Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa trụ sở, xây dựng mới dãy 06 phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220470087-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa trụ sở, xây dựng mới dãy 06 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20220470028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 17:48:00 đến ngày 2022-05-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,947,480,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, phần chống sét) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,163 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.489.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa trụ sở, xây dựng mới dãy 06 phòng học
Cải tạo, sửa chữa trụ sở, xây mới dãy 06 phòng học và mua sắm thiết bị Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Kiên Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: 249 Nguyễn Trung Trực, Phường Vĩnh Bảo, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: 249 Nguyễn Trung Trực, Phường Vĩnh Bảo, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: 249 Nguyễn Trung Trực, Phường Vĩnh Bảo, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang: phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ, XÂY MỚI DÃY 06 PHÒNG HỌC VÀ MUA SẮM THIẾT BỊ TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH KIÊN GIANG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,0238100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,04121m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I8,96100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,0233m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6581100m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)51,2313m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,3118m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4027,9018m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,63m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4014,634m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,91m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4042,2m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4026,052m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4063,8362m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,6203m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,8244m3
17Trải cao su nhựa lót2,2908100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột2,1591100m2
19Ván khuôn móng cột1,0289100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,6544100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,6334100m2
22Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,8858100m2
23Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m10,8089100m2
24Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m8,5337100m2
25Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,4964100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,9557100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,1645tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,625tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm1,691tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm5,4228tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,0876tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0451tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,9664tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,4735tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,7751tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,2888tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0267tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2994tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0684tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,1743tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,211tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0459tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,4329tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,6997tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m9,5044tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,2397tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3135tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0708tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,1585tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,8088tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1385tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m5,6192tấn
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,722100m3
54Trải cao su nhựa lót2,7402100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,92m3
56Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40107,7705m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4012,7552m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,209m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB408,55m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB403,282m3
61Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,748m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0492100m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không bả sơn)131,8m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40718,725m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40893,227m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40223,86m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40495,274m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40876,8838m2
69Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75, PCB40113,6148m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không bả sơn)102,15m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà718,725m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong nhà767,947m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.711,4326m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.551,4738m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.646,6308m2
76Lam gió14cái
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40403,5m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng403,5m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40447,52m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB4056,24m2
81Lát đá bậc tam cấp, PCB4082,251m2
82Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB4030,1086m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40125,28m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, XM PCB4057,13m2
85Ốp đá chẻ chân tường57,45m2
86Vách ngăn tấm compact dày 12mm3,6m2
87Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương56,24m2
88Lắp dựng xà gồ thép C30x60x2mm (L=380m) trọng lượng riêng 1md=2.262kg - tính theo bản vẽ thiết kế0,8596tấn
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,9686100m2
90Lắp dựng lan can tay vịn thép hộp sơn tĩnh điện49,7697m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40182,85m
92Lắp dựng cửa đi khung nhôm60,48m2
93Lắp dựng cửa đi khung nhôm17,52m2
94Lắp dựng cửa sổ khung nhôm73,56m2
95Lắp dựng hoa sắt cửa94,8m2
96Lắp dựng lam nhôm23,0175m2
97Lắp khóa cửa Solex24Bộ
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,9143100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,6152100m2
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng14bộ
101Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng10bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng36bộ
103Lắp đặt Bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A8bảng
104Lắp đặt quạt trần đảo24cái
105Lắp đặt Bảng điện 1 công tắc2bảng
106Lắp đặt Bảng điện 1 công tắc + 1 ổ cắm2bảng
107Lắp đặt Bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm + 4 Dimmer6bảng
108Lắp đặt 2 công tắc2bảng
109Lắp đặt Bảng điện 1 công tắc cầu thang2bảng
110Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2800m
111Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2170m
112Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2180m
113Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm260m
114Lắp đặt MCB 2P 15A 2.5ka8cái
115Lắp đặt MCB 2P 32A 5ka2cái
116Lắp đặt MCB 2P 63A 15ka1cái
117Lắp đặt Tủ điện 4-8 Modul21 tủ
118Lắp đặt Nẹp luồn dây 40x20160m
119Lắp đặt Nẹp luồn dây 30x1535m
120Lắp đặt Nẹp luồn dây 25x1540m
121Lắp đặt Hộp nối dây 150x150mm18hộp
122Lắp đặt Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (level III): 30m1cái
123Bulong, ecu Inox M104cái
124Lắp đặt Cáp đồng Cu/PVC 50mm2 dẩn và thoát sét40m
125Lắp đặt Bộ ghép nối INOX 3m x D42 x 3mm1bộ
126Lắp đặt Chân trụ đỡ cho thiết bị kim thu sét1cái
127Đai colie cố định cáp vào cột10cái
128Lắp đặt Kẹp định vị cáp thoát sét29cái
129Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp1bộ
130Lắp đặt Hộp đo kiểm tra tiếp địa2cái
131Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m6cọc
132Lắp đặt Cáp đồng 70mm215m
133Ốc siết cáp6cái
134Lắp đặt Ống nhựa PVC D3240m
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0968100m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0968100m3
137Lắp đặt xí xổm8bộ
138Lắp đặt Lavabo + vòi xả8bộ
139Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả6bộ
140Lắp đặt Phểu thu nước sàn INOX 200x200mm12cái
141Lắp đặt Vòi nước gắn trong nhà vệ sinh4bộ
142Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm18cái
143Lắp đặt Ống PVC D210,15100m
144Lắp đặt Ống PVC D270,54100m
145Lắp đặt Ống PVC D340,55100m
146Lắp đặt Ống PVC D420,12100m
147Lắp đặt Ống PVC D600,6100m
148Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm1,8100m
149Lắp đặt Ống PVC D1140,4100m
150Lắp đặt Ống PVC D1500,2100m
151Lắp đặt Co D21-90 ren trong24cái
152Lắp đặt Co D27-9012cái
153Lắp đặt Co D34-9010cái
154Lắp đặt Co D42-904cái
155Lắp đặt Co D60-9021cái
156Lắp đặt Co D60-4534cái
157Lắp đặt Co D114-4518cái
158Lắp đặt Co STK D90-9036cái
159Lắp đặt Co D114-9016cái
160Lắp đặt Tê D2713cái
161Lắp đặt Tê D345cái
162Lắp đặt Tê D6035cái
163Lắp đặt Tê Y D6021cái
164Lắp đặt Tê D1146cái
165Lắp đặt Tê Y D11415cái
166Lắp đặt Giảm D27/2110cái
167Lắp đặt Giảm D34/2740cái
168Lắp đặt Giảm D114/603cái
169Lắp đặt Giảm D114/421cái
170Lắp đặt Van khóa D346cái
171Lắp đặt Van 1 chiều D341cái
172Lắp đặt Nắp chụp ống thông hơi D421cái
173Lắp đặt bể nước nhựa 2m31bể
174Lắp đặt rờ le phao1cái
175Lắp đặt Van phao1cái
176Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1598100m3
177Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0533100m3
178Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I7,05100m
179Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,007100m3
180Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,752m3
181Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,133m3
182Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,764m3
183Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0334100m2
184Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK 6mm0,0022tấn
185Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK 8mm0,0202tấn
186Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK 10mm0,0943tấn
187Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2853m3
188Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3454m3
189Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB4018,932m2
190Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4010,37m2
191Thi công tầng lọc than xỉ0,0005100m3
192Thi công tầng lọc than củi0,0005100m3
193Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
194Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0005100m3
195Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0135100m3
196Trải nilong lót chống mất nước bê tông0,0144100m2
197Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,144m3
198Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0448m3
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,007100m2
200Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 8mm0,0144tấn
201Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3538m3
202Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,68m2
203Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,36m2
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm0,077100m
205Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
206Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I0,0131100m3
207Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0131100m3
208Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (hoàn trả mặt sân)0,2772m3
209Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1.766,194m2
210Tháo dỡ gạch ốp tường404,2m2
211Tháo dỡ trần294,22m2
212Tháo dỡ vách ngăn4m2
213Tháo dỡ chậu tiểu14bộ
214Tháo dỡ chậu rửa10bộ
215Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính162,43m2
216Vệ sinh tấm Alu370m2
217Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm4,8m
218Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.211,1163m2
219Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột2.592,88m2
220Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần585,8388m2
221Đục nhám mặt bê tông377,04m2
222Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại66,176m2
223Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,1904m3
224Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029,76m2
225Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40377,04m2
226Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng377,04m2
227Bả bằng bột bả vào tường1.211,1163m2
228Bả bằng bột bả vào tường3.178,7188m2
229Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.240,8763m2
230Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.178,7188m2
231Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,1761m2
232Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB401.681,5m2
233Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40424,41m2
234Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB4084,694m2
235Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương294,22m2
236Gia công cột bằng thép hình0,4232tấn
237Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m1,7908tấn
238Lắp cột thép các loại0,4232tấn
239Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,7908tấn
240Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm (L=452,64m) trọng lượng riêng 1md=3.562kg - tính theo bản vẽ thiết kế1,6123tấn
241Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,09100m2
242Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà - chỉ tính công lắp dựng162,43m2
243Lắp dựng vách ngăn chậu tiểu nam - chỉ tính công lắp dựng4m2
244Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m18,923100m2
245Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m16,815100m2
246Tháo dở đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng - chỉ tính công tháo dở tb58bộ
247Tháo dở đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - chỉ tính công tháo dở tb40bộ
248Tháo dở đèn sát trần có chụp - chỉ tính công tháo dở tb94bộ
249Tháo dở đèn trang trí âm trần - chỉ tính công tháo dở tb15bộ
250Tháo dở đèn sát trần có chụp - chỉ tính công tháo dở tb16bộ
251Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng58bộ
252Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng40bộ
253Lắp đặt đèn sát trần D300 24W94bộ
254Lắp đặt đèn trang trí âm trần 2x1m215bộ
255Lắp đặt đèn sát trần panel 200x20016bộ
256Lắp đặt quạt trần86cái
257Lắp đặt chậu lavabo (chỉ tính công lắp đặt lại tb)10bộ
258Lắp đặt chậu tiểu nam (chỉ tính công lắp đặt lại tb)14bộ
259Lắp đặt Ống PVC D340,06100m
260Lắp đặt Ống PVC D902,436100m
261Lắp đặt Co D90-9021cái
262Lắp đặt bể nước nhựa 2m31bể
263Lắp đặt rờ le phao1cái
264Lắp đặt Van phao1cái
265Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2238100m3
266Rải cao su nhựa làm lớp cách ly1,492100m2
267Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4011,936m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, phần chống sét) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,163 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.489.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ủi ủi đất1
2 Xe ô tô tự đổ vận chuyển2
3 Máy đào đào đất2
4 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
5 Máy phát điện phát điện1
6 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
7 Máy hàn hàn2
8 Máy đầm bàn đầm bê tông2
9 Máy đầm dùi đầm bê tông2
10 Máy duỗi thép duỗi thép2
11 Máy thủy bình dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất1
12 Máy vận thăng thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình1
13 Máy ép cọc ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->