Gói thầu: Thi công xây dựng khắc phục hậu quả do mưa lũ và sử lý kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA PTCSHTDL hỗ trợ cho TTTDKVTV Tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng khắc phục hậu quả do mưa lũ và sử lý kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220442158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vôn đối ứng ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 15:42:00 đến ngày 2022-05-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,453,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục xử lý xạt lở taluy nền đường và kè bê tông xi măng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục xử lý sạt lở và kè bê tông xi măng (có tài liệu chứng minh kèm theo).(Đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục xử lý sạt lở và kè bê tông xi măng (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, có đăng ký kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, có đăng ký kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy nén khí diezel 1200m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay Fi 42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA PTCSHTDL hỗ trợ cho TTTDKVTV Tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng khắc phục hậu quả do mưa lũ và sử lý kỹ thuật Nâng cấp tuyến đường Sa Pả - Tả Phìn – Bản Khoang thuộc dự án phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực Tiểu vùng Mê công mở rộng (GMS)- Tiểu dự án Lào Cai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vôn đối ứng ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Du lịch Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công, đại lộ Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai), Bên mời thầu Ban QLDA Phát triển CSHTDL hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, Hợp khối 4, phố 30/4 phường Bắc Lệnh, TP Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Du lịch Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công, đại lộ Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Phát triển CSHTDL hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công, đại lộ Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai) Điện thoại/Fax: 02143.868.999 - Địa chỉ email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Du Lịch Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công, đại lộ Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai) Điện thoại/Fax: 02143.868.999 - Địa chỉ email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Điểm sụt Km2+395.96 - Km2+433.36 | |||
| 1 | Đào hót sụt đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.277,48 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.603,67 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.069,11 | m3 |
| 4 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 5 | Đắp trả sau kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,82 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | Rọ |
| B | Điểm sụt Km4+867.09 - Km4+953.76 | |||
| 1 | Đào hót sụt đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.205,56 | m3 |
| 2 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.138,14 | m3 |
| 4 | Đào nền đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,34 | m3 |
| 5 | Đào nền đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 853,6 | m3 |
| 6 | Đào nền đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,26 | m3 |
| 7 | Đào móng kè đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,05 | m3 |
| 8 | Đắp trả sau kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,73 | m3 |
| 9 | BT M150 thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,4 | m3 |
| 10 | BT M150 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,8 | m3 |
| 13 | Đệm vữa M50 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615,74 | m2 |
| 14 | Đá dăm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m3 |
| 15 | ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m |
| 16 | Vải địa KT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2 | m2 |
| 17 | Đá hộc xây M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,29 | m3 |
| 18 | Bao đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,68 | m2 |
| C | Điểm sụt Km8+518 - Km8+548.87 | |||
| 1 | Đào hót sụt đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,36 | m3 |
| 2 | Đào móng kè đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,33 | m3 |
| 3 | Đào móng kè đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,33 | m3 |
| 4 | Đắp trả sau kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,13 | m3 |
| 5 | BT M150 thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,79 | m3 |
| 6 | BT M150 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,01 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,18 | m2 |
| 9 | Đệm vữa M50 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,98 | m2 |
| 10 | đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,56 | m3 |
| 11 | Đá dăm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,94 | m3 |
| 12 | ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,09 | m |
| 13 | Vải địa KT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4 | m2 |
| 14 | Đá hộc xây M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,83 | m3 |
| 15 | Bao đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,76 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục xử lý xạt lở taluy nền đường và kè bê tông xi măng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục xử lý sạt lở và kè bê tông xi măng (có tài liệu chứng minh kèm theo).(Đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục xử lý sạt lở và kè bê tông xi măng (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, có đăng ký kèm theo | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, có đăng ký kèm theo | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 4 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 3 |
| 8 | Máy nén khí diezel 1200m3/h | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay Fi 42mm | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi