Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220471664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220471619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối 30%. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 16:52:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,360,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.540975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.652.455.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng tham gia công trình tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Đã từng tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Đã từng tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu ≥9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 90CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nông thôn xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn (Tuyến đường 2B thôn Hồng Kỳ đi hồ Hao Hao thôn 8) 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối 30%. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc thiết bị, hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND xã Định Hải
+ Chủ đầu tư: UBND xã Định Hải
Địa chỉ: Xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Định Hải Địa chỉ là: Xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0877232345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Định Hải Địa chỉ là: Xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0877232345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Định Hải Địa chỉ là: Xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0877232345 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,616 | 1m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,707 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,345 | 1m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,486 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền bằng máy lu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,466 | 100m3 |
| 7 | Mua và vận chuyển đất đắp từ mỏ tới công trình K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.809,175 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C1 ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤ 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,323 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C2 ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤ 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,669 | 100m3 |
| 10 | San ủi bải thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,992 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng CPĐD lớp dưới 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,135 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát tạo phẳng 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,78 | m3 |
| 3 | Rải nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,592 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,369 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN QUA AO | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤ 2,5m thủ công - Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,446 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,39 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chắn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,66 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đỉnh tường chắn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 5 | Cố thép giằng ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 6 | Cố thép giằng ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,359 | 100m2 |
| D | CỐNG BẢN KĐ = 0,75M | |||
| 1 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,103 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 ra bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤ 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống, tường cánh M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm bản, khớp nối M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 17 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Bê tông phủ bản M250 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt cống M250 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.540975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.652.455.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng tham gia công trình tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Đã từng tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Đã từng tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 10T | Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy lu ≥9 T | Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 90CV | Còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi