Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220454592-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220448637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 18:20:00 đến ngày 2022-05-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,631,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.947267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3894533E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị có quy mô tương tự gói thầu(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.058.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.484.116.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc nhiệt, điện lạnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu tương tự; (4) chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc nhiệt, điện lạnh.- Có chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)(3) chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ công suất : 0,62 kW; sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa lớn hệ thống điều hòa không khí tại trụ sở khối 5 (nhà số 2), khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính tỉnh Lào Cai Địa chỉ:Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143828881
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng Hoàng Nam LC. - Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ:Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai); Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai)


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở Khối 10, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính tỉnh Lào Cai Địa chỉ:Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143828881


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Giấy phép bán hàng ủy quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với thiết bị cho gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (lắp đặt thiết bị) hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. - Catalogue phải do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo E-HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất); - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính tỉnh Lào Cai Địa chỉ:Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143828881
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,18100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,206100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6083100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,206100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 34,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2523100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 41,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,356100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,18100m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,206100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6083100m
10Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,206100m
11Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2523100m
12Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 41,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,356100m
13Lắp đặt máng kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống bằng máng tôn (600x200)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26m
14Lắp đặt máng kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống bằng máng tôn (400x150)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8m
15Lắp đặt dây điều khiển 1,5mm 2x2rTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V145m
16Gen nhựa 24x16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V145m
17Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19cái
18Lắp đặt tủ điện (1800x1000x200x1.2)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Hộp
19Lắp đặt dây dẫn (3x35+1x16)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V114m
20Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
21Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
22Thanh cài bọc đồng cách điện 3 màu - 1000ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Cái
23Đèn báo đỏ, xanh, vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bộ
24Gas 410 giàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V392kg
25Tháo dỡ dàn lạnh điều hoà Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V148Cái
26Vệ sinh+Lắp đặt lại dàn lạnh điều hoà, loại máy treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V136Máy
27Vệ sinh+Lắp đặt lại dàn lạnh điều hoà, loại máy âm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12Máy
28Lắp đặt dây điều khiển 1,5mm 2x2rTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.000m
29Gen nhựa 24x16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.000m
30Trần thạch cao khung xương nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V197m2
31Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V197m2
32Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,25100m
33Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 25,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3100m
34Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,52100m
35Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4100m
36Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12100m
B THIẾT BỊ DÀN NÓNG ĐIỀU HÒA
1Máy nén cơ dàn nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31Cái
2Máy nén biến tần dàn nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6Cái
3Vỉ mạch điều khiển dàn nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Bộ
4Vỉ mạch biến tần dàn nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6Bộ
5Bộ cảm biến áp suất dàn nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Bộ
6Bộ cảm biến nhiệt độ đầu đẩy máy nénTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Bộ
C ĐIỀU HÒA CỤC BỔ SUNG VÀ THIẾT BỊ DÀN LẠNH
1Điều hòa treo tường 9000BTU 1 chiều ga R32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương 1Bộ
2Điều hòa treo tường 12000BTU 1 chiều ga R32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Bộ
3Điều hòa treo tường 18000BTU 1 chiều ga R32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9Bộ
4Điều hòa catset(âm trần) 36000 BTU, ga 410, 1 chiều lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bộ
5Van tiết lưu dàn lạnh(bao gồm van +cuộn coil) cho công suất máy 12000BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Bộ
6Van tiết lưu dàn lạnh(bao gồm van +cuộn coil) cho công suất máy từ 18000BTU đến 25000BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20Bộ
7Van tiết lưu dàn lạnh(bao gồm van +cuộn coil) cho công suất máy từ 30000BTU trở lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5Bộ
8Vỉ mạch dàn lạnh loại treo tường cho công suất 12000BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42Bộ
9Vỉ mạch dàn lạnh loại treo tường cho công suất 18000BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5Bộ
10Vỉ mạch dàn lạnh loại âm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Bộ
11Vỉ mạch nguồn dàn lạnh loại âm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Bộ
12Bơm chân không nước ngưng dàn lạnh loại âm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
13Cảm biến dàn lạnh (loại 2 đầu đồng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V82Cái
14Động cơ quạt dàn lạnh treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V62Cái
15Động cơ quạt dàn lạnh âm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12Cái
D LẮP ĐẶT BỔ SUNG ĐIỀU HÒA CỤC BỘ VÀ THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 9.000 BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12.000 BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18.000 BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9Máy
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 36.000 BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Máy
5Ống đồng 0.7mm + bảo ôn D13mm máy 9000BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,146m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,041100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,041100m
8Ống đồng 0.7mm + bảo ôn D13mm máy 12000-18000BTU Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V95,847m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,954100m
10Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,954100m
11Ống đồng 0.7mm + bảo ôn D13mm máy 36000BTU Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,06m
12Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,06100m
13Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,06100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,06100m
16Bảo ôn ống thoát nước ngưng - D21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,06100m
17Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18Cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V150m
21Lắp đặt dây điều khiển 1mm2 2x1rTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V105m
22Gen nhựa 24x16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V150m
23Lắp đặt máy máy nén cơ điều hoàTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31Máy
24Lắp đặt máy máy nén biến tầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6Máy
25Lắp đặt vỉ mạch điều khiển dàn nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Cái
26Lắp đặt vỉ mạch biến tần dàn nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6Cái
27Lắp đặt bơm chân không dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13Máy
28Lắp đặt van tiết lưu dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V75Cái
29Lắp đặt cảm biến dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V82Cái
30Lắp đặt động cơ quạt dàn lạnh treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V62Cái
31Lắp đặt động cơ quạt dàn lạnh ầm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
32Lắp đặt vỉ mạch dàn lạnh treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47cái
33Lắp đặt vỉ mạch dàn lạnh âm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Cái
34Lắp đặt vỉ mạch nguồn dàn lạnh âm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.947267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3894533E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị có quy mô tương tự gói thầu(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.058.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.484.116.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc nhiệt, điện lạnh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu tương tự; (4) chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực)43
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc nhiệt, điện lạnh.- Có chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)(3) chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ công suất : 0,62 kW; sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->