Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa trụ sở, xây dựng mới dãy 06 phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220470087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa trụ sở, xây dựng mới dãy 06 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220470028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 17:48:00 đến ngày 2022-05-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,947,480,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, phần chống sét) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,163 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.489.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa trụ sở, xây dựng mới dãy 06 phòng học Cải tạo, sửa chữa trụ sở, xây mới dãy 06 phòng học và mua sắm thiết bị Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Kiên Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: 249 Nguyễn Trung Trực, Phường Vĩnh Bảo, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang: phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ, XÂY MỚI DÃY 06 PHÒNG HỌC VÀ MUA SẮM THIẾT BỊ TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH KIÊN GIANG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,0238 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,0412 | 1m3 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 8,96 | 100m | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,0233 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6581 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 51,2313 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,3118 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,9018 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,63 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,634 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,91 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 42,2 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 26,052 | m3 | |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 63,8362 | m3 | |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,6203 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,8244 | m3 | |
| 17 | Trải cao su nhựa lót | 2,2908 | 100m2 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,1591 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn móng cột | 1,0289 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,6544 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,6334 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,8858 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 10,8089 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 8,5337 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4964 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9557 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,1645 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,625 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,691 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 5,4228 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0876 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0451 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,9664 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4735 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,7751 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,2888 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0267 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,2994 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0684 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,1743 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,211 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0459 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,4329 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,6997 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 9,5044 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2397 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3135 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0708 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,1585 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,8088 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1385 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 5,6192 | tấn | |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,722 | 100m3 | |
| 54 | Trải cao su nhựa lót | 2,7402 | 100m2 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,92 | m3 | |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 107,7705 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,7552 | m3 | |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,209 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 8,55 | m3 | |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | 3,282 | m3 | |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,748 | m3 | |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0492 | 100m3 | |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không bả sơn) | 131,8 | m2 | |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 718,725 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 893,227 | m2 | |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 223,86 | m2 | |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 495,274 | m2 | |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 876,8838 | m2 | |
| 69 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75, PCB40 | 113,6148 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không bả sơn) | 102,15 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 718,725 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 767,947 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.711,4326 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.551,4738 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.646,6308 | m2 | |
| 76 | Lam gió | 14 | cái | |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 403,5 | m2 | |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 403,5 | m2 | |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 447,52 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | 56,24 | m2 | |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 82,251 | m2 | |
| 82 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | 30,1086 | m2 | |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 125,28 | m2 | |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, XM PCB40 | 57,13 | m2 | |
| 85 | Ốp đá chẻ chân tường | 57,45 | m2 | |
| 86 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | 3,6 | m2 | |
| 87 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương | 56,24 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép C30x60x2mm (L=380m) trọng lượng riêng 1md=2.262kg - tính theo bản vẽ thiết kế | 0,8596 | tấn | |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,9686 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng lan can tay vịn thép hộp sơn tĩnh điện | 49,7697 | m2 | |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 182,85 | m | |
| 92 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 60,48 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 17,52 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 73,56 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 94,8 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng lam nhôm | 23,0175 | m2 | |
| 97 | Lắp khóa cửa Solex | 24 | Bộ | |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,9143 | 100m2 | |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,6152 | 100m2 | |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 36 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt Bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A | 8 | bảng | |
| 104 | Lắp đặt quạt trần đảo | 24 | cái | |
| 105 | Lắp đặt Bảng điện 1 công tắc | 2 | bảng | |
| 106 | Lắp đặt Bảng điện 1 công tắc + 1 ổ cắm | 2 | bảng | |
| 107 | Lắp đặt Bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm + 4 Dimmer | 6 | bảng | |
| 108 | Lắp đặt 2 công tắc | 2 | bảng | |
| 109 | Lắp đặt Bảng điện 1 công tắc cầu thang | 2 | bảng | |
| 110 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | 800 | m | |
| 111 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | 170 | m | |
| 112 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | 180 | m | |
| 113 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | 60 | m | |
| 114 | Lắp đặt MCB 2P 15A 2.5ka | 8 | cái | |
| 115 | Lắp đặt MCB 2P 32A 5ka | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P 63A 15ka | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt Tủ điện 4-8 Modul | 2 | 1 tủ | |
| 118 | Lắp đặt Nẹp luồn dây 40x20 | 160 | m | |
| 119 | Lắp đặt Nẹp luồn dây 30x15 | 35 | m | |
| 120 | Lắp đặt Nẹp luồn dây 25x15 | 40 | m | |
| 121 | Lắp đặt Hộp nối dây 150x150mm | 18 | hộp | |
| 122 | Lắp đặt Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (level III): 30m | 1 | cái | |
| 123 | Bulong, ecu Inox M10 | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt Cáp đồng Cu/PVC 50mm2 dẩn và thoát sét | 40 | m | |
| 125 | Lắp đặt Bộ ghép nối INOX 3m x D42 x 3mm | 1 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt Chân trụ đỡ cho thiết bị kim thu sét | 1 | cái | |
| 127 | Đai colie cố định cáp vào cột | 10 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Kẹp định vị cáp thoát sét | 29 | cái | |
| 129 | Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp | 1 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địa | 2 | cái | |
| 131 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | 6 | cọc | |
| 132 | Lắp đặt Cáp đồng 70mm2 | 15 | m | |
| 133 | Ốc siết cáp | 6 | cái | |
| 134 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 | 40 | m | |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0968 | 100m3 | |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0968 | 100m3 | |
| 137 | Lắp đặt xí xổm | 8 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | 8 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 6 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt Phểu thu nước sàn INOX 200x200mm | 12 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Vòi nước gắn trong nhà vệ sinh | 4 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Ống PVC D21 | 0,15 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt Ống PVC D27 | 0,54 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt Ống PVC D34 | 0,55 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt Ống PVC D42 | 0,12 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt Ống PVC D60 | 0,6 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 1,8 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt Ống PVC D114 | 0,4 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt Ống PVC D150 | 0,2 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt Co D21-90 ren trong | 24 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Co D27-90 | 12 | cái | |
| 153 | Lắp đặt Co D34-90 | 10 | cái | |
| 154 | Lắp đặt Co D42-90 | 4 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Co D60-90 | 21 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Co D60-45 | 34 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Co D114-45 | 18 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Co STK D90-90 | 36 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Co D114-90 | 16 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Tê D27 | 13 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Tê D34 | 5 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Tê D60 | 35 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Tê Y D60 | 21 | cái | |
| 164 | Lắp đặt Tê D114 | 6 | cái | |
| 165 | Lắp đặt Tê Y D114 | 15 | cái | |
| 166 | Lắp đặt Giảm D27/21 | 10 | cái | |
| 167 | Lắp đặt Giảm D34/27 | 40 | cái | |
| 168 | Lắp đặt Giảm D114/60 | 3 | cái | |
| 169 | Lắp đặt Giảm D114/42 | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt Van khóa D34 | 6 | cái | |
| 171 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt Nắp chụp ống thông hơi D42 | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 1 | bể | |
| 174 | Lắp đặt rờ le phao | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt Van phao | 1 | cái | |
| 176 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1598 | 100m3 | |
| 177 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0533 | 100m3 | |
| 178 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 7,05 | 100m | |
| 179 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,007 | 100m3 | |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,752 | m3 | |
| 181 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,133 | m3 | |
| 182 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,764 | m3 | |
| 183 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0334 | 100m2 | |
| 184 | Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK 6mm | 0,0022 | tấn | |
| 185 | Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK 8mm | 0,0202 | tấn | |
| 186 | Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK 10mm | 0,0943 | tấn | |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2853 | m3 | |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3454 | m3 | |
| 189 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,932 | m2 | |
| 190 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,37 | m2 | |
| 191 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0005 | 100m3 | |
| 192 | Thi công tầng lọc than củi | 0,0005 | 100m3 | |
| 193 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 194 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 195 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0135 | 100m3 | |
| 196 | Trải nilong lót chống mất nước bê tông | 0,0144 | 100m2 | |
| 197 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 198 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0448 | m3 | |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 200 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 8mm | 0,0144 | tấn | |
| 201 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3538 | m3 | |
| 202 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,68 | m2 | |
| 203 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,36 | m2 | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | 0,077 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 206 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,0131 | 100m3 | |
| 207 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0131 | 100m3 | |
| 208 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (hoàn trả mặt sân) | 0,2772 | m3 | |
| 209 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.766,194 | m2 | |
| 210 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 404,2 | m2 | |
| 211 | Tháo dỡ trần | 294,22 | m2 | |
| 212 | Tháo dỡ vách ngăn | 4 | m2 | |
| 213 | Tháo dỡ chậu tiểu | 14 | bộ | |
| 214 | Tháo dỡ chậu rửa | 10 | bộ | |
| 215 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 162,43 | m2 | |
| 216 | Vệ sinh tấm Alu | 370 | m2 | |
| 217 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 4,8 | m | |
| 218 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.211,1163 | m2 | |
| 219 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 2.592,88 | m2 | |
| 220 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 585,8388 | m2 | |
| 221 | Đục nhám mặt bê tông | 377,04 | m2 | |
| 222 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 66,176 | m2 | |
| 223 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1904 | m3 | |
| 224 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,76 | m2 | |
| 225 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 377,04 | m2 | |
| 226 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 377,04 | m2 | |
| 227 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.211,1163 | m2 | |
| 228 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.178,7188 | m2 | |
| 229 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.240,8763 | m2 | |
| 230 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.178,7188 | m2 | |
| 231 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,176 | 1m2 | |
| 232 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 1.681,5 | m2 | |
| 233 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 424,41 | m2 | |
| 234 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | 84,694 | m2 | |
| 235 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 294,22 | m2 | |
| 236 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4232 | tấn | |
| 237 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 1,7908 | tấn | |
| 238 | Lắp cột thép các loại | 0,4232 | tấn | |
| 239 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,7908 | tấn | |
| 240 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm (L=452,64m) trọng lượng riêng 1md=3.562kg - tính theo bản vẽ thiết kế | 1,6123 | tấn | |
| 241 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,09 | 100m2 | |
| 242 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà - chỉ tính công lắp dựng | 162,43 | m2 | |
| 243 | Lắp dựng vách ngăn chậu tiểu nam - chỉ tính công lắp dựng | 4 | m2 | |
| 244 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 18,923 | 100m2 | |
| 245 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 16,815 | 100m2 | |
| 246 | Tháo dở đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng - chỉ tính công tháo dở tb | 58 | bộ | |
| 247 | Tháo dở đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - chỉ tính công tháo dở tb | 40 | bộ | |
| 248 | Tháo dở đèn sát trần có chụp - chỉ tính công tháo dở tb | 94 | bộ | |
| 249 | Tháo dở đèn trang trí âm trần - chỉ tính công tháo dở tb | 15 | bộ | |
| 250 | Tháo dở đèn sát trần có chụp - chỉ tính công tháo dở tb | 16 | bộ | |
| 251 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | 58 | bộ | |
| 252 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 40 | bộ | |
| 253 | Lắp đặt đèn sát trần D300 24W | 94 | bộ | |
| 254 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 2x1m2 | 15 | bộ | |
| 255 | Lắp đặt đèn sát trần panel 200x200 | 16 | bộ | |
| 256 | Lắp đặt quạt trần | 86 | cái | |
| 257 | Lắp đặt chậu lavabo (chỉ tính công lắp đặt lại tb) | 10 | bộ | |
| 258 | Lắp đặt chậu tiểu nam (chỉ tính công lắp đặt lại tb) | 14 | bộ | |
| 259 | Lắp đặt Ống PVC D34 | 0,06 | 100m | |
| 260 | Lắp đặt Ống PVC D90 | 2,436 | 100m | |
| 261 | Lắp đặt Co D90-90 | 21 | cái | |
| 262 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 1 | bể | |
| 263 | Lắp đặt rờ le phao | 1 | cái | |
| 264 | Lắp đặt Van phao | 1 | cái | |
| 265 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2238 | 100m3 | |
| 266 | Rải cao su nhựa làm lớp cách ly | 1,492 | 100m2 | |
| 267 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,936 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, phần chống sét) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,163 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.489.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ủi | ủi đất | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | vận chuyển | 2 |
| 3 | Máy đào | đào đất | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy duỗi thép | duỗi thép | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | ép cọc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi