Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Xây dựng nhà làm việc Viện KSQS khu vực 41; nhà ăn + ở CBNV Viện KSQS khu vực 41; nhà ăn + ở CBNV Viện KSQS Quân khu; cổng chính; bể nước; hàng rào, sân đường nội bộ; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà; chống mối công trình; bồn hoa cây xanh thảm cỏ; mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472241-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Xây dựng nhà làm việc Viện KSQS khu vực 41; nhà ăn + ở CBNV Viện KSQS khu vực 41; nhà ăn + ở CBNV Viện KSQS Quân khu; cổng chính; bể nước; hàng rào, sân đường nội bộ; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà; chống mối công trình; bồn hoa cây xanh thảm cỏ; mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220147028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 21:15:00 đến ngày 2022-05-09 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,346,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự (thi công công trình dân dụng cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và cung cấp trang thiết bị doanh cụ) và phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. Trong đó, tối thiểu hợp đồng phải có nội dung công việc là sản xuất, lắp đặt hoặc cung cấp trang thiết bị doanh cụ bằng gỗ tự nhiên với giá trị ≥ 270 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây, điện chiếu sáng hoặc lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách mua sắm trang thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách mua sắm trang thiết bị của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật trắc đạc của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng đầm ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62KW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥25KVA
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có file scan hợp đồng nguyên tắc và giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XD-01: Xây dựng nhà làm việc Viện KSQS khu vực 41; nhà ăn + ở CBNV Viện KSQS khu vực 41; nhà ăn + ở CBNV Viện KSQS Quân khu; cổng chính; bể nước; hàng rào, sân đường nội bộ; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà; chống mối công trình; bồn hoa cây xanh thảm cỏ; mua sắm lắp đặt thiết bị
Doanh trại Viện KSQS Quân khu và Viện KSQS Khu vực 41
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT , địa chỉ: KM số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Chính trị/Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 069.789.505
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TKBVTC-TDT: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án xây dựng Miền Trung (địa chỉ: Số 167, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm tra TKBVTC-TDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Bảo Thắng (địa chỉ: Số 38B, đường Đốc Thiết, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan phê duyệt TKBVTC-TDT: Bộ Tư lệnh Quân khu 4 (địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định TKBVTC-TDT: Phòng Doanh trại/Quân khu 4 (địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ICC Nghệ An (địa chỉ: Khối Hòa Đông, thị trấn Hòa Bình, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT , địa chỉ: KM số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Chính trị/Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 069.789.505


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Chính trị/Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 069.789.505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tướng Trần Minh Thanh - Chủ nhiệm Chính trị Quân khu; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 069.789.505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình/Cục Chính trị; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Nguyễn Văn Hiền - Phụ trách Doanh trại/Cục Chính trị; Điện thoại: 0979.134.879; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC VKS 41 (3 TẦNG)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt321,019m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20,715m3
3Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,726Tấn
4Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,248Tấn
5Cốt thép móng, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,653Tấn
6Ván khuôn móng băngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,179100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt67,197m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt41,245m3
9Cốt thép cổ cột, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,062Tấn
10Cốt thép cổ cột, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,098Tấn
11Ván khuôn cổ cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,358100m2
12Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,239m3
13Cốt thép dầm, giằng tường móng đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,067Tấn
14Cốt thép dầm, giằng tường móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,042Tấn
15Ván khuôn dầm, giằng tường móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,437100m2
16Bê tông dầm, giằng tường móng đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,729m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,891100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,319100m3
19Ván khuôn cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,292100m2
20Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,428Tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,008Tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,99Tấn
23Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20,483m3
24Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,74100m2
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,828Tấn
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,443Tấn
27Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,136m3
28Ván khuôn sàn máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,513100m2
29Cốt thép sàn mái, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,975Tấn
30Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt120,569m3
31Ván khuôn cầu thangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,527100m2
32Cốt thép cầu thang, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,57Tấn
33Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,131Tấn
34Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,857m3
35Ván khuôn lanh tô, tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,732100m2
36Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,415Tấn
37Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,847m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,192100m3
39Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19,215m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt155,258m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,405m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt58,979m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,218m3
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt219,924m2
45Gia công ly tô thép hộp mạ kẽmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,836Tấn
46Lắp dựng ly tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,836Tấn
47Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt114,733m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt265,076m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt989,274m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt329,144m2
51Trát má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt149,893m2
52Trát xà dầm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt273,97m2
53Trát trần, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt284,886m2
54Đắp phào đơn, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt152,94m
55Đắp phào kép, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt41,394m
56Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20,709m2
57Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt46,572m2
58Lan can cầu thangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,134md
59Trụ cầu thangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Trụ
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x300, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt179,556m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300 VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt45,91m2
62Vách ngăn wcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,778m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt444,623m2
64Công tác ốp chìm gạch vào chân tường, KT gạch 150x600Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt45,17m2
65Lát gạch lá nem 300x300, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt161,626m2
66Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt362,578m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.413,136m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt594,219m2
69Đắp phào đơn đá granite tự nhiênMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt204,164m
70Đắp phào kép 1 đá granite tự nhiênMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt115,196m
71Đắp phào kép 2 đá granite tự nhiênMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50,848m
72Đắp gờ móc nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt137,46m
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt345,339m2
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt90,616m2
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt75,093m2
76Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt44,532m2
77Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt33,12m2
78Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt33,12m2
79Cửa sổ mở trượt, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32,4m2
80Hoa sắt vuông 14x14, sơn màu trắng ngàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt79,932m2
81Cửa sổ cánh mở hất, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt47,19m2
82Cửa sổ cánh mở hất, cửa thanh nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong, kính trắng 8.38 lyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,43m2
83Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,92m2
84Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, vách kính, phụ kiện kim khí Kinglong, kính trắng 6.38 lyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32,33m2
85Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, vách kính, phụ kiện kính trắng 8.38 ly)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,612m2
86Huy hiệu D1000Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
87Cửa thăm máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
88Thang thăm máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1TB
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,761100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,944100m2
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,507m3
92Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,502m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,245m3
94Ốp tường bồn hoa đá rối, VXM M75, PCB40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,519m2
95Vận chuyển vật liệu cát lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt49,444m3
96Vận chuyển vật liệu gạch ốp, lát các loại lên caiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt61,0610m2
97Vận chuyển vật liệu sơn, bột (bột đá, bột bả..) lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,625Tấn
98Vận chuyển vật liệu cửa các loại lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,00510m2
99Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,623m3
100Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,062100m3
101Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,848m3
102Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,061m3
103Bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,279m3
104Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,731m3
105Ván khuôn móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,03100m2
106Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,027100m2
107Ván khuôn nắp đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,026100m2
108Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,088Tấn
109Cốt thép tấm đan đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,065Tấn
110Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,624m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21,874m2
112Láng bể tự hoại, dày 2cm, VXM mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,525m2
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
114Đèn lốp trần 15WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Bộ
115Đèn hộp vuông 18wMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Bộ
116Đèn huỳnh quang lắp nổi 2 bóng 220v-2x36w dài 1.2mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Bộ
117Đèn Panel bóng LED 220V-36W KT0.6x0.6mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
118Đèn LED dây ánh sáng vàngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25m
119Đèn downlight âm trần D120 bóng LED 7wMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Bộ
120Quạt trần 80wMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
121Lắp đặt quạt điện treo tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
122Quạt hút gió âm trần KT 250x250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
123Công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17Cái
124Công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
125Công tắc ngầm tường 220V-20A cho bình nước nóng, hạt có đèn báoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
126Lắp đặt ổ cắm đơnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
127Ổ cắm đôi ngầm tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt48Cái
128Bình nóng lạnh 20LMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
129Tủ điện bằng tôn âm tường KT 600x400x200 dày 1.5mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Hộp
130Tủ điện đế thép mặt nhựa âm tường loại 4-8 modulMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Hộp
131MCB 1P-10A (6KA)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Cái
132MCB 1P-16A (6KA)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23Cái
133RCBO-2P-30MAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
134MCB 2P-32A (6KA)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
135MCB 2P-32A (10KA)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
136MCCB 3P-50A (10KA)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
137MCCB 3P-100A (15KA)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
138Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.786m
139Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt620m
140Dây điện CU/PVC 1x4mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt110m
141Dây điện CU/PVC 1x6mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt250m
142Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30m
143Ống nhựa chống cháy D16Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt369m
144Ống nhựa chống cháy D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt155m
145Ống nhựa chống cháy D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt55m
146Ống nhựa luồn dây đi nổi D16Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt369m
147Ống nhựa luồn dây đi nổi D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt155m
148Ống nhựa luồn dây đi nổi D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt55m
149Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D21Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,4100m
150Hộp nối dâyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Hộp
151Đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
152Đèn chiếu sáng lối thoát nạn có bộ lưu điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
153Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dày 2.5mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cọc
154Băng đồng tiếp đất 25x3Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15m
155Kim thu sét D16 L=1mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
156Bậu sứMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Bộ
157Dây thoát sét D12Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt90m
158Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30m
159Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dày 2.5mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cọc
160Ống nhựa luồn dây UPVC D21Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30m
161Hộp kiểm tra tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
162Đào rãnh tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,837m3
163Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,168100m3
164Ống PPR PN10 D40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,36100m
165Ống PPR PN10 D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,46100m
166Ống PPR PN10 D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,36100m
167Ống PPR PN10 D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,36100m
168Ống PPR PN20 D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,04100m
169Khóa nhựa D40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
170Khóa nhựa D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
171Tê nhựa PPR D40/40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
172Tê nhựa PPR D40/32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
173Tê nhựa PPR D32/32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
174Tê nhựa PPR D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
175Tê nhựa PPR D25/20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23Cái
176Cút nhựa PPR D40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
177Cút nhựa PPR D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36Cái
178Cút nhựa PPR D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
179Cút nhựa PPR D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
180Côn nhựa PPR D40x32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
181Côn nhựa PPR D32x25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
182Côn nhựa PPR D35x20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
183Ống UPVC D125Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,24100m
184Ống UPVC D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,8100m
185Ống UPVC D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,8100m
186Ống UPVC D76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,36100m
187Ống UPVC D60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,56100m
188Ống UPVC D42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,14100m
189Tê chếch UPVC 45o DN125/125Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
190Tê chếch UPVC 45o DN125/110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
191Tê chếch UPVC 45o DN110/110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
192Tê chếch UPVC 45o DN110/60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
193Tê chếch UPVC 45o DN90/90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
194Tê chếch UPVC 45o DN90/76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
195Tê chếch UPVC 45o DN90/60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
196Tê chếch UPVC 45o DN76/76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
197Tê chếch UPVC 45o DN76/60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
198Tê chếch UPVC 45o DN60/60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
199Tê chếch UPVC 45o DN60/42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Cái
200Tê thông tắc UPVC D110/42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
201Cút chếch UPVC 135o DN125Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
202Cút chếch UPVC 135o DN110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
203Cút chếch UPVC 135o DN90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
204Cút chếch UPVC 135o DN76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
205Cút chếch UPVC 135o DN60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
206Cút vuông UPVC DN42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt28Cái
207Nút bịt nhựa DN60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
208Nút bịt nhựa DN76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
209Nút bịt nhựa DN90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
210Nút bịt nhựa DN110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
211Nút bịt nhựa DN125Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
212Siphong nhựa D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
213Siphong nhựa D76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
214Siphong nhựa D42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Cái
215Nắp lưới chắn côn trùng D60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
216Phểu thu nước bằng inox D80Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
217Ống UPVC D76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,18100m
218Cút UPVC DN76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
219Đai giữ ống L300Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt180Cái
220Chậu rửa LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Bộ
221Bộ vòi rửa LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Bộ
222Lắp đặt gương soiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
223Lắp đặt kệ kínhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
224Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Bộ
225Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
226Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh chống nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
227Lắp đặt chậu tiểu namMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Bộ
228Vòi tiểu namMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Bộ
229Van xả chậu tiểu namMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Bộ
230Kệ xà phòngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
231Phểu thu nước sàn bằng inox 150x150x76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
232Vòi tắm hoa senMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
233Van phao cơ D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
234Van phao điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
235Bồn nước inox 1500L đặt ngangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bể
236Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/H; H=30mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
237Bơm tăng ápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
238Bảng tiêu lệnh + nội quyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bảng
239Hộp đựng bình chữa cháyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Hộp
240Bình khí cứu hỏa CO2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bình
241Bình bột cứu hỏa MFZL4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bình
242Đế âm, mặt + nhân thoại RJ11Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
243Phiến Krome + xươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
244Ống nhựa luồn dây D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt150m
245Cat 2 đôi Cat3eMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt150m
246Hộp nối dây chuyên dụngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
247Hộp nối dây 100x100x50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Hộp
248Cáp mạng máy tính (UTP cat6)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt150m
249Ống nhựa luồn dây D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt150m
250Đế âm đơn + mặt 2 lỗ + nhân mạng cat6e AMPMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
251Dây hàn quang MM OM2 dây đơn 3.0Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4m
252Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30m
253Ống nhựa luồn dây D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30m
254MCB 1P-16A (6KA)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
B NHÀ ĂN + Ở CBNV VKS 41
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt196,223m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,654100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,587m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt45,564m3
5Ván khuôn móng băngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,55100m2
6Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,572Tấn
7Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,484Tấn
8Cốt thép móng, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,382Tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,45m3
10Ván khuôn dầm, giằng móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,375100m2
11Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,125m3
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,078Tấn
13Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,431Tấn
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,19100m2
15Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,317m3
16Cốt thép cổ móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,057Tấn
17Cốt thép cổ móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,224Tấn
18Cốt thép cổ móng, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,414Tấn
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,456100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,852100m3
21Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,076m3
22Ván khuôn cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,148100m2
23Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,979m3
24Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,363Tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,407Tấn
26Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,287Tấn
27Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,524100m2
28Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20,965m3
29Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,731Tấn
30Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,853Tấn
31Ván khuôn sàn máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,933100m2
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt44,333m3
33Cốt thép sàn mái, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,84Tấn
34Ván khuôn cầu thangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,496100m2
35Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,731m3
36Cốt thép cầu thang, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,457Tấn
37Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,195Tấn
38Ván khuôn lanh tô, tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,03100m2
39Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,796m3
40Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,263Tấn
41Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính > 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,312Tấn
42Gia công xà gồ thép hình C100x45x20x2.5Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,346Tấn
43Gia công cầu phong, ly tô thép hộp mạ kẽmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,334Tấn
44Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, ly tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,68Tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt122,636m2
46Lợp mái ngói 22 v/m2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,224100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt119,128m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,902m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,96m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,92m3
51Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt210,24m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt385,222m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt864,918m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt216,701m2
55Trát xà dầm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt193,264m2
56Trát trần, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt471,059m2
57Đắp phào đơn, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt68,68m
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt385,222m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.593,422m2
60Chống thấm nền vệ sinh bằng Sika 3 lớpMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt31,268m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt341,833m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt33,371m2
63Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23,758m2
64Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt44,047m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt118,584m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt33,936m2
67Lan can cầu thang tay vịn gỗ Dổi sơn màu cánh dán, liên kết Inox hộp 30x40x1.5 và Inox D16Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19,34md
68Trần thạch cao chống ẩm cho phòng vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,241m2
69Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,72m2
70Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt46,34m2
71Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,34m2
72Cửa sổ cánh mở hất, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,6m2
73Hoa sắt vuông 14x14, sơn màu trắng ngàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,34m2
74Vận chuyển vật liệu cát lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt38,963m3
75Vận chuyển vật liệu xi măng lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,291Tấn
76Vận chuyển vật liệu các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,596Tấn
77Vận chuyển vật liệu gạch ốp, lát các loại lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt33,49210m2
78Vận chuyển vật liệu lên cửa các loại lên caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,37210m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,733100m2
80Lắp dựng dàn giáo trongMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,5100m2
81Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,672m3
82Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,062100m3
83Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,848m3
84Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,06m3
85Bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,279m3
86Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,731m3
87Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,031100m2
88Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,027100m2
89Ván khuôn nắp đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,026100m2
90Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,088Tấn
91Cốt thép tấm đan đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,065Tấn
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,623m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21,875m2
94Láng bể tự hoại, dày 2cm, VXM mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,525m2
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
96Hệ thống thông hơi bể phốtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1m2
97Đèn lốp trần bóng 15WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Bộ
98Đèn hộp vuông bóng 18WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Bộ
99Đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng 220V-1x36W dài 1,2mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Bộ
100Đèn huỳnh quang lắp nổi 2 bóng 220V-2x36W dài 1,2mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
101Quạt trần loại 80WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
102Quạt treo tường loại 40WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
103Ổ cắm đơn cho quạtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
104Quạt hút gió âm trần kích thước 250x250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
105Quạt hút gió treo tường KT 250x250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
106Công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17Cái
107Công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
108Công tắc ngầm tường 220V-20A. cho bình nước nóngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
109Ổ cắm đôi ngầm tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32Cái
110Bình nóng lạnh 20LMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
111Tủ điện bằng tôn âm tường loại 600x400x200 dày 1.5mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Hộp
112Tủ điện đế mặt nhựa Carbonat âm tường loại 4-8 ModulMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Hộp
113Aptomat MCB -1P-10A (6KA)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
114Aptomat MCB -1P-16A (6KA)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
115Aptomat RCBO -2P-20A 30MAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
116Aptomat MCB -2P-32A (6KA)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
117Aptomat MCB -2P-32A (10KA)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
118Aptomat MCCB -3P-40A (10KA)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
119Aptomat MCCB -3P-50A (15KA)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
120Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.170m
121Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 2,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt460m
122Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 4mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt110m
123Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 6mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt170m
124Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30m
125Ống nhựa chống cháy D16Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt240m
126Ống nhựa chống cháy D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt115m
127Ống nhựa chống cháy D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt35m
128Ống nhựa luồn dây đi nổi D16Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt240m
129Ống nhựa luồn dây đi nổi D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt115m
130Ống nhựa luồn dây đi nổi D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt35m
131Ống thoát nước ngưng UPVC D21Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,35100m
132Hộp nối dâyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Hộp
133Đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ luwu điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
134Đèn chiếu sáng lối thoát nạn có bộ luwu điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
135Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 250mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cọc
136Băng đồng tiếp đất 25x3Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15m
137Đào rãnh cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,8m3
138Đắp đất hào cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,8m3
139Kim thu sét D16, L = 1mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
140Bậu sứMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
141Dây thoát sét D12Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt70m
142Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30m
143Cọc tiếp địa thép dài 2,5mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cọc
144Cọc tiếp chân bậtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30Cái
145Hộp kiểm tra tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
146Ống PPR PN10 D40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,4100m
147Ống PPR PN10 D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,42100m
148Ống PPR PN10 D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,42100m
149Ống PPR PN10 D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,28100m
150Ống PPR PN20 D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,28100m
151Khóa nhựa D40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
152Khóa nhựa D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
153Tê nhựa PPR D40/40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
154Tê nhựa PPR D40/32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
155Tê nhựa PPR D32/32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
156Tê nhựa PPR D32/20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21Cái
157Tê nhựa PPR 25/20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
158Cút nhựa PPR D40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Cái
159Cút nhựa PPR D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36Cái
160Cút nhựa PPR D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
161Cút nhựa PPR D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
162Côn nhựa PPR D40x32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
163Côn nhựa PPR D32x25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
164Côn nhựa PPR D25x20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
165Chậu rửa LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Bộ
166Bộ vòi rửa LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Bộ
167Gương treo trên LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
168Chậu xí bệtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Bộ
169Vòi xịt rửa vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
170Chậu rửa bếp Inox (Chậu đôi)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
171Hộp giấy chống nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
172Kệ xà phòngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
173Phếu thu nước sàn bằng Inox 150x150x76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
174Vòi tắm hoa senMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
175Van phao cơ D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
176Van phao điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
177Bồn nước Inox 1000lMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bể
178Ống nhựa uPVC DN125Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,18100m
179Ống nhựa uPVC DN110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,6100m
180Ống nhựa uPVC DN90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,6100m
181Ống nhựa uPVC DN76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,28100m
182Ống nhựa uPVC DN60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,4100m
183Ống nhựa uPVC DN42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,14100m
184Tê chếch 45 độ DN125/125Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
185Tê chếch 45 độ DN125/110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
186Tê chếch 45 độ DN110/110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
187Tê chếch 45 độ DN110/60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
188Tê chếch 45 độ DN90/90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
189Tê chếch 45 độ DN90/76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
190Tê chếch 45 độ DN90/60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
191Tê chếch 45 độ DN76/76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
192Tê chếch 45 độ DN76/60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
193Tê chếch 45 độ DN60/60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
194Tê chếch 45 độ DN60/42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Cái
195Tê thông tắc D110/42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
196Cút chếch 135 độ D125Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
197Cút chếch 135 độ D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Cái
198Cút chếch 135 độ D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Cái
199Cút chếch 135 độ D76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
200Cút chếch 135 độ D60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Cái
201Cút vuông D42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
202Nút bịt DN60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
203Nút bịt DN76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
204Nút bịt DN90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
205Nút bịt DN110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
206Nút bịt DN125Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
207Si phong D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
208Si phong D76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
209Si phong D42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
210Nắp lưới chống côn trình D60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
211Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/H; H=30mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
212Bơm tăng ápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
213Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
214Hộp đựng bình chữa cháyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Hộp
215Bình chữa cháy MFZL4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bình
216Bình chữa cháy CO2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bình
217Tháo tấm lợp tônMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,583100m2
218Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ và vận chuyển đến khoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,6Tấn
219Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt66,072m2
220Phá dỡ kết cấu gạchMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36,502m3
221Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt86,513m3
222Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,362100m3
C NHÀ ĂN+ Ở CBNV VKS QK
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt305,511m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,018100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21,514m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt66,828m3
5Ván khuôn móng băngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,778100m2
6Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,847Tấn
7Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,128Tấn
8Cốt thép móng, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,395Tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,127m3
10Ván khuôn dầm, giằng móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,574100m2
11Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,325m3
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,111Tấn
13Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,641Tấn
14Ván khuôn cổ cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,262100m2
15Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,843m3
16Cốt thép cổ móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,079Tấn
17Cốt thép cổ móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,313Tấn
18Cốt thép cổ móng, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,58Tấn
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,69100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,347100m3
21Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19,863m3
22Ván khuôn cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,038100m2
23Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19,686m3
24Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,511Tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,984Tấn
26Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,802Tấn
27Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,891100m2
28Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,158m3
29Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,838Tấn
30Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,806Tấn
31Ván khuôn sàn mái,Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,193100m2
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt67,163m3
33Cốt thép sàn mái, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,338Tấn
34Ván khuôn cầu thangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,496100m2
35Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,731m3
36Cốt thép cầu thang, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,457Tấn
37Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,195Tấn
38Ván khuôn lanh tô, tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,137100m2
39Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,286m3
40Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,378Tấn
41Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính > 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,444Tấn
42Gia công xà gồ thép hình C100x45x20x2.5Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,904Tấn
43Gia công cầu phong, ly tô thép hộp mạ kẽmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,387Tấn
44Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, ly tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,291Tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt175,72m2
46Lợp mái ngói 22 v/m2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,178100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt175,614m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25,298m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,337m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,111m3
51Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt327,328m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt524,631m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.319,081m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt328,375m2
55Trát xà dầm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt302,543m2
56Trát trần, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt674,819m2
57Đắp phào đơn, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt107,8m
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt524,631m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.395,999m2
60Chống thấm nền vệ sinh bằng Sika 3 lớpMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt52,112m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt508,859m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, VXM mác 75, chống trơnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt52,016m2
63Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25,361m2
64Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt44,047m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt177,772m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt51,047m2
67Lan can cầu thang tay vịn gỗ Dổi sơn màu cánh dán, liên kết Inox hộp 30x40x1.5 và Inox D16Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19,34md
68Trần thạch cao chống ẩm phòng vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt44,481m2
69Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,2m2
70Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt77,68m2
71Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt38,98m2
72Cửa sổ cánh mở hất, cửa thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinglong hoặc tương đương, kính trắng 6.38 ly)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,6m2
73Hoa sắt vuông 14x14, sơn màu trắng ngàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt38,98m2
74Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt56,992m3
75Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,052Tấn
76Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,853Tấn
77Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt52,95310m2
78Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,04410m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,422100m2
80Lắp dựng dàn giáo trongMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,914100m2
81Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,672m3
82Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,062100m3
83Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,848m3
84Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,06m3
85Bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,279m3
86Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,731m3
87Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,031100m2
88Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,027100m2
89Ván khuôn nắp đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,026100m2
90Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,088Tấn
91Cốt thép tấm đan đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,065Tấn
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,623m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21,875m2
94Láng bể tự hoại, dày 2cm, VXM mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,525m2
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
96Hệ thống thông hơi bể phốtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1m2
97Đèn lốp trần bóng 15WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25Bộ
98Đèn hộp vuông bóng 18WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Bộ
99Đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng 220V-1x36W dài 1,2mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Bộ
100Đèn huỳnh quang lắp nổi 2 bóng 220V-2x36W dài 1,2mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
101Quạt trần loại 80WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
102Quạt treo tường loại 40WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
103Ổ cắm đơn cho quạtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
104Quạt hút gió âm trần kích thước 250x250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
105Quạt hút gió treo tường KT 250x250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
106Công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25Cái
107Công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13Cái
108Công tắc ba âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
109Công tắc ngầm tường 220V-20A. cho bình nước nóngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
110Ổ cắm đôi ngầm tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt54Cái
111Bình nóng lạnh 20LMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Bộ
112Tủ điện bằng tôn âm tường loại 600x400x200 dày 1.5mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Hộp
113Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường loại 4-8 ModulMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Hộp
114Aptomat MCB -1P-10A (6KA)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
115Aptomat MCB -1P-16A (6KA)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt26Cái
116Aptomat RCBO -2P-20A 30MAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
117Aptomat MCB -2P-32A (6KA)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
118Aptomat MCB -2P-32A (10KA)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
119Aptomat MCCB -3P-40A (10KA)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
120Aptomat MCCB -3P-50A (15KA)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
121Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.077m
122Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 2,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.050m
123Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 4mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt160m
124Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 6mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt270m
125Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30m
126Ống nhựa chống cháy D16Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt388m
127Ống nhựa chống cháy D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt262,5m
128Ống nhựa chống cháy D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt70m
129Ống nhựa luồn dây đi nổi D16Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt388m
130Ống nhựa luồn dây đi nổi D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt262,5m
131Ống nhựa luồn dây đi nổi D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt70m
132Ống thoát nước ngưng UPVC D21Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,7100m
133Hộp nối dâyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Hộp
134Đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
135Đèn chiếu sáng lối thoát nạn có bộ lưu điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
136Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 250mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cọc
137Băng đồng tiếp đất 25x3Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15m
138Đào rãnh cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,8m3
139Đắp đất hào cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,8m3
140Kim thu sét D16, L = 1mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
141Bậu sứMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
142Dây thoát sét D12Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt85m
143Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30m
144Cọc tiếp địa thép dài 2,5mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cọc
145Cọc tiếp chân bậtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30Cái
146Hộp kiểm tra tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
147Ống PPR PN10 D40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,6100m
148Ống PPR PN10 D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,48100m
149Ống PPR PN10 D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,48100m
150Ống PPR PN10 D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,36100m
151Ống PPR PN20 D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,36100m
152Khóa nhựa D40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
153Khóa nhựa D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
154Tê nhựa PPR D40/40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
155Tê nhựa PPR D40/32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
156Tê nhựa PPR D32/32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
157Tê nhựa PPR D32/20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
158Tê nhựa PPR 25/20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt26Cái
159Cút nhựa PPR D40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
160Cút nhựa PPR D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36Cái
161Cút nhựa PPR D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
162Cút nhựa PPR D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
163Côn nhựa PPR D40x32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
164Côn nhựa PPR D32x25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
165Côn nhựa PPR D25x20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
166Chậu rửa LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Bộ
167Bộ vòi rửa LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Bộ
168Gương treo trên LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
169Chậu xí bệtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Bộ
170Vòi xịt rửa vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
171Tiểu NamMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
172Chậu rửa bếp Inox (Chậu đôi)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
173Hộp giấy chống nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
174Kệ xà phòngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
175Phếu thu nước sàn bằng Inox 150x150x76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13Cái
176Vòi tắm hoa senMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Bộ
177Van phao cơ D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
178Van phao điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
179Bồn nước Inox 1000lMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bể
180Ống nhựa uPVC DN125Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,18100m
181Ống nhựa uPVC DN110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,8100m
182Ống nhựa uPVC DN90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,9100m
183Ống nhựa uPVC DN76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,36100m
184Ống nhựa uPVC DN60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,6100m
185Ống nhựa uPVC DN42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,23100m
186Tê chếch 45 độ DN125/125Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
187Tê chếch 45 độ DN125/110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
188Tê chếch 45 độ DN110/110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
189Tê chếch 45 độ DN110/60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
190Tê chếch 45 độ DN90/90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
191Tê chếch 45 độ DN90/76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
192Tê chếch 45 độ DN90/60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
193Tê chếch 45 độ DN76/76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
194Tê chếch 45 độ DN76/60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
195Tê chếch 45 độ DN60/60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
196Tê chếch 45 độ DN60/42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Cái
197Tê thông tắc D110/42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
198Cút chếch 135 độ D125Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
199Cút chếch 135 độ D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36Cái
200Cút chếch 135 độ D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
201Cút chếch 135 độ D76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
202Cút chếch 135 độ D60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
203Cút vuông D42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt28Cái
204Nút bịt DN60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
205Nút bịt DN76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
206Nút bịt DN90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
207Nút bịt DN110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
208Nút bịt DN125Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
209Si phong D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
210Si phong D76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13Cái
211Si phong D42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Cái
212Nắp lưới chống côn trình D60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
213Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/H; H=30mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
214Bơm tăng ápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
215Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
216Hộp đựng bình chữa cháyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Hộp
217Bình chữa cháy MFZL4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bình
218Bình chữa cháy CO2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bình
D CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25,51m3
2Đào đất giằng móng, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,898m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,454m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,219m3
5Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,183100m2
6Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,016Tấn
7Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,121Tấn
8Cốt thép móng, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,155Tấn
9Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,407m3
10Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,037100m2
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,01Tấn
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,042Tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,304m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,13100m3
15Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,526m3
16Ván khuôn cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,435100m2
17Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,446Tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,369Tấn
19Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,904m3
20Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,264100m2
21Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,087Tấn
22Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,52Tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,432m3
24Ván khuôn sàn máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,093100m2
25Cốt thép sàn mái, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,669Tấn
26Gia công cầu phong, lito, xà gồ thép hộp mạ kẽmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,625Tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,625Tấn
28Lợp mái ngói 22 v/m2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,544100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,313m3
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24,06m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt117,618m2
32Trát xà dầm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,52m2
33Trát trần, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt68,864m2
34Đắp phào đơn, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt68,16m
35Khoét tạo lõm trang tríMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt26,4m
36Quét dung dịch chống thấm máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,508m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt198,002m2
38Phù hiệuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
39Bộ chữ composite rộng 50, dày 50, cao 200 "DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM" và " KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH QUÂN ĐỘI"Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
40Cửa đi 1 cánh mở quay thép hộp 60x120 kết hợp thép hộp 30x30 và tấm tôn dày 3ly toàn bộ sơn tĩnh điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,44m2
41Cửa đi 2 cánh mở quay thép hộp 60x120 kết hợp thép hộp 30x30 và tấm tôn dày 3ly toàn bộ sơn tĩnh điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27m2
42Aptomat 1 pha MCB 1P-16AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
43Công tắc 1 phím 16A lắp âm tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
44Đèn dowlight âm trần D135 bóng compact 13WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Bộ
45Dây điện 1x1.5Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt80m
46Dây điện 1x2.5Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt160m
47Ống nhựa chống cháy D16Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40m
48Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,8100m
E BỂ NƯỚC
1Đào móng bể, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt83,449m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,331100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,504100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,6m3
5Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,826m3
6Ván khuôn đáy bểMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,081100m2
7Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,581Tấn
8Bê tông tường chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,76m3
9Ván khuôn thành bểMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,578100m2
10Cốt thép tường, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,678Tấn
11Cốt thép tường, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,073Tấn
12Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,656m3
13Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,166100m2
14Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,037Tấn
15Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,22Tấn
16Bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,62m3
17Ván khuôn sàn bểMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,238100m2
18Cốt thép sàn bể, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,261Tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,04m3
20Quét dung dịch chống thấm sika (không độc)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt56,42m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,12m2
22Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 (lần 1)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40,3m2
23Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 (lần 2)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40,3m2
24Trát tường thành nắp bể, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,2m2
25Tôn bịt dày 0,5mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
26Thang khỉ bằng inoxMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2TB
F HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,89m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt42,15m2
3Phá dỡ tường xây gạchMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt28,673m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt92,003m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,207100m3
6Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,194m3
7Đào đất móng tường, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17,857m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,362m3
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,906m3
10Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,08100m2
11Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,008Tấn
12Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,041Tấn
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,491m3
14Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,914m3
15Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,178100m2
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,026Tấn
17Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,155Tấn
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,152100m3
19Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,045m3
20Ván khuôn cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,18100m2
21Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,021Tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,078Tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,238m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,695m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,971m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23,439m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt182,456m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt182,456m2
29Chông sắtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,384m2
30Hộp đènMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
31Đào móng cột, trụ hàng rào loại 2 đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,837m3
32Đào đất móng tường hàng rào loại 2, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt70,88m3
33Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,128m3
34Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,993m3
35Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,354100m2
36Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,036Tấn
37Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,177Tấn
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt34,754m3
39Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,728m3
40Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,717100m2
41Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,104Tấn
42Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,624Tấn
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,479100m3
44Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,646m3
45Ván khuôn cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,818100m2
46Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,095Tấn
47Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,348Tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,375m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50,225m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,53m3
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt102,256m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt697,889m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt697,889m2
54Chông sắtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt37,53m2
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bạt PVC chống mất nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,52100m2
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,2m3
3Cắt khe co sân bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,4210m
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,2m
5Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50,61m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt723m2
7Đào đất móng bó vỉa, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,048m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,219m3
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt107,3m
H HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh đường ống, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt34m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,185100m3
3Lắp đặt ống cấp nước HPDE -PN10-D40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,2100m
4Lắp đặt ống cấp nước HPDE -PN10-D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,9100m
5Lắp đặt cút HPDE D40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
6Lắp đặt cút HPDE D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
7Lắp đặn van chặn D40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
8Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm nước 600x400x200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Tủ
9Đào móng hố ga, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,877m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,025100m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,23m3
12Bê tông giằng hồ ga, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,155m3
13Ván khuôn giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,131100m2
14Cốt thép giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,064tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,888m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,04m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,88m2
18Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,538m3
19Ván khuôn tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,026100m2
20Cốt thép tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,048Tấn
21Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
22Đào móng cống B400-H10, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt37,819m3
23Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,9Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,053100m3
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,203m3
25Lắp đặt gối cống BT đúc sẵn M250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt51Cái
26Lắp đặt ống cống BTLT D400Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50Đoạn
27Nối ống bê tông, đường kính 400mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt51Mối nối
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,113100m3
I HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh cáp điện hạ thế, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt68m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,68100m3
3Cát đệm bảo vệ cáp ngầmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt31m3
4Rải cát đệmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt31m3
5Gạch chỉ bảo vệ cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.800Viên
6Xếp gạch chỉMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,81000v
7Lưới báo hiệu cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt200m
8Rải lưới báo hiệu cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,9100m2
9Mốc báo hiệu cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,9100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,3100m
12Cáp hạ thế Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt190m
13Kéo rải cáp hạ thế Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,9100m
14Cáp hạ thế Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x16mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt170m
15Kéo rải Cáp hạ thế Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x16mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,7100m
16Cáp hạ thế Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt60m
17Kéo rải Cáp hạ thế Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,6100m
18Đào móng cột, trụ điện chiếu sáng, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,623m3
19Đào rãnh cáp điện chiếu sáng, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt61,2m3
20Đắp đất nền móng công trìnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,166m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,555100m3
22Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,726m3
23Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,238100m2
24Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,69m3
25Khung móng trụ điện chiếu sángMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Bộ
26Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cột
27Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao cáp 8m, loại liền cầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cột
28Lắp đặt đèn bóng đèn chiếu sáng Led 80W/220VMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Choá
29Luồn cáp cửa cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Đầu cáp
30Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm APtomat 6A)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Bảng
31Lắp cửa cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cửa
32Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,7100m
33Làm tiếp địa cho cột điện chiếu sángMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Bộ
34Dây tiếp địa đồng trần M10Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,8100m
35Cát đệm bảo vệ cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,9m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,9m3
37Lưới bảo vệ cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt180m
38Lưới bảo vệ cáp ngầmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,8100m2
39Gạch chỉ bảo vệ cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.620Viên
40Xếp gạch chỉMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,621000v
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D65/50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,22100m
42Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 2x6mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,22100m
43Dây đồng trần M10Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,8100m
44Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 400x300x200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Tủ
J CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH
1Phòng mối nền công trình xây mớiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt180m2
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,324m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,932m3
4Đào hàoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24,256m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,243100m3
K BỒN HOA CÂY XANH THẢM CỎ
1Đào hố trồng cây hoa Ban; KT hố 70x70x70cmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17Hố
2Trồng cây hoa Ban, đường kính thân 17-19cm (đo sát gốc), cao 5-6mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cây
3Trồng cây Sưa trắng, cây cao 3,5-4,5m, đường kính thân cây 12-17cm (đo sát gốc)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy (90 ngày/cây)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17Cây
5Phân bón trồng cây vi sinh (tạm tính 1kg/gốc cây/1 lượt bón)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt34kg
6Đắp đất màu trồng cây cỏ (bổ sung thay thế 50% KL đất màu để trồng cây)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,916m3
L THIẾT BỊ, DOANH CỤ
1Bộ bàn ghế ăn Inox (1 bàn tròn đường kinh 1,2m+ 6 ghế)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Bộ
2Bếp 2 từ + 1 hồng ngoại (Bosch nhập khẩu hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
3Giường gỗ 1,2m (mẫu quy định) kích thước: 1,2m x 2mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
4Tủ áo 2 buồng (mẫu quy định), kích thước: 1,2m x 2m x 0,55m)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
5Bàn làm việc Trợ lý, nhân viên (mẫu quy định), kích thước: 1,4m x 0,75m x 0,75m)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
6Ghế Trợ lý (mẫu quy định)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23Cái
7Tủ tài liệu 2 buồng (mẫu quy định), kích thước: 1,2m x 2m x 0,55m)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
8Phông nhung xanh, cờ đỏ xếp sóngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt45m2
9Sao vàng, búa liềm, khẩu hiệu, câu tríchMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1T.bộ
10Tượng BácMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
11Bục tượng Bác, Bục phát biểuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
12Vách, bục phòng văn thưMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,7md
13Bàn làm việc chỉ huy cấp d (mẫu quy định), kích thước: 1,7m x 0,8m x 0,75m)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
14Tủ tài liệu sắt 3 buồngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự (thi công công trình dân dụng cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và cung cấp trang thiết bị doanh cụ) và phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. Trong đó, tối thiểu hợp đồng phải có nội dung công việc là sản xuất, lắp đặt hoặc cung cấp trang thiết bị doanh cụ bằng gỗ tự nhiên với giá trị ≥ 270 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự74
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây, điện chiếu sáng hoặc lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự32
7 Cán bộ phụ trách mua sắm trang thiết bị 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách mua sắm trang thiết bị của 01 công trình tương tự32
8 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc 1 Đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật trắc đạc của 01 công trình tương tự32
9 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7,0 tấn3
2 Cần trục ô tô Tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
4 Máy vận thăng hoặc máy tời điện Sức nâng ≥0,8 tấn3
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5KW3
8 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0KW3
9 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥5,0KW2
10 Máy hàn Công suất ≥23KW2
11 Máy đầm cóc Tải trọng đầm ≥70kg2
12 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW3
13 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥0,62KW3
14 Máy bơm nước Công suất ≥1,5KW2
15 Máy phát điện Công suất ≥25KVA1
16 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
17 Phòng thí nghiệm chuyên ngành Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có file scan hợp đồng nguyên tắc và giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->