Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469922-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220435262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 16:31:00 đến ngày 2022-05-07 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,511,413,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình giao thông, hợp đồng phải có đủ hạng mục cầu giao thông và hạng mục đường giao thông (kết cấu BTCT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 6,7 tỷ đồng), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 6,7 tỷ đồng), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 6,7 tỷ đồng), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 6,7 tỷ đồng), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc xây dựng cầu đường* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 6,7 tỷ đồng), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 6,7 tỷ đồng), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 10 người- Thợ sắt: 04 người- Thợ cốp pha: 06 người- Thợ hàn: 03 người- Thợ nước: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải đá
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa đóng cọc ≥ 1,2T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi ≥ 38HP
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tải, tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Vàm Chùa đến Ngã tư Cai Giảng, xã Ninh Thạnh Lợi
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, Xã Châu Hưng A, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Đại Phát Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Kinh Xáng, xã Lộc Ninh, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Minh Trúc; Địa chỉ: Ấp Vàm, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, Xã Châu Hưng A, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU NỘI ĐỒNG 1
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,336100m2
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT3,358m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT33,575m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,132100m2
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT13,634m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,525tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,564tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,126tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,039tấn
10Gia công cột bằng thép tấmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,528tấn
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT1,63100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT101 mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,269m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,922m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,355100m2
16Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,127m3
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,041tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,043tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,027tấn
20Cung cấp dầm DUL I280, H8, L=8mTheo quy định tại Chương V của HSMT5dầm
21Lắp đặt gối cầu cao suTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
22Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,066100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,484m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,021tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,054tấn
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,336100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,74m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,323tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,534tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,027tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,055100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,207m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,04tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,072tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,122100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,522m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,02tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,176tấn
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT33,189m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,036100m
42Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,583100m
43Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,227m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,632m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,138100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,733m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,434tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,982tấn
49Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,624100m2
50Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,242m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,114m3
52Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,06m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,096100m2
54Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,36m3
55Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,058tấn
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,6131m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,523m3
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo quy định tại Chương V của HSMT101 cấu kiện
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT7,2m2
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,251m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,25m3
62Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng STK D80Theo quy định tại Chương V của HSMT21 cột
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
65Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,704m3
66Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo quy định tại Chương V của HSMT6cấu kiện
67Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,197tấn
68Nhổ cọc BTCT ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
69Làm cầu tạm đảm bảo giao thôngTheo quy định tại Chương V của HSMT7,5m
B CẦU NỘI ĐỒNG 2
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,389100m2
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT3,885m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT38,85m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,151100m2
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT13,919m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,513tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,72tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,126tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,039tấn
10Gia công cột bằng thép tấmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,528tấn
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT1,83100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT101 mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,269m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,922m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,353100m2
16Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,618m3
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,041tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,034tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,027tấn
20Cung cấp dầm DUL I400, H8, L=12mTheo quy định tại Chương V của HSMT5dầm
21Lắp đặt gối cầu cao suTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
22Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,088100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,645m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,028tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,072tấn
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,48100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,61m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,493tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,801tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,027tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,077100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,29m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,055tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,101tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,184100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,788m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,03tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,264tấn
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT49,387m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,036100m
42Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,424100m
43Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,165m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,075m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,089100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,025m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,332tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,794tấn
49Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,412100m2
50Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,12m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,096100m2
52Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,36m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,058tấn
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,6131m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,523m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo quy định tại Chương V của HSMT101 cấu kiện
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT7,2m2
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,251m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,25m3
60Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng STK D80Theo quy định tại Chương V của HSMT21 cột
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
63Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,785m3
64Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo quy định tại Chương V của HSMT6cấu kiện
65Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,207tấn
66Nhổ cọc BTCT ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
67Làm cầu tạm đảm bảo giao thôngTheo quy định tại Chương V của HSMT11m
C CẦU NỘI ĐỒNG 3
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,284100m2
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,835m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT28,35m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,934100m2
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT11,344m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,401tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,416tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,126tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,039tấn
10Gia công cột bằng thép tấmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,528tấn
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT1,83100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT101 mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,269m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,922m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,519100m2
16Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT11,299m3
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,306tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,814tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,399tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,027tấn
21Cung cấp dầm DUL I500, H8, L=15mTheo quy định tại Chương V của HSMT5dầm
22Lắp đặt gối cầu cao suTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
23Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,107100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,804m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,034tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,074tấn
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT10,763m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,612tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,999tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,027tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,088100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,332m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,063tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,115tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,232100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,993m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,038tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,323tấn
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT61,142m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,036100m
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,12100m2
44Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,45m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,062tấn
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT1,2251m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,045m3
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo quy định tại Chương V của HSMT201 cấu kiện
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT7,2m2
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,251m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,25m3
52Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng STK D80Theo quy định tại Chương V của HSMT21 cột
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
55Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,024m3
56Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,273tấn
57Nhổ cọc BTCT ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
58Làm cầu tạm đảm bảo giao thôngTheo quy định tại Chương V của HSMT12m
D CẦU CAI GIẢNG
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo quy định tại Chương V của HSMT1,125100m2
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT11,246m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT112,455m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT3,459100m2
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT42,006m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,422tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10,269tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,352tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,108tấn
10Gia công cột bằng thép tấmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,478tấn
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT2,364100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT121 mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,323m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,145m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,631100m2
16Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT15,128m3
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,312tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,843tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,501tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,071tấn
21Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT3,472100m
22Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT161 mối nối
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,43m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,243100m2
25Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,124m3
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,068tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,316tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,473tấn
29Cung cấp dầm DUL I280, H8, L=7mTheo quy định tại Chương V của HSMT10dầm
30Cung cấp dầm DUL I280, H8, L=8mTheo quy định tại Chương V của HSMT5dầm
31Lắp đặt gối cầu cao suTheo quy định tại Chương V của HSMT30cái
32Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TTheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,184100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,03m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,059tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,094tấn
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT1,14100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT19,105m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,772tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,658tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,101tấn
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,185100m2
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,813m3
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,029tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,189tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,332100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,422m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,053tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,529tấn
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT94,16m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,048100m
52Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,954100m
53Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,371m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,21m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,182100m2
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT10,352m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,619tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,793tấn
59Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,815100m2
60Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,152m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,086100m2
62Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,324m3
63Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,065tấn
64Gia công, lắp dựng thanh lan canTheo quy định tại Chương V của HSMT0,073tấn
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT8,64m2
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,251m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,25m3
68Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT21 cột
69Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
70Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
71Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,32100m
72Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,32100m
73Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của HSMT2,628tấn
74Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT3,504tấn
75Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT3,525m3
76Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo quy định tại Chương V của HSMT4cấu kiện
77Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,807tấn
78Nhổ cọc BTCT ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
79Làm cầu tạm đảm bảo giao thôngTheo quy định tại Chương V của HSMT18m
E PHẦN ĐƯỜNG
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo quy định tại Chương V của HSMT895,066100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT1,86100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT31,626100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT30,696100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của HSMT19,733100m3
6Trải và cán lớp cấp phối đá dăm loại I dày 12cm, K95Theo quy định tại Chương V của HSMT15,591100m3
7Trải cao su lót móngTheo quy định tại Chương V của HSMT129,923100m2
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo quy định tại Chương V của HSMT8,593100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1.555,316m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT30,375tấn
11Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnTheo quy định tại Chương V của HSMT46,831100m
12Cung cấp cừ tràm nẹp đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT2,672100m
13Cốt thép nẹp đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT0,074tấn
14Lắp tấm lưới cước chắn đấtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,327100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT10,592m3
16Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT79,65m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT4,2751m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,75m3
19Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng STK D80Theo quy định tại Chương V của HSMT381 cột
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại Chương V của HSMT28cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 100x150cmTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,182100m2
23Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT2,115m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,096tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,229tấn
26Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,352100m
27Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,186m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,453m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,112100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,766m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,368tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,988tấn
33Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,45100m2
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,823m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,189m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,038tấn
38Gia công lan canTheo quy định tại Chương V của HSMT0,041tấn
39Sơn trụ lan can 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT5,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình giao thông, hợp đồng phải có đủ hạng mục cầu giao thông và hạng mục đường giao thông (kết cấu BTCT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 6,7 tỷ đồng), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 6,7 tỷ đồng), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Đội trưởng thi công 2 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 6,7 tỷ đồng), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 6,7 tỷ đồng), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc xây dựng cầu đường* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 6,7 tỷ đồng), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 6,7 tỷ đồng), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7 Đội ngũ công nhân có tay nghề 25 - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 10 người- Thợ sắt: 04 người- Thợ cốp pha: 06 người- Thợ hàn: 03 người- Thợ nước: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
8 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 4 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ) còn hạn kiểm định1
2 Máy rải đá còn hạn kiểm định1
3 Búa đóng cọc ≥ 1,2T còn hạn kiểm định1
4 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 3T còn hạn kiểm định1
5 Máy đào ≥ 0,3m3 còn hạn kiểm định2
6 Máy ủi ≥ 38HP còn hạn kiểm định1
7 Máy lu ≥ 10T còn hạn kiểm định1
8 Máy lu ≥ 16T còn hạn kiểm định1
9 Máy lu ≥ 25T còn hạn kiểm định1
10 Xe tải, tải trọng ≥ 2T còn hạn kiểm định2
11 Máy cắt sắt còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt2
15 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt2
16 Máy hàn còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->