Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220471664-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220471619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối 30%.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 16:52:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,360,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.540975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.652.455.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng tham gia công trình tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Đã từng tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Đã từng tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu ≥9 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 90CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông nông thôn xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn (Tuyến đường 2B thôn Hồng Kỳ đi hồ Hao Hao thôn 8)
02 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối 30%.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Định Hải + Chủ đầu tư: UBND xã Định Hải Địa chỉ: Xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KT: Công ty TNHH tư vấn và KDXD Đạt Phát. + Tư vấn thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị, thị xã Nghi Sơn + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Định Hải + Chủ đầu tư: UBND xã Định Hải Địa chỉ: Xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc thiết bị, hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Định Hải + Chủ đầu tư: UBND xã Định Hải Địa chỉ: Xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Định Hải Địa chỉ là: Xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0877232345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Định Hải Địa chỉ là: Xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0877232345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Định Hải Địa chỉ là: Xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0877232345
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùn, hữu cơ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61,6161m3
2Vét bùn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11,707100m3
3Đào nền, đào khuôn bằng thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3451m3
4Đào nền, đào khuôn bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,486100m3
5Đắp đất nền bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,393100m3
6Đắp đất nền bằng máy lu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,466100m3
7Mua và vận chuyển đất đắp từ mỏ tới công trình K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.809,175m3
8Vận chuyển đất C1 ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤ 1000 mMô tả kỹ thuật theo chương V12,323100m3
9Vận chuyển đất C2 ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤ 1000 mMô tả kỹ thuật theo chương V3,669100m3
10San ủi bải thảiMô tả kỹ thuật theo chương V15,992100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Móng CPĐD lớp dưới 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,135100m3
2Đệm cát tạo phẳng 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V133,78m3
3Rải nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V44,592100m2
4Bê tông mặt đường M250Mô tả kỹ thuật theo chương V802,66m3
5Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,369100m2
6Cắt khe mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,85100m
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN QUA AO
1Đóng cọc tre, dài ≤ 2,5m thủ công - Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,446100m
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,39m3
3Bê tông tường chắn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V122,66m3
4Bê tông giằng đỉnh tường chắn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
5Cố thép giằng ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
6Cố thép giằng ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m3
7Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V3,359100m2
D CỐNG BẢN KĐ = 0,75M
1Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,103m3
2Đào đất thi công bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3
3Đắp đất hoàn thiện K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m3
4Vận chuyển đất C2 ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤ 1000 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,821100m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
6Bê tông móng, sân cống, chân khay M150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,06m3
7Bê tông thân cống, tường cánh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,22m3
8Ván khuôn thân cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,301100m2
9Bê tông mũ mố M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
10Cốt thép mũ mố ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
11Cốt thép mũ mố ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
12Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
13Bê tông tấm bản, khớp nối M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
14Cốt thép tấm bản ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
15Cốt thép tấm bản ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
16Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m2
17Đệm VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
18Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Bê tông phủ bản M250 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
20Bê tông mặt cống M250 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.540975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.652.455.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng tham gia công trình tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Đã từng tham gia công trình tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Đã từng tham gia công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 10T Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.2
4 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.2
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.2
6 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.2
7 Máy lu ≥9 T Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.1
8 Máy ủi ≥ 90CV Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->