Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467158-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220467081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn duy tu sửa chữa của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 17:01:00 đến ngày 2022-05-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,377,423,394 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trương·
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường- Có bằng tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình cảng/hàng hải hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN; Lát gạch bê tông tự chèn; Hệ thống thoát nước: xây dựng mương thoát nước) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ ky· thuât· thi công xay· dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình cảng/hàng hải hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN; Lát gạch bê tông tự chèn; Hệ thống thoát nước: xây dựng mương thoát nước) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách ATLĐ:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động, đường bộ, cảng/công trình thủy hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN; Lát gạch bê tông tự chèn; Hệ thống thoát nước: xây dựng mương thoát nước) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách trắc đạc:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc đạc/trắc địa/địa chính hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn (có kết cấu mặt đường BTNN; Lát gạch bê tông tự chèn; Hệ thống thoát nước: xây dựng mương thoát nước) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN; Lát gạch bê tông tự chèn; Hệ thống thoát nước: xây dựng mương thoát nước) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuaật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật:Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công công trình:- 02 thợ vận hành máy phù hợp;- 04 thợ bê tông, nề;- 02 thợ sắt;- 01 thợ coppha, ván khuôn;- 01 thợ hàn.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTNN ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTNN ≥ 130 CV[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp ≥ 16 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san/ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san/ủi ≥ 110 CV[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lítlít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Trạm trộn bê tông ≥ 50m3
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông ≥ 50m3(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa bãi K15C - Cảng Bến Nghé
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn duy tu sửa chữa của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà; Địa chỉ: A12/18 đường số 4 nối dài, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Moland; Địa chỉ: ố 43/4B Đường 42, Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát Thiết kế Xây dựng và Thương mại Gia Nguyễn; Địa chỉ: 1/8 Hồ Bá Phấn , Phường Phước Long A, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà; Địa chỉ: A12/18 đường số 4 nối dài, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Hải Giang; Địa chỉ: Số 380/16/13 đường Lê Văn Lương, Phường Tân Hưng, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà , địa chỉ: A12/18 đường số 4 nối dài, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà; Địa chỉ: A12/18 đường số 4 nối dài, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. Ngành nghề kinh doanh của nhà thầu tuân theo quy định của pháp luật và phải phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, hàng hải) hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 và Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà; Địa chỉ: A12/18 đường số 4 nối dài, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số 9 đường Bến Nghé, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thảo - Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số 9 đường Bến Nghé, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A hạng mục xây lắp
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V15,014100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3.728m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V237,55m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V237,55m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V237,55m3
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V93,8612100m2
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V34,6624100m2
8Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5mm) bù cao độMô tả kỹ thuật theo chương V8,5336100m3
9Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 7%Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1622100m3
10Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V27,1622100m3
11Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 16km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V27,1622100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bãi, mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5885100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2042100m2
14Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3227tấn
16Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
17Đắp đệm cát dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3841100m3
18Lát gạch bê tông tự chèn, chiều dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V11.280,42m2
19Cung cấp gạch bê tông tự chèn M600 dày 8 cmMô tả kỹ thuật theo chương V11.280,42m2
20Trà rong mặt gạch (hao phí 0,3m3 cát /100m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8413m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9686100m2
22Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9686100m2
23Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2691100m2
24Bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2691100m2
25Đào móng mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,4899100m3
26Phá dỡ hố ga bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
27Bê tông lót mương thoát nước, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,62m3
28Gia công, lắp dựng cốt thép , rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1863tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9724tấn
30Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6244tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6244tấn
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2073100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V63,64m3
34Đắp đá công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5689100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,921100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
37Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
38Rải vải địa kỹ thuật bọc ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
39Sản xuất kết cấu thép tấm dày 8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15,3569tấn
40Sản xuất kết cấu thép vuông đặc 8x8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3756tấn
41Lắp đặt nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,7325tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trương· 1 Chỉ huy trưởng công trường- Có bằng tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình cảng/hàng hải hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN; Lát gạch bê tông tự chèn; Hệ thống thoát nước: xây dựng mương thoát nước) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu.107
2 Cán bộ ky· thuât· thi công xay· dựng 1 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình cảng/hàng hải hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN; Lát gạch bê tông tự chèn; Hệ thống thoát nước: xây dựng mương thoát nước) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Cán bộ phụ trách ATLĐ:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động, đường bộ, cảng/công trình thủy hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN; Lát gạch bê tông tự chèn; Hệ thống thoát nước: xây dựng mương thoát nước) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Cán bộ phụ trách trắc đạc:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc đạc/trắc địa/địa chính hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn (có kết cấu mặt đường BTNN; Lát gạch bê tông tự chèn; Hệ thống thoát nước: xây dựng mương thoát nước) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN; Lát gạch bê tông tự chèn; Hệ thống thoát nước: xây dựng mương thoát nước) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu42
6 Công nhân kỹ thuaật 10 Công nhân kỹ thuật:Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công công trình:- 02 thợ vận hành máy phù hợp;- 04 thợ bê tông, nề;- 02 thợ sắt;- 01 thợ coppha, ván khuôn;- 01 thợ hàn.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề còn hiệu lực)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTNN ≥ 130 CV Máy rải BTNN ≥ 130 CV[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10 T Máy lu bánh thép ≥ 10 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].2
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16 T Máy lu bánh lốp ≥ 16 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].1
4 Máy lu rung ≥ 25 T Máy lu rung ≥ 25 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].2
5 Máy san/ủi ≥ 110 CV Máy san/ủi ≥ 110 CV[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].2
6 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô, Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường.1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T[Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].4
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).1
9 Máy hàn ≥ 23 kW Máy hàn ≥ 23 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).1
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).1
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).1
12 Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kW Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).2
13 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).2
14 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lítlít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).2
15 Trạm trộn bê tông ≥ 50m3 Trạm trộn bê tông ≥ 50m3(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực).1
16 Máy toàn đạc Máy toàn đạc(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).1
17 Máy thủy bình Máy thủy bình(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->