Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp ( Bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn xây dựng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp ( Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công trung hạn Ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 15:40:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,689,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11184E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình NN&PTNN.+ Chứng minh dân nhân/Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu - đường.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng minh dân nhân/Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm có trình độ Đại học ngành xây dựng- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Giấy chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ xác định các tính chất cơ lý của bê tông và vật liệu xây dựng.+ Chứng minh dân nhân/ Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng minh dân nhân/Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 01 năm.- Số lượng: 10 người; Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê danh sách trích ngang của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥4-9T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,7-1,25m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 75vc-110cv.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 9-12T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn xây dựng 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp ( Bao gồm chi phí dự phòng) Cống thoát lũ 33 xã Phú Thuỷ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công trung hạn Ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Phú Thủy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy, số 01, đường Hùng Vương, TT Kiến Giang, Lệ Thủy, Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lệ Thủy |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường hai đầu cống | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,7 | m2 |
| 3 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681,27 | m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,75 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 6 | Làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 7 | Đắp đất lu lèn K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.145,27 | m3 |
| 8 | Lu tăng cường đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,07 | m3 |
| 9 | Đào khuôn, đào nền, đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,59 | m3 |
| 10 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,75 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 919,25 | m2 |
| 12 | Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 13 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông, đi đổ 1,75Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,96 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cống hộp (75*75)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 5 | Mối nối thân cống Hộp (75*75)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| 6 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,64 | m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,83 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây vữa mái xiên M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | m3 |
| 12 | Đắp đá dăm trộn cát hai bên mang cống bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,86 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,85 | m3 |
| 15 | Đào hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,2 | m3 |
| 16 | Đắp đất giáp thổ K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,23 | m3 |
| 17 | Đắp đất đê quai và đường công vụ K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,67 | m3 |
| 18 | Đắp đất đê quai và đường công vụ K95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,6 | m3 |
| 19 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,27 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 21 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 22 | Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,34 | m3 |
| 23 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,34 | m3 |
| 24 | Bê tông bản đáy cống đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | m3 |
| 25 | Bê tông trụ pin, tường cống M250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,68 | m3 |
| 26 | Bê tông đan cống đúc sẵn đá 1x2cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m3 |
| 27 | Bê tông bản đáy bể tiêu năng M200 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,74 | m3 |
| 28 | Bê tông tường, bể tiêu năng cống M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,72 | m3 |
| 29 | Bê tông trụ cầu công tác M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn cầu công tác M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 32 | Đá hộc xây vữa mái xiên M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,03 | m3 |
| 33 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| 34 | Cốt thép cầu công tác + lan can d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 35 | Cốt thép cầu công tác + lan can d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | tấn |
| 38 | Cốt thép móng cống, bể tiêu năng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng cống, bể tiêu năng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,999 | tấn |
| 42 | Ván khuôn bản cầu, cầu công tác đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,94 | m2 |
| 43 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,84 | m2 |
| 44 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,38 | m2 |
| 45 | Ván khuôn trụ cầu công tác, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,62 | m2 |
| 46 | Khớp nỗi PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm phai đóng mở bằng composite (2,8*3,3*0,12)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,11 | m2 |
| 49 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,36 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.300 | m |
| 51 | Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 52 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ 1,75Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,27 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bê tông đi đổ 1,75Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,75 | m3 |
| C | Chi phí dự phòng: (I + II)x1.064% | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11184E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình NN&PTNN.+ Chứng minh dân nhân/Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu - đường.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng minh dân nhân/Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thí nghiệm: | 1 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm có trình độ Đại học ngành xây dựng- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Giấy chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ xác định các tính chất cơ lý của bê tông và vật liệu xây dựng.+ Chứng minh dân nhân/ Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng minh dân nhân/Căn cước công dân.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 01 năm.- Số lượng: 10 người; Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê danh sách trích ngang của Nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥4-9T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | - Công suất ≥ 0,7-1,25m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất 75vc-110cv.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy lu | - Công suất ≥ 9-12T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấychứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250lít | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi