Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220464368-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần BOT và BT Đức Long Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220464242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ doanh thu thu phí tại 02 Trạm thu phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 17:49:00 đến ngày 2022-05-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,375,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.812E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Công trình giao thông, cấp III - Tương tự về tính chất: có các hạng mục tương tự hồ sơ thiết kế - tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục tương tựLưu ý:Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau khi được yêu cầu đề nghị làm rõ:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 10 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực còn hiệu lực)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế xây dungĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành trắc địaĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nướcĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 8 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài 2.7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn xoay chiều 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy tời 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần BOT và BT Đức Long Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Xử lý các điểm phát sinh xói lở hạ lưu thoát nước, mái taluy, vị trí đọng nước; bổ sung cọc mốc lộ giới; điều chỉnh, bổ sung hệ thống an toàn giao thông thuộc dự án: Nâng cấp, mở rộng QL14 đoạn Km817 - Km887 theo hình thức BOT
360 Ngày
E-CDNT 3 Trích từ doanh thu thu phí tại 02 Trạm thu phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần BOT và BT Đức Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 4, Điện Biên Phủ, tổ 3, phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần BOT&BT Đức Long Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:........ + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:................ + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Cổ phần BOT&BT Đức Long Đắk Nông


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần BOT và BT Đức Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 4, Điện Biên Phủ, tổ 3, phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần BOT&BT Đức Long Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (tư cách hợp lệ của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần BOT&BT Đức Long Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Đường 23/3, P.Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Điện thoại: 02613 701166; Fax: 02613 544279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty cổ phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông Địa chỉ: Tổ 6, phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: ………………….; Công ty Cổ phần BOT&BT Đức Long Đắk Nông + Địa chỉ: Số 04, đường Điện Biên Phủ, tổ 3, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: ; Fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xử lý các điểm phát sinh đọng nước, xói lở hạ lưu thoát nước, mái taluy nền đường
1Đào đất cấp 3 bằng máy20,41m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay K0.957,671m3
3Đệm cấp phối đá dăm móng mương1,221m3
4Bê tông đá 1x2 M200 thân mương7,091m3
5Ván khuôn thân mương31,381m2
6Cốt thép d=10mm CB400V thân mương0,0551tấn
7Cốt thép d0,07991tấn
8Lắp đặt cấu kiện > 50Kg mương lắp ghép 733.84kg/cái91cái
9VXM M150 mối nối mương0,0241m3
10Cốt thép d0,03811tấn
11Cốt thép d0,13591tấn
12Ván khuôn tấm đan6,521m2
13Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan1,26241m3
14Lắp đặt cấu kiện > 50Kg tấm đan101cái
15Đệm cấp phối đá dăm hố thu0,451m3
16Ván khuôn hố thu16,531m2
17Bê tông đá 1x2 M200 hố thu2,711m3
18Bê tông đá 1x2 M200 gia cố lề1,141m3
19Đệm cấp phối đá dăm gia cố lề0,761m3
20Vận chuyển đất, VL thừa đổ xa 5Km (3Km đường L2 + 2Km đường L5)11,73291m3
B Xử lý đọng nước tại vị trí nút giao trái tuyến và sạt lở mái taluy phải tuyến tại Km1876+950 (Km817+950 QL14)
1Đắp đất mái taluy835,04681m3
2Đào đất cấp 3 = TC thi công gia cố mái198,96781m3
3Đệm cấp phối đá dăm chân khay1,11m3
4Bê tông đá 1x2 M200 chân khay111m3
5Cốt thép d4,37031tấn
6Ván khuôn tấm lát656,5431m2
7Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan tấm lát35,25341m3
8Lắp đặt cấu kiện = TC5.8271cái
9Bê tông thanh giằng đá 1x2 M20011,87461m3
10Cốt thép d0,69931tấn
11Trồng cỏ lá gừng309,37241m2
12Đá hộc xếp khan chống xói chân taluy13,311m3
13Đào đất cấp 3 bằng máy móng mương, rãnh, lề gia cố245,57431m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay K0.9556,3151m3
15Cốt thép d0,26671tấn
16Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan tấm lát6,751m3
17Ván khuôn50,621m2
18Lắp đặt cấu kiện = TC2961cái
19Bê tông đá 2x4 M150 đáy rãnh4,321m3
20Đệm cấp phối đá dăm đáy rãnh3,771m3
21Đệm cấp phối đá dăm móng mương26,41m3
22Bê tông đá 1x2 M200 thân mương hở881m3
23Ván khuôn5281m2
24Đệm cấp phối đá dăm móng mương1,761m3
25Bê tông đá 1x2 M200 thân mương4,7041m3
26Ván khuôn thân mương70,5281m2
27Cốt thép d=10mm CB400V thân mương0,09781tấn
28Cốt thép d0,14211tấn
29Lắp đặt cấu kiện > 50Kg mương lắp ghép 733.84kg/cái161cái
30VXM M150 mối nối mương0,0451m3
31Cốt thép d0,02421tấn
32Cốt thép d=10mm CB400V tấm đan0,14071tấn
33Cốt thép d0,08561tấn
34Ván khuôn tấm đan14,2341m2
35Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan2,0741m3
36Lắp đặt cấu kiện > 50Kg tấm đan161cái
37Đệm cấp phối đá dăm hố thu0,451m3
38Ván khuôn hố thu17,131m2
39Bê tông đá 1x2 M200 hố thu hố thu2,781m3
40Bê tông đá 1x2 M200 gia cố lề49,1971m3
41Đệm cấp phối đá dăm gia cố lề49,1971m3
42Vận chuyển đất, VL thừa đổ xa 5Km (3Km đường L2 + 2Km đường L5)181,93841m3
C Xử lý sạt lở hạ lưu cửa xả phải tuyến tại Km1884+090 (Km825+090 QL14)
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III13,52m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 12,93m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,4246100m2
4Đệm cấp phối đá dăm0,4m3
5Đắp đất nền hoàn trả công trình8,11m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III28,8m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 22,01m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,8811100m2
9Đệm cấp phối đá dăm3,17m3
10Đắp đất hoàn trả công trình4m3
11Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn48rọ
12Vận chuyển cát bằng TC, cự ly 50m20,6968m3
13Vận chuyển đá bằng TC, cự ly 50m74,5222m3
14Vận chuyển gỗ các loại bằng TC, cự ly 50m1,751m3
15Vận chuyển xi măng bằng TC, cự ly 50m8,3087tấn
D Xử lý xói lở vị trí cuối rãnh dọc phải tuyến tại Km1888+700 (Km829+700 QL14)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, M2001,37m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0541tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1026100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu60cấu kiện
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2000,88m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,13m3
7Đệm cấp phối đá dăm1,52m3
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III4,98m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,4m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0266tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0158100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3cấu kiện
13Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III6m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 1,24m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,0892100m2
16Đệm cấp phối đá dăm0,2m3
17Đắp đất nền hoàn trả công trình2,4m3
18Đào kênh mương, chiều rộng 1,54100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 34,84m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,34100m2
21Đệm cấp phối đá dăm7m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,77100m3
23Vận chuyển cát bằng TC, cự ly 50m21,6696m3
24Vận chuyển đá bằng TC, cự ly 50m40,1471m3
25Vận chuyển gỗ các loại bằng TC, cự ly 50m0,456m3
26Vận chuyển xi măng bằng TC, cự ly 50m8,285tấn
E Xử lý đọng nước tại nút giao phải tuyến tại Km1890+120 (Km831+120 QL14)
1Đào kênh mương, chiều rộng 2,25100m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25019,83m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan4,5125tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,1175100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu250cấu kiện
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,705100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 72m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 4,8100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20011,25m3
10Đệm cấp phối đá dăm24m3
F Xử lý đọng nước tại Km1897+120 (Km838+120 QL14)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6244100m3
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 66,24m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực1,96m3
4Đắp đất hoàn trả công trình42,12m3
5Đệm móng cấp phối đá dăm0,99m3
6Cống BTLT D800, 4m/đốt14m
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
8Quét nhựa bitum nóng vào tường51,34m2
9Vữa XM mác 1501m2
10Gối cống đúc sẵn D8009cái
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu9cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 2000,52m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0371tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 4,06m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,2712100m2
16Đệm móng cấp phối đá dăm0,39m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,33m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0662tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0183100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm0,0655100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm0,059100m3
23Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,3276100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,3276100m2
25Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công10,17810m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C 0,3276100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,5m3
28Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 45cấu kiện
29Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực19,24m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 2003,04m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 20,25m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,17100m2
33Đệm móng cấp phối đá dăm2,93m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu45cấu kiện
35Đào kênh mương, chiều rộng 3,87100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200200,47m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 8,25100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20019,35m3
39Đệm móng cấp phối đá dăm41,28m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25034,1m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn7,7615tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,9221100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu430cấu kiện
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,2126100m3
G Xử lý đọng nước tại Km1898+050 (Km839+050 QL14)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6145100m3
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 60,72m2
3Đắp đất hoàn trả công trình38,97m3
4Đệm móng cấp phối đá dăm0,93m3
5Cống BTLT D800, 4m/đốt13m
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
7Quét nhựa bitum nóng vào tường35,19m2
8Vữa XM mác 1501m2
9Gối cống đúc sẵn D8008cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu8cấu kiện
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 2000,58m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1026tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 4,4m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,0867100m2
15Đệm móng cấp phối đá dăm0,45m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,33m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0662tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0183100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm0,0607100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm0,0546100m3
22Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,3036100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,3036100m2
24Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công3,03610m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 0,3036100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,46m3
27Đào kênh mương, chiều rộng 6,45100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200334,11m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 13,76100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 20032,25m3
31Đệm móng cấp phối đá dăm68,8m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25056,78m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn12,9238tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp3,2005100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu716cấu kiện
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,021100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,3491100m3
38Cống BTLT D1000, 4m/đốt48m
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu12cấu kiện
40Quét nhựa bitum nóng vào tường180,96m2
41Vữa XM mác 1501m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 24,22m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1896100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 2,25m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,0924100m2
46Thi công lớp đá dăm đệm móng9,27m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,4898100m3
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,2m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0385tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0102100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
52Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,0268100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 264,08m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 11,2566100m2
55Thi công lớp đá dăm đệm móng39,04m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,318100m3
H Xử lý đọng nước đoạn trước trường THPT Lê Đình Chinh xã Đắk Wer Km1921+400 (Km862+400 QL14) trái tuyến
1Đào kênh mương, chiều rộng 13,8754100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200434,34m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 29,6489100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20062,74m3
5Đệm móng cấp phối đá dăm133,76m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250110,54m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn25,1617tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp6,2312100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1.394cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,2118100m3
I Xử lý đọng nước tại Km1921+650 (Km862+650 QL14) phải tuyến
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,6622100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20021,07m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,376100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,225m3
5Đệm móng cấp phối đá dăm6,88m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2505,7096m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,2996tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,3218100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu72cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2193100m3
11Vận chuyển đất thưa đổ đi bằng ô tô 10T, cự ly 2Km, đất cấp 30,4144100m3
J Xử lý đọng nước đoạn Km1924+980 (Km865+980 QL14) trái tuyến
1Đào kênh mương, chiều rộng 1,9712100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20062,72m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 4,096100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2009,6m3
5Đệm móng cấp phối đá dăm20,48m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25017,0495m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan3,8808tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,9611100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu215cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,6528100m3
11Vận chuyển đất thưa đổ đi bằng ô tô 10T, cự ly 2Km, đất cấp 31,2335100m3
K Xử lý sạt lở hạ lưu cống ngang tại Km1929 (Km870 QL14) phải tuyến
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,307100m3
2Cống BTLT D1500 (3m/cái)13m
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5cấu kiện
4Quét nhựa bitum nóng vào tường77,41m2
5Vữa XM mác 1503m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 21,64m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0858100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 6,12m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,3541100m2
10Thi công lớp đá dăm đệm móng3,94m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1474100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,45m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0815tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,015100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
16Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0791100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 4,84m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,2666100m2
19Thi công lớp đá dăm đệm móng0,55m3
20Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn3rọ
21Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2506100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 22,68m3
23Thi công lớp đá dăm đệm móng5,84m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái dốc thẳng, đá 1x2, mác 20012,6m3
25Đá hộc xếp khan chống xói chân taluy2,97m3
26Đắt sét0,79m3
27Ống nhựa PVC D90cm8,5md
L Xử lý thoát nước đoạn Km1931+400 (Km872+400 QL14), theo yêu cầu của Công an tỉnh
1Đào kênh mương, chiều rộng 12,7358100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200405,23m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 26,464100m2
4Đệm móng cấp phối đá dăm132,32m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25096,1116m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan21,8766tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan5,4176100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1.212cấu kiện
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,2177100m3
10Vận chuyển đất thưa đổ đi bằng ô tô 10T, cự ly 2Km, đất cấp 37,9698100m3
M Xử lý đọng nước đoạn Km1932+300 (Km873+300 QL14) phải tuyến
1Đào kênh mương, chiều rộng 8,5899100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200264,86m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 18,8158100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20038,34m3
5Đệm móng cấp phối đá dăm81,8m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25067,64m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn15,3967tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp3,8129100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu853cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,035100m3
N Xử lý đọng nước đoạn Km1932+750 (Km873+750 QL14) trái tuyến
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,308100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2009,8m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,64100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,5m3
5Đệm móng cấp phối đá dăm3,2m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,7m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,6137tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,152100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu34cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,102100m3
O Sửa chữa Mương xả đá hộc KT (100 x 100) cm bị xói đáy
1Xây đá hộc, xây mương cống, vữa XM mác 1000,154m3
2Trát đáy mương dày 3cm, vữa XM mác 10037,26m2
3Đệm móng cấp phối đá dăm7,7m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III32,49100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,3249100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3249100m3/1km
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2875100m3
8Xây đá hộc, xây mương cống, vữa XM mác 10024,84m3
9Trát đáy mương dày 3cm, vữa XM mác 10023m2
10Đệm móng cấp phối đá dăm2,3m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0768100m3
12Xây đá hộc, xây mương cống, vữa XM mác 1008,3m3
13Láng đáy mương dày 3cm, vữa XM mác 1005m2
14Đệm móng cấp phối đá dăm0,85m3
15Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn10rọ
P Xử lý đọng nước tại đoạn Km1940+800 (Km881+800 QL14) trái tuyến
1Đào kênh mương, chiều rộng 1,1644100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20037,26m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,691100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,18m3
5Đệm móng cấp phối đá dăm11,04m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2509,12m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,0758tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,511100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu115cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3347100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 22,8306100m3
12Cống BTLT D800 (4m/1đốt)554m
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu139cấu kiện
14Quét nhựa bitum nóng vào tường1.417,49m2
15Vữa XM mác 15030,2068m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 176,79m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,8776100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 59,36m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 3,9143100m2
20Thi công lớp đá dăm đệm móng66,73m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9517,0788100m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2503,01m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5781tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1332100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu26cấu kiện
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 2004,02m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2697tấn
Q Xử lý đọng nước tại nút giao Km1942+180 (Km883+180 QL14) trái tuyến
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,616100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20031,08m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,44100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003m3
5Đệm móng cấp phối đá dăm6,4m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2505,39m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,2274tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,304100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu68cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,204100m3
R BỔ SUNG HỆ THỐNG CỌC MÔC LỘ GIỚI (MLG) TRÊN TOÀN TUYẾN:
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 20020,88m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột4,5936100m2
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 52,2tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 156,610 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 52,2tấn
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 33,408m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 52,2tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 52,2tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 522cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 27,67m3
11Sơn cọc mốc lộ giới bề mặt bê tông - 1 nước lót, 1 nước phủ250,56m2
12Sơn chữ mốc lộ giới - 1 nước lót, 1 nước phủ75,168m2
S AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm2.137,05m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm911,895m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm1.212,3m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D9057cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 62x40 cm26cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ39,5m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,85m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,62m3
9Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D90 trên giá long môn8cái
10Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm trên giá long môn32cái
11Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 62x40cm trên giá long môn8cái
12Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tiêu phản quang0,1748tấn
13Dán màng phản quang5,77m2
14Khoan và lắp đặt tiêu phản quang vào dải phân cách bằng bulon577cái
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dải phân cách bê tông332,96m2
16Sơn bề mặt dải phân cách bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ332,96m2
T Phá dỡ giải phân cách (GPC) cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông dải phân cách bằng máy khoan bê tông 1,5kW22,3m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III1,0066100m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,223100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1,0066100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,35100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,2625100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m21,75100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C 1,75100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dải phân cách, đá 1x2, mác 20022,3m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dải phân cách0,378100m2
11Đắp đất màu dải phân cách42,54m3
12Trồng cỏ lá gừng141,8m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm25,2m2
U Điều chỉnh tổ chức giao thông đoạn qua thị trấn Kiến Đức
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm70m2
2Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tiêu phản quang0,0218tấn
3Dán màng phản quang0,72m2
4Khoan và lắp đặt tiêu phản quang vào dải phân cách bằng bulon72cái
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dải phân cách bê tông38,88m2
6Sơn bề mặt dải phân cách bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,88m2
7Gia công sản xuất thép hộp (ống thép dọc)0,20881tấn
8Khoan lỗ trên thép361lỗ
9Bu lông d12mm, L=12cm201cái
10Ống thép d21mm6,98351m
11Ống thép d27mm0,38841m
12Sơn sắt thép 3 lớp16,88731m2
13Gia công sản xuất thép hộp (trụ đỡ)0,12671tấn
14Khoan lỗ trên thép801lỗ
15Bu lông d14mm, L=25cm401cái
16Sơn sắt thép 2 lớp0,2971m2
17Dán màng phản quang0,8371m2
18Sơn sắt thép 3 lớp3,2381m2
19Đường hàn10,21m
20Lắp đặt cấu kiện dải phân cách81cái
21Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tiêu phản quang0,0442tấn
22Dán màng phản quang0,73m2
23Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt tiêu phản quang bằng đường hàn0,4424tấn
24Barie rào chắn2cái
25Chốp cao su40cái
26Nhân công 3/7 đảm bảo giao thông8công
V Bổ sung tường hộ lan bằng lốp xe cũ đoạn Km1910+930 (Km851+930 QL14) - Km1911+30 (Km852+30 QL14), phải tuyến
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,6013tấn
2Gia công cột bằng thép hình14,0338tấn
3Bê tông lót đá 1x2, M2009,84m3
4Ván khuôn bê tông lót0,2639100m2
5Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa 4,592100m
6Gia công lan can1,2168tấn
7Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần360,810 lỗ
8Bulong D19x170 mm328cái
9Bulong D10x50 mm3.280cái
10Mũ cột D16x1.6 mm328cái
11Lốp xe cũ (đường kính ngoài 750mm)820cái
12Tấm cao su D650mm, dày 5mm54,12m2
13Sơn lốp xe bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ473,96m2
14Đắp cát công trình bằng thủ công88,56m3
W Bổ sung vạch sơn, biển báo các đoạn còn lại trên tuyến
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm79,2m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm669,9m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật2cái
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,772m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,184m3
X Điều chỉnh, bổ sung một số đoạn tường hộ lan trên tuyến
1Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay6,0143m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,4818tấn
3Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển)1,4818tấn
4Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Đăk Song), Cự ly vận chuyển L=1Km1,4818tấn
5Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển)1,4818tấn
6Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay14,3978m3
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao 3,5372tấn
8Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển)3,5372tấn
9Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Đăk Song), Cự ly vận chuyển L=18Km3,5372tấn
10Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển)3,5372tấn
11Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay1,0935m3
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,239tấn
13Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển)0,239tấn
14Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển L=32Km0,239tấn
15Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển)0,239tấn
16Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay3,0983m3
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,7648tấn
18Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển)0,7648tấn
19Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển L=26Km0,7648tấn
20Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển)0,7648tấn
21Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay8,2013m3
22Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao 2,0554tấn
23Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển)2,0554tấn
24Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển L=29Km2,0554tấn
25Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển)2,0554tấn
26Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay7,1078m3
27Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,8164tấn
28Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển)1,8164tấn
29Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển L=28,5Km1,8164tấn
30Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển)1,8164tấn
31Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay12,7575m3
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao 3,2504tấn
33Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển)3,2504tấn
34Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển L=13Km3,2504tấn
35Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển)3,2504tấn
36Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay8,3835m3
37Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao 2,151tấn
38Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển)2,151tấn
39Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển L=11Km2,151tấn
40Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển)2,151tấn
41Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay12,7575m3
42Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao 3,2504tấn
43Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển)3,2504tấn
44Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển trung bình L=10Km3,2504tấn
45Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển)3,2504tấn
46Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay14,7623m3
47Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao 3,7284tấn
48Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển)3,7284tấn
49Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển trung bình L=9Km3,7284tấn
50Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển)3,7284tấn
51Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay6,9255m3
52Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,7686tấn
53Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển)1,7686tấn
54Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển trung bình L=5Km1,7686tấn
55Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển)1,7686tấn
56Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay6,0143m3
57Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,5296tấn
58Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển)1,5296tấn
59Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển L=4.6Km1,5296tấn
60Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển)1,5296tấn
61Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay2,0048m3
62Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,478tấn
63Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển)0,478tấn
64Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển L0,478tấn
65Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển)0,478tấn
66Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay34,0808m3
67Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao 8,604tấn
68Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển)8,604tấn
69Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển L8,604tấn
70Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển)8,604tấn
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 8m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,292m3
73Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,648m3
74Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống1,195tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0707tấn
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,52m3
Y Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1Cọc tiêu bằng gỗ D10cm, L=1,5m làm rào chắn101,5m
2Sơn trắng đỏ cọc gỗ 2 nước31,871m2
3Ụ bê tông đá 1x2 M200 làm đế cột rào chắn1,218m3
4Ván khuôn0,1624100m2
5Cung cấp dây phản quang200m
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật I.440 (KT:190x60)2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật I.441b,c (KT:135x195cm)4cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật S.507 (KT:125x31,5cm)2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh (KT:90x90x90cm)4cái
10Cung cấp đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm (50m/1 cái)10cái
11Nhân công điều tiết200công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.812E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Công trình giao thông, cấp III - Tương tự về tính chất: có các hạng mục tương tự hồ sơ thiết kế - tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục tương tựLưu ý:Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau khi được yêu cầu đề nghị làm rõ:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tối thiểu 10 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)103
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực còn hiệu lực)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế xây dungĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)33
4 Cán bộ trắc địa 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành trắc địaĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)33
5 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nướcĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy dầm dùi - công suất : 1,5 kW Sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Sử dụng tốt2
3 Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 8 T Sử dụng tốt1
4 Máy đào Sử dụng tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dụng tốt2
6 Cần trục ô tô 6T Sử dụng tốt1
7 Ô tô tự đổ 12T Sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn 1kW Sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông 0.62kW Sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dụng tốt2
11 Máy mài 2.7kW Sử dụng tốt2
12 Máy hàn xoay chiều 23kW Sử dụng tốt2
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Sử dụng tốt2
14 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 Sử dụng tốt1
15 Máy lu 16,0 T Sử dụng tốt1
16 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Sử dụng tốt1
17 Máy rải cấp phối đá dăm Sử dụng tốt1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Sử dụng tốt1
19 Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV Sử dụng tốt1
20 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Sử dụng tốt1
21 Máy tời 0,8T Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->