Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220470806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220470772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 16:17:00 đến ngày 2022-05-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,948,206,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, có khối nhà tối thiểu 03 tầng, có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 2.765.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Long Tân, huyện Nhơn Trạch 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 4,712 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 3,77 | m3 |
| 3 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo chương V | 26,46 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,9 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 31,5 | m2 |
| 6 | Cầu chắn rác Inox | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,338 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co lơi D90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 103,555 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch, đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá 50x200mm | Theo chương V | 103,555 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 843,771 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Theo chương V | 843,771 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 483,007 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 483,007 | m2 |
| 15 | Cắt và thay kính + ron cửa đi cửa sổ | Theo chương V | 37,878 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 43,2 | m2 |
| 17 | Cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700 | Theo chương V | 35,64 | m2 |
| 18 | Cửa đi panô nhôm hệ 1000 | Theo chương V | 7,56 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 43,2 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 85,223 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 85,233 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 2.161,313 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 2.021,497 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 432,263 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 420,199 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 4.198,71 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 858,495 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 1.130,288 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 13,24 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 396,624 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 603,264 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 627,56 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.430,147 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 21,886 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 7,556 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 206,086 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 206,086 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 206,086 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 206,086 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 165 | m2 |
| 41 | Thi công trần bằng tấm tôn phẳng+hệ khung xương thép hộp+chỉ trần | Theo chương V | 165 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 382,2 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Theo chương V | 406,8 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 157,05 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 104,7 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 104,7 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm | Theo chương V | 157,05 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 364,5 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 72,9 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 364,5 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ đèn Led tuýt đôi 1,2m 2x20W máng mỏng gắn áp trần | Theo chương V | 198 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chương V | 99 | cái |
| 53 | Tháo dỡ đèn Led tuýt đơn 1,2m 1x18W máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học | Theo chương V | 12 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ đèn Led mâm D300 - 18W gắn áp trần | Theo chương V | 54 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo chương V | 23 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn Led mâm D400 - 28W gắn áp trần | Theo chương V | 39 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn Led tuýt đôi 1,2m 2x20W máng mỏng gắn áp trần | Theo chương V | 198 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Theo chương V | 99 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn Led mâm D220 - 14W gắn áp trần | Theo chương V | 39 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường 60W có điều khiển từ xa | Theo chương V | 114 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn Led tuýt đơn 1,2m 1x18W máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học | Theo chương V | 46 | bộ |
| 62 | MCB - 2P - 25A- 6kA | Theo chương V | 23 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V | 128 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo chương V | 109 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo chương V | 214 | hộp |
| 67 | Mặt MCB | Theo chương V | 23 | cái |
| 68 | Mặt công tắc đơn | Theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Mặt công tắc đôi | Theo chương V | 24 | cái |
| 70 | Mặt công tắc ba | Theo chương V | 23 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | Theo chương V | 2.900 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 | Theo chương V | 1.800 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 20x15mm | Theo chương V | 400 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 30x20mm | Theo chương V | 1.650 | m |
| 75 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 27 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 15 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V | 99 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả + vòi rửa | Theo chương V | 15 | bộ |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 45 | bộ |
| 82 | Van phao điện D34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Van phao cơ D34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Van phao điện D42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 49mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mm | Theo chương V | 0,58 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 34mm | Theo chương V | 0,92 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 27mm | Theo chương V | 0,62 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 21mm | Theo chương V | 0,87 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa D49mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa D21mm | Theo chương V | 87 | cái |
| 94 | Lắp đặt co thu D27/21mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt co thu D34/27mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê thu D42/34mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê thu D34/27mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thu D34/21mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thu D27/21mm | Theo chương V | 76 | cái |
| 100 | Lắp đặt co răng trong D21mm | Theo chương V | 87 | cái |
| 101 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V | 18 | cái |
| 102 | Van đồng 2 chiều D50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Van đồng 2 chiều D40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Van đồng 2 chiều D32mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Van đồng 2 chiều D25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt co răng ngoài D42mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 0,58 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 0,78 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 1,18 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt co lơi D42mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt co lơi D60mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt co lơi D90mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt co lơi D114mm | Theo chương V | 62 | cái |
| 117 | Y uPVC D114mm | Theo chương V | 28 | cái |
| 118 | Y uPVC D90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Y giảm uPVC D114-90mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Y giảm uPVC D90-60mm | Theo chương V | 48 | cái |
| 121 | Y giảm uPVC D114-60mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Tê chếch uPVC D114-50mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 123 | Tê chếch uPVC D90-50mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Tê bảo vệ ống thông hơi D60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo chương V | 39 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu xí xổm+két nước+bộ xả | Theo chương V | 24 | bộ |
| 130 | Lắp đặt co thông tắc D90mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt co thông tắc D114mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Hút hầm phân | Theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Ty treo D114mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 134 | Ty treo D90mm | Theo chương V | 25 | cái |
| B | CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH + THƯ VIỆN HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 12,666 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch đá 50x200mm | Theo chương V | 12,666 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 144,63 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x450mm | Theo chương V | 144,63 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 186,75 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 186,75 | m2 |
| 7 | Cắt và thay kính + ron cửa đi cửa sổ | Theo chương V | 14,955 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 16,24 | m2 |
| 9 | Cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700 | Theo chương V | 16,24 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 16,24 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 36,643 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 36,643 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 1.206,69 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 798,35 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 241,338 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 159,67 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.005,04 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 390,337 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 236,003 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 3,115 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 77,24 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 119,559 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 233,789 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 706,695 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 8,224 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 2,982 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 79,52 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 79,52 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 79,52 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 79,52 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 22,2 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh+hệ khung xương thép hộp+chỉ trần | Theo chương V | 22,2 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 72 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400mm | Theo chương V | 76,8 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 21,48 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 10,74 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250mm | Theo chương V | 21,48 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 55,2 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 11,04 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 55,2 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ đèn Led tuýt đôi 1,2m 2x20W | Theo chương V | 44 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chương V | 29 | cái |
| 43 | Tháo dỡ đèn Led tuýt đơn 1,2m 1x40W | Theo chương V | 8 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ đèn Led mâm D300 - 18W gắn áp trần | Theo chương V | 41 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Led mâm D400 - 28W gắn áp trần | Theo chương V | 33 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn Led tuýt đôi 1,2m 2x20W máng mỏng gắn áp trần | Theo chương V | 44 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Theo chương V | 29 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn Led mâm D220 - 14W gắn áp trần | Theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn Led tuýt đơn 1,2m 1x20W máng mỏng gắn áp trần | Theo chương V | 8 | bộ |
| 50 | MCB - 2P - 32A- 6kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 51 | MCB - 2P - 25A- 6kA | Theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V | 52 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo chương V | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo chương V | 90 | hộp |
| 56 | Mặt MCB | Theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Mặt công tắc đơn | Theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Mặt công tắc đôi | Theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Mặt công tắc ba | Theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | Theo chương V | 1.600 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 | Theo chương V | 1.200 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 20x15mm | Theo chương V | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 30x20mm | Theo chương V | 950 | m |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V | 16 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả + vòi rửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Van phao điện D34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Van phao cơ D34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 34mm | Theo chương V | 0,42 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 27mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 21mm | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa D21mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt co thu D27/21mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thu D34/27mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thu D27/21mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt co răng trong D21mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 84 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Van đồng 2 chiều D32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Van đồng 2 chiều D25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt co răng ngoài D42mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 0,21 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt co lơi D42mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt co lơi D60mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt co lơi D90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt co lơi D114mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Y uPVC D114mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Y uPVC D90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Y uPVC D60mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Y giảm uPVC D90-60mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Y giảm uPVC D114-60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Tê chếch uPVC D114-50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Tê chếch uPVC D90-50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Tê bảo vệ ống thông hơi D60mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt co thông tắc D90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt co thông tắc D114mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Hút hầm phân | Theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Ty treo D114mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Ty treo D90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| C | CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU NỐI, NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 162 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 53,17 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 77,12 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 15,424 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 43,02 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 292,29 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 68,674 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 68,324 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 9,688 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 9,688 | m2 |
| 11 | Vệ sinh kính cửa đi, cửa sổ | Theo chương V | 1 | t. bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 22,8 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 22,8 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 22,8 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 31,12 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 10,56 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 31,12 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 10,56 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 41,68 | m2 |
| D | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 50,51 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 50,51 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 24,909 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch, đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá 50x200mm | Theo chương V | 24,22 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 36,329 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1,334 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 21,66 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 36,329 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 131,655 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 354,836 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch, đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá 50x200mm | Theo chương V | 354,836 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 993,541 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 496,771 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 65,718 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.124,976 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 124,194 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 124,194 | m2 |
| E | TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG, ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đục nhám mặt đá rửa bồn hoa | Theo chương V | 67,75 | m2 |
| 2 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo chương V | 71,25 | m2 |
| 3 | Vệ sinh chân tường bồn hoa | Theo chương V | 56 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 0,584 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 46,68 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 382 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo chương V | 382 | m2 |
| 8 | Đất hữu cơ, đất mùn trồng cỏ | Theo chương V | 248,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 248,4 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V | 8,28 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ đèn pha | Theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cần đèn | Theo chương V | 7 | cần đèn |
| 13 | Lắp đèn Led pha - 100W/220VAC-50HZ, IP=66 | Theo chương V | 7 | bộ |
| 14 | Lắp cần đèn đơn dài 1,5m vươn xa 2m ống STK D60/50 | Theo chương V | 7 | cần đèn |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đế + kim thu sét phát xạ sớm, R=107m | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng 70mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 3 | Kẹp cố định cáp | Theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V | 40 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 2 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt khớp nối thép không rỉ đường kính 60-42mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Kẹp cố định ống | Theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=32mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| G | NHÀ CHỜ TẬP TDTT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,41 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,083 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,288 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,039 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo chương V | 0,1 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,1 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,091 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,091 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V | 0,127 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,127 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 23,526 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycacbonate đặc dày 10ly | Theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 22 | Bu lông chân cột M16 L600 | Theo chương V | 32 | cái |
| 23 | CCLD ghế ngồi chờ, L=5,2m | Theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, có khối nhà tối thiểu 03 tầng, có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 2.765.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy tời | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Giàn giáo | Sử dụng tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi