Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220471555-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220471476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 16:47:00 đến ngày 2022-05-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,978,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 CV/ HP
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa đập Phai Bương và hệ thống kênh dẫn nước khu Chiềng 3, xã Kim Thượng, huyện Tân Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Việt Ngọc Phú Thọ; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(i) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT; (ii) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2021) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016; email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP PHAI BƯƠNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9574100m3
2Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9574100m3
3Đào móng đáy tiêu năng - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,81m3
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,578100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép đập cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,37m3
6Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2565100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 1,0KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2565100m3
8Đào kênh dẫn dòng thi công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,3306100m3
9Đắp đất bờ quai + kênh các loại, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,7297100m3
10Đào khai thác đất để đắp, vận chuyển cự ly trung bình 1,0Km- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,5197100m3
11Đào phá dỡ bờ kênh - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,78100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,78100m3
13Bê tông tường chắn, tường thượng lưu đập, tường vai đập, tiêu năng M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V127,92m3
14Bê tông mặt đập M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,26m3
15Bê tông mái hạ lưu, tiêu năng, cửa lấy nước M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V139,02m3
16Bê tông chèn chân khay, hoàn trả đập cũ, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,03m3
17Xây tường vai đập, cửa lấy nước gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,52m3
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,871tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,36tấn
20Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9566100m2
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,06m2
22Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,25m2
23Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55100m
24Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,05100m
25San gạt đường thi công + bãi tập kết vật liệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3ca
26Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60ca
27Ống nhựa lỗ thoát nước tiêu năng D32-D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
28Ống nhựa dẫn dòng thi công D300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39m
29Gia công cọc thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1749tấn
30Đóng cọc thép hình - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,325100m
31Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V126m2
32Bạt xác rắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V105m2
B KÊNH PHAI BƯƠNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V327,251m3
2Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2725100m3
3Đào bùnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V125,87m3
4Vận chuyển bùn đổ đi cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2587100m3
5Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,671m3
6Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4067100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V125,8m3
8Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,258100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 1,0KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,258100m3
10Đào móng kênh - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9458100m3
11Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9458100m3
12Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2118100m3
13Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,46m3
14Bê tông tấm đan, cánh cửa lấy nước, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,68m3
15Bê tông đáy kênh, bể lắng, bể xả, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,27m3
16Bê tông trụ đỡ ống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6m3
17Bê tông hoàn trả mặt đường M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8m3
18Bê tông đáy kênh + đáy các vị trí trụ + đáy cửa lấy nước + đáy cống qua đường + đáy bể xả cuối kênh, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V177,38m3
19Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m3
20Xây tường kênh, cửa lấy nước, cống qua đường, bể lắng, bể xả, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V279,39m3
21Xây cột, trụ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m3
22Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6108tấn
23Gia công, lắp đặt thép tấm đan, lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5475tấn
24Lắp dựng cốt thép móng bể lắng, trụ đỡ ống, đáy kênh, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6941tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3721 cấu kiện
26Ván khuôn giằng kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4916100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5771100m2
28Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,791100m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V116,95m2
30Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.871,43m2
31Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,72100m
32San gạt bãi tập kết vật liệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2ca
33Gia công kết cấu thép ống D300mm, dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2875tấn
34Lắp đặt ống thép D300mm (bao gồm lắp lại ống cũ + ống nối dài)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0687tấn
35Sản xuất kết cấu thép mặt bích + gân gia cườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0417tấn
36Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3mối nối
37Lắp bích thép - Đường kính 350mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cặp bích
38Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V791m2
39Vệ sinh đánh rỉ đường ống cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
40Lắp đặt cút cong - Đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
41Bu lông D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
42Gioăng đệm mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
43Vận chuyển cát bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V255,2887m3
44Vận chuyển sỏi + đá dăm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V188,9016m3
45Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90,3252tấn
46Vận chuyển sắt thép bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7008tấn
47Vận chuyển gạch bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V160,13251000viên
C KÊNH CHÍNH KHIM QUYỀN
1Đào móng đập - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,241m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1024100m3
3Đào móng kênh - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,241m3
4Đào bùnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,54m3
5Đào đáy kênh - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4971100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1225100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá kênh cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,32m3
8Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1332100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 1,0KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1332100m3
10Đắp đất bờ quai, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6594100m3
11Đắp trả hố móng kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m3
12Bê tông tường thượng lưu + vai đập + hạ lưu+ mái, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,73m3
13Bê tông mặt đập + mái đập, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,75m3
14Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,24m3
15Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,42m3
16Bê tông đáy bể M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,13m3
17Bê tông đáy kênh + đáy các vị trí trụ + đáy cửa lấy nước + đáy bể xả cuối kênh, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,33m3
18Xây tường kênh + cửa lấy nước+tường bể nối tiếp cống, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V133,35m3
19Xây trụ kênh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7m3
20Lắp dựng cốt thép tường vai đập + bọc đập, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3466tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2326tấn
22Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3026tấn
23Gia công, lắp đặt thep tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6043tấn
24Lắp dựng cốt thép sân sau đập, đáy kênh, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2687tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1431 cấu kiện
26Ván khuôn giằng kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2483100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1172100m2
28Ván khuôn tường vai đập , thân đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3654100m2
29Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9172100m2
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,63m2
31Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.555,57m2
32Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8100m
33Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5ca
34San gạt xuống bãi tập kết vật liệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2ca
35Vận chuyển cát bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V124,2929m3
36Vận chuyển sỏi + đá dăm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V89,8303m3
37Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,5tấn
38Vận chuyển sắt thép bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,78tấn
39Vận chuyển gạch bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,41481000viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
3 Máy ủi Công suất ≥ 70 CV/ HP1
4 Búa căn khí nén Vận hành tốt1
5 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt2
7 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
8 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
9 Máy hàn điện Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->