Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Xây dựng nhà làm việc Viện KSQS khu vực 41; nhà ăn + ở CBNV Viện KSQS khu vực 41; nhà ăn + ở CBNV Viện KSQS Quân khu; cổng chính; bể nước; hàng rào, sân đường nội bộ; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà; chống mối công trình; bồn hoa cây xanh thảm cỏ; mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Xây dựng nhà làm việc Viện KSQS khu vực 41; nhà ăn + ở CBNV Viện KSQS khu vực 41; nhà ăn + ở CBNV Viện KSQS Quân khu; cổng chính; bể nước; hàng rào, sân đường nội bộ; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà; chống mối công trình; bồn hoa cây xanh thảm cỏ; mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 21:15:00 đến ngày 2022-05-09 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,346,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự (thi công công trình dân dụng cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và cung cấp trang thiết bị doanh cụ) và phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. Trong đó, tối thiểu hợp đồng phải có nội dung công việc là sản xuất, lắp đặt hoặc cung cấp trang thiết bị doanh cụ bằng gỗ tự nhiên với giá trị ≥ 270 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây, điện chiếu sáng hoặc lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách mua sắm trang thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách mua sắm trang thiết bị của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật trắc đạc của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng đầm ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥25KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có file scan hợp đồng nguyên tắc và giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XD-01: Xây dựng nhà làm việc Viện KSQS khu vực 41; nhà ăn + ở CBNV Viện KSQS khu vực 41; nhà ăn + ở CBNV Viện KSQS Quân khu; cổng chính; bể nước; hàng rào, sân đường nội bộ; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà; chống mối công trình; bồn hoa cây xanh thảm cỏ; mua sắm lắp đặt thiết bị Doanh trại Viện KSQS Quân khu và Viện KSQS Khu vực 41 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Chính trị/Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 069.789.505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tướng Trần Minh Thanh - Chủ nhiệm Chính trị Quân khu; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 069.789.505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình/Cục Chính trị; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Nguyễn Văn Hiền - Phụ trách Doanh trại/Cục Chính trị; Điện thoại: 0979.134.879; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC VKS 41 (3 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 321,019 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,715 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,726 | Tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,248 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,653 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,179 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 67,197 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41,245 | m3 |
| 9 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,062 | Tấn |
| 10 | Cốt thép cổ cột, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,098 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,358 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,239 | m3 |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng tường móng đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,067 | Tấn |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng tường móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,042 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn dầm, giằng tường móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,437 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm, giằng tường móng đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,729 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,891 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,319 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,292 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,428 | Tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,008 | Tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,99 | Tấn |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,483 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,74 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,828 | Tấn |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,443 | Tấn |
| 27 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30,136 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,513 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,975 | Tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 120,569 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,527 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,57 | Tấn |
| 33 | Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,131 | Tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,857 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,732 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,415 | Tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,847 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,192 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 19,215 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 155,258 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,405 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 58,979 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,218 | m3 |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 219,924 | m2 |
| 45 | Gia công ly tô thép hộp mạ kẽm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,836 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng ly tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,836 | Tấn |
| 47 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 114,733 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 265,076 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 989,274 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 329,144 | m2 |
| 51 | Trát má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 149,893 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 273,97 | m2 |
| 53 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 284,886 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 152,94 | m |
| 55 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41,394 | m |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,709 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 46,572 | m2 |
| 58 | Lan can cầu thang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,134 | md |
| 59 | Trụ cầu thang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Trụ |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x300, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 179,556 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300 VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 45,91 | m2 |
| 62 | Vách ngăn wc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,778 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 444,623 | m2 |
| 64 | Công tác ốp chìm gạch vào chân tường, KT gạch 150x600 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 45,17 | m2 |
| 65 | Lát gạch lá nem 300x300, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 161,626 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 362,578 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.413,136 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 594,219 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn đá granite tự nhiên | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 204,164 | m |
| 70 | Đắp phào kép 1 đá granite tự nhiên | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 115,196 | m |
| 71 | Đắp phào kép 2 đá granite tự nhiên | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 50,848 | m |
| 72 | Đắp gờ móc nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 137,46 | m |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 345,339 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 90,616 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 75,093 | m2 |
| 76 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 44,532 | m2 |
| 77 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 33,12 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 33,12 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở trượt, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32,4 | m2 |
| 80 | Hoa sắt vuông 14x14, sơn màu trắng ngà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 79,932 | m2 |
| 81 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 47,19 | m2 |
| 82 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa thanh nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong, kính trắng 8.38 ly | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,43 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,92 | m2 |
| 84 | Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, vách kính, phụ kiện kim khí Kinglong, kính trắng 6.38 ly | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32,33 | m2 |
| 85 | Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, vách kính, phụ kiện kính trắng 8.38 ly) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,612 | m2 |
| 86 | Huy hiệu D1000 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 87 | Cửa thăm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 88 | Thang thăm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | TB |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,761 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,944 | 100m2 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,507 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,502 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,245 | m3 |
| 94 | Ốp tường bồn hoa đá rối, VXM M75, PCB40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,519 | m2 |
| 95 | Vận chuyển vật liệu cát lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 49,444 | m3 |
| 96 | Vận chuyển vật liệu gạch ốp, lát các loại lên cai | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 61,06 | 10m2 |
| 97 | Vận chuyển vật liệu sơn, bột (bột đá, bột bả..) lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,625 | Tấn |
| 98 | Vận chuyển vật liệu cửa các loại lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,005 | 10m2 |
| 99 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,623 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,848 | m3 |
| 102 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,061 | m3 |
| 103 | Bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,279 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,731 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn nắp đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,088 | Tấn |
| 109 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,065 | Tấn |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,624 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,874 | m2 |
| 112 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, VXM mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,525 | m2 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 114 | Đèn lốp trần 15W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Bộ |
| 115 | Đèn hộp vuông 18w | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Bộ |
| 116 | Đèn huỳnh quang lắp nổi 2 bóng 220v-2x36w dài 1.2m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | Bộ |
| 117 | Đèn Panel bóng LED 220V-36W KT0.6x0.6m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 118 | Đèn LED dây ánh sáng vàng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 119 | Đèn downlight âm trần D120 bóng LED 7w | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Bộ |
| 120 | Quạt trần 80w | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 121 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 122 | Quạt hút gió âm trần KT 250x250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 123 | Công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Cái |
| 124 | Công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 125 | Công tắc ngầm tường 220V-20A cho bình nước nóng, hạt có đèn báo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 127 | Ổ cắm đôi ngầm tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 48 | Cái |
| 128 | Bình nóng lạnh 20L | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 129 | Tủ điện bằng tôn âm tường KT 600x400x200 dày 1.5mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Hộp |
| 130 | Tủ điện đế thép mặt nhựa âm tường loại 4-8 modul | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Hộp |
| 131 | MCB 1P-10A (6KA) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 132 | MCB 1P-16A (6KA) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 23 | Cái |
| 133 | RCBO-2P-30MA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 134 | MCB 2P-32A (6KA) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 135 | MCB 2P-32A (10KA) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 136 | MCCB 3P-50A (10KA) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 137 | MCCB 3P-100A (15KA) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 138 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.786 | m |
| 139 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 620 | m |
| 140 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110 | m |
| 141 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 142 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 143 | Ống nhựa chống cháy D16 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 369 | m |
| 144 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 155 | m |
| 145 | Ống nhựa chống cháy D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 55 | m |
| 146 | Ống nhựa luồn dây đi nổi D16 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 369 | m |
| 147 | Ống nhựa luồn dây đi nổi D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 155 | m |
| 148 | Ống nhựa luồn dây đi nổi D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 55 | m |
| 149 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D21 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 150 | Hộp nối dây | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Hộp |
| 151 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 152 | Đèn chiếu sáng lối thoát nạn có bộ lưu điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 153 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dày 2.5m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cọc |
| 154 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 155 | Kim thu sét D16 L=1m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 156 | Bậu sứ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| 157 | Dây thoát sét D12 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 158 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 159 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dày 2.5m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cọc |
| 160 | Ống nhựa luồn dây UPVC D21 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 161 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Hộp |
| 162 | Đào rãnh tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,837 | m3 |
| 163 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 164 | Ống PPR PN10 D40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 165 | Ống PPR PN10 D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,46 | 100m |
| 166 | Ống PPR PN10 D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 167 | Ống PPR PN10 D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 168 | Ống PPR PN20 D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 169 | Khóa nhựa D40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 170 | Khóa nhựa D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 171 | Tê nhựa PPR D40/40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 172 | Tê nhựa PPR D40/32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 173 | Tê nhựa PPR D32/32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 174 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 175 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 23 | Cái |
| 176 | Cút nhựa PPR D40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 177 | Cút nhựa PPR D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36 | Cái |
| 178 | Cút nhựa PPR D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 179 | Cút nhựa PPR D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 180 | Côn nhựa PPR D40x32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 181 | Côn nhựa PPR D32x25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 182 | Côn nhựa PPR D35x20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 183 | Ống UPVC D125 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 184 | Ống UPVC D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 185 | Ống UPVC D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 186 | Ống UPVC D76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 187 | Ống UPVC D60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,56 | 100m |
| 188 | Ống UPVC D42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 189 | Tê chếch UPVC 45o DN125/125 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 190 | Tê chếch UPVC 45o DN125/110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 191 | Tê chếch UPVC 45o DN110/110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 192 | Tê chếch UPVC 45o DN110/60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 193 | Tê chếch UPVC 45o DN90/90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 194 | Tê chếch UPVC 45o DN90/76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 195 | Tê chếch UPVC 45o DN90/60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 196 | Tê chếch UPVC 45o DN76/76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 197 | Tê chếch UPVC 45o DN76/60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 198 | Tê chếch UPVC 45o DN60/60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 199 | Tê chếch UPVC 45o DN60/42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 200 | Tê thông tắc UPVC D110/42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 201 | Cút chếch UPVC 135o DN125 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 202 | Cút chếch UPVC 135o DN110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 203 | Cút chếch UPVC 135o DN90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 204 | Cút chếch UPVC 135o DN76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 205 | Cút chếch UPVC 135o DN60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 206 | Cút vuông UPVC DN42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28 | Cái |
| 207 | Nút bịt nhựa DN60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 208 | Nút bịt nhựa DN76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 209 | Nút bịt nhựa DN90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 210 | Nút bịt nhựa DN110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 211 | Nút bịt nhựa DN125 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 212 | Siphong nhựa D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 213 | Siphong nhựa D76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 214 | Siphong nhựa D42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 215 | Nắp lưới chắn côn trùng D60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 216 | Phểu thu nước bằng inox D80 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 217 | Ống UPVC D76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 218 | Cút UPVC DN76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 219 | Đai giữ ống L300 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 180 | Cái |
| 220 | Chậu rửa Lavabo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Bộ |
| 221 | Bộ vòi rửa Lavabo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Bộ |
| 222 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 223 | Lắp đặt kệ kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 224 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 226 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh chống nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 227 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Bộ |
| 228 | Vòi tiểu nam | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Bộ |
| 229 | Van xả chậu tiểu nam | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Bộ |
| 230 | Kệ xà phòng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 231 | Phểu thu nước sàn bằng inox 150x150x76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 232 | Vòi tắm hoa sen | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 233 | Van phao cơ D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 234 | Van phao điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 235 | Bồn nước inox 1500L đặt ngang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bể |
| 236 | Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/H; H=30m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 237 | Bơm tăng áp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 238 | Bảng tiêu lệnh + nội quy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bảng |
| 239 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Hộp |
| 240 | Bình khí cứu hỏa CO2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bình |
| 241 | Bình bột cứu hỏa MFZL4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bình |
| 242 | Đế âm, mặt + nhân thoại RJ11 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 243 | Phiến Krome + xương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 244 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 245 | Cat 2 đôi Cat3e | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 246 | Hộp nối dây chuyên dụng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Hộp |
| 247 | Hộp nối dây 100x100x50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Hộp |
| 248 | Cáp mạng máy tính (UTP cat6) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 249 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 250 | Đế âm đơn + mặt 2 lỗ + nhân mạng cat6e AMP | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 251 | Dây hàn quang MM OM2 dây đơn 3.0 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 252 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 253 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 254 | MCB 1P-16A (6KA) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| B | NHÀ ĂN + Ở CBNV VKS 41 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 196,223 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,654 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,587 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 45,564 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,55 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,572 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,484 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,382 | Tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,125 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,078 | Tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,431 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,317 | m3 |
| 16 | Cốt thép cổ móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,057 | Tấn |
| 17 | Cốt thép cổ móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,224 | Tấn |
| 18 | Cốt thép cổ móng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,414 | Tấn |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,456 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,852 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,076 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,148 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,979 | m3 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,363 | Tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,407 | Tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,287 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,524 | 100m2 |
| 28 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,965 | m3 |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,731 | Tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,853 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,933 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 44,333 | m3 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,84 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn cầu thang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,496 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,731 | m3 |
| 36 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,457 | Tấn |
| 37 | Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,195 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,03 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,796 | m3 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,263 | Tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,312 | Tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép hình C100x45x20x2.5 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,346 | Tấn |
| 43 | Gia công cầu phong, ly tô thép hộp mạ kẽm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,334 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, ly tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,68 | Tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 122,636 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,224 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 119,128 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,902 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,96 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,92 | m3 |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 210,24 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 385,222 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 864,918 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 216,701 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 193,264 | m2 |
| 56 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 471,059 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 68,68 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 385,222 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.593,422 | m2 |
| 60 | Chống thấm nền vệ sinh bằng Sika 3 lớp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,268 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 341,833 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 33,371 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 23,758 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 44,047 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 118,584 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 33,936 | m2 |
| 67 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ Dổi sơn màu cánh dán, liên kết Inox hộp 30x40x1.5 và Inox D16 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 19,34 | md |
| 68 | Trần thạch cao chống ẩm cho phòng vệ sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 22,241 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,72 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 46,34 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30,34 | m2 |
| 72 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,6 | m2 |
| 73 | Hoa sắt vuông 14x14, sơn màu trắng ngà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30,34 | m2 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu cát lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 38,963 | m3 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu xi măng lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,291 | Tấn |
| 76 | Vận chuyển vật liệu các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,596 | Tấn |
| 77 | Vận chuyển vật liệu gạch ốp, lát các loại lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 33,492 | 10m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cửa các loại lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,372 | 10m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,733 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,5 | 100m2 |
| 81 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,672 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,848 | m3 |
| 84 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,06 | m3 |
| 85 | Bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,279 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,731 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn nắp đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,088 | Tấn |
| 91 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,065 | Tấn |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,623 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,875 | m2 |
| 94 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, VXM mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,525 | m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 96 | Hệ thống thông hơi bể phốt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | m2 |
| 97 | Đèn lốp trần bóng 15W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Bộ |
| 98 | Đèn hộp vuông bóng 18W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Bộ |
| 99 | Đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng 220V-1x36W dài 1,2m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Bộ |
| 100 | Đèn huỳnh quang lắp nổi 2 bóng 220V-2x36W dài 1,2m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 101 | Quạt trần loại 80W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 102 | Quạt treo tường loại 40W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 103 | Ổ cắm đơn cho quạt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 104 | Quạt hút gió âm trần kích thước 250x250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 105 | Quạt hút gió treo tường KT 250x250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 106 | Công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Cái |
| 107 | Công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 108 | Công tắc ngầm tường 220V-20A. cho bình nước nóng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 109 | Ổ cắm đôi ngầm tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 110 | Bình nóng lạnh 20L | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| 111 | Tủ điện bằng tôn âm tường loại 600x400x200 dày 1.5mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Hộp |
| 112 | Tủ điện đế mặt nhựa Carbonat âm tường loại 4-8 Modul | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Hộp |
| 113 | Aptomat MCB -1P-10A (6KA) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 114 | Aptomat MCB -1P-16A (6KA) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 115 | Aptomat RCBO -2P-20A 30MA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 116 | Aptomat MCB -2P-32A (6KA) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 117 | Aptomat MCB -2P-32A (10KA) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 118 | Aptomat MCCB -3P-40A (10KA) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 119 | Aptomat MCCB -3P-50A (15KA) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 120 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1,5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.170 | m |
| 121 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 2,5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 460 | m |
| 122 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 4mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110 | m |
| 123 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 6mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 170 | m |
| 124 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 125 | Ống nhựa chống cháy D16 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 126 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 115 | m |
| 127 | Ống nhựa chống cháy D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 35 | m |
| 128 | Ống nhựa luồn dây đi nổi D16 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 129 | Ống nhựa luồn dây đi nổi D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 115 | m |
| 130 | Ống nhựa luồn dây đi nổi D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 35 | m |
| 131 | Ống thoát nước ngưng UPVC D21 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 132 | Hộp nối dây | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Hộp |
| 133 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ luwu điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 134 | Đèn chiếu sáng lối thoát nạn có bộ luwu điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 135 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 250mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cọc |
| 136 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 137 | Đào rãnh cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,8 | m3 |
| 138 | Đắp đất hào cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,8 | m3 |
| 139 | Kim thu sét D16, L = 1m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 140 | Bậu sứ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 141 | Dây thoát sét D12 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 142 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 143 | Cọc tiếp địa thép dài 2,5m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cọc |
| 144 | Cọc tiếp chân bật | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | Cái |
| 145 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Hộp |
| 146 | Ống PPR PN10 D40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 147 | Ống PPR PN10 D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 148 | Ống PPR PN10 D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 149 | Ống PPR PN10 D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 150 | Ống PPR PN20 D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 151 | Khóa nhựa D40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 152 | Khóa nhựa D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 153 | Tê nhựa PPR D40/40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 154 | Tê nhựa PPR D40/32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 155 | Tê nhựa PPR D32/32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 156 | Tê nhựa PPR D32/20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21 | Cái |
| 157 | Tê nhựa PPR 25/20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 158 | Cút nhựa PPR D40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 159 | Cút nhựa PPR D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36 | Cái |
| 160 | Cút nhựa PPR D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 161 | Cút nhựa PPR D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 162 | Côn nhựa PPR D40x32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 163 | Côn nhựa PPR D32x25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 164 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 165 | Chậu rửa Lavabo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Bộ |
| 166 | Bộ vòi rửa Lavabo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Bộ |
| 167 | Gương treo trên Lavabo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 168 | Chậu xí bệt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Bộ |
| 169 | Vòi xịt rửa vệ sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 170 | Chậu rửa bếp Inox (Chậu đôi) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 171 | Hộp giấy chống nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 172 | Kệ xà phòng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 173 | Phếu thu nước sàn bằng Inox 150x150x76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 174 | Vòi tắm hoa sen | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| 175 | Van phao cơ D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 176 | Van phao điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 177 | Bồn nước Inox 1000l | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bể |
| 178 | Ống nhựa uPVC DN125 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 179 | Ống nhựa uPVC DN110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 180 | Ống nhựa uPVC DN90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 181 | Ống nhựa uPVC DN76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 182 | Ống nhựa uPVC DN60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 183 | Ống nhựa uPVC DN42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 184 | Tê chếch 45 độ DN125/125 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 185 | Tê chếch 45 độ DN125/110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 186 | Tê chếch 45 độ DN110/110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 187 | Tê chếch 45 độ DN110/60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 188 | Tê chếch 45 độ DN90/90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 189 | Tê chếch 45 độ DN90/76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 190 | Tê chếch 45 độ DN90/60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 191 | Tê chếch 45 độ DN76/76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 192 | Tê chếch 45 độ DN76/60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 193 | Tê chếch 45 độ DN60/60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 194 | Tê chếch 45 độ DN60/42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 195 | Tê thông tắc D110/42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 196 | Cút chếch 135 độ D125 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 197 | Cút chếch 135 độ D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 198 | Cút chếch 135 độ D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 199 | Cút chếch 135 độ D76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 200 | Cút chếch 135 độ D60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 201 | Cút vuông D42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 202 | Nút bịt DN60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 203 | Nút bịt DN76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 204 | Nút bịt DN90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 205 | Nút bịt DN110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 206 | Nút bịt DN125 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 207 | Si phong D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 208 | Si phong D76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 209 | Si phong D42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 210 | Nắp lưới chống côn trình D60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 211 | Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/H; H=30m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 212 | Bơm tăng áp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 213 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 214 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Hộp |
| 215 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bình |
| 216 | Bình chữa cháy CO2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bình |
| 217 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,583 | 100m2 |
| 218 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ và vận chuyển đến kho | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,6 | Tấn |
| 219 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 66,072 | m2 |
| 220 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36,502 | m3 |
| 221 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 86,513 | m3 |
| 222 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,362 | 100m3 |
| C | NHÀ ĂN+ Ở CBNV VKS QK | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 305,511 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,018 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,514 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 66,828 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,778 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,847 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,128 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,395 | Tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,127 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,574 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,325 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,111 | Tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,641 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,262 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,843 | m3 |
| 16 | Cốt thép cổ móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,079 | Tấn |
| 17 | Cốt thép cổ móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,313 | Tấn |
| 18 | Cốt thép cổ móng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,58 | Tấn |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,69 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,347 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 19,863 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,038 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 19,686 | m3 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,511 | Tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,984 | Tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,802 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,891 | 100m2 |
| 28 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30,158 | m3 |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,838 | Tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,806 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,193 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 67,163 | m3 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,338 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn cầu thang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,496 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,731 | m3 |
| 36 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,457 | Tấn |
| 37 | Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,195 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,137 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,286 | m3 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,378 | Tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,444 | Tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép hình C100x45x20x2.5 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,904 | Tấn |
| 43 | Gia công cầu phong, ly tô thép hộp mạ kẽm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,387 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, ly tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,291 | Tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 175,72 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,178 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 175,614 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25,298 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,337 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,111 | m3 |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 327,328 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 524,631 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.319,081 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 328,375 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 302,543 | m2 |
| 56 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 674,819 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 107,8 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 524,631 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2.395,999 | m2 |
| 60 | Chống thấm nền vệ sinh bằng Sika 3 lớp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 52,112 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 508,859 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, VXM mác 75, chống trơn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 52,016 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25,361 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 44,047 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 177,772 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 51,047 | m2 |
| 67 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ Dổi sơn màu cánh dán, liên kết Inox hộp 30x40x1.5 và Inox D16 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 19,34 | md |
| 68 | Trần thạch cao chống ẩm phòng vệ sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 44,481 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,2 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 77,68 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 38,98 | m2 |
| 72 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,6 | m2 |
| 73 | Hoa sắt vuông 14x14, sơn màu trắng ngà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 38,98 | m2 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 56,992 | m3 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,052 | Tấn |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,853 | Tấn |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 52,953 | 10m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,044 | 10m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,422 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,914 | 100m2 |
| 81 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,672 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,848 | m3 |
| 84 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,06 | m3 |
| 85 | Bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,279 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,731 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn nắp đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,088 | Tấn |
| 91 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,065 | Tấn |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,623 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,875 | m2 |
| 94 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, VXM mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,525 | m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 96 | Hệ thống thông hơi bể phốt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | m2 |
| 97 | Đèn lốp trần bóng 15W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25 | Bộ |
| 98 | Đèn hộp vuông bóng 18W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Bộ |
| 99 | Đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng 220V-1x36W dài 1,2m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Bộ |
| 100 | Đèn huỳnh quang lắp nổi 2 bóng 220V-2x36W dài 1,2m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| 101 | Quạt trần loại 80W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 102 | Quạt treo tường loại 40W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 103 | Ổ cắm đơn cho quạt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 104 | Quạt hút gió âm trần kích thước 250x250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 105 | Quạt hút gió treo tường KT 250x250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 106 | Công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25 | Cái |
| 107 | Công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cái |
| 108 | Công tắc ba âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 109 | Công tắc ngầm tường 220V-20A. cho bình nước nóng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 110 | Ổ cắm đôi ngầm tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 54 | Cái |
| 111 | Bình nóng lạnh 20L | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Bộ |
| 112 | Tủ điện bằng tôn âm tường loại 600x400x200 dày 1.5mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Hộp |
| 113 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường loại 4-8 Modul | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Hộp |
| 114 | Aptomat MCB -1P-10A (6KA) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 115 | Aptomat MCB -1P-16A (6KA) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 26 | Cái |
| 116 | Aptomat RCBO -2P-20A 30MA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 117 | Aptomat MCB -2P-32A (6KA) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 118 | Aptomat MCB -2P-32A (10KA) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 119 | Aptomat MCCB -3P-40A (10KA) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 120 | Aptomat MCCB -3P-50A (15KA) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 121 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1,5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2.077 | m |
| 122 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 2,5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.050 | m |
| 123 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 4mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 160 | m |
| 124 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 6mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 270 | m |
| 125 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 126 | Ống nhựa chống cháy D16 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 388 | m |
| 127 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 262,5 | m |
| 128 | Ống nhựa chống cháy D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 129 | Ống nhựa luồn dây đi nổi D16 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 388 | m |
| 130 | Ống nhựa luồn dây đi nổi D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 262,5 | m |
| 131 | Ống nhựa luồn dây đi nổi D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 132 | Ống thoát nước ngưng UPVC D21 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 133 | Hộp nối dây | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Hộp |
| 134 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 135 | Đèn chiếu sáng lối thoát nạn có bộ lưu điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 136 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 250mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cọc |
| 137 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 138 | Đào rãnh cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,8 | m3 |
| 139 | Đắp đất hào cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,8 | m3 |
| 140 | Kim thu sét D16, L = 1m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 141 | Bậu sứ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 142 | Dây thoát sét D12 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 85 | m |
| 143 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 144 | Cọc tiếp địa thép dài 2,5m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cọc |
| 145 | Cọc tiếp chân bật | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | Cái |
| 146 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Hộp |
| 147 | Ống PPR PN10 D40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 148 | Ống PPR PN10 D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 149 | Ống PPR PN10 D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 150 | Ống PPR PN10 D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 151 | Ống PPR PN20 D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 152 | Khóa nhựa D40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 153 | Khóa nhựa D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 154 | Tê nhựa PPR D40/40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 155 | Tê nhựa PPR D40/32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 156 | Tê nhựa PPR D32/32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 157 | Tê nhựa PPR D32/20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 158 | Tê nhựa PPR 25/20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 26 | Cái |
| 159 | Cút nhựa PPR D40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 160 | Cút nhựa PPR D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36 | Cái |
| 161 | Cút nhựa PPR D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 162 | Cút nhựa PPR D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 163 | Côn nhựa PPR D40x32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 164 | Côn nhựa PPR D32x25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 165 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 166 | Chậu rửa Lavabo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Bộ |
| 167 | Bộ vòi rửa Lavabo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Bộ |
| 168 | Gương treo trên Lavabo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 169 | Chậu xí bệt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Bộ |
| 170 | Vòi xịt rửa vệ sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 171 | Tiểu Nam | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 172 | Chậu rửa bếp Inox (Chậu đôi) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 173 | Hộp giấy chống nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 174 | Kệ xà phòng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 175 | Phếu thu nước sàn bằng Inox 150x150x76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cái |
| 176 | Vòi tắm hoa sen | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Bộ |
| 177 | Van phao cơ D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 178 | Van phao điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 179 | Bồn nước Inox 1000l | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bể |
| 180 | Ống nhựa uPVC DN125 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 181 | Ống nhựa uPVC DN110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 182 | Ống nhựa uPVC DN90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 183 | Ống nhựa uPVC DN76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 184 | Ống nhựa uPVC DN60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 185 | Ống nhựa uPVC DN42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,23 | 100m |
| 186 | Tê chếch 45 độ DN125/125 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 187 | Tê chếch 45 độ DN125/110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 188 | Tê chếch 45 độ DN110/110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 189 | Tê chếch 45 độ DN110/60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 190 | Tê chếch 45 độ DN90/90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 191 | Tê chếch 45 độ DN90/76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 192 | Tê chếch 45 độ DN90/60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 193 | Tê chếch 45 độ DN76/76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 194 | Tê chếch 45 độ DN76/60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 195 | Tê chếch 45 độ DN60/60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 196 | Tê chếch 45 độ DN60/42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 197 | Tê thông tắc D110/42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 198 | Cút chếch 135 độ D125 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 199 | Cút chếch 135 độ D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36 | Cái |
| 200 | Cút chếch 135 độ D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 201 | Cút chếch 135 độ D76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 202 | Cút chếch 135 độ D60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 203 | Cút vuông D42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28 | Cái |
| 204 | Nút bịt DN60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 205 | Nút bịt DN76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 206 | Nút bịt DN90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 207 | Nút bịt DN110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 208 | Nút bịt DN125 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 209 | Si phong D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 210 | Si phong D76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cái |
| 211 | Si phong D42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 212 | Nắp lưới chống côn trình D60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 213 | Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/H; H=30m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 214 | Bơm tăng áp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 215 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 216 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Hộp |
| 217 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bình |
| 218 | Bình chữa cháy CO2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bình |
| D | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25,51 | m3 |
| 2 | Đào đất giằng móng, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,898 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,454 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,219 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,016 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,121 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,155 | Tấn |
| 9 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,407 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,01 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,042 | Tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,304 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,526 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,435 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,446 | Tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,369 | Tấn |
| 19 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,904 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,087 | Tấn |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,52 | Tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,432 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,093 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,669 | Tấn |
| 26 | Gia công cầu phong, lito, xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,625 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,625 | Tấn |
| 28 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,544 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30,313 | m3 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24,06 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 117,618 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,52 | m2 |
| 33 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 68,864 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 68,16 | m |
| 35 | Khoét tạo lõm trang trí | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 26,4 | m |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,508 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 198,002 | m2 |
| 38 | Phù hiệu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 39 | Bộ chữ composite rộng 50, dày 50, cao 200 "DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM" và " KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH QUÂN ĐỘI" | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay thép hộp 60x120 kết hợp thép hộp 30x30 và tấm tôn dày 3ly toàn bộ sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,44 | m2 |
| 41 | Cửa đi 2 cánh mở quay thép hộp 60x120 kết hợp thép hộp 30x30 và tấm tôn dày 3ly toàn bộ sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27 | m2 |
| 42 | Aptomat 1 pha MCB 1P-16A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 43 | Công tắc 1 phím 16A lắp âm tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 44 | Đèn dowlight âm trần D135 bóng compact 13W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Bộ |
| 45 | Dây điện 1x1.5 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 46 | Dây điện 1x2.5 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 160 | m |
| 47 | Ống nhựa chống cháy D16 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 48 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| E | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 83,449 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,331 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,504 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,6 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,826 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,581 | Tấn |
| 8 | Bê tông tường chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành bể | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,578 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,678 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,073 | Tấn |
| 12 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,656 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,037 | Tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,22 | Tấn |
| 16 | Bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,62 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn bể | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn bể, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,261 | Tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | m3 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sika (không độc) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 56,42 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,12 | m2 |
| 22 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 (lần 1) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40,3 | m2 |
| 23 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 (lần 2) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40,3 | m2 |
| 24 | Trát tường thành nắp bể, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,2 | m2 |
| 25 | Tôn bịt dày 0,5mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 26 | Thang khỉ bằng inox | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | TB |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,89 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 42,15 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28,673 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 92,003 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,207 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,194 | m3 |
| 7 | Đào đất móng tường, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17,857 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,362 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,906 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,008 | Tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,041 | Tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,491 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,914 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,026 | Tấn |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,155 | Tấn |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,045 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,021 | Tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,078 | Tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,238 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,695 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,971 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 23,439 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 182,456 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 182,456 | m2 |
| 29 | Chông sắt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,384 | m2 |
| 30 | Hộp đèn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ hàng rào loại 2 đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 22,837 | m3 |
| 32 | Đào đất móng tường hàng rào loại 2, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 70,88 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,128 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,993 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,354 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,036 | Tấn |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,177 | Tấn |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 34,754 | m3 |
| 39 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,728 | m3 |
| 40 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,717 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,104 | Tấn |
| 42 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,624 | Tấn |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,479 | 100m3 |
| 44 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,646 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,818 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,095 | Tấn |
| 47 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,348 | Tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,375 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 50,225 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,53 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 102,256 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 697,889 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 697,889 | m2 |
| 54 | Chông sắt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 37,53 | m2 |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bạt PVC chống mất nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,52 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,2 | m3 |
| 3 | Cắt khe co sân bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,42 | 10m |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,2 | m |
| 5 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 50,61 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 723 | m2 |
| 7 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,048 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,219 | m3 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 107,3 | m |
| H | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh đường ống, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 34 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cấp nước HPDE -PN10-D40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống cấp nước HPDE -PN10-D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút HPDE D40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút HPDE D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 7 | Lắp đặn van chặn D40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm nước 600x400x200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Tủ |
| 9 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,877 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,23 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng hồ ga, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,155 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,064 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,888 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,04 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,88 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,538 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,048 | Tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 22 | Đào móng cống B400-H10, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 37,819 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,203 | m3 |
| 25 | Lắp đặt gối cống BT đúc sẵn M250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 51 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống cống BTLT D400 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 50 | Đoạn |
| 27 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 51 | Mối nối |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp điện hạ thế, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 68 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,68 | 100m3 |
| 3 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31 | m3 |
| 4 | Rải cát đệm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.800 | Viên |
| 6 | Xếp gạch chỉ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,8 | 1000v |
| 7 | Lưới báo hiệu cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 8 | Rải lưới báo hiệu cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,3 | 100m |
| 12 | Cáp hạ thế Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 190 | m |
| 13 | Kéo rải cáp hạ thế Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,9 | 100m |
| 14 | Cáp hạ thế Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x16mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 170 | m |
| 15 | Kéo rải Cáp hạ thế Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x16mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,7 | 100m |
| 16 | Cáp hạ thế Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 17 | Kéo rải Cáp hạ thế Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 18 | Đào móng cột, trụ điện chiếu sáng, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,623 | m3 |
| 19 | Đào rãnh cáp điện chiếu sáng, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 61,2 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,166 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,555 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,726 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,69 | m3 |
| 25 | Khung móng trụ điện chiếu sáng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Bộ |
| 26 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cột |
| 27 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao cáp 8m, loại liền cần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cột |
| 28 | Lắp đặt đèn bóng đèn chiếu sáng Led 80W/220V | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Choá |
| 29 | Luồn cáp cửa cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Đầu cáp |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm APtomat 6A) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Bảng |
| 31 | Lắp cửa cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cửa |
| 32 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 33 | Làm tiếp địa cho cột điện chiếu sáng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Bộ |
| 34 | Dây tiếp địa đồng trần M10 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,8 | 100m |
| 35 | Cát đệm bảo vệ cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,9 | m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,9 | m3 |
| 37 | Lưới bảo vệ cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 180 | m |
| 38 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,8 | 100m2 |
| 39 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.620 | Viên |
| 40 | Xếp gạch chỉ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,62 | 1000v |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D65/50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,22 | 100m |
| 42 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 2x6mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,22 | 100m |
| 43 | Dây đồng trần M10 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 400x300x200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Tủ |
| J | CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 180 | m2 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,324 | m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,932 | m3 |
| 4 | Đào hào | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24,256 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,243 | 100m3 |
| K | BỒN HOA CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào hố trồng cây hoa Ban; KT hố 70x70x70cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Hố |
| 2 | Trồng cây hoa Ban, đường kính thân 17-19cm (đo sát gốc), cao 5-6m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cây |
| 3 | Trồng cây Sưa trắng, cây cao 3,5-4,5m, đường kính thân cây 12-17cm (đo sát gốc) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy (90 ngày/cây) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Cây |
| 5 | Phân bón trồng cây vi sinh (tạm tính 1kg/gốc cây/1 lượt bón) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 34 | kg |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây cỏ (bổ sung thay thế 50% KL đất màu để trồng cây) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,916 | m3 |
| L | THIẾT BỊ, DOANH CỤ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ăn Inox (1 bàn tròn đường kinh 1,2m+ 6 ghế) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Bộ |
| 2 | Bếp 2 từ + 1 hồng ngoại (Bosch nhập khẩu hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Giường gỗ 1,2m (mẫu quy định) kích thước: 1,2m x 2m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 4 | Tủ áo 2 buồng (mẫu quy định), kích thước: 1,2m x 2m x 0,55m) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Bàn làm việc Trợ lý, nhân viên (mẫu quy định), kích thước: 1,4m x 0,75m x 0,75m) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 6 | Ghế Trợ lý (mẫu quy định) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 23 | Cái |
| 7 | Tủ tài liệu 2 buồng (mẫu quy định), kích thước: 1,2m x 2m x 0,55m) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 8 | Phông nhung xanh, cờ đỏ xếp sóng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 45 | m2 |
| 9 | Sao vàng, búa liềm, khẩu hiệu, câu trích | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | T.bộ |
| 10 | Tượng Bác | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Bục tượng Bác, Bục phát biểu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 12 | Vách, bục phòng văn thư | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,7 | md |
| 13 | Bàn làm việc chỉ huy cấp d (mẫu quy định), kích thước: 1,7m x 0,8m x 0,75m) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Tủ tài liệu sắt 3 buồng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự (thi công công trình dân dụng cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và cung cấp trang thiết bị doanh cụ) và phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. Trong đó, tối thiểu hợp đồng phải có nội dung công việc là sản xuất, lắp đặt hoặc cung cấp trang thiết bị doanh cụ bằng gỗ tự nhiên với giá trị ≥ 270 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây, điện chiếu sáng hoặc lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách mua sắm trang thiết bị | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách mua sắm trang thiết bị của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật trắc đạc của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7,0 tấn | 3 |
| 2 | Cần trục ô tô | Tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc máy tời điện | Sức nâng ≥0,8 tấn | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5KW | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0KW | 3 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥5,0KW | 2 |
| 10 | Máy hàn | Công suất ≥23KW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Tải trọng đầm ≥70kg | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥0,62KW | 3 |
| 14 | Máy bơm nước | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Công suất ≥25KVA | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có file scan hợp đồng nguyên tắc và giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi