Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220471115-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hà Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220471031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 16:25:00 đến ngày 2022-05-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,093,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.140964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28192E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.465.783.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự;( Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự;( Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự;( Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự;( Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8T-12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hà Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công)
Nâng cấp đường giao thông, thoát nước khu trung tâm hành chính xã Hà Lai, huyện Hà Trung
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hà Lai , địa chỉ: Xã Hà Lai, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lai , địa chỉ: Xã Hà Lai, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Hà Lai , địa chỉ: Xã Hà Lai, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lai , địa chỉ: Xã Hà Lai, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSDT: Scan bản gốc hoạc bản chứng thực gồm: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý IV năm 2021, Báo cáo tài chính , Hợp đồng tương tự, Bằng cấp nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để bên mời thầu khi cần đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lai , địa chỉ: Xã Hà Lai, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Lai; Địa chỉ: Xã Hà Lai, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,62m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô - đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,62m3
3Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,1885100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3712100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,6574100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 30cm (Chia làm 2 lớp để thi công)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,0149100m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt201,807610m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,1808100m3
B CỬA THU NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,44m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,31m2
3Đào móng cửa thu nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,1891m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0706100m3
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,87m3
6Bê tông cửa thu M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,84m3
7Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,287100m2
8Lắp đặt tấm chắn rác cửa thu nước bằng gang đúcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC B900 CẢI TẠO
1Đào vét bùn lỏng rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,324100m3
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81m2
3Phá lớp vữa trát tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt117m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,96m3
5Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,94m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô - (Ô tô vận tải thùng) đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,26m3
7Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81m2
8Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt117m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3708100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3168tấn
11Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,27m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,161100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,51tấn
14Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,59m3
15Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt901cấu kiện
D CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC HIỆN TRẠNG TỪ KM3+508 ĐẾN KM4+283
1Tháo dỡ tấm đan cũTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt116cấu kiện
2Lắp đặt, căn chỉnh lại tấm đan theo cos bó vỉa hè mớiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt116cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI
1Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt136,56851m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4552100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,68m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,71m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3014100m2
6Xây rãnh bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,85m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt128,67m2
8Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,8m2
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5536100m2
10Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3578tấn
11Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,54m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3197100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7629tấn
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,35m3
15Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt941cấu kiện
F VẬN CHUYỂN ĐẤT
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,836210m³/1km
2San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1836100m3
G ĐAN RÃNH
1Trải nilon lót nền đan rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt235,75m2
2Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,79m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,57510m
H VỈA HÈ
1Trải nilon lót nền vỉa hèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt689,2m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,42m3
3Lát gạch bê tông giả đá 400x400x5mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt696,1m2
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3451100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,115100m3
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,25m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,93m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,5m2
9Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1419100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,73m3
11Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,69m3
12Đá phiến hố trồng cây 12x20x120cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64viên
13Lắp đặt đá phiến hố trồng cây, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt76,8m
I BÓ VỈA HÈ
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,09m3
2Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,4m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,974100m2
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,93100m2
5Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9951cấu kiện
J ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THI CÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
4Cột đỡ biển báo ĐK=90, mạ kẽm, sơn trắng đỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
5Biển chữ nhật KT=1,2x0,25mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
6Biển chữ nhật KT=0,8x1,4mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
7Biển tam giácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
8Còi điều khiểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Cờ lệnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
10Ống nhựa PVC làm cọc tiêuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,2m
11Dây trơn băng rào công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt550m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.140964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28192E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.465.783.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự;( Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự;( Có tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự;( Có tài liệu chứng minh)51
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự;( Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép 8T-12T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy lu rung 25T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy đầm bàn ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->