Gói thầu: Sửa Chữa Trụ Sở Agribank Chi Nhánh Quận 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2022 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY LẮP PHÚC NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Sửa Chữa Trụ Sở Agribank Chi Nhánh Quận 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Vốn Nhà Nước Dành Cho Sửa Chữa Công Trình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 15:33:00 đến ngày 2022-05-07 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,264,044,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký kết và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành 02 công trình dân dụng, mỗi công trình có giá trị ≥ 1.585.000.000 VND (công trình có tính chất tương tự …).hoặc- Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 công trình dân dụng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 3.170.000.000 VND (công trình có tính chất tương tự …).Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác.3. Hóa đơn GTGTGhi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia hoàn thành ít nhất 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách công tác An toàn lao động hoàn thành 1 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu- Đã tham gia hoàn thành ít nhất 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật chuyên ngành về xây dựng: nề, sơn, điện, cấp thoát nước, kỹ thuật xây dựng.Kèm theo:Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn;*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | • Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | • Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | • Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | • Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY LẮP PHÚC NGUYÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa Chữa Trụ Sở Agribank Chi Nhánh Quận 1 Sửa Chữa Trụ Sở Agribank Chi Nhánh Quận 1 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Vốn Nhà Nước Dành Cho Sửa Chữa Công Trình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a)Điều kiện về hoạt lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hạng III trở lên được xây dựng công trình dân dụng cấp III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính phủ. b)Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp có chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (có xác nhận số liệu báo cáo tài chính của cơ quan quản lý thuế); Báo cáo kiểm toán; Trường hợp đơn vị nộp tờ khai thuế và hồ sơ báo cáo tài chính qua mạng (kê khai thuế điện tử) yêu cầu phải có bản xác nhận đã nộp hồ sơ của cơ quan quản lý thuế. Nhà thầu cũng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan để đối chiếu nhằm chứng minh số liệu tài chính kê khai trong hồ sơ dự thầu là đúng với số liệu kê khai qua mạng và chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư, Bên mời thầu và pháp luật tính trung thực của hồ sơ báo cáo tài chính đã nộp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Quận 1
Địa chỉ: Số 428. Võ Văn Kiệt, P. Cô Giang, Quận 1, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Quận 1 Địa chỉ: Số 428. Võ Văn Kiệt, P. Cô Giang, Quận 1, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Quận 1 Địa chỉ: Số 428. Võ Văn Kiệt, P. Cô Giang, Quận 1, TP. HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Quận 1 Địa chỉ: Số 428. Võ Văn Kiệt, P. Cô Giang, Quận 1, TP. HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THI CÔNG THÁO DỠ HIỆN TRẠNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ trần cũ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.067,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách thạch cao, vật liệu ốp tường cũ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 250,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách kính cường lực | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 125 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ nền nhựa cũ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.067,6 | m2 |
| 8 | Đục bỏ gạch tường wc, vách nhựa wc, gạch tường tại các phòng | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 50,26 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách lưới B40. | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,8 | m2 |
| 10 | Chi phí vận chuyển phế thải đi đổ (Bao gồm chi phí đóng bao, vận chuyển tập kết và bốc dỡ lên xe, phí thuê xe, đóng bãi) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | gói |
| B | PHẦN THI CÔNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường ngăn bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8507 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,844 | m2 |
| 3 | Trát tường WC, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn WC sau khi cải tạo hệ thống thoát nước, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,98 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch nền, tường kích 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,78 | m2 |
| 6 | Đóng trần thạch cao một phần trần cũ để điều chỉnh phù hợp với thiết kế mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,98 | m2 |
| 7 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,41 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ vệ sinh giấu dán tường trên bề mặt tường cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.440 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.970,868 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530,868 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.440 | m2 |
| 12 | Thi công mặt sàn gỗ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,6 | m2 |
| 13 | CC lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 14 | Vận chuyển, lắp đặt vách kính ngăn phòng IT và phòng máy (ao gồm nhân công vận chuyển từ lầu 2 xuống, nẹp nhôm, vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 15 | CCLD kính cường lực lắp bù vào phần hao hụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 16 | Ốp cột vách trang trí backgrop, Lamri tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 17 | CCLD vách kính ngăn chia phòng thu chi và giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3125 | m2 |
| 18 | CCLD Vách gỗ trang trí làm bình phong che cửa kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 19 | CCLD Vách PVC ốp tường khu bảng điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,12 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ - sơn lại cửa wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,72 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ, sơn lại cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 22 | Nâng nền phòng máy , làm máng cáp (Khung sắt hộp, lát tấm MDF tạo bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| C | PHẦN THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, MẠNG, CAMERA | |||
| 1 | Cải tạo lại toàn bộ hệ thống cấp thoát nước tại các vị trí toilet mới và cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 2 | Lắp đặt thay mới bàn cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu lavabo treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi nước rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | CC Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | CC Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 10 | CC Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | CC Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt MCB 3P,50A-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 3P,32A-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P, 10A - 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P, 16A - 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P, 25A - 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P, 32A - 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (4x6)+1x6Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 24 | Lắp đèn led âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ điện âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 27 | Phụ kiện: nối, T, keo.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 28 | Làm mới toàn bộ hệ thống mạng Lan nội bộ, mạng không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| D | PHẦN THI CÔNG KHO QUỸ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,7408 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,8375 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,803 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,9902 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m3 |
| 6 | Nhân công vận chuyển đất, xà bần từ bên trong công trình ra bải tập kết ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển xà bần ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | xe |
| 8 | Bê tông lót đáy móng kho quỹ, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 9 | Cốt thép đáy móng kho quỹ, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7669 | 100kg |
| 10 | Bê tông móng kho quỹ chiều rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột móng kho quỹ, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6952 | 100kg |
| 12 | Cốt thép cột móng kho quỹ, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | 100kg |
| 13 | Bê tông cộ tmóng kho quỹ, tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố móng kho quỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,124 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,744 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng nền kho quỹ, đá 4x6, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9246 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố nền kho quỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,535 | m2 |
| 18 | Bê tông nền kho quỹ, đá 1x2,vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3201 | m3 |
| 19 | Cốt thép tường kho quỹ, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5279 | 100kg |
| 20 | Ván khuôn gia cố tường kho quỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3356 | m2 |
| 21 | Bê tông tường kho quỹ, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m3 |
| 22 | Cốt thép sàn mái kho quỹ, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9392 | 100kg |
| 23 | Ván khuôn gia cố sàn, mái kho quỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,247 | m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái kho quỹ, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0955 | m3 |
| 25 | Xây tường kho quỹ gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1813 | m3 |
| 26 | Xây tường kho quỹ gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0435 | m3 |
| 27 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột kho quỹ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,939 | m2 |
| 28 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần kho quỹ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,364 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9295 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng kho quỹ gạch Ceramic tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7296 | m2 |
| 31 | Lát gạch Granit nhân tạo sảnh đệm, tiết diện đá 800x800mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6239 | m2 |
| 32 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2175 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,384 | m2 |
| 34 | Công tác bả bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,297 | m2 |
| 35 | Công tác bả bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,364 | m2 |
| 36 | Sơn silicát vào kết cấu đã bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,681 | m2 |
| 37 | Sơn silicát vào kết cấu đã bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,364 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Quạt KT 300x300 đến 350x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 49 | Cốt thép nền kho quỹ, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9819 | 100kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký kết và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành 02 công trình dân dụng, mỗi công trình có giá trị ≥ 1.585.000.000 VND (công trình có tính chất tương tự …).hoặc- Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 công trình dân dụng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 3.170.000.000 VND (công trình có tính chất tương tự …).Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác.3. Hóa đơn GTGTGhi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia hoàn thành ít nhất 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách công tác An toàn lao động hoàn thành 1 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu- Đã tham gia hoàn thành ít nhất 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách công nhân kỹ thuật chuyên ngành về xây dựng: nề, sơn, điện, cấp thoát nước, kỹ thuật xây dựng.Kèm theo:Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn;*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Trước khi thương thảo hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc (chính) các tài liệu để đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT (nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu). Nếu nhà thầu không xuất trình bản gốc thì HSDT xem như không đáp ứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | • Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | • Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy cắt cầm tay | • Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | • Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi