Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220464368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần BOT và BT Đức Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220464242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ doanh thu thu phí tại 02 Trạm thu phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 17:49:00 đến ngày 2022-05-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,375,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.812E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Công trình giao thông, cấp III - Tương tự về tính chất: có các hạng mục tương tự hồ sơ thiết kế - tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục tương tựLưu ý:Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau khi được yêu cầu đề nghị làm rõ:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực còn hiệu lực)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế xây dungĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành trắc địaĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nướcĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục ô tô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài 2.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ủi - công suất : 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy tời 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần BOT và BT Đức Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT Xử lý các điểm phát sinh xói lở hạ lưu thoát nước, mái taluy, vị trí đọng nước; bổ sung cọc mốc lộ giới; điều chỉnh, bổ sung hệ thống an toàn giao thông thuộc dự án: Nâng cấp, mở rộng QL14 đoạn Km817 - Km887 theo hình thức BOT 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trích từ doanh thu thu phí tại 02 Trạm thu phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (tư cách hợp lệ của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần BOT&BT Đức Long Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Đường 23/3, P.Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Điện thoại: 02613 701166; Fax: 02613 544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty cổ phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông Địa chỉ: Tổ 6, phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: ………………….; Công ty Cổ phần BOT&BT Đức Long Đắk Nông + Địa chỉ: Số 04, đường Điện Biên Phủ, tổ 3, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: ; Fax: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xử lý các điểm phát sinh đọng nước, xói lở hạ lưu thoát nước, mái taluy nền đường | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng máy | 20,4 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay K0.95 | 7,67 | 1m3 | |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm móng mương | 1,22 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 thân mương | 7,09 | 1m3 | |
| 5 | Ván khuôn thân mương | 31,38 | 1m2 | |
| 6 | Cốt thép d=10mm CB400V thân mương | 0,055 | 1tấn | |
| 7 | Cốt thép d | 0,0799 | 1tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện > 50Kg mương lắp ghép 733.84kg/cái | 9 | 1cái | |
| 9 | VXM M150 mối nối mương | 0,024 | 1m3 | |
| 10 | Cốt thép d | 0,0381 | 1tấn | |
| 11 | Cốt thép d | 0,1359 | 1tấn | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 6,52 | 1m2 | |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan | 1,2624 | 1m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện > 50Kg tấm đan | 10 | 1cái | |
| 15 | Đệm cấp phối đá dăm hố thu | 0,45 | 1m3 | |
| 16 | Ván khuôn hố thu | 16,53 | 1m2 | |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200 hố thu | 2,71 | 1m3 | |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 gia cố lề | 1,14 | 1m3 | |
| 19 | Đệm cấp phối đá dăm gia cố lề | 0,76 | 1m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, VL thừa đổ xa 5Km (3Km đường L2 + 2Km đường L5) | 11,7329 | 1m3 | |
| B | Xử lý đọng nước tại vị trí nút giao trái tuyến và sạt lở mái taluy phải tuyến tại Km1876+950 (Km817+950 QL14) | |||
| 1 | Đắp đất mái taluy | 835,0468 | 1m3 | |
| 2 | Đào đất cấp 3 = TC thi công gia cố mái | 198,9678 | 1m3 | |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm chân khay | 1,1 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 chân khay | 11 | 1m3 | |
| 5 | Cốt thép d | 4,3703 | 1tấn | |
| 6 | Ván khuôn tấm lát | 656,543 | 1m2 | |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan tấm lát | 35,2534 | 1m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện = TC | 5.827 | 1cái | |
| 9 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200 | 11,8746 | 1m3 | |
| 10 | Cốt thép d | 0,6993 | 1tấn | |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | 309,3724 | 1m2 | |
| 12 | Đá hộc xếp khan chống xói chân taluy | 13,31 | 1m3 | |
| 13 | Đào đất cấp 3 bằng máy móng mương, rãnh, lề gia cố | 245,5743 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay K0.95 | 56,315 | 1m3 | |
| 15 | Cốt thép d | 0,2667 | 1tấn | |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan tấm lát | 6,75 | 1m3 | |
| 17 | Ván khuôn | 50,62 | 1m2 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện = TC | 296 | 1cái | |
| 19 | Bê tông đá 2x4 M150 đáy rãnh | 4,32 | 1m3 | |
| 20 | Đệm cấp phối đá dăm đáy rãnh | 3,77 | 1m3 | |
| 21 | Đệm cấp phối đá dăm móng mương | 26,4 | 1m3 | |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200 thân mương hở | 88 | 1m3 | |
| 23 | Ván khuôn | 528 | 1m2 | |
| 24 | Đệm cấp phối đá dăm móng mương | 1,76 | 1m3 | |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M200 thân mương | 4,704 | 1m3 | |
| 26 | Ván khuôn thân mương | 70,528 | 1m2 | |
| 27 | Cốt thép d=10mm CB400V thân mương | 0,0978 | 1tấn | |
| 28 | Cốt thép d | 0,1421 | 1tấn | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện > 50Kg mương lắp ghép 733.84kg/cái | 16 | 1cái | |
| 30 | VXM M150 mối nối mương | 0,045 | 1m3 | |
| 31 | Cốt thép d | 0,0242 | 1tấn | |
| 32 | Cốt thép d=10mm CB400V tấm đan | 0,1407 | 1tấn | |
| 33 | Cốt thép d | 0,0856 | 1tấn | |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | 14,234 | 1m2 | |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan | 2,074 | 1m3 | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện > 50Kg tấm đan | 16 | 1cái | |
| 37 | Đệm cấp phối đá dăm hố thu | 0,45 | 1m3 | |
| 38 | Ván khuôn hố thu | 17,13 | 1m2 | |
| 39 | Bê tông đá 1x2 M200 hố thu hố thu | 2,78 | 1m3 | |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M200 gia cố lề | 49,197 | 1m3 | |
| 41 | Đệm cấp phối đá dăm gia cố lề | 49,197 | 1m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất, VL thừa đổ xa 5Km (3Km đường L2 + 2Km đường L5) | 181,9384 | 1m3 | |
| C | Xử lý sạt lở hạ lưu cửa xả phải tuyến tại Km1884+090 (Km825+090 QL14) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 13,52 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 12,93 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,4246 | 100m2 | |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm | 0,4 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền hoàn trả công trình | 8,11 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 28,8 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 22,01 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,8811 | 100m2 | |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm | 3,17 | m3 | |
| 10 | Đắp đất hoàn trả công trình | 4 | m3 | |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 48 | rọ | |
| 12 | Vận chuyển cát bằng TC, cự ly 50m | 20,6968 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đá bằng TC, cự ly 50m | 74,5222 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển gỗ các loại bằng TC, cự ly 50m | 1,751 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển xi măng bằng TC, cự ly 50m | 8,3087 | tấn | |
| D | Xử lý xói lở vị trí cuối rãnh dọc phải tuyến tại Km1888+700 (Km829+700 QL14) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 1,37 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0541 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1026 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 60 | cấu kiện | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 0,88 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,13 | m3 | |
| 7 | Đệm cấp phối đá dăm | 1,52 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 4,98 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,4 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0266 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0158 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 6 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,24 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,0892 | 100m2 | |
| 16 | Đệm cấp phối đá dăm | 0,2 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền hoàn trả công trình | 2,4 | m3 | |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,54 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 34,84 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,34 | 100m2 | |
| 21 | Đệm cấp phối đá dăm | 7 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,77 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển cát bằng TC, cự ly 50m | 21,6696 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đá bằng TC, cự ly 50m | 40,1471 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển gỗ các loại bằng TC, cự ly 50m | 0,456 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển xi măng bằng TC, cự ly 50m | 8,285 | tấn | |
| E | Xử lý đọng nước tại nút giao phải tuyến tại Km1890+120 (Km831+120 QL14) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 2,25 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 19,83 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 4,5125 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,1175 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 250 | cấu kiện | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,705 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 72 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 4,8 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 11,25 | m3 | |
| 10 | Đệm cấp phối đá dăm | 24 | m3 | |
| F | Xử lý đọng nước tại Km1897+120 (Km838+120 QL14) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6244 | 100m3 | |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | 66,24 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1,96 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hoàn trả công trình | 42,12 | m3 | |
| 5 | Đệm móng cấp phối đá dăm | 0,99 | m3 | |
| 6 | Cống BTLT D800, 4m/đốt | 14 | m | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 51,34 | m2 | |
| 9 | Vữa XM mác 150 | 1 | m2 | |
| 10 | Gối cống đúc sẵn D800 | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | 0,52 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0371 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 4,06 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,2712 | 100m2 | |
| 16 | Đệm móng cấp phối đá dăm | 0,39 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,33 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0662 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0183 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | 0,0655 | 100m3 | |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm | 0,059 | 100m3 | |
| 23 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,3276 | 100m2 | |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,3276 | 100m2 | |
| 25 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | 10,178 | 10m2 | |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C | 0,3276 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 45 | cấu kiện | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 19,24 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | 3,04 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 20,25 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,17 | 100m2 | |
| 33 | Đệm móng cấp phối đá dăm | 2,93 | m3 | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 45 | cấu kiện | |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng | 3,87 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 200,47 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 8,25 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 19,35 | m3 | |
| 39 | Đệm móng cấp phối đá dăm | 41,28 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 34,1 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 7,7615 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,9221 | 100m2 | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 430 | cấu kiện | |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2126 | 100m3 | |
| G | Xử lý đọng nước tại Km1898+050 (Km839+050 QL14) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6145 | 100m3 | |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | 60,72 | m2 | |
| 3 | Đắp đất hoàn trả công trình | 38,97 | m3 | |
| 4 | Đệm móng cấp phối đá dăm | 0,93 | m3 | |
| 5 | Cống BTLT D800, 4m/đốt | 13 | m | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 35,19 | m2 | |
| 8 | Vữa XM mác 150 | 1 | m2 | |
| 9 | Gối cống đúc sẵn D800 | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | 0,58 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1026 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 4,4 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,0867 | 100m2 | |
| 15 | Đệm móng cấp phối đá dăm | 0,45 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,33 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0662 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0183 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | 0,0607 | 100m3 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm | 0,0546 | 100m3 | |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,3036 | 100m2 | |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,3036 | 100m2 | |
| 24 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | 3,036 | 10m2 | |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,3036 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,46 | m3 | |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | 6,45 | 100m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 334,11 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 13,76 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 32,25 | m3 | |
| 31 | Đệm móng cấp phối đá dăm | 68,8 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 56,78 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 12,9238 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 3,2005 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 716 | cấu kiện | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,021 | 100m3 | |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,3491 | 100m3 | |
| 38 | Cống BTLT D1000, 4m/đốt | 48 | m | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 40 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 180,96 | m2 | |
| 41 | Vữa XM mác 150 | 1 | m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 24,22 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1896 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 2,25 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,0924 | 100m2 | |
| 46 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | 9,27 | m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4898 | 100m3 | |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0385 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0102 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,0268 | 100m3 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 264,08 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 11,2566 | 100m2 | |
| 55 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | 39,04 | m3 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,318 | 100m3 | |
| H | Xử lý đọng nước đoạn trước trường THPT Lê Đình Chinh xã Đắk Wer Km1921+400 (Km862+400 QL14) trái tuyến | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 13,8754 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 434,34 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 29,6489 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 62,74 | m3 | |
| 5 | Đệm móng cấp phối đá dăm | 133,76 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 110,54 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 25,1617 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 6,2312 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1.394 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,2118 | 100m3 | |
| I | Xử lý đọng nước tại Km1921+650 (Km862+650 QL14) phải tuyến | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,6622 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 21,07 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,376 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,225 | m3 | |
| 5 | Đệm móng cấp phối đá dăm | 6,88 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 5,7096 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,2996 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,3218 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 72 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2193 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất thưa đổ đi bằng ô tô 10T, cự ly 2Km, đất cấp 3 | 0,4144 | 100m3 | |
| J | Xử lý đọng nước đoạn Km1924+980 (Km865+980 QL14) trái tuyến | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,9712 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 62,72 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 4,096 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 9,6 | m3 | |
| 5 | Đệm móng cấp phối đá dăm | 20,48 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 17,0495 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 3,8808 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,9611 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 215 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6528 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất thưa đổ đi bằng ô tô 10T, cự ly 2Km, đất cấp 3 | 1,2335 | 100m3 | |
| K | Xử lý sạt lở hạ lưu cống ngang tại Km1929 (Km870 QL14) phải tuyến | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,307 | 100m3 | |
| 2 | Cống BTLT D1500 (3m/cái) | 13 | m | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 77,41 | m2 | |
| 5 | Vữa XM mác 150 | 3 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 21,64 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0858 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 6,12 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,3541 | 100m2 | |
| 10 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | 3,94 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1474 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0815 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,015 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0791 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 4,84 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,2666 | 100m2 | |
| 19 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | 0,55 | m3 | |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 3 | rọ | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2506 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 22,68 | m3 | |
| 23 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | 5,84 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái dốc thẳng, đá 1x2, mác 200 | 12,6 | m3 | |
| 25 | Đá hộc xếp khan chống xói chân taluy | 2,97 | m3 | |
| 26 | Đắt sét | 0,79 | m3 | |
| 27 | Ống nhựa PVC D90cm | 8,5 | md | |
| L | Xử lý thoát nước đoạn Km1931+400 (Km872+400 QL14), theo yêu cầu của Công an tỉnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 12,7358 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 405,23 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 26,464 | 100m2 | |
| 4 | Đệm móng cấp phối đá dăm | 132,32 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 96,1116 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 21,8766 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 5,4176 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1.212 | cấu kiện | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,2177 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất thưa đổ đi bằng ô tô 10T, cự ly 2Km, đất cấp 3 | 7,9698 | 100m3 | |
| M | Xử lý đọng nước đoạn Km1932+300 (Km873+300 QL14) phải tuyến | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 8,5899 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 264,86 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 18,8158 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 38,34 | m3 | |
| 5 | Đệm móng cấp phối đá dăm | 81,8 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 67,64 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 15,3967 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 3,8129 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 853 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,035 | 100m3 | |
| N | Xử lý đọng nước đoạn Km1932+750 (Km873+750 QL14) trái tuyến | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,308 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 9,8 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,64 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,5 | m3 | |
| 5 | Đệm móng cấp phối đá dăm | 3,2 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,7 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,6137 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,152 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 34 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,102 | 100m3 | |
| O | Sửa chữa Mương xả đá hộc KT (100 x 100) cm bị xói đáy | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mương cống, vữa XM mác 100 | 0,154 | m3 | |
| 2 | Trát đáy mương dày 3cm, vữa XM mác 100 | 37,26 | m2 | |
| 3 | Đệm móng cấp phối đá dăm | 7,7 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 32,49 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,3249 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3249 | 100m3/1km | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2875 | 100m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây mương cống, vữa XM mác 100 | 24,84 | m3 | |
| 9 | Trát đáy mương dày 3cm, vữa XM mác 100 | 23 | m2 | |
| 10 | Đệm móng cấp phối đá dăm | 2,3 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0768 | 100m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây mương cống, vữa XM mác 100 | 8,3 | m3 | |
| 13 | Láng đáy mương dày 3cm, vữa XM mác 100 | 5 | m2 | |
| 14 | Đệm móng cấp phối đá dăm | 0,85 | m3 | |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 10 | rọ | |
| P | Xử lý đọng nước tại đoạn Km1940+800 (Km881+800 QL14) trái tuyến | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,1644 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 37,26 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,691 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,18 | m3 | |
| 5 | Đệm móng cấp phối đá dăm | 11,04 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 9,12 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,0758 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,511 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 115 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3347 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 22,8306 | 100m3 | |
| 12 | Cống BTLT D800 (4m/1đốt) | 554 | m | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 139 | cấu kiện | |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 1.417,49 | m2 | |
| 15 | Vữa XM mác 150 | 30,2068 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 176,79 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,8776 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 59,36 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 3,9143 | 100m2 | |
| 20 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | 66,73 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 17,0788 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,01 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5781 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1332 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 26 | cấu kiện | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | 4,02 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2697 | tấn | |
| Q | Xử lý đọng nước tại nút giao Km1942+180 (Km883+180 QL14) trái tuyến | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,616 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 31,08 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,44 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3 | m3 | |
| 5 | Đệm móng cấp phối đá dăm | 6,4 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 5,39 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,2274 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,304 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 68 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,204 | 100m3 | |
| R | BỔ SUNG HỆ THỐNG CỌC MÔC LỘ GIỚI (MLG) TRÊN TOÀN TUYẾN: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 20,88 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 4,5936 | 100m2 | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 52,2 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 156,6 | 10 tấn/1km | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 52,2 | tấn | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 33,408 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 52,2 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 52,2 | tấn | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 522 | cái | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 27,67 | m3 | |
| 11 | Sơn cọc mốc lộ giới bề mặt bê tông - 1 nước lót, 1 nước phủ | 250,56 | m2 | |
| 12 | Sơn chữ mốc lộ giới - 1 nước lót, 1 nước phủ | 75,168 | m2 | |
| S | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 2.137,05 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | 911,895 | m2 | |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | 1.212,3 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | 57 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 62x40 cm | 26 | cái | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,5 | m2 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,85 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,62 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D90 trên giá long môn | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90cm trên giá long môn | 32 | cái | |
| 11 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 62x40cm trên giá long môn | 8 | cái | |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tiêu phản quang | 0,1748 | tấn | |
| 13 | Dán màng phản quang | 5,77 | m2 | |
| 14 | Khoan và lắp đặt tiêu phản quang vào dải phân cách bằng bulon | 577 | cái | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dải phân cách bê tông | 332,96 | m2 | |
| 16 | Sơn bề mặt dải phân cách bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 332,96 | m2 | |
| T | Phá dỡ giải phân cách (GPC) cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông dải phân cách bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 22,3 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,0066 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,223 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 1,0066 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,35 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,2625 | 100m3 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 1,75 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C | 1,75 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dải phân cách, đá 1x2, mác 200 | 22,3 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dải phân cách | 0,378 | 100m2 | |
| 11 | Đắp đất màu dải phân cách | 42,54 | m3 | |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | 141,8 | m2 | |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 25,2 | m2 | |
| U | Điều chỉnh tổ chức giao thông đoạn qua thị trấn Kiến Đức | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | 70 | m2 | |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tiêu phản quang | 0,0218 | tấn | |
| 3 | Dán màng phản quang | 0,72 | m2 | |
| 4 | Khoan và lắp đặt tiêu phản quang vào dải phân cách bằng bulon | 72 | cái | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dải phân cách bê tông | 38,88 | m2 | |
| 6 | Sơn bề mặt dải phân cách bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,88 | m2 | |
| 7 | Gia công sản xuất thép hộp (ống thép dọc) | 0,2088 | 1tấn | |
| 8 | Khoan lỗ trên thép | 36 | 1lỗ | |
| 9 | Bu lông d12mm, L=12cm | 20 | 1cái | |
| 10 | Ống thép d21mm | 6,9835 | 1m | |
| 11 | Ống thép d27mm | 0,3884 | 1m | |
| 12 | Sơn sắt thép 3 lớp | 16,8873 | 1m2 | |
| 13 | Gia công sản xuất thép hộp (trụ đỡ) | 0,1267 | 1tấn | |
| 14 | Khoan lỗ trên thép | 80 | 1lỗ | |
| 15 | Bu lông d14mm, L=25cm | 40 | 1cái | |
| 16 | Sơn sắt thép 2 lớp | 0,297 | 1m2 | |
| 17 | Dán màng phản quang | 0,837 | 1m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép 3 lớp | 3,238 | 1m2 | |
| 19 | Đường hàn | 10,2 | 1m | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện dải phân cách | 8 | 1cái | |
| 21 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tiêu phản quang | 0,0442 | tấn | |
| 22 | Dán màng phản quang | 0,73 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt tiêu phản quang bằng đường hàn | 0,4424 | tấn | |
| 24 | Barie rào chắn | 2 | cái | |
| 25 | Chốp cao su | 40 | cái | |
| 26 | Nhân công 3/7 đảm bảo giao thông | 8 | công | |
| V | Bổ sung tường hộ lan bằng lốp xe cũ đoạn Km1910+930 (Km851+930 QL14) - Km1911+30 (Km852+30 QL14), phải tuyến | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,6013 | tấn | |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | 14,0338 | tấn | |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, M200 | 9,84 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | 0,2639 | 100m2 | |
| 5 | Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa | 4,592 | 100m | |
| 6 | Gia công lan can | 1,2168 | tấn | |
| 7 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | 360,8 | 10 lỗ | |
| 8 | Bulong D19x170 mm | 328 | cái | |
| 9 | Bulong D10x50 mm | 3.280 | cái | |
| 10 | Mũ cột D16x1.6 mm | 328 | cái | |
| 11 | Lốp xe cũ (đường kính ngoài 750mm) | 820 | cái | |
| 12 | Tấm cao su D650mm, dày 5mm | 54,12 | m2 | |
| 13 | Sơn lốp xe bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 473,96 | m2 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 88,56 | m3 | |
| W | Bổ sung vạch sơn, biển báo các đoạn còn lại trên tuyến | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | 79,2 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | 669,9 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | 2 | cái | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,772 | m2 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,2 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,184 | m3 | |
| X | Điều chỉnh, bổ sung một số đoạn tường hộ lan trên tuyến | |||
| 1 | Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay | 6,0143 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,4818 | tấn | |
| 3 | Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển) | 1,4818 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Đăk Song), Cự ly vận chuyển L=1Km | 1,4818 | tấn | |
| 5 | Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển) | 1,4818 | tấn | |
| 6 | Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay | 14,3978 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 3,5372 | tấn | |
| 8 | Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển) | 3,5372 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Đăk Song), Cự ly vận chuyển L=18Km | 3,5372 | tấn | |
| 10 | Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển) | 3,5372 | tấn | |
| 11 | Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay | 1,0935 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,239 | tấn | |
| 13 | Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển) | 0,239 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển L=32Km | 0,239 | tấn | |
| 15 | Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển) | 0,239 | tấn | |
| 16 | Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay | 3,0983 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,7648 | tấn | |
| 18 | Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển) | 0,7648 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển L=26Km | 0,7648 | tấn | |
| 20 | Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển) | 0,7648 | tấn | |
| 21 | Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay | 8,2013 | m3 | |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 2,0554 | tấn | |
| 23 | Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển) | 2,0554 | tấn | |
| 24 | Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển L=29Km | 2,0554 | tấn | |
| 25 | Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển) | 2,0554 | tấn | |
| 26 | Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay | 7,1078 | m3 | |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,8164 | tấn | |
| 28 | Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển) | 1,8164 | tấn | |
| 29 | Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển L=28,5Km | 1,8164 | tấn | |
| 30 | Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển) | 1,8164 | tấn | |
| 31 | Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay | 12,7575 | m3 | |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 3,2504 | tấn | |
| 33 | Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển) | 3,2504 | tấn | |
| 34 | Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển L=13Km | 3,2504 | tấn | |
| 35 | Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển) | 3,2504 | tấn | |
| 36 | Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay | 8,3835 | m3 | |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 2,151 | tấn | |
| 38 | Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển) | 2,151 | tấn | |
| 39 | Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển L=11Km | 2,151 | tấn | |
| 40 | Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển) | 2,151 | tấn | |
| 41 | Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay | 12,7575 | m3 | |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 3,2504 | tấn | |
| 43 | Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển) | 3,2504 | tấn | |
| 44 | Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển trung bình L=10Km | 3,2504 | tấn | |
| 45 | Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển) | 3,2504 | tấn | |
| 46 | Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay | 14,7623 | m3 | |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 3,7284 | tấn | |
| 48 | Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển) | 3,7284 | tấn | |
| 49 | Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển trung bình L=9Km | 3,7284 | tấn | |
| 50 | Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển) | 3,7284 | tấn | |
| 51 | Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay | 6,9255 | m3 | |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,7686 | tấn | |
| 53 | Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển) | 1,7686 | tấn | |
| 54 | Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển trung bình L=5Km | 1,7686 | tấn | |
| 55 | Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển) | 1,7686 | tấn | |
| 56 | Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay | 6,0143 | m3 | |
| 57 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,5296 | tấn | |
| 58 | Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển) | 1,5296 | tấn | |
| 59 | Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển L=4.6Km | 1,5296 | tấn | |
| 60 | Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển) | 1,5296 | tấn | |
| 61 | Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay | 2,0048 | m3 | |
| 62 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,478 | tấn | |
| 63 | Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển) | 0,478 | tấn | |
| 64 | Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển L | 0,478 | tấn | |
| 65 | Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển) | 0,478 | tấn | |
| 66 | Đục phá bê tông móng trụ tường hộ lan cũ bằng máy khoan cầm tay | 34,0808 | m3 | |
| 67 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 8,604 | tấn | |
| 68 | Bốc xếp thép THL (các loại) lên xe vận chuyển) | 8,604 | tấn | |
| 69 | Vận chuyển thép THL cũ về nơi tập kết (Trạm thu phí Cai Chanh), Cự ly vận chuyển L | 8,604 | tấn | |
| 70 | Bốc xếp thép THL (các loại) xuống xe vận chuyển) | 8,604 | tấn | |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 8 | m3 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,292 | m3 | |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,648 | m3 | |
| 74 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | 1,195 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0707 | tấn | |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,52 | m3 | |
| Y | Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng gỗ D10cm, L=1,5m làm rào chắn | 101,5 | m | |
| 2 | Sơn trắng đỏ cọc gỗ 2 nước | 31,871 | m2 | |
| 3 | Ụ bê tông đá 1x2 M200 làm đế cột rào chắn | 1,218 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 0,1624 | 100m2 | |
| 5 | Cung cấp dây phản quang | 200 | m | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật I.440 (KT:190x60) | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật I.441b,c (KT:135x195cm) | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật S.507 (KT:125x31,5cm) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh (KT:90x90x90cm) | 4 | cái | |
| 10 | Cung cấp đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm (50m/1 cái) | 10 | cái | |
| 11 | Nhân công điều tiết | 200 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9062E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.812E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Công trình giao thông, cấp III - Tương tự về tính chất: có các hạng mục tương tự hồ sơ thiết kế - tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục tương tựLưu ý:Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau khi được yêu cầu đề nghị làm rõ:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tối thiểu 10 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 10 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực còn hiệu lực)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế xây dungĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành trắc địaĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nướcĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 8 T | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Cần trục ô tô 6T | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 12T | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0.62kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy mài 2.7kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều 23kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy lu 16,0 T | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy tời 0,8T | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi