịu lực (L=91.8m) | 0,9053 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo RTN chịu lực (L=91.8m) | 15,732 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cải tạo RTN chịu lực (L=91.8m) | 184 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn trồng cây (11 bồn) | 1,0629 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn trồng cây (11 bồn) | 0,2952 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn trồng cây (11 bồn) | 1,24 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn trồng cây (11 bồn) | 2,3673 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bồn trồng cây (11 bồn) | 2,3673 | m2 |
| 25 | Đắp đá thải công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Vỉa hè, sân trước nhà | 1,8372 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Vỉa hè, sân trước nhà | 29 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Vỉa hè, sân trước nhà | 7,5276 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Vỉa hè, sân trước nhà | 0,4039 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lề đường đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Vỉa hè, sân trước nhà | 4,131 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Vỉa hè, sân trước nhà | 91,8 | 1 cấu kiện |
| B | NHÀ KIOT 10 GIAN (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 2,1652 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 15,9668 | m3 |
| 3 | Đắp đá thải công trình, K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 2,2671 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 16,6025 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 12,408 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 1,8102 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 29,8297 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,3168 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,3291 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 2,384 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,42 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,1312 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,5416 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 1,0278 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính = 18mm, | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 3,6442 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 2,262 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 43,6968 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông hiên nhà, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 5,6308 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể) | 0,5242 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể) | 2,184 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể) | 2 | m3 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể) | 0,0598 | tấn |
| 23 | Ván khuôn BT đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể) | 0,036 | 100m2 |
| 24 | Xây bể gạch không nung, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể) | 5,6773 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể) | 2 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể) | 0,1 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể) | 0,0654 | tấn |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong,dày 1,5cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể) | 103,224 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể) | 20 | m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể) | 20 | 1 cấu kiện |
| 31 | LĐ cút nhựa miệng bát đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt (02 bể) | 12 | cái |
| 32 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 9,409 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 9,6466 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 1,2 | m3 |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,3994 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 1,1366 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 1,1137 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,672 | tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,0354 | tấn |
| 40 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,1426 | tấn |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,3042 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 1,3172 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 1,8547 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 92,0982 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 17,2938 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 3,1372 | m3 |
| 47 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,3636 | tấn |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,3942 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái | 3,2842 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái | 10,0439 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái | 1,8876 | m3 |
| 52 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái | 0,3148 | tấn |
| 53 | Ván khuôn giằng thu hôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái | 0,2904 | 100m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái | 1,843 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái | 1,843 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh 0,35mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái | 5,5692 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc + máng nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái | 160,8 | md |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần mái | 23,2 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 548,04 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 1.478,536 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 43,01 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 40,22 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 56,308 | m2 |
| 64 | Lát nền,kích thước gạch 400x400mm, VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 423,32 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 115,2 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 37,43 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 1.521,546 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 644,568 | m2 |
| 69 | SX, LD Cửa cuốn thép tấm liền | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 135 | m2 |
| 70 | Cửa đi, sổ nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 31 | m2 |
| 71 | SXLD khuôn cửa thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 104 | md |
| 72 | Cửa đi sắt hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 35,2 | m2 |
| 73 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 104 | m |
| 74 | Lắp dựng cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 66,2 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 0,1242 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 5,28 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 2,4 | m2 |
| 78 | Lắp đặt hộp nối các loại diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 20 | hộp |
| 79 | Lắp đặt công tơ điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 40 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn compac 20W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 20 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 20 | cái |
| 88 | Ti ren mạ kẽm Inox bước ren 1.5mm đường kính 26mm treo quạt trần dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 20 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 90 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 240 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 440 | m |
| 94 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 500 | m |
| 95 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 8 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 0,08 | 100m3 |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 12 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 30 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 130 | m |
| 100 | Bật sắt D8 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 120 | cái |
| 101 | Chân đỡ dây thu sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chống sét | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước mái | 0,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước mái | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước | 20 | cái |
| 108 | Van khóa vặn D25 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước | 20 | cái |
| 109 | Vòi gạt đồng D25 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50-25 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp nước | 1 | 100m |
| 115 | LĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thiết bị | 4 | bể |
| 116 | Lắp đặt chậu xí xổm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thiết bị | 20 | bộ |
| 117 | Xô nhựa loại 10L | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thiết bị | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thiết bị | 21 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 75mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước | 0,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước | 2,6 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước | 1,6 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, đường kính 90-75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát, đường kính 110-90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Thoát nước | 12 | cái |
| 129 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc nước (02 cái) | 1,7496 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc nước (02 cái) | 1,458 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc nước (02 cái) | 0,1296 | 100m2 |
| 132 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc nước (02 cái) | 0,8264 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc nước (02 cái) | 0,8264 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc nước (02 cái) | 22,464 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.723271269E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chat lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 5 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Công suất 0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 80 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi