Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438448-03
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220438443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 07:36:00 đến ngày 2022-05-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,419,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,285,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu hai trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Các hạng mục công việc sửa chữa tương tự như gói thầu:(i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 1,693 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >3,386 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.386.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng II;--Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công xây dựng: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn 450 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-xe cẩu >15T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng, chỉnh trang khuôn viên UBND xã Tiên Lập
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cỏ phần tư vấn Toàn Thành; điện thoại: 0913411001; địa chỉ; 39 Trương Định, tp Tam Kỳ, Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cỏ phần tư vấn Toàn Thành; điện thoại: 0913411001; địa chỉ; 39 Trương Định, tp Tam Kỳ, Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với cấp công trình. - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết tín dụng thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế) và việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 31/3/2022; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.285.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cỏ phần tư vấn Toàn Thành; điện thoại: 0913411001; địa chỉ; 39 Trương Định, tp Tam Kỳ, Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Hồng Cẩm – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiên Lập; địa chỉ: xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam ;điện thoại: 0961603099; fax: 0961603099.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cỏ phần tư vấn Toàn Thành; điện thoại: 0913411001; địa chỉ; 39 Trương Định, tp Tam Kỳ, Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bà Nguyễn Thị Hồng Cẩm – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiên Lập; địa chỉ: xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam ;điện thoại: 0961603099; fax: 0961603099.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,671100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V248,391m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V18,193100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,584100m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,671100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất từ đào sân nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,559100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,377m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,482m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m2
12Bó vỉa hè, đường , bó vỉa đá 15x18x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V338,86m
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V896,96m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,06m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,402100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,505m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,551100m2
18Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V6gốc cây
19Trồng cây Sưa di dời, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cây
20Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cây
21Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cây/90 ngày
22Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,82m3
24Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,619100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,008100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,865100m3
29Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V51,304m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,94m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,327100m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,663m3
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,26m2
35Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,602m3
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,471m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,406m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (7)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,957m3
42Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,682m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,878m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,817m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
46Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,857100m2
47Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (D )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m3
48Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,881Tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,881Tấn
50Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,962Tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,962Tấn
52Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,028100m2
53Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V130,677m2
54GCLD Xối tônMô tả kỹ thuật theo chương V25m
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091Tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071Tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1501tấn
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2665100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,726100m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
69Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
70Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
74Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
75Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
76Xây trụ bằng gạch ống không nung 8x12x18 cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V2,649m3
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133m3
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
79Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn( tấm đan), lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,551m2
82Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V30,872m2
83Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Huda's, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,551m2
84Gia công lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
85GCLD bản hiệu điện tử nhà ủy banMô tả kỹ thuật theo chương V5,691m2
86Gia công dầm mái i noxMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
87Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
88GCLD tấm inox dày 1cm đục lỗ, dán chữ " trung tâm hành chính xx tiên lập"Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
92Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
93Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,222m3
94Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
95Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
96Xây gạch ống không nung 8x12x18 cm, xây tường thẳng chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,744m3
97Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,116m2
98Ôp đá Granít tự nhiên vào tường, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7,448m2
99Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn Huda'sMô tả kỹ thuật theo chương V11,046m2
100Khắc chữ và đá tự nhiên granit, chữ" TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH XÃ TÊN LẬP"Mô tả kỹ thuật theo chương V7Chữ
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,968m3
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,061m3
104Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
106Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635Tấn
107Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635Tấn
108Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,625Tấn
109Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,625Tấn
110Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,901100m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,822m2
112Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101Tấn
113Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078Tấn
114GCLD Xối tônMô tả kỹ thuật theo chương V19m
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
116Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2368tấn
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2375100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
123Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1696100m2
124Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692100m3
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,454m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,159m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,979m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,468m3
129Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,541m3
134Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,952m3
138Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
141Xây gạch ống không nung 8x12x18 cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596m3
142Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,337m3
143Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,763100m2
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
145Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn( tấm đan), lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V212cái
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,028m2
147Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,04m2
148Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,006m2
149Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V166,29m2
150Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,551100m3
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V69,712m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,762m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,484m3
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,925100m2
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,691100m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,029m3
161Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m2
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
165Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547tấn
168Xây gạch ống không nung 8x12x18 cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,64m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,956m3
170Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,633100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
172Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V633,506m2
173Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,2m2
174Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,647m2
175Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V261,305m
176Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V933,353m2
177GCLD chông sắt VMô tả kỹ thuật theo chương V77Cái
178Kéo rãi lưới kẽm gai, 2 tao D5Mô tả kỹ thuật theo chương V844,032m
179Gia công cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
180Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
181Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
184Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
185Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
186Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
187Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
188Xây gạch thẻ không nung 5x9x18cm, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,872m3
189Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,733m2
190LD lưới B40 cổng kéoMô tả kỹ thuật theo chương V3,658m2
191Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,673m3
192Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,768m3
193Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,363m3
194Phá dỡ lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,72m2
195Tháo dỡ Song sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V48,471m2
196Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,306m3
197Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,306m3
198Lắp dựng cột cờ bằng thủ công, cột inox chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
199Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848tấn
200Lắp dựng tăng đơ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
201Lắp dựng bánh xe inox D80Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
202Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,916m3
203Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V27,949m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Các hạng mục công việc sửa chữa tương tự như gói thầu:(i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 1,693 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >3,386 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.386.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng II;--Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu65
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu55
3 Kỹ thuật thi công 3 + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công xây dựng: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu53
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu53
6 Công nhân kỹ thuật 25 Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,6 m3 Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
2 Máy trộn 450 lít Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
3 Máy cắt gạch 1,7KW cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
4 Máy duỗi sắt Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
5 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
6 Máy kinh vỹ đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
7 Máy đầm bàn 1,5 KW đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
8 Máy hàn 23KW hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
9 Ô tô tải trọng 5T Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo4
10 Máy cắt uốn thép 5KW cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
11 Máy khoan bê tông 1,5 KW Khoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
12 Máy thủy bình đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
13 xe cẩu >15T Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy đầm cóc Đầm đất( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
15 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->