Gói thầu: Thi công xây dựng khắc phục hậu quả do mưa lũ và sử lý kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469981-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA PTCSHTDL hỗ trợ cho TTTDKVTV Tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng khắc phục hậu quả do mưa lũ và sử lý kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220442158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vôn đối ứng ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 15:42:00 đến ngày 2022-05-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,453,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục xử lý xạt lở taluy nền đường và kè bê tông xi măng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục xử lý sạt lở và kè bê tông xi măng (có tài liệu chứng minh kèm theo).(Đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục xử lý sạt lở và kè bê tông xi măng (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, có đăng ký kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, có đăng ký kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy nén khí diezel 1200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay Fi 42mm
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA PTCSHTDL hỗ trợ cho TTTDKVTV Tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng khắc phục hậu quả do mưa lũ và sử lý kỹ thuật
Nâng cấp tuyến đường Sa Pả - Tả Phìn – Bản Khoang thuộc dự án phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực Tiểu vùng Mê công mở rộng (GMS)- Tiểu dự án Lào Cai
180 Ngày
E-CDNT 3 Vôn đối ứng ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA PTCSHTDL hỗ trợ cho TTTDKVTV Tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, hợp khối 4 - phố 30/4 - P.Bắc Lệnh - TP Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Du lịch Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công, đại lộ Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai), Bên mời thầu Ban QLDA Phát triển CSHTDL hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, Hợp khối 4, phố 30/4 phường Bắc Lệnh, TP Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai + Tư vấn thẩm định BVTC và dự toán: Sở Giao thông Vận tải – Xây dựng Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Phát triển CSHTDL hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban QLDA PTCSHTDL hỗ trợ cho TTTDKVTV Tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, hợp khối 4 - phố 30/4 - P.Bắc Lệnh - TP Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Du lịch Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công, đại lộ Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai), Bên mời thầu Ban QLDA Phát triển CSHTDL hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, Hợp khối 4, phố 30/4 phường Bắc Lệnh, TP Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Du lịch Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công, đại lộ Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai), Bên mời thầu Ban QLDA Phát triển CSHTDL hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, Hợp khối 4, phố 30/4 phường Bắc Lệnh, TP Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Du lịch Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công, đại lộ Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Phát triển CSHTDL hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công, đại lộ Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai) Điện thoại/Fax: 02143.868.999 - Địa chỉ email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Du Lịch Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công, đại lộ Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai) Điện thoại/Fax: 02143.868.999 - Địa chỉ email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Điểm sụt Km2+395.96 - Km2+433.36
1Đào hót sụt đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.277,48m3
2Đào nền đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.603,67m3
3Đào nền đất C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.069,11m3
4Đào rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
5Đắp trả sau kèMô tả kỹ thuật theo Chương V275,82m3
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V242Rọ
B Điểm sụt Km4+867.09 - Km4+953.76
1Đào hót sụt đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.205,56m3
2Đào rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1m3
3Đào nền đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.138,14m3
4Đào nền đất C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V593,34m3
5Đào nền đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V853,6m3
6Đào nền đá C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,26m3
7Đào móng kè đá C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,05m3
8Đắp trả sau kèMô tả kỹ thuật theo Chương V82,73m3
9BT M150 thânMô tả kỹ thuật theo Chương V198,4m3
10BT M150 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V122,44m3
11Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V390,4m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V116,8m3
13Đệm vữa M50 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V615,74m2
14Đá dăm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m3
15ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m
16Vải địa KTMô tả kỹ thuật theo Chương V83,2m2
17Đá hộc xây M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,29m3
18Bao đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V35,68m2
C Điểm sụt Km8+518 - Km8+548.87
1Đào hót sụt đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,36m3
2Đào móng kè đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V411,33m3
3Đào móng kè đất C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V411,33m3
4Đắp trả sau kèMô tả kỹ thuật theo Chương V442,13m3
5BT M150 thânMô tả kỹ thuật theo Chương V217,79m3
6BT M150 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V165,19m3
7Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V345,01m2
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V157,18m2
9Đệm vữa M50 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V484,98m2
10đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5,56m3
11Đá dăm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,94m3
12ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,09m
13Vải địa KTMô tả kỹ thuật theo Chương V122,4m2
14Đá hộc xây M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,83m3
15Bao đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V86,76m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục xử lý xạt lở taluy nền đường và kè bê tông xi măng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục xử lý sạt lở và kè bê tông xi măng (có tài liệu chứng minh kèm theo).(Đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục xử lý sạt lở và kè bê tông xi măng (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, có đăng ký kèm theo2
2 Máy ủi ≥ 110CV Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, có đăng ký kèm theo1
3 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
4 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
7 Máy cắt, uốn thép Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo3
8 Máy nén khí diezel 1200m3/h Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
9 Máy khoan cầm tay Fi 42mm Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->