Gói thầu: Xây dựng tuyến đường Lô 8

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220463010-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Xây dựng tuyến đường Lô 8
Số hiệu KHLCNT 20220443818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 16:19:00 đến ngày 2022-05-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,192,993,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình giao thông (hợp đồng phải có hạng mục cầu giao thông và hạng mục đường giao thông (kết cấu BTCT))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề phục vụ thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải đá, công suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa đóng cọc ≥ 1,5T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xà lan ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
E-CDNT 1.2 Xây dựng tuyến đường Lô 8
Xây dựng tuyến đường Lô 8
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI , địa chỉ: Ấp 3 – Thị trấn Gành Hào – Đông Hải – Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Hải; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng THP Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 142, ấp Phước Thạnh 1, xã Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Mũi Cà Mau; Địa chỉ: Số 39 đường 30/4, phường 5, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Hải; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Hải; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI , địa chỉ: Ấp 3 – Thị trấn Gành Hào – Đông Hải – Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Hải; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Hải; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Hải; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đắp đất lề đường, taluy, khuôn đường, san lấp ao, K>=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT2,111100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo quy định tại Chương V của HSMT26,34m3
3Đào đất để đắp (tận dụng 90% KL đào)Theo quy định tại Chương V của HSMT2,085100m3
4Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm, ck 8cây/mTheo quy định tại Chương V của HSMT6,768100m
5Cung cấp cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm làm thanh nẹpTheo quy định tại Chương V của HSMT36md
6Trải mê bồ chặn đấtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,216100m2
7Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1Theo quy định tại Chương V của HSMT0,685100m3
8Cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT6.007,1m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép Theo quy định tại Chương V của HSMT14,0761 tấn
10Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT6,398100m2
11Gỗ làm khe co dãnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,908m3
12Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 16cmTheo quy định tại Chương V của HSMT958,812m3
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
15Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống fi=80mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
16Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
17Cung cấp biển báo tròn D=70cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
B PHẦN CẦU
1Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,74100m2
2Đắp cát nền bãi đúc cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT7,395m3
3Láng nền bãi đúc cọc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT73,95m2
4Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8851tấn
5Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,8521tấn
6Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,26tấn
7Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,26tấn
8Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT1,68100m2
9Bê tông cọc đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V của HSMT20,3m3
10Sản xuất hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT1,29tấn
11Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT20mối nối
12Gia công hệ sàn đạo, khấu hao vật liệu chính 1 tháng 1,5% + 2 lần lắp dựng, tháo dỡ 2x5%. Tổng cộng khấu hao : 1,5% + 2x5% = 11,5%Theo quy định tại Chương V của HSMT2,47tấn
13Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V của HSMT0,48100m
14Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V của HSMT0,32100m
15Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,48100m cọc
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT4,94tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT4,94tấn
18Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa Theo quy định tại Chương V của HSMT0,656100m
19Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa Theo quy định tại Chương V của HSMT0,656100m
20Đập đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,175m3
21Đào móng mố cầuTheo quy định tại Chương V của HSMT0,218100m3
22Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,946m3
23Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,142tấn
24Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,309tấn
25Ván khuôn mố cầuTheo quy định tại Chương V của HSMT0,322100m2
26Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V của HSMT0,049m3
27Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT2,02m2
28Đắp đất hố móng mố (tận dụng đất đào hố móng)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,085100m3
29Đóng xiên 1/10 cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa Theo quy định tại Chương V của HSMT1,824100m
30Đóng xiên 1/10 cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa Theo quy định tại Chương V của HSMT0,144100m
31Đập đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,263m3
32Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,232tấn
33Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,226tấn
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầuTheo quy định tại Chương V của HSMT0,217100m2
35Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V của HSMT4,458m3
36Vữa xi măng tạo dốc dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT3,36m2
37Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8Theo quy định tại Chương V của HSMT8Dầm
38LĐ gối cầu bằng cao suTheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
39Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=6m trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
40Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0141 tấn
41Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,019tấn
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,025100m2
43Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V của HSMT0,13m3
44Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,277tấn
45Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,357tấn
46Thép hình V70x70x7Theo quy định tại Chương V của HSMT0,089tấn
47Ván khuôn bản mặt cầuTheo quy định tại Chương V của HSMT0,433100m2
48Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V của HSMT5,926m3
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V của HSMT1,98m2
50Cốt thép lan can đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,169tấn
51Cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,071tấn
52Ván khuôn cột lan canTheo quy định tại Chương V của HSMT0,096100m2
53Ván khuôn thanh lan canTheo quy định tại Chương V của HSMT0,13100m2
54Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V của HSMT0,36m3
55Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V của HSMT0,415m3
56Lắp thanh lan can trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT32cái
57Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT32,493m2
58LĐ ống nhựa uPVC đk 60mm, dày 4mm, dài 0,65mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,044100m
59Gia công dầm dọc thép hình I200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,466tấn
60Gia công dầm ngang thép hình I200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,275tấn
61Gia công kết cấu thép V70x70x6Theo quy định tại Chương V của HSMT0,052tấn
62Gia công kết cấu thép V50x50x5 lan canTheo quy định tại Chương V của HSMT0,169tấn
63Bu lông D=10mm, dài 5cmTheo quy định tại Chương V của HSMT186cái
64Thép tròn D=16mm lưới thép BMCTheo quy định tại Chương V của HSMT0,952tấn
65Thép tròn D=16mm lan canTheo quy định tại Chương V của HSMT0,049tấn
66Thép hộp 50x100x2 gờ chắnTheo quy định tại Chương V của HSMT16m
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT83,548m2
68Đắp lề đường, ta luy K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,146100m3
69Đào đất để đắpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,161100m3
70Đắp cát nâng cao nền đường, K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,077100m3
71Cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT103,36m2
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,2431 tấn
73Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,115100m2
74Gỗ làm khe co dãnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,036m3
75Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 16cmTheo quy định tại Chương V của HSMT16,538m3
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 và biển chữ nhật 40x60Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
78Cung cấp biển báo tròn D=70cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
79Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60cm (tên cầu)Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
80Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
81Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống fi=80mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
82Đóng cọc bạch đàn D=10cm, L=5m trụ cầu tạm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,9100m
83Liên kết đà dọc, giằng chéo dọc, giằng ngang, giằng chéo ngang bằng bạch đàn D=10cmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,17100m
84Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ ván mặt cầuTheo quy định tại Chương V của HSMT0,96m3 cấu kiện
85Gia công, lắp dựng gỗ 4x6 đầu ván mặt cầuTheo quy định tại Chương V của HSMT0,096m3 cấu kiện
86Bu long liên kết cừ bạch đàn d=16mm, L=40cmTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
87Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,056m3
88Ban gạt, lu lèn nền đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3100m2
89Trải và cán CPĐD loại 2 đường tạmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,24100m3
90Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định tại Chương V của HSMT7,28m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình giao thông (hợp đồng phải có hạng mục cầu giao thông và hạng mục đường giao thông (kết cấu BTCT))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
7 Đội ngũ công nhân có tay nghề 16 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề phục vụ thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
8 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 4 Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
3 Máy rải đá, công suất ≥ 50 m3/h còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
4 Máy đào ≥ 0,5m3 còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
5 Máy ủi ≥ 108CV còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
6 Máy lu ≥ 10T còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
7 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 5T còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
8 Búa đóng cọc ≥ 1,5T còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
9 Xà lan ≥ 100T còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->