Gói thầu: XL2: Di chuyển hạ ngầm đường điện trung thế; Thi công hệ thống cấp điện trung thế, cấp điện hạ thế (bao gồm lắp đặt thiết bị) và thi công hệ thống cấp điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467758-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2 |
| Tên gói thầu | XL2: Di chuyển hạ ngầm đường điện trung thế; Thi công hệ thống cấp điện trung thế, cấp điện hạ thế (bao gồm lắp đặt thiết bị) và thi công hệ thống cấp điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211283903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 19:53:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,596,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3895287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7790574E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.817.800.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên chuyên ngành phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (Hợp đồng tương tự có bản chất, quy mô như mục 3 Mẫu số 03 của HSMT). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người- Kỹ sư điện: 03 người- Kỹ sư trắc địa: 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 01 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 01 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đồng hồ đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đồng hồ kiểm tra cách điện 500V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đồng hồ kiểm tra cách điện 2500V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thử cao áp 0-:- 50kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ampe kìm 0-:- 2500 A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Kìm ép đầu cốt thủy lực 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Kìm cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2 |
| E-CDNT 1.2 |
XL2: Di chuyển hạ ngầm đường điện trung thế; Thi công hệ thống cấp điện trung thế, cấp điện hạ thế (bao gồm lắp đặt thiết bị) và thi công hệ thống cấp điện chiếu sáng Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào, huyện Lạng Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu, vốn vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Chứng chỉ Năng lực hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV hạng III trở lên - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế quản lý hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế theo kê khai đến hết Quý IV năm 2021. - Bằng cấp nhân sự, chứng chỉ nhân sự thực hiện các công việc phù hợp với yêu cầu nhân sự (bản sao đã được chứng thực). - Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575;; Số fax: 024.36646321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575;; Số fax: 024.36646321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575;; Số fax: 024.36646321 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575;; Số fax: 024.36646321 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần trạm biến áp (Chi phí xây dựng) | |||
| 1 | (Đầu cáp Tplug cho cáp Cu-3x95mm2) Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện < =120mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 30 | đầu |
| 2 | (Đầu cáp Elbow cho cáp Cu-3x95mm2) Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện < =120mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 3 | (Cáp trung thế 40,5kV 1x95mm2) Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 4 | (Cáp hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2) Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=400mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 5 | (Cáp hạ thế 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x185mm2) Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 6 | Vỏ trạm kios hợp bộ 4500x3600x2500 (Lắp đặt trụ đỡ Thép) | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | tấn |
| 7 | (Tiếp địa trạm biến áp) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 8 | (Tiếp địa trạm biến áp) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 9 | (Tiếp địa trạm biến áp) Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 cọc |
| 10 | (Tiếp địa trạm biến áp) Kéo rải dây tiếp địa | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 16,36 | 10 m |
| 11 | (Móng trạm kios) Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3564 | 100m3 |
| 12 | (Móng trạm kios) Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 13 | (Móng trạm kios) Ván khuôn thép - Móng cột | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,7371 | 100m2 |
| 14 | (Móng trạm kios) Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,572 | m3 |
| 15 | (Móng trạm kios) Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 36,7696 | m3 |
| 16 | (Móng trạm kios) Ống nhựa chịu lực HDPE D160 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 17 | (Móng trạm kios) Cút nhựa xiên 45 độ D150 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | (Móng trạm kios) Lưới mắt cáo 10x10 mạ kẽm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 19 | (Móng trạm kios) Bu lông móng M20x350 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Mua Tiếp địa trạm biến áp | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 438,9 | kg |
| B | Phần trạm biến áp (Chi phí mua sắm thiết bị) | |||
| 1 | Trạm kios hợp bộ 2x400 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 2 | Trạm kios hợp bộ 2x630 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| C | Phần trạm biến áp (Chi phí lắp đặt thiết bị) | |||
| 1 | (Cầu dao cách ly 35kV) Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời <=35KV, loại không tiếp đất | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | (Máy biến áp 630kVA-35(22)/0,4KV) Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=750KVA | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | (Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4KV) Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=560KVA | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | (Tủ RMU 35kV 4 ngăn RMU4-3CD-1MC) Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp <=35KV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 5 | (Tủ điện tổng TĐ-500V-1250A) Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 6 | (Tủ điện liên lạc TĐLL-500V-1250A) Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | (Tủ điện tổng TĐ-500V-630A) Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 8 | (Tủ điện liên lạc TĐLL-500V-630A) Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| D | Phần trạm biến áp (Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U <=35kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U <=35kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000-2000A | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-<1000A | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-<500A | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <=100A | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <=50A | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Thí nghiệm thanh cái - U <=35kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | PĐ |
| E | Phần trạm biến áp (Chi phí thí vật liệu) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 14 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| F | Phần đường dây trung áp (Chi phí xây dựng) | |||
| 1 | (Cáp ngầm 38,5KV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2) Lắp đặt Cáp ngầm 38,5KV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6,93 | 100m |
| 2 | (Dây cấp nguồn Cu-XLPE 2x2,5mm2) Lắp đặt Dây cấp nguồn | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 3 | (Dây đồng mềm bọc Cu/PVC-1x50mm2) Lắp đặt Dây đồng mềm bọc | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 4 | (Đầu cáp 35kV ngoài trời ĐC35kV-3x95) Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, Cáp có tiết diện < =120mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | đầu |
| 5 | (Ống thép mạ kẽm Fi32) Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D <= 50 mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | (Cột bê tông ly tâm) Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 7 | (Cột bê tông ly tâm) Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 16 m | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 8 | (Cột bê tông ly tâm) Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,9 | tấn |
| 9 | (Cột bê tông ly tâm) Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,9 | tấn/km |
| 10 | (Dây dẫn AC50/8/XLPE4.3/HDPE) Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<50mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,04 | km |
| 11 | (Dây dẫn AC50/8/XLPE4.3/HDPE) Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 12 | (Dây dẫn AC50/8/XLPE4.3/HDPE) Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn/km |
| 13 | (Giá đỡ cầu dao) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | (Giá đỡ cầu dao) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 15 | (Giá đỡ cầu dao) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn/km |
| 16 | (Giá đỡ tủ điều khiển) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | (Giá đỡ tủ điều khiển) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 18 | (Giá đỡ tủ điều khiển) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn/km |
| 19 | (Giá đỡ máy biến áp cấp nguồn tủ điều khiển) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | (Giá đỡ máy biến áp cấp nguồn tủ điều khiển) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 21 | (Giá đỡ máy biến áp cấp nguồn tủ điều khiển) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn/km |
| 22 | (Xà đỡ chống sét van và đầu cáp) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | (Xà đỡ chống sét van và đầu cáp) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 24 | (Xà đỡ chống sét van và đầu cáp) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn/km |
| 25 | (Xà néo cuối đúp) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | (Xà néo cuối đúp) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 27 | (Xà néo cuối đúp) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn/km |
| 28 | (Xà bò XB-3) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | (Xà bò XB-3) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 30 | (Xà bò XB-3) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn/km |
| 31 | (Xà bò XB-2) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | (Xà bò XB-2) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 33 | (Xà bò XB-2) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0246 | tấn/km |
| 34 | (Dây tiếp địa ngọn TĐN-RE) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | (Dây tiếp địa ngọn TĐN-RE) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 36 | (Dây tiếp địa ngọn TĐN-RE) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn/km |
| 37 | (Thang trèo TT-3,2m) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | (Thang trèo TT-3,2m) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 39 | (Thang trèo TT-3,2m) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn/km |
| 40 | (Giá đỡ cáp ngầm lên cột Côlie) Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | (Giá đỡ cáp ngầm lên cột Côlie) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 42 | (Giá đỡ cáp ngầm lên cột Côlie) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn/km |
| 43 | (Ghế thao tác GTT-Đ) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | (Ghế thao tác GTT-Đ) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 45 | (Ghế thao tác GTT-Đ) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn/km |
| 46 | (Gông cột GC-4) Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | (Gông cột GC-4) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 48 | (Gông cột GC-4) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn/km |
| 49 | (Sứ đứng 35kV SĐ-35) Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 19 | sứ |
| 50 | (Sứ đứng 35kV SĐ-35) Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 51 | (Sứ đứng 35kV SĐ-35) Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn/km |
| 52 | (Sứ chuỗi CN-35) Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 53 | (Sứ chuỗi CN-35) Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 54 | (Sứ chuỗi CN-35) Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn/km |
| 55 | (Tiếp địa cột R8C) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 56 | (Tiếp địa cột R8C) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 57 | (Tiếp địa cột R8C) Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 58 | (Tiếp địa cột R8C) Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=16-18mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | 100 kg |
| 59 | (Tiếp địa cột R8C) Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 60 | (Tiếp địa cột R8C) Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn/km |
| 61 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 62 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng ĐC-50 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 64 | Biển an toán, số cột | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Biển báo tay dao cách ly | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,5987 | 100m3 |
| 67 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,7114 | 100m3 |
| 68 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,8874 | 100m3 |
| 69 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,8625 | m3 |
| 70 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,2495 | 100m2 |
| 71 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,0737 | tấn |
| 72 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1.050 | tấm |
| 73 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,2 | 100m2 |
| 74 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 139,3875 | m3 |
| 75 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Mốc báo hiệu cáp | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 525 | cái |
| 76 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn trên vỉa hè RC1-VH) Ống nhựa xoắn D160/125 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 5,25 | 100m |
| 77 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Phá dỡ bê tông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 78 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Hoàn trả bê tông M200, đá 2x4 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 79 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3162 | 100m3 |
| 80 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0781 | 100m3 |
| 81 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2381 | 100m3 |
| 82 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,519 | m3 |
| 83 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1476 | 100m2 |
| 84 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2449 | tấn |
| 85 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 124 | tấm |
| 86 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 87 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 15,3946 | m3 |
| 88 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Mốc báo hiệu cáp | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 89 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đơn qua đường RC1-QD) Ống nhựa xoắn D160/125 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 90 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Phá dỡ bê tông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 91 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Hoàn trả bê tông M200, đá 2x4 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 92 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1914 | 100m3 |
| 93 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 94 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1474 | 100m3 |
| 95 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 96 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1047 | 100m2 |
| 97 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1738 | tấn |
| 98 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 88 | tấm |
| 99 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 100 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 101 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Mốc báo hiệu cáp | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 102 | (Rãnh cáp ngầm 35kV đôi qua đường RC2-QD) Ống nhựa xoắn D160/125 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 103 | (Móng cột kép MTK-8) Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,8131 | 100m3 |
| 104 | (Móng cột kép MTK-8) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,6447 | 100m3 |
| 105 | (Móng cột kép MTK-8) Ván khuôn thép - Móng cột | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,6474 | 100m2 |
| 106 | (Móng cột kép MTK-8) Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M50, PC30, đá 4x6 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 107 | (Móng cột kép MTK-8) Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 14,19 | m3 |
| 108 | (Móng cột kép MTK-8) Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 109 | (Móng cột kép MTK-8) Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 110 | (Thu hồi đường dây 35KV) Thu hồi cột ly tâm 12m | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | (Thu hồi đường dây 35KV) Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 112 | (Thu hồi đường dây 35KV) Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,612 | km |
| 113 | (Thu hồi đường dây 35KV) Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon trung thế và hạ thế, cột vuông, lắp trên cột, cấp điện áp 35kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | quả |
| 114 | Mua Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 115 | Mua Giá đỡ cầu dao | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Mua Giá đỡ tủ điều khiển | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Mua Giá đỡ máy biến áp cấp nguồn tủ điều khiển | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Mua Xà đỡ Recloser | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Mua Xà đỡ chống sét van và đầu cáp | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Mua Xà néo cuối đúp | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Mua Xà bò XB-3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 122 | Xà bò XB-2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Mua Dây tiếp địa ngọn | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Mua Giá đỡ cáp ngầm lên cột (Côlie) | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 125 | Mua Gông cột | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 126 | Mua Thang trèo (H=3,2m) | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Mua Ghế thao tác | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Mua Tiếp địa cột R8C | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Mua Dây dẫn AC50/8/XLPE4.3/HDPE | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 130 | Mua Dây đồng mềm bọc Cu/PVC-1x50mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 131 | Mua Cáp ngầm 38,5KV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x95mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 693 | m |
| 132 | Mua Dây cấp nguồn Cu-XLPE 2x2,5mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 133 | Mua Đầu cáp 35kV ngoài trời 3x95mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 134 | Mua Ống thép mạ kẽm (D32) | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 135 | Mua Sứ đứng 35kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 19 | quả |
| 136 | Mua Sứ chuỗi 35kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 137 | Mua Ống nối nhôm 120mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Mua Kẹp cáp 3 bu lông (Nhôm) | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 139 | Mua Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 140 | Mua Đầu cốt đồng nhôm 50mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 141 | Mua Đầu cốt đồng 50mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 142 | Mua Biển an toán, số cột | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Mua Biển báo tay dao cách ly | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Mua khoá | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | Phần đường dây trung áp (Chi phí thiết bị) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV chém đứng | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Recloser 35kV 630A-16kA | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Biến điện áp cấp nguồn 35kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| H | VIIIPhần đường dây trung áp (Chi phí lắp đặt thiết bị) | |||
| 1 | (Cầu dao cách ly 35kV chém đứng CDCL-35) Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời <=35KV, loại không tiếp đất | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | (Chống sét van 35kV ZNO-35) Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | (Recloser 35kV 630A-16kA) Lắp đặt máy cắt dùng khí SF6 3 pha <=35KV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | (Tủ điều khiển TĐK) Lắp đặt tủ điện cao áp: Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp <=35KV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | (Biến điện áp cấp nguồn 35kV TU-35) Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha <=35KV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Phần đường dây trung áp (Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị) | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U <=35kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 3 pha - U 22-35kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22-35kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U <=35kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | Phần đường dây trung áp (Chi phí thí nghiệm vật liệu) | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 19 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| K | Phần điện hạ thế (Chi phí xây dựng) | |||
| 1 | (Đầu cáp hạ thế 4x150mm2) Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp <=1Kv, Cáp có tiết diện <=185mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | đầu |
| 2 | (Đầu cáp hạ thế 4x120mm2) Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp <=1Kv, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | đầu |
| 3 | (Đầu cáp hạ thế 4x95mm2) Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp <=1Kv, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 18 | đầu |
| 4 | (Đầu cáp hạ thế 4x70mm2) Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp <=1Kv, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 18 | đầu |
| 5 | (Đầu cáp hạ thế 4x50mm2) Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp <=1Kv, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 36 | đầu |
| 6 | (Đầu cốt ép (đồng) cho dây 150) ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 150mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | 10 cái |
| 7 | (Đầu cốt ép (đồng) cho dây 120) ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,6 | 10 cái |
| 8 | (Đầu cốt ép (đồng) cho dây 95) ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =95mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6,4 | 10 cái |
| 9 | (Đầu cốt ép (đồng) cho dây 70) ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 7,2 | 10 cái |
| 10 | (Đầu cốt ép (đồng) cho dây 50) ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,6 | 10 cái |
| 11 | Đầu cốt ép (đồng) cho dây 35 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,6 | 10 cái |
| 12 | (Đầu cốt ép (đồng) cho dây 16) ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 65 | 10 cái |
| 13 | (Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120mm2) Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 9 | 100m |
| 14 | (Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2) Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 7,41 | 100m |
| 15 | (Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2) Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6,29 | 100m |
| 16 | (Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2) Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 7,89 | 100m |
| 17 | (Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2) Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 14,07 | 100m |
| 18 | (Tiếp địa RC-4) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,52 | 100m3 |
| 19 | (Tiếp địa RC-4) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,52 | 100m3 |
| 20 | (Tiếp địa RC-4) Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 17,6 | 10cọc |
| 21 | (Tiếp địa RC-4) Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=16-18mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 14,08 | 100kg |
| 22 | (Ống gân xoắn HDPE D100/130) Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 100mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 22,16 | 100m |
| 23 | (Ống gân xoắn HDPE D65/85) Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 67mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 22,5 | 100m |
| 24 | (Ống gân xoắn HDPE D30/40) Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 81,66 | 100m |
| 25 | (Ống thép D110) Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, Loại bằng ống gang, ống thép, ống có đường kính D <= 120mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 26 | (Ống thép D60) Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, Loại bằng ống gang, ống thép, ống có đường kính D <= 120mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 27 | (Rãnh cáp hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,764 | 100m3 |
| 28 | (Rãnh cáp hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 7,3393 | 100m3 |
| 29 | (Rãnh cáp hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 5,4247 | 100m3 |
| 30 | (Rãnh cáp hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 28,719 | 1000viên |
| 31 | (Rãnh cáp hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 31,91 | 100m2 |
| 32 | (Rãnh cáp hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 478,65 | m3 |
| 33 | (Rãnh cáp hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6,6696 | 100m3 |
| 34 | (Rãnh cáp hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,8112 | 100m3 |
| 35 | (Rãnh cáp hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,8584 | 100m3 |
| 36 | (Rãnh cáp hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 21,438 | 1000viên |
| 37 | (Rãnh cáp hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 23,82 | 100m2 |
| 38 | (Rãnh cáp hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 250,11 | m3 |
| 39 | (Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi trên vỉa hè) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,501 | 100m3 |
| 40 | (Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi trên vỉa hè) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,0576 | 100m3 |
| 41 | (Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi trên vỉa hè) Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,4434 | 100m3 |
| 42 | (Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 11,574 | 1000viên |
| 43 | (Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,86 | 100m2 |
| 44 | (Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 218,62 | m3 |
| 45 | (Rãnh cáp hạ thế (4 cáp) đi trên vỉa hè) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,423 | 100m3 |
| 46 | (Rãnh cáp hạ thế (4 cáp) đi trên vỉa hè) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,5648 | 100m3 |
| 47 | (Rãnh cáp hạ thế (4 cáp) đi trên vỉa hè) Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,8582 | 100m3 |
| 48 | (Rãnh cáp hạ thế (4 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 8,802 | 1000viên |
| 49 | (Rãnh cáp hạ thế (4 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 9,78 | 100m2 |
| 50 | (Rãnh cáp hạ thế (4 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 166,26 | m3 |
| 51 | (Rãnh cáp hạ thế (1 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,648 | 1000viên |
| 52 | (Rãnh cáp hạ thế (1 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 53 | (Rãnh cáp hạ thế (1 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 54 | (Rãnh cáp hạ thế (2 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,486 | 1000viên |
| 55 | (Rãnh cáp hạ thế (2 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 56 | (Rãnh cáp hạ thế (2 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 57 | (Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi dưới đường) Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 58 | (Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi dưới đường) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0522 | 100m3 |
| 59 | (Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi dưới đường) Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 60 | (Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,324 | 1000viên |
| 61 | (Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 62 | (Rãnh cáp hạ thế (3 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 63 | (Rãnh cáp hạ thế (4 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,324 | 1000viên |
| 64 | (Rãnh cáp hạ thế (4 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 65 | (Rãnh cáp hạ thế (4 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 66 | (Móng tủ công tơ) Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 67 | (Móng tủ công tơ) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 68 | (Móng tủ công tơ) Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 69 | (Móng tủ công tơ) Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 70 | (Móng tủ công tơ) Ván khuôn thép - Móng cột | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2323 | 100m2 |
| 71 | (Móng tủ công tơ) Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 72 | (Móng tủ công tơ) Lát gạch thẻ | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 73 | (Móng tủ công tơ) Lắp đặt khung móng tủ | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,9984 | tấn |
| 74 | (Móng tủ công tơ) Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 17,6 | 10cọc |
| 75 | (Móng tủ công tơ) Kéo rải dây tiếp địa | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 52,8 | 10m |
| 76 | Mua Đầu cáp hạ thế 4x150mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 77 | Mua Đầu cáp hạ thế 4x120mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 78 | Mua Đầu cáp hạ thế 4x95mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 79 | Mua Đầu cáp hạ thế 4x70mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 80 | Mua Đầu cáp hạ thế 4x50mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 81 | Mua Đầu cốt ép (đồng) cho dây 150 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 82 | Mua Đầu cốt ép (đồng) cho dây 120 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 83 | Mua Đầu cốt ép (đồng) cho dây 95 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 84 | Mua Đầu cốt ép (đồng) cho dây 70 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 85 | Mua Đầu cốt ép (đồng) cho dây 50 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 86 | Mua Đầu cốt ép (đồng) cho dây 35 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 87 | Mua Đầu cốt ép (đồng) cho dây 16 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 650 | cái |
| 88 | Mua Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 89 | Mua Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 741 | m |
| 90 | Mua Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 629 | m |
| 91 | Mua Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 789 | m |
| 92 | Mua Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1.407 | m |
| 93 | Mua Tiếp địa RC-4 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 3.919,26 | kg |
| 94 | Mua Khung móng tủ công tơ | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 998,4 | kg |
| 95 | Mua Mốc báo cáp | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 96 | Mua Ống gân xoắn HDPE D100/130 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2.216 | m |
| 97 | Mua Ống gân xoắn HDPE D65/85 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2.250 | m |
| 98 | Mua Ống gân xoắn HDPE D40/30 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 8.166 | m |
| 99 | Mua Ống thép D110 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 171 | m |
| 100 | Mua Ống thép D60 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| L | Phần điện hạ thế (Chi phí mua sắm thiết bị) | |||
| 1 | Tủ công tơ (loại 1 công tơ) kích thước 1200x700x450mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ công tơ (loại 6-10 công tơ) kích thước 1200x700x450mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 42 | tủ |
| M | Phần điện hạ thế (Chi phí lắp đặt thiết bị) | |||
| 1 | lắp đặt Tủ công tơ (loại 1 công tơ) kích thước 1200x700x450mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | lắp đặt Tủ công tơ (loại 6-10 công tơ) kích thước 1200x700x450mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 42 | tủ |
| N | Phần điện hạ thế (Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị) | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| O | Phần điện hạ thế (Chi phí thí nghiệm vật liệu) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 44 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 45 | sợi |
| P | Phần điện chiếu sáng (Chi phí xây dựng) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Cột đèn thép bát giác cao 10m (cột 8m + bảng điện cửa cột) | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 111 | cột |
| 3 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 111 | cột |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 111 | bảng |
| 5 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 111 | bộ |
| 6 | Cột đèn trang trí 3 bóng | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 31 | cột |
| 7 | Khung móng cột M16x280x280x500 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 8 | Đèn led chiếu sáng đường phố, công suất 150W | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 111 | bộ |
| 9 | Đèn cầu D400 (vỏ cầu PMMA+tán quang 6 tầng+đèn compac 20W) | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 93 | bộ |
| 10 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 44,57 | 100m |
| 12 | Dây đồng trần M10 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 44,87 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn D40/50 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 43,18 | 100m |
| 14 | Ống thép D60 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,69 | 100m |
| 15 | Đầu cốt M25 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Đầu cốt M16 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1.144 | cái |
| 17 | (Tiếp địa an toàn RC-1) Đóng cọc tiếp địa, đất c3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 14,2 | 10 cọc |
| 18 | (Tiếp địa an toàn RC-1) Đào đất cấp 3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3976 | 100m3 |
| 19 | (Tiếp địa an toàn RC-1) Lấp đất tiếp địa | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3976 | 100m3 |
| 20 | (Tiếp địa an toàn RC-1) Kéo rải & lắp tiếp địa (thép fi10) | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 284 | m |
| 21 | (Tiếp địa lặp lại RC-4) Đóng cọc tiếp địa, đất c3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,8 | 10 cọc |
| 22 | (Tiếp địa lặp lại RC-4) Đào đất cấp 3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3136 | 100m3 |
| 23 | (Tiếp địa lặp lại RC-4) Lấp đất tiếp địa | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3136 | 100m3 |
| 24 | (Tiếp địa lặp lại RC-4) Kéo rải & lắp tiếp địa (thép fi10) | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 160 | 10m |
| 25 | (Móng cột đèn chiếu sáng, móng cột đèn trang trí) Đào đất cấp 3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 26 | (Móng cột đèn chiếu sáng, móng cột đèn trang trí) Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 9,088 | m3 |
| 27 | (Móng cột đèn chiếu sáng, móng cột đèn trang trí) Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 90,88 | m3 |
| 28 | (Móng cột đèn chiếu sáng, móng cột đèn trang trí) Bulong bắt chân cột | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 568 | bộ |
| 29 | (Móng cột đèn chiếu sáng, móng cột đèn trang trí) Miếng giằng khung | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 346,48 | kg |
| 30 | (Móng cột đèn chiếu sáng, móng cột đèn trang trí) Ống PVC luồn cáp | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 340,8 | m |
| 31 | (Móng tủ ĐKCS) Đào đất cấp 3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 32 | (Móng tủ ĐKCS) Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 33 | (Móng tủ ĐKCS) Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 34 | (Móng tủ ĐKCS) Bulong móng M16x350 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | (Móng tủ ĐKCS) Chếch 135 D90 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | (Móng tủ ĐKCS) Ống PVC D90 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 37 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 30,834 | 1000viên |
| 38 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 34,26 | 100m2 |
| 39 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 445,38 | m3 |
| 40 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Mốc báo hiệu cáp (10m/cái) | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 343 | cái |
| 41 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 5,139 | 100m3 |
| 42 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi trên vỉa hè) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,056 | 100m3 |
| 43 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,26 | 1000viên |
| 44 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m2 |
| 45 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 14,35 | m3 |
| 46 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Mốc báo hiệu cáp (10m/cái) | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 48 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi trên vỉa hè) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 49 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,359 | 1000viên |
| 50 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,51 | 100m2 |
| 51 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 21,895 | m3 |
| 52 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi dưới đường) Mốc báo hiệu cáp (10m/cái) | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 53 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi dưới đường) Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 54 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (1 cáp) đi dưới đường) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 55 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,162 | 1000viên |
| 56 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 57 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi dưới đường) Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,305 | m3 |
| 58 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi dưới đường) Mốc báo hiệu cáp (10m/cái) | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi dưới đường) Đào đất rãnh cáp, đất cấp 2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 60 | (Rãnh cáp ngầm hạ thế (2 cáp) đi dưới đường) Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| Q | Phần điện chiếu sáng (Chi phí thí nghiệm vật liệu) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Chi tiết tại Mục II, Chương V của E-HSMT | 158 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3895287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7790574E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.817.800.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên chuyên ngành phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (Hợp đồng tương tự có bản chất, quy mô như mục 3 Mẫu số 03 của HSMT). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng | 6 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người- Kỹ sư điện: 03 người- Kỹ sư trắc địa: 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 01 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 01 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển≥5T | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 10T | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Đồng hồ đo điện trở tiếp địa | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 7 | Đồng hồ kiểm tra cách điện 500V | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 8 | Đồng hồ kiểm tra cách điện 2500V | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 9 | Máy thử cao áp 0-:- 50kV | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 10 | Ampe kìm 0-:- 2500 A | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 11 | Pa lăng xích 5 tấn | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 12 | Kìm ép đầu cốt thủy lực 1 tấn | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 13 | Kìm cắt | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi