Gói thầu: Gói thầu số 08: Trường TH và THCS Đông Thọ, hạng mục: Xây dựng mới 08 phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Trường TH và THCS Đông Thọ, hạng mục: Xây dựng mới 08 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 17:46:00 đến ngày 2022-05-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,883,621,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, phần chống sét, phần san lấp mặt bằng) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3,418 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.254.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ủi (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thuyền (ghe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Trường TH và THCS Đông Thọ, hạng mục: Xây dựng mới 08 phòng học Trường TH và THCS Đông Thọ, hạng mục: Xây dựng mới 08 phòng học 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL dự án ĐT&XD huyện Tân Hiệp: Khu phố kinh 9, thị trấn Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Hiệp: thị trấn Tân Hiệp – huyện Tân Hiệp – tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 15,006 | 100m | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Lói cọc NC&MTC x 1.05) | 0,738 | 100m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,5625 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,0364 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6226 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1883 | 100m3 | |
| 7 | Cao su lót | 3,5931 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 92,7625 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,965 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,925 | m3 | |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 82 | 1 mối nối | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,69 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,1965 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,5557 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 35,9309 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,783 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 20,084 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 7,6752 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 33,778 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 45,307 | m3 | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,2389 | m3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,885 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,981 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn móng cột | 1,9008 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,7505 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn móng dài | 1,2402 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,074 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,0091 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,0234 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,4461 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,2059 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0536 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2314 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,2582 | 100m2 | |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 3,5406 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 10,0689 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0809 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1044 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,2281 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,5639 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,3545 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,4135 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,7259 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,2564 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,5214 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,3939 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,2812 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2379 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,3652 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,3485 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,1278 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0642 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,2313 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,6067 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,1193 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0543 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 2,4883 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 1,1245 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 5,8133 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 3,1324 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,01 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0811 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,6207 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0758 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,3413 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0928 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,6813 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,5091 | tấn | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,3723 | m3 | |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,547 | m3 | |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,891 | m3 | |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 47,3337 | m3 | |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 41,3883 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 4,3248 | m3 | |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 2,988 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,9744 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,947 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 6,58 | m3 | |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 47,07 | m2 | |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 358,1375 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 742,6625 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - không bả sơn | 51,72 | m2 | |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 125,379 | m2 | |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 208,15 | m2 | |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - má cửa | 69,92 | m2 | |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - má cửa | 1,06 | m2 | |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - ngoài nhà | 58,9525 | m2 | |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 - trong nhà | 75,5701 | m2 | |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - trát ngoài | 138,1725 | m2 | |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - trát trong | 183,875 | m2 | |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát ngoài | 347,84 | m2 | |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát - trát trong | 467,28 | m2 | |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - trát ngoài | 234,935 | m2 | |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 - trát trong | 25,9 | m2 | |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 193,92 | m2 | |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0.75kg/m2) | 193,92 | m2 | |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 156,3 | m | |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 18,72 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 808,6565 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 779,9 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.588,5565 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 743,7225 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 752,6251 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.496,3476 | m2 | |
| 105 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 56,975 | m2 | |
| 106 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 710,3 | m2 | |
| 107 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM M75, PCB30 | 26,775 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép (2,983kg/md - Dài 431.3m xà gồ) | 1,2866 | tấn | |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,362 | 100m2 | |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt (đã bao gồm khóa và phụ kiện) | 47,04 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 3,96 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 80,64 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 3,36 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 99,4364 | m2 | |
| 115 | Lắp đặt ống INOX bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,7749 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm (30x30x1.5)mm, (1,413/md) | 0,42 | 100m | |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84,5891 | 1m2 | |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,623 | 100m2 | |
| 119 | Chăng lưới cước bảo vệ công trình | 7,623 | 100m2 | |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 64 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 46 | cái | |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | 32 | cái | |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 38 | cái | |
| 125 | Lắp đặt đế + mặt công tắc, ổ cắm | 57 | bảng | |
| 126 | Lắp đặt đế + mặt MCB | 31 | bảng | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | 100 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | 100 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn CV 4x6mm2 | 116 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | 116 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 | 45 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2.5mm2 | 160 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2.5mm2 | 368 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1.5mm2 | 1.680 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1.5mm2 | 368 | m | |
| 136 | Lắp đặt vỏ tủ điện | 1 | hộp | |
| 137 | Lắp đặt MCB 3P-50A | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt MCB 3P-32A | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt MCB 2P-40A | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt MCB 2P-32A | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt MCB 2P-25A | 6 | cái | |
| 142 | Lắp đặt MCB 2P-15A | 17 | cái | |
| 143 | Lắp đặt MCB 1P-10A | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 14 | hộp | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 2.157 | m | |
| 146 | Lắp đặt máng cáp nhựa | 70 | m | |
| 147 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | 1 | cọc | |
| 148 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,72 | 1m3 | |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,6574 | m3 | |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt trụ đỡ kim Inox cao 5m | 1 | cái | |
| 152 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | 60 | m | |
| 153 | Mối hàn hóa nhiệt | 7 | mối | |
| 154 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ, tăng đơ | 1 | cái | |
| 155 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | 5 | cọc | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 4 | m | |
| 157 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 158 | Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3pha 160KA/pha | 1 | cái | |
| 160 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 2 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm (máy bơm) | 2 | cái | |
| 164 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 27mm (máy bơm) | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 2 | cái | |
| 167 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 169 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 35 | cái | |
| 170 | Lắp đặt khâu răng thau D21 | 4 | cái | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 0,02 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 1,3 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt phao cơ bồn nước - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 174 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | 1 | bể | |
| 175 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 176 | Lắp đặt tiếp điểm điều khiển phao điện tự động | 2 | cái | |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 30 | m | |
| 179 | Lắp đặt máy bơm nước | 2 | cái | |
| 180 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 9 | cái | |
| 181 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 182 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 185 | Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 187 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm | 6 | cái | |
| 188 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | 1 | cái | |
| 189 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm (súc bồn) | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt nối vặn răng trong - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,08 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,14 | 100m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,3 | 100m | |
| 194 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | 27 | cái | |
| 195 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 29 | cái | |
| 196 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2,55 | 100m | |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 4,3556 | 100m3 | |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 | 25,7477 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, phần chống sét, phần san lấp mặt bằng) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3,418 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.254.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cao độ công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ủi (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | ủi đất | 1 |
| 2 | Ô tô tải (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | vận chuyển | 2 |
| 3 | Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) | đào đất | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy duỗi thép | duỗi thép | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | ép cọc | 1 |
| 14 | Thuyền (ghe) | vận chuyển | 1 |
| 15 | Máy bơm cát | bơm cát | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi