Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220345846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 20:37:00 đến ngày 2022-05-07 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,392,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình Dân dụng- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc QĐ phê duyệt quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng (Có tên trong Ban chỉ huy công trình).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc bản sao chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật- Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Ban chỉ huy công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Trắc địa.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Ban chỉ huy công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Ban chỉ huy công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: kinh tế xâydựng.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Ban chỉ huy công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (máy xúc) >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Mở rộng trạm y tế xã Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Nghị định số 39/2018/NĐ-CP) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công công trình dân dụng hạng 3); - Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu sẽ đăng nhập chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu liên quan khác. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của HSMT nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ.
Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Điện thoại: 02213855886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ KHÁM BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Đào móng nhà khám bệnh và điều trị | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 180,2745 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2823 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,552 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4393 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7514 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4576 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,5979 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0499 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3438 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1426 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1761 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,0074 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4893 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5209 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5932 | m3 |
| 18 | Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8027 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4723 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,5655 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1121 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2772 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2342 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1153 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4124 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,518 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3668 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9255 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,924 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1971 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2468 | tấn |
| 35 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0328 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1cấu kiện |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,42 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,6214 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,9194 | m3 |
| 40 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1817 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2356 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2356 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9241 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9241 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6235 | 100m2 |
| 47 | Phụ kiện tấm úp nóc, máng xối khổ rộng 300, dày 0,42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,1 | m |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91,1845 | m2 |
| 49 | Sơn chống thấm sê nô (quét 2 lớp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91,1845 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,1402 | m2 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0644 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7829 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,941 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,3874 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,34 | m2 |
| 56 | Láng granitô tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,19 | m2 |
| 57 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m |
| 58 | Ốp đá bóc KT 100x200mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,4494 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 292,55 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62,0282 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,602 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 391,5695 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 224,6107 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 115,1312 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,6 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,8 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 776,7497 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 446,8821 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,444 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 30x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 183,163 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 219,7406 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,1376 | m2 |
| 73 | SX cửa đi nhôm hệ loại 1;2 cánh. Độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Bao gồm cả lắp đặt) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,78 | m2 |
| 74 | SX cửa đi nhôm hệ loại 1 cánh đẩy. Độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Bao gồm cả lắp đặt) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 75 | SX cửa sổ nhôm hệ loại cửa sổ lùa 1;2 cánh. Độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Bao gồm cả lắp đặt) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,44 | m2 |
| 76 | SX cửa sổ nhôm hệ loại mở hất 1;2 cánh . Độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Bao gồm cả lắp đặt) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4125 | m2 |
| 77 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện inox 304 hoàn chỉnh) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,534 | m2 |
| 78 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2074 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,97 | m2 |
| 80 | Tủ điện tổng 250x300x150, sơn tĩnh điện dày 1,5mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt cầu chì ống 220V/5A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Đèn báo pha neon màu đỏ 220v | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bóng |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 1 pha I=100A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 1 pha I=75A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 1 pha I=30A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A;10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT40x60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp cài automat chứa từ 2-4MCB | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 93 | Lắp đặt rọ nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37 | hộp |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ốp trần 30x30cm, 24W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 97 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 98 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 99 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ HDPE D50/40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ PVC 32 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d=25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 465 | m |
| 106 | GCLD móc treo quạt trân sắt tròn d14 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 107 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x6x2,5 m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 108 | Dây nối đất sắt dẹt 40x4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - D40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - D25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D25x20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong -D25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - D25/20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - D20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - D20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt đầu bịt ren ngoài PPR, D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt van PPR - Đường kính40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van PPR - Đường kính D25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 128 | Lắp đặt van phao điện cho bồn chứa nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax (tương đương C-504VAN) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi xịt nền (tương đương Vòi xịt CFV-102A) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 bàn hai hố (Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương U-117V) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Dây cấp nước Lavabô, chậu rửa inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 139 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 140 | Dây cấp nước tiểu nam + van xả | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 141 | Xi phông lavabo+ chậu rửa inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn lavabo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa D=110mm, Class 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa D=75mm, Class 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa D=48mm, Class 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa D=34mm, Class 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 149 | Lắp đặt Cút nhựa D=110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt Cút nhựa D=75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa thu D75-48 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa thu D75-34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa CB D75/48 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - D48mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Lắp đăt cút nhựa D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm, Class 2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu - D100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 162 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D120 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa D=27mm, Class 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 164 | Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 2m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 165 | Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 166 | Đào rãnh thoát nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | 1m3 |
| 167 | Đắp đất K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2184 | 100m3 |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 170 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 172 | Mối nối kiểm tra | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối |
| 173 | Kiểm tra điện trở | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | điểm |
| 174 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cọc |
| 175 | Nậm sứ với kim thu sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Bật thép d=8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | kg |
| 177 | Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hôp |
| 178 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 179 | Bình chữa cháy khí CO2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 180 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,9377 | 1m3 |
| 182 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | 100m2 |
| 183 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4174 | m3 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0518 | tấn |
| 186 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0346 | 100m2 |
| 187 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7736 | m3 |
| 188 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0618 | m3 |
| 189 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 190 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 192 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0636 | m2 |
| 193 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,558 | m2 |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,9377 | m3 |
| 196 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0796 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,79 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,7965 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 118,1287 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 168,0926 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 128,7231 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,696 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9127 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần (Tính 30% diện tích trát trần bị ẩm mục, bong rộp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,6265 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97,8504 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 180,8845 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30% DT tường bị ẩm mục, bong rộp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,1671 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,696 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,3 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,2435 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,0842 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tháo dỡ điện, nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 23 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,9869 | m3 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1091 | 100m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9127 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,6265 | m2 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,7839 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,4971 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic cao 200mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,9335 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 30x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 140,758 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,2435 | m2 |
| 33 | Đá bóc ốp chân tường KT 100x200mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,33 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,696 | m2 |
| 35 | Sơn chống thấm sê nô (quét 2 lớp) | 52,696 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 19,0842 | m2 | |
| 37 | Láng granitô bậc tam cấp | 19,0842 | m2 | |
| 38 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 27,06 | m | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 444,4074 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 183,8902 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,1091 | 100m2 | |
| 42 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Bao gồm cả lắp đặt) | 19,692 | m2 | |
| 43 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Bao gồm cả lắp đặt) | 9,36 | m2 | |
| 44 | SX cửa sổ nhôm hệ loại mở hất 1;2 cánh . Độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Bao gồm cả lắp đặt) | 1,08 | m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa | 19,8 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,8 | 1m2 | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,8 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,08 | m2 | |
| 49 | Tủ điện 300x400x150, sơn tĩnh điện dày 1,5mm | 1 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt cầu chì ống 220V/5A | 1 | cái | |
| 51 | Đèn báo pha neon màu đỏ 220v | 1 | bóng | |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 1 pha I=200A | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 1 pha I=100A | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 1 pha I=75A | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 1 pha I=30A | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A;10A | 13 | cái | |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT40x60 | 5 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt hộp cài automat chứa từ 2-4MCB | 5 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 15 | cái | |
| 62 | Lắp đặt rọ nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tường | 29 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt đèn ốp trần 30x30, 24W | 10 | bộ | |
| 66 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 85 | m | |
| 67 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 20 | m | |
| 68 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 20 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 270 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ HDPE D50/40 | 85 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D=32mm | 20 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D=25mm | 50 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | 480 | m | |
| 75 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x6x2,5 m | 2 | cọc | |
| 76 | Dây nối đất sắt dẹt 40x4 | 6 | m | |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,18 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,06 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D25mm | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - D25mm | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D25x20 | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D20 | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong -D25mm | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - D25 | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - D20mm | 6 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - D20mm | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt đầu bịt ren ngoài PPR, D25 | 7 | cái | |
| 89 | Lắp đặt đầu bịt ren ngoài PPR, D20 | 10 | cái | |
| 90 | Lắp đặt van PPR - Đường kính D25mm | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax (tương đương AC-504VWN) | 3 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu dài | 3 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt vòi xịt nền (tương đương Vòi xịt CFV-102A) | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 97 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 3 | cái | |
| 99 | Dây cấp nước Lavabô, chậu rửa inox | 4 | bộ | |
| 100 | Dây cấp nước xí bệt | 3 | bộ | |
| 101 | Xi phông lavabo+ chậu rửa inox | 3 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn lavabo | 3 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa D=110mm, Class 1 | 0,08 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa D=75mm, Class 1 | 0,12 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa D=34mm, Class 1 | 0,06 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt Cút nhựa D=110mm | 6 | cái | |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát D110mm | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt Cút nhựa D=75mm | 10 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D75mm | 3 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa CB D75-34 | 3 | cái | |
| 112 | Lắp đăt cút nhựa D34 | 6 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm, Class 2 | 0,35 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90 | 5 | cái | |
| 115 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | 10 | cái | |
| 116 | Lắp đặt phễu thu - D100mm | 5 | cái | |
| 117 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D120 | 5 | cái | |
| 118 | Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 2m | 20 | cái | |
| 119 | Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tường | 40 | cái | |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà để xe | 5,4183 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0348 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,72 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0607 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0262 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0205 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,915 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0552 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0129 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0773 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6072 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,4183 | m3 | |
| 13 | SX bu lông neo móng M20x450 | 20 | cái | |
| 14 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,0222 | tấn | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2835 | tấn | |
| 16 | Lắp cột thép các loại | 0,2835 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,2519 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2519 | tấn | |
| 19 | Sơn tĩnh điện thép | 535,4 | kg | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,7998 | 100m2 | |
| 21 | Ke ốp hồi rộng 300 dày 0,4mm | 18,6 | m | |
| 22 | Máng nước rộng 200x200x200 dày 0,4mm | 13 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D=75mm, Class 3 | 0,06 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa D=75mm | 2 | cái | |
| 25 | Rải nilon chống mất nước xi măng | 49,73 | m2 | |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,4595 | m3 | |
| D | KÈ MƯƠNG, XÂY TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | 14,8603 | m3 | |
| 2 | Đào móng kè mương | 135,5565 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre | 41,9965 | 100m | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1292 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,1071 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | 94,1626 | m3 | |
| 7 | Lấp đất chân móng | 99,4365 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất thải | 0,3761 | 100m3 | |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0065 | 100m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | 0,2154 | 100m | |
| 11 | Đào móng | 48,1329 | 1m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,092 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,4986 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 30,5611 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 16,0443 | m3 | |
| 16 | San gạt đất đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3209 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9183 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,0491 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 10,2564 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 28,4301 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 440,176 | m2 | |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 158,64 | m | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 440,176 | m2 | |
| E | SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 12 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 12 | gốc | |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | 1 | bụi | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,62 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 43,2 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,4857 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,7821 | m3 | |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,6565 | 100m3 | |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 21,63 | 1m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải | 51,3818 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,5855 | 100m3 | |
| 12 | Rải nilon chống mất nước xi măng | 366 | m2 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 38,995 | m3 | |
| 14 | Lát gạch Terrazo 400x400mm | 292 | m2 | |
| 15 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM M75, PCB30 | 42,3 | m2 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,336 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,924 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 5,985 | m2 | |
| 19 | Ốp tường gạch thẻ đất nung 60x240mm | 4,935 | m2 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,9365 | 1m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,9365 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,814 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0485 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | 0,1218 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | 0,073 | tấn | |
| 26 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | 1,384 | m3 | |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,8472 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0216 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0594 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0106 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0384 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,052 | tấn | |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,7736 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,5564 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,432 | m2 | |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,64 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 70,7 | m2 | |
| 38 | Lắp bể khung sắt bưng tôn | 1,6804 | m2 | |
| 39 | Sơn 2 nước chống thấm bể | 20,33 | m2 | |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | 70,7 | m2 | |
| 41 | Máy bơm nước 1,5KW | 1 | cái | |
| 42 | Đào rãnh thoát nước | 8,1 | 1m3 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,9 | 100m | |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,1 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D25mm | 10 | cái | |
| 46 | Lắp đặt rọ hút D25mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt rắc co D25mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D25mm | 10 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - D25mm | 5 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van phao hình cầu cho bể chứa nước | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt van PPR - Đường kính D25mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính D25mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều PPR - Đường kính D25mm | 1 | cái | |
| 54 | Đào rãnh thoát nước | 46,4282 | 1m3 | |
| 55 | Đào móng | 7,4958 | 1m3 | |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,168 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0228 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,6978 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,0933 | m3 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0529 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0542 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4994 | m3 | |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2416 | 100m2 | |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4617 | tấn | |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,7394 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 55,9087 | m2 | |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 26,45 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 117 | 1cấu kiện | |
| 69 | Gối đỡ cống D300 mác 200 | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 71 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | 4 | mối nối | |
| 72 | Lấp đất và san gạt đất đào móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5392 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình Dân dụng- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc QĐ phê duyệt quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng (Có tên trong Ban chỉ huy công trình).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc bản sao chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật- Xây dựng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Ban chỉ huy công trình) | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Trắc địa.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Ban chỉ huy công trình) | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Ban chỉ huy công trình) | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: kinh tế xâydựng.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Ban chỉ huy công trình) | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy kiểm định | 1 |
| 2 | Máy đào (máy xúc) >=0,5m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 7 | Máy Cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa > 80l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi