Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220470806-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220470772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 16:17:00 đến ngày 2022-05-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,948,206,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, có khối nhà tối thiểu 03 tầng, có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 2.765.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Long Tân, huyện Nhơn Trạch
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Chi. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng DQC. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Quốc Tế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V4,712m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V3,77m3
3Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo chương V26,46m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V15,9m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V31,5m2
6Cầu chắn rác InoxTheo chương V3cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo chương V0,338100m
8Lắp đặt co lơi D90mmTheo chương V6cái
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V103,555m2
10Công tác ốp gạch, đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá 50x200mmTheo chương V103,555m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V843,771m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mmTheo chương V843,771m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V483,007m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V483,007m2
15Cắt và thay kính + ron cửa đi cửa sổTheo chương V37,878m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V43,2m2
17Cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700Theo chương V35,64m2
18Cửa đi panô nhôm hệ 1000Theo chương V7,56m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V43,2m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V85,223m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V85,233m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V2.161,313m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V2.021,497m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V432,263m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V420,199m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V4.198,71m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V858,495m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V1.130,288m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V13,24m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V396,624m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V603,264m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V627,56m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.430,147m2
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V21,886100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V7,556100m2
36Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V206,086m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V206,086m2
38Láng sê nô, bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V206,086m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V206,086m2
40Tháo dỡ trầnTheo chương V165m2
41Thi công trần bằng tấm tôn phẳng+hệ khung xương thép hộp+chỉ trầnTheo chương V165m2
42Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V382,2m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmTheo chương V406,8m2
44Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V157,05m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V104,7m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V104,7m2
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mmTheo chương V157,05m2
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V364,5m2
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V72,9m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V364,5m2
51Tháo dỡ đèn Led tuýt đôi 1,2m 2x20W máng mỏng gắn áp trầnTheo chương V198bộ
52Tháo dỡ quạt trầnTheo chương V99cái
53Tháo dỡ đèn Led tuýt đơn 1,2m 1x18W máng mỏng gắn chiếu sáng bảng họcTheo chương V12bộ
54Tháo dỡ đèn Led mâm D300 - 18W gắn áp trầnTheo chương V54bộ
55Tháo dỡ quạt treo tườngTheo chương V23cái
56Lắp đặt đèn Led mâm D400 - 28W gắn áp trầnTheo chương V39bộ
57Lắp đặt đèn Led tuýt đôi 1,2m 2x20W máng mỏng gắn áp trầnTheo chương V198bộ
58Lắp đặt quạt trần + điều tốcTheo chương V99cái
59Lắp đặt đèn Led mâm D220 - 14W gắn áp trầnTheo chương V39bộ
60Lắp đặt quạt treo tường 60W có điều khiển từ xaTheo chương V114cái
61Lắp đặt đèn Led tuýt đơn 1,2m 1x18W máng mỏng gắn chiếu sáng bảng họcTheo chương V46bộ
62MCB - 2P - 25A- 6kATheo chương V23cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V128cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuTheo chương V109cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo chương V24cái
66Lắp đặt hộp nối, đế âmTheo chương V214hộp
67Mặt MCBTheo chương V23cái
68Mặt công tắc đơnTheo chương V16cái
69Mặt công tắc đôiTheo chương V24cái
70Mặt công tắc baTheo chương V23cái
71Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2Theo chương V2.900m
72Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2Theo chương V1.800m
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 20x15mmTheo chương V400m
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 30x20mmTheo chương V1.650m
75Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V27bộ
76Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V15bộ
77Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V99bộ
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả + vòi rửaTheo chương V15bộ
79Lắp đặt kệ kínhTheo chương V15cái
80Lắp đặt gương soiTheo chương V15cái
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V45bộ
82Van phao điện D34Theo chương V1cái
83Van phao cơ D34Theo chương V1cái
84Van phao điện D42Theo chương V1cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 49mmTheo chương V0,05100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mmTheo chương V0,58100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 34mmTheo chương V0,92100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 27mmTheo chương V0,62100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 21mmTheo chương V0,87100m
90Lắp đặt co nhựa D49mmTheo chương V4cái
91Lắp đặt co nhựa D34mmTheo chương V8cái
92Lắp đặt co nhựa D27mmTheo chương V18cái
93Lắp đặt co nhựa D21mmTheo chương V87cái
94Lắp đặt co thu D27/21mmTheo chương V12cái
95Lắp đặt co thu D34/27mmTheo chương V6cái
96Lắp đặt tê thu D42/34mmTheo chương V4cái
97Lắp đặt tê thu D34/27mmTheo chương V12cái
98Lắp đặt tê thu D34/21mmTheo chương V30cái
99Lắp đặt tê thu D27/21mmTheo chương V76cái
100Lắp đặt co răng trong D21mmTheo chương V87cái
101Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V18cái
102Van đồng 2 chiều D50mmTheo chương V1cái
103Van đồng 2 chiều D40mmTheo chương V2cái
104Van đồng 2 chiều D32mmTheo chương V6cái
105Van đồng 2 chiều D25mmTheo chương V5cái
106Lắp đặt co răng ngoài D42mmTheo chương V15cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mmTheo chương V0,15100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mmTheo chương V0,58100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mmTheo chương V0,78100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mmTheo chương V1,18100m
111Lắp đặt co nhựa D42mmTheo chương V15cái
112Lắp đặt co nhựa D60mmTheo chương V15cái
113Lắp đặt co lơi D42mmTheo chương V30cái
114Lắp đặt co lơi D60mmTheo chương V24cái
115Lắp đặt co lơi D90mmTheo chương V8cái
116Lắp đặt co lơi D114mmTheo chương V62cái
117Y uPVC D114mmTheo chương V28cái
118Y uPVC D90mmTheo chương V6cái
119Y giảm uPVC D114-90mmTheo chương V8cái
120Y giảm uPVC D90-60mmTheo chương V48cái
121Y giảm uPVC D114-60mmTheo chương V9cái
122Tê chếch uPVC D114-50mmTheo chương V9cái
123Tê chếch uPVC D90-50mmTheo chương V3cái
124Tê bảo vệ ống thông hơi D60mmTheo chương V2cái
125Lắp đặt phễu thu InoxTheo chương V39cái
126Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V3bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V3cái
128Lắp đặt hộp đựngTheo chương V3cái
129Lắp đặt chậu xí xổm+két nước+bộ xảTheo chương V24bộ
130Lắp đặt co thông tắc D90mmTheo chương V8cái
131Lắp đặt co thông tắc D114mmTheo chương V8cái
132Hút hầm phânTheo chương V2cái
133Ty treo D114mmTheo chương V30cái
134Ty treo D90mmTheo chương V25cái
B CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH + THƯ VIỆN HỘI TRƯỜNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V12,666m2
2Công tác ốp gạch đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch đá 50x200mmTheo chương V12,666m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V144,63m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x450mmTheo chương V144,63m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V186,75m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V186,75m2
7Cắt và thay kính + ron cửa đi cửa sổTheo chương V14,955m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V16,24m2
9Cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700Theo chương V16,24m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V16,24m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V36,643m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V36,643m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V1.206,69m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V798,35m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V241,338m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V159,67m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.005,04m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V390,337m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V236,003m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V3,115m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V77,24m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V119,559m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V233,789m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V706,695m2
25Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V8,224100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V2,982100m2
27Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V79,52m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V79,52m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V79,52m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V79,52m2
31Tháo dỡ trầnTheo chương V22,2m2
32Thi công trần bằng tấm tôn lạnh+hệ khung xương thép hộp+chỉ trầnTheo chương V22,2m2
33Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V72m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400mmTheo chương V76,8m2
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V21,48m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V10,74m2
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250mmTheo chương V21,48m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V55,2m2
39Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V11,04m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V55,2m2
41Tháo dỡ đèn Led tuýt đôi 1,2m 2x20WTheo chương V44bộ
42Tháo dỡ quạt trầnTheo chương V29cái
43Tháo dỡ đèn Led tuýt đơn 1,2m 1x40WTheo chương V8bộ
44Tháo dỡ đèn Led mâm D300 - 18W gắn áp trầnTheo chương V41bộ
45Lắp đặt đèn Led mâm D400 - 28W gắn áp trầnTheo chương V33bộ
46Lắp đặt đèn Led tuýt đôi 1,2m 2x20W máng mỏng gắn áp trầnTheo chương V44bộ
47Lắp đặt quạt trần + điều tốcTheo chương V29cái
48Lắp đặt đèn Led mâm D220 - 14W gắn áp trầnTheo chương V8bộ
49Lắp đặt đèn Led tuýt đơn 1,2m 1x20W máng mỏng gắn áp trầnTheo chương V8bộ
50MCB - 2P - 32A- 6kATheo chương V3cái
51MCB - 2P - 25A- 6kATheo chương V9cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V52cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuTheo chương V40cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo chương V10cái
55Lắp đặt hộp nối, đế âmTheo chương V90hộp
56Mặt MCBTheo chương V12cái
57Mặt công tắc đơnTheo chương V8cái
58Mặt công tắc đôiTheo chương V12cái
59Mặt công tắc baTheo chương V6cái
60Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2Theo chương V1.600m
61Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2Theo chương V1.200m
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 20x15mmTheo chương V200m
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 30x20mmTheo chương V950m
64Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V6bộ
65Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V2bộ
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V4bộ
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V16bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả + vòi rửaTheo chương V4bộ
69Lắp đặt kệ kínhTheo chương V4cái
70Lắp đặt gương soiTheo chương V4cái
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
72Van phao điện D34Theo chương V1cái
73Van phao cơ D34Theo chương V1cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 34mmTheo chương V0,42100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 27mmTheo chương V0,24100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 21mmTheo chương V0,14100m
77Lắp đặt co nhựa D34mmTheo chương V8cái
78Lắp đặt co nhựa D27mmTheo chương V8cái
79Lắp đặt co nhựa D21mmTheo chương V14cái
80Lắp đặt co thu D27/21mmTheo chương V2cái
81Lắp đặt tê thu D34/27mmTheo chương V2cái
82Lắp đặt tê thu D27/21mmTheo chương V12cái
83Lắp đặt co răng trong D21mmTheo chương V14cái
84Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V10cái
85Van đồng 2 chiều D32mmTheo chương V2cái
86Van đồng 2 chiều D25mmTheo chương V2cái
87Lắp đặt co răng ngoài D42mmTheo chương V4cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mmTheo chương V0,04100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mmTheo chương V0,21100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mmTheo chương V0,18100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mmTheo chương V0,18100m
92Lắp đặt co nhựa D42mmTheo chương V8cái
93Lắp đặt co nhựa D60mmTheo chương V8cái
94Lắp đặt co lơi D42mmTheo chương V16cái
95Lắp đặt co lơi D60mmTheo chương V24cái
96Lắp đặt co lơi D90mmTheo chương V2cái
97Lắp đặt co lơi D114mmTheo chương V10cái
98Y uPVC D114mmTheo chương V8cái
99Y uPVC D90mmTheo chương V2cái
100Y uPVC D60mmTheo chương V6cái
101Y giảm uPVC D90-60mmTheo chương V12cái
102Y giảm uPVC D114-60mmTheo chương V2cái
103Tê chếch uPVC D114-50mmTheo chương V2cái
104Tê chếch uPVC D90-50mmTheo chương V2cái
105Tê bảo vệ ống thông hơi D60mmTheo chương V1cái
106Lắp đặt phễu thu InoxTheo chương V10cái
107Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V6bộ
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V6cái
109Lắp đặt hộp đựngTheo chương V6cái
110Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo chương V2bộ
111Lắp đặt co thông tắc D90mmTheo chương V2cái
112Lắp đặt co thông tắc D114mmTheo chương V2cái
113Hút hầm phânTheo chương V1cái
114Ty treo D114mmTheo chương V6cái
115Ty treo D90mmTheo chương V6cái
C CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU NỐI, NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V162m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V53,17m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V77,12m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V15,424m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V43,02m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V292,29m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V68,674m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V68,324m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V9,688m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V9,688m2
11Vệ sinh kính cửa đi, cửa sổTheo chương V1t. bộ
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V22,8m2
13Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V22,8m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V22,8m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V31,12m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V10,56m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V31,12m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V10,56m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V41,68m2
D CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V50,51m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V50,51m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V24,909m2
4Công tác ốp gạch, đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá 50x200mmTheo chương V24,22m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V36,329m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V1,334m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V21,66m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V36,329m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V131,655m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V354,836m2
11Công tác ốp gạch, đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá 50x200mmTheo chương V354,836m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V993,541m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V496,771m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V65,718m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.124,976m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V124,194m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V124,194m2
E TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG, ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Đục nhám mặt đá rửa bồn hoaTheo chương V67,75m2
2Lát đá granite mặt bệ các loạiTheo chương V71,25m2
3Vệ sinh chân tường bồn hoaTheo chương V56m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V0,584100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V46,68m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V382m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mmTheo chương V382m2
8Đất hữu cơ, đất mùn trồng cỏTheo chương V248,4m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V248,4m3
10Trồng cỏ lá gừngTheo chương V8,28100m2
11Tháo dỡ đèn phaTheo chương V7bộ
12Tháo dỡ cần đènTheo chương V7cần đèn
13Lắp đèn Led pha - 100W/220VAC-50HZ, IP=66Theo chương V7bộ
14Lắp cần đèn đơn dài 1,5m vươn xa 2m ống STK D60/50Theo chương V7cần đèn
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Bộ đế + kim thu sét phát xạ sớm, R=107mTheo chương V1cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng 70mm2Theo chương V100m
3Kẹp cố định cápTheo chương V10cái
4Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V2cái
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V40m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V2cọc
7Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mmTheo chương V0,04100m
8Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmTheo chương V0,02100m
9Lắp đặt khớp nối thép không rỉ đường kính 60-42mmTheo chương V1cái
10Kẹp cố định ốngTheo chương V6cái
11Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V2hộp
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=32mmTheo chương V0,3100m
G NHÀ CHỜ TẬP TDTT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,055100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,036100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,41m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,083m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,038100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,46m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,066100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,288m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,029100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,039tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,044tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,009tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,033tấn
14Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo chương V0,1tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,1tấn
16Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V0,091tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,091tấn
18Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V0,127tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,127tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V23,526m2
21Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycacbonate đặc dày 10lyTheo chương V0,187100m2
22Bu lông chân cột M16 L600Theo chương V32cái
23CCLD ghế ngồi chờ, L=5,2mTheo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, có khối nhà tối thiểu 03 tầng, có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 2.765.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tối thiểu 03 tầng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét.32
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
2 Máy đào Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
4 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt2
6 Máy tời Hoạt động tốt2
7 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
8 Máy cắt sắt Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
11 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
13 Máy phát điện Hoạt động tốt1
14 Giàn giáo Sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->