Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459384-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220345846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 20:37:00 đến ngày 2022-05-07 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,392,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình Dân dụng- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc QĐ phê duyệt quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng (Có tên trong Ban chỉ huy công trình).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc bản sao chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật- Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Ban chỉ huy công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Trắc địa.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Ban chỉ huy công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Ban chỉ huy công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: kinh tế xâydựng.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Ban chỉ huy công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (máy xúc) >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Mở rộng trạm y tế xã Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên - Điện thoại: 02213855886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng TNS. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển Đô thị Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vintech. Địa chỉ: Số 6, ngõ 2 khu giãn dân, xóm Mới, xã Duyên Thái, huyện Thường Tín, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Điện và Xây dựng Đại Dương, địa chỉ: Số nhà 49 ngõ 100, tổ 15, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên - Điện thoại: 02213855886


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Nghị định số 39/2018/NĐ-CP) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công công trình dân dụng hạng 3); - Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu sẽ đăng nhập chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu liên quan khác. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của HSMT nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên - Điện thoại: 02213855886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ KHÁM BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ
1Đào móng nhà khám bệnh và điều trịChương V Yêu cầu kỹ thuật180,27451m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2823100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,552m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4393tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7514tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4576100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,5979m3
8SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0499tấn
9SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3438tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1426100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1761m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,0074m3
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4893tấn
14SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,127tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5209100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2254m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,5932m3
18Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8027100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4723100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,5655m3
21SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0208tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1121tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2772100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,847m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,265tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,2342tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1153tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4124100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,518m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3668tấn
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,9255100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,924m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1971100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2468tấn
35Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0328m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật281cấu kiện
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật71,42m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,6214m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,9194m3
40SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1817tấn
41SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2356100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2356m3
44Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9241tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9241tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật2,6235100m2
47Phụ kiện tấm úp nóc, máng xối khổ rộng 300, dày 0,42mmChương V Yêu cầu kỹ thuật54,1m
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật91,1845m2
49Sơn chống thấm sê nô (quét 2 lớp)Chương V Yêu cầu kỹ thuật91,1845m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật107,1402m2
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0644100m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7829m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,941m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,3874m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,34m2
56Láng granitô tam cấpChương V Yêu cầu kỹ thuật36,19m2
57Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật77m
58Ốp đá bóc KT 100x200mmChương V Yêu cầu kỹ thuật26,4494m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật292,55m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật62,0282m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,602m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật391,5695m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật224,6107m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật115,1312m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật93,6m
66Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật86,8m
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật776,7497m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật446,8821m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,444m2
70Ốp tường trụ, cột - KT gạch 30x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật183,163m2
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật219,7406m2
72Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,1376m2
73SX cửa đi nhôm hệ loại 1;2 cánh. Độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Bao gồm cả lắp đặt)Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,78m2
74SX cửa đi nhôm hệ loại 1 cánh đẩy. Độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Bao gồm cả lắp đặt)Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,91m2
75SX cửa sổ nhôm hệ loại cửa sổ lùa 1;2 cánh. Độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Bao gồm cả lắp đặt)Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,44m2
76SX cửa sổ nhôm hệ loại mở hất 1;2 cánh . Độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Bao gồm cả lắp đặt)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,4125m2
77Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện inox 304 hoàn chỉnh)Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,534m2
78Gia công hoa sắt cửa bằng sắt hộp mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2074tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật30,97m2
80Tủ điện tổng 250x300x150, sơn tĩnh điện dày 1,5mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
81Lắp đặt cầu chì ống 220V/5AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
82Đèn báo pha neon màu đỏ 220vChương V Yêu cầu kỹ thuật1bóng
83Lắp đặt các aptomat 1 pha I=100AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
84Lắp đặt các aptomat 1 pha I=75AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Lắp đặt các aptomat 1 pha I=30AChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
86Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A;10AChương V Yêu cầu kỹ thuật23cái
87Lắp đặt hộp nối, phân dây KT40x60Chương V Yêu cầu kỹ thuật7hộp
88Lắp đặt hộp cài automat chứa từ 2-4MCBChương V Yêu cầu kỹ thuật7hộp
89Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
91Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
93Lắp đặt rọ nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật37hộp
94Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu kỹ thuật16bộ
96Lắp đặt ốp trần 30x30cm, 24WChương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
97Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
98Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
99Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật270m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật350m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ HDPE D50/40Chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ PVC 32Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d=25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật30m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmChương V Yêu cầu kỹ thuật465m
106GCLD móc treo quạt trân sắt tròn d14Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
107Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x6x2,5 mChương V Yêu cầu kỹ thuật2cọc
108Dây nối đất sắt dẹt 40x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật6m
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - D40mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
114Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
115Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - D25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
116Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
117Lắp đặt Tê nhựa PPR, D25x20Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
118Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong -D25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
120Lắp đặt Tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - D25/20Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
121Lắp đặt Tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - D20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - D20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
123Lắp đặt đầu bịt ren ngoài PPR, D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
124Lắp đặt van PPR - Đường kính40mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
125Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
126Lắp đặt van PPR - Đường kính D25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
127Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
128Lắp đặt van phao điện cho bồn chứa nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
129Lắp đặt chậu xí bệt Inax (tương đương C-504VAN)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
130Lắp đặt hộp đựng giấyChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
131Lắp đặt vòi xịt nền (tương đương Vòi xịt CFV-102A)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
132Lắp đặt chậu rửa inox 1 bàn hai hố (Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương U-117V)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
134Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
135Lắp đặt kệ kínhChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
136Lắp đặt giá treoChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
137Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
138Dây cấp nước Lavabô, chậu rửa inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
139Dây cấp nước xí bệtChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
140Dây cấp nước tiểu nam + van xảChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
141Xi phông lavabo+ chậu rửa inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn lavaboChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
144Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
145Lắp đặt ống nhựa D=110mm, Class 1Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
146Lắp đặt ống nhựa D=75mm, Class 1Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
147Lắp đặt ống nhựa D=48mm, Class 1Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
148Lắp đặt ống nhựa D=34mm, Class 1Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
149Lắp đặt Cút nhựa D=110mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
150Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D110mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
151Lắp đặt Cút nhựa D=75mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
152Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D75mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
153Lắp đặt côn nhựa thu D75-48Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
154Lắp đặt côn nhựa thu D75-34Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
155Lắp đặt Tê nhựa CB D75/48Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát - D48mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
157Lắp đăt cút nhựa D34Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
158Lắp đặt ống nhựa D=90mm, Class 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
160Lắp đặt chếch nhựa D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
161Lắp đặt phễu thu - D100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
162Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D120Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
163Lắp đặt ống nhựa D=27mm, Class 1Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
164Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 2mChương V Yêu cầu kỹ thuật27cái
165Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật54cái
166Đào rãnh thoát nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật21,841m3
167Đắp đất K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2184100m3
168Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật108m
169Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V Yêu cầu kỹ thuật78m
170Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
171Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
172Mối nối kiểm traChương V Yêu cầu kỹ thuật4mối
173Kiểm tra điện trởChương V Yêu cầu kỹ thuật4điểm
174Gia công, đóng cọc chống sétChương V Yêu cầu kỹ thuật14cọc
175Nậm sứ với kim thu sétChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
176Bật thép d=8mmChương V Yêu cầu kỹ thuật20kg
177Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4hôp
178Bình chữa cháy MFZ8Chương V Yêu cầu kỹ thuật4hộp
179Bình chữa cháy khí CO2Chương V Yêu cầu kỹ thuật8bình
180Tiêu lệnh PCCCChương V Yêu cầu kỹ thuật4hộp
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật8,93771m3
182Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0099100m2
183Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4174m3
184Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0328tấn
185Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0518tấn
186Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0346100m2
187Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7736m3
188Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0618m3
189Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0175tấn
190Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
191Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
192Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,0636m2
193Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,558m2
194Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
195Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,9377m3
196Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V Yêu cầu kỹ thuật4,0796100m2
B CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0176tấn
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật30,79m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V Yêu cầu kỹ thuật10,44m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm,Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,7965m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật118,1287m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V Yêu cầu kỹ thuật168,0926m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V Yêu cầu kỹ thuật128,7231m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V Yêu cầu kỹ thuật52,696m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,9127m2
10Phá lớp vữa trát trần (Tính 30% diện tích trát trần bị ẩm mục, bong rộp)Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,6265m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V Yêu cầu kỹ thuật97,8504m2
12Phá lớp vữa trát tường để ốpChương V Yêu cầu kỹ thuật180,8845m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30% DT tường bị ẩm mục, bong rộp)Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,1671m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V Yêu cầu kỹ thuật52,696m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật19,3m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật9,2435m2
17Phá dỡ lớp láng vữa xi măngChương V Yêu cầu kỹ thuật19,0842m2
18Tháo dỡ bệ xíChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
19Tháo dỡ chậu rửaChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
21Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Tháo dỡ điện, nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật5công
23Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
24Vận chuyển phế thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật15,9869m3
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1091100m2
26Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,9127m2
27Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,6265m2
28Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật107,7839m2
29Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật67,4971m2
30Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic cao 200mmChương V Yêu cầu kỹ thuật9,9335m2
31Ốp tường trụ, cột - KT gạch 30x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật140,758m2
32Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,2435m2
33Đá bóc ốp chân tường KT 100x200mm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,33m2
34Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,696m2
35Sơn chống thấm sê nô (quét 2 lớp)52,696m2
36Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB3019,0842m2
37Láng granitô bậc tam cấp19,0842m2
38Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB3027,06m
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ444,4074m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ183,8902m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,1091100m2
42Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Bao gồm cả lắp đặt)19,692m2
43Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Bao gồm cả lắp đặt)9,36m2
44SX cửa sổ nhôm hệ loại mở hất 1;2 cánh . Độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Bao gồm cả lắp đặt)1,08m2
45Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa19,8m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,81m2
47Lắp dựng hoa sắt cửa19,8m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,08m2
49Tủ điện 300x400x150, sơn tĩnh điện dày 1,5mm1hộp
50Lắp đặt cầu chì ống 220V/5A1cái
51Đèn báo pha neon màu đỏ 220v1bóng
52Lắp đặt các aptomat 1 pha I=200A1cái
53Lắp đặt các aptomat 1 pha I=100A1cái
54Lắp đặt các aptomat 1 pha I=75A1cái
55Lắp đặt các aptomat 1 pha I=30A5cái
56Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A;10A13cái
57Lắp đặt hộp nối, phân dây KT40x605hộp
58Lắp đặt hộp cài automat chứa từ 2-4MCB5hộp
59Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi15cái
62Lắp đặt rọ nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tường29hộp
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng10bộ
64Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng10bộ
65Lắp đặt đèn ốp trần 30x30, 24W10bộ
66Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm285m
67Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm220m
68Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm220m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2270m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2250m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ HDPE D50/4085m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D=32mm20m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D=25mm50m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm480m
75Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x6x2,5 m2cọc
76Dây nối đất sắt dẹt 40x46m
77Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,18100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,06100m
80Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D25mm8cái
81Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - D25mm4cái
82Lắp đặt Tê nhựa PPR, D25x203cái
83Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D201cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong -D25mm3cái
85Lắp đặt Tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - D254cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - D20mm6cái
87Lắp đặt Tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - D20mm4cái
88Lắp đặt đầu bịt ren ngoài PPR, D257cái
89Lắp đặt đầu bịt ren ngoài PPR, D2010cái
90Lắp đặt van PPR - Đường kính D25mm2cái
91Lắp đặt chậu xí bệt Inax (tương đương AC-504VWN)3bộ
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu dài3bộ
93Lắp đặt hộp đựng giấy3cái
94Lắp đặt vòi xịt nền (tương đương Vòi xịt CFV-102A)3cái
95Lắp đặt gương soi3cái
96Lắp đặt kệ kính3cái
97Lắp đặt giá treo3cái
98Lắp đặt hộp đựng xà phòng3cái
99Dây cấp nước Lavabô, chậu rửa inox4bộ
100Dây cấp nước xí bệt3bộ
101Xi phông lavabo+ chậu rửa inox3bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn lavabo3bộ
103Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
104Lắp đặt ống nhựa D=110mm, Class 10,08100m
105Lắp đặt ống nhựa D=75mm, Class 10,12100m
106Lắp đặt ống nhựa D=34mm, Class 10,06100m
107Lắp đặt Cút nhựa D=110mm6cái
108Lắp đặt Y nhựa miệng bát D110mm1cái
109Lắp đặt Cút nhựa D=75mm10cái
110Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D75mm3cái
111Lắp đặt cút nhựa CB D75-343cái
112Lắp đăt cút nhựa D346cái
113Lắp đặt ống nhựa D=90mm, Class 20,35100m
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D905cái
115Lắp đặt chếch nhựa D9010cái
116Lắp đặt phễu thu - D100mm5cái
117Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D1205cái
118Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 2m20cái
119Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tường40cái
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng nhà để xe5,41831m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0348100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,72m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0607100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0262tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0205tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,915m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0552100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0129tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0773tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,6072m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,4183m3
13SX bu lông neo móng M20x45020cái
14Lắp dựng giằng thép bu lông0,0222tấn
15Gia công cột bằng thép hình0,2835tấn
16Lắp cột thép các loại0,2835tấn
17Gia công xà gồ thép0,2519tấn
18Lắp dựng xà gồ thép0,2519tấn
19Sơn tĩnh điện thép535,4kg
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,7998100m2
21Ke ốp hồi rộng 300 dày 0,4mm18,6m
22Máng nước rộng 200x200x200 dày 0,4mm13m
23Lắp đặt ống nhựa D=75mm, Class 30,06100m
24Lắp đặt Cút nhựa D=75mm2cái
25Rải nilon chống mất nước xi măng49,73m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB307,4595m3
D KÈ MƯƠNG, XÂY TƯỜNG RÀO
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện14,8603m3
2Đào móng kè mương135,55651m3
3Đóng cọc tre41,9965100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1292100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB307,1071m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB3094,1626m3
7Lấp đất chân móng99,4365m3
8Vận chuyển đất thải0,3761100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0065100m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm0,2154100m
11Đào móng48,13291m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,092100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,4986m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4030,5611m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công16,0443m3
16San gạt đất đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3209100m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,9183100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,0491tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB3010,2564m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4028,4301m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75440,176m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75158,64m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ440,176m2
E SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm12cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm12gốc
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công1bụi
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,62m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại43,2m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,4857m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,7821m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,6565100m3
9Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II21,631m3
10Vận chuyển phế thải51,3818m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,5855100m3
12Rải nilon chống mất nước xi măng366m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3038,995m3
14Lát gạch Terrazo 400x400mm292m2
15Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM M75, PCB3042,3m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,336m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,924m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB305,985m2
19Ốp tường gạch thẻ đất nung 60x240mm4,935m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,93651m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,9365m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB300,814m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0485100m2
24Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm0,1218tấn
25Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm0,073tấn
26Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB301,384m3
27Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75, PCB302,8472m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0216100m2
29Ván khuôn gỗ sàn mái0,0594100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0106tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0384tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,052tấn
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB304,7736m2
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3015,5564m2
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3016,432m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB306,64m2
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3070,7m2
38Lắp bể khung sắt bưng tôn1,6804m2
39Sơn 2 nước chống thấm bể20,33m2
40Quét nước xi măng 2 nước70,7m2
41Máy bơm nước 1,5KW1cái
42Đào rãnh thoát nước8,11m3
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,9100m
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8,1m3
45Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D25mm10cái
46Lắp đặt rọ hút D25mm1cái
47Lắp đặt rắc co D25mm2cái
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D25mm10cái
49Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - D25mm5cái
50Lắp đặt van phao hình cầu cho bể chứa nước1cái
51Lắp đặt van PPR - Đường kính D25mm2cái
52Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính D25mm2cái
53Lắp đặt van 1 chiều PPR - Đường kính D25mm1cái
54Đào rãnh thoát nước46,42821m3
55Đào móng7,49581m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,168100m2
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0228100m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB306,6978m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,0933m3
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0529tấn
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0542100m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,4994m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2416100m2
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4617tấn
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,7394m3
66Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3055,9087m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3026,45m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1171cấu kiện
69Gối đỡ cống D300 mác 2002cái
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm41 đoạn ống
71Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm4mối nối
72Lấp đất và san gạt đất đào móng, độ chặt Y/C K = 0,900,5392100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình Dân dụng- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc QĐ phê duyệt quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng (Có tên trong Ban chỉ huy công trình).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc bản sao chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.55
2 Cán bộ kỹ thuật- Xây dựng 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Ban chỉ huy công trình)44
3 Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Nhà thầu phải bố trí đầy đủ các cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp với tính chất công việc của gói thầu:+ Ngành: Trắc địa.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Ban chỉ huy công trình)44
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Ban chỉ huy công trình)44
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: kinh tế xâydựng.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tên trong Ban chỉ huy công trình)44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy kiểm định1
2 Máy đào (máy xúc) >=0,5m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị1
4 Máy đầm bàn 1KW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị2
6 Đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị1
7 Máy Cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị1
8 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị1
9 Máy cắt gạch Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị1
10 Máy trộn vữa > 80l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->