Gói thầu: Xây dựng tuyến đường Lô 8
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến đường Lô 8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 16:19:00 đến ngày 2022-05-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,192,993,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình giao thông (hợp đồng phải có hạng mục cầu giao thông và hạng mục đường giao thông (kết cấu BTCT)) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề phục vụ thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải đá, công suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa đóng cọc ≥ 1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xà lan ≥ 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng tuyến đường Lô 8 Xây dựng tuyến đường Lô 8 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Hải; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Hải; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, taluy, khuôn đường, san lấp ao, K>=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,111 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,34 | m3 |
| 3 | Đào đất để đắp (tận dụng 90% KL đào) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,085 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm, ck 8cây/m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,768 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm làm thanh nẹp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | md |
| 6 | Trải mê bồ chặn đất | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,685 | 100m3 |
| 8 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6.007,1 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,076 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,398 | 100m2 |
| 11 | Gỗ làm khe co dãn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,908 | m3 |
| 12 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 16cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 958,812 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống fi=80mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| B | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền bãi đúc cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,395 | m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,95 | m2 |
| 4 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,885 | 1tấn |
| 5 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,852 | 1tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,26 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,26 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,3 | m3 |
| 10 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,29 | tấn |
| 11 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | mối nối |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo, khấu hao vật liệu chính 1 tháng 1,5% + 2 lần lắp dựng, tháo dỡ 2x5%. Tổng cộng khấu hao : 1,5% + 2x5% = 11,5% | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,47 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,48 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,32 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,48 | 100m cọc |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,94 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,94 | tấn |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,656 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,656 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,175 | m3 |
| 21 | Đào móng mố cầu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,946 | m3 |
| 23 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,142 | tấn |
| 24 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,309 | tấn |
| 25 | Ván khuôn mố cầu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,049 | m3 |
| 27 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,02 | m2 |
| 28 | Đắp đất hố móng mố (tận dụng đất đào hố móng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 29 | Đóng xiên 1/10 cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,824 | 100m |
| 30 | Đóng xiên 1/10 cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,144 | 100m |
| 31 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,263 | m3 |
| 32 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,232 | tấn |
| 33 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,226 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 35 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,458 | m3 |
| 36 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,36 | m2 |
| 37 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Dầm |
| 38 | LĐ gối cầu bằng cao su | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 39 | Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=6m trọng lượng cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 40 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,014 | 1 tấn |
| 41 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,019 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang trên cạn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 43 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,13 | m3 |
| 44 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,277 | tấn |
| 45 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,357 | tấn |
| 46 | Thép hình V70x70x7 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,089 | tấn |
| 47 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,433 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,926 | m3 |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,98 | m2 |
| 50 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,169 | tấn |
| 51 | Cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,071 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cột lan can | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thanh lan can | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 54 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,36 | m3 |
| 55 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,415 | m3 |
| 56 | Lắp thanh lan can trọng lượng cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 57 | Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,493 | m2 |
| 58 | LĐ ống nhựa uPVC đk 60mm, dày 4mm, dài 0,65m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,044 | 100m |
| 59 | Gia công dầm dọc thép hình I200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,466 | tấn |
| 60 | Gia công dầm ngang thép hình I200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,275 | tấn |
| 61 | Gia công kết cấu thép V70x70x6 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,052 | tấn |
| 62 | Gia công kết cấu thép V50x50x5 lan can | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,169 | tấn |
| 63 | Bu lông D=10mm, dài 5cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 186 | cái |
| 64 | Thép tròn D=16mm lưới thép BMC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,952 | tấn |
| 65 | Thép tròn D=16mm lan can | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,049 | tấn |
| 66 | Thép hộp 50x100x2 gờ chắn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | m |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 83,548 | m2 |
| 68 | Đắp lề đường, ta luy K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 69 | Đào đất để đắp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát nâng cao nền đường, K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 71 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 103,36 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,243 | 1 tấn |
| 73 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 74 | Gỗ làm khe co dãn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | m3 |
| 75 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 16cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,538 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 và biển chữ nhật 40x60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60cm (tên cầu) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống fi=80mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 82 | Đóng cọc bạch đàn D=10cm, L=5m trụ cầu tạm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9 | 100m |
| 83 | Liên kết đà dọc, giằng chéo dọc, giằng ngang, giằng chéo ngang bằng bạch đàn D=10cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,17 | 100m |
| 84 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ ván mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,96 | m3 cấu kiện |
| 85 | Gia công, lắp dựng gỗ 4x6 đầu ván mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | m3 cấu kiện |
| 86 | Bu long liên kết cừ bạch đàn d=16mm, L=40cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 87 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,056 | m3 |
| 88 | Ban gạt, lu lèn nền đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 89 | Trải và cán CPĐD loại 2 đường tạm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,28 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình giao thông (hợp đồng phải có hạng mục cầu giao thông và hạng mục đường giao thông (kết cấu BTCT)) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 7 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 16 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề phục vụ thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 8 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 4 | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 3 | Máy rải đá, công suất ≥ 50 m3/h | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5m3 | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 108CV | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 10T | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 7 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 5T | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 8 | Búa đóng cọc ≥ 1,5T | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 9 | Xà lan ≥ 100T | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi