Gói thầu: Bảo trì và thay thế sửa chữa máy chụp CT Toshiba Alexion TSX-033A năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220466944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Bảo trì và thay thế sửa chữa máy chụp CT Toshiba Alexion TSX-033A năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437767 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 15:39:00 đến ngày 2022-05-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,828,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.828.530.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã trúng thầu là hợp đồng phải đáp ứng tối thiểu như sau:- Số lượng hợp đồng: 01- Hợp đồng cung cấp cho các đối tượng sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ cho bệnh viện, cơ sở y tế, cơ sở khám, chữa bệnh trong nước.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có dịch vụ bảo trì hoặc sửa chữa, thay thế phụ tùng, vật tư cho các loại thiết bị dùng trong chẩn đoán hình ảnh hoặc hợp đồng có cung cấp máy chụp cắt lớp vi tính.- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 1.979.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự phải kèm theo:+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa (sao y chứng thực/ công chứng)+ Tài liệu chứng minh hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng yêu cầu: Biên bản bàn giao nghiệm thu (sao y chứng thực/ công chứng) hoặc tổng hợp các hoá đơn bản chụp của hợp đồng tương tự (Đính kèm bảng liệt kê hoá đơn) hoặc BB thanh lý hợp đồng (sao y chứng thực/ công chứng) thực hiện hợp đồng đạt giá trị tối thiểu ≥ 80% giá trị hợp đồng yêu cầu [nghĩa là ≥ (80% * 1.979.000.000 VNĐ 1.583.200.000 VNĐ)] Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.979.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bảo trì và Sửa chữa, Lắp đặt, căn chỉnh và chạy thử thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Tự động hóa, Điện tử y sinh, điện, điện tử, điện – điện tử, điện tử viễn thông, cơ khí, cơ điện tử hoặc kỹ thuật trang thiết bị y tế. Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ khi tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)Có chứng chỉ đào tạo của chính hãng liên quan đến mặt hàng dự thầu. Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp giấy chứng nhận đào tạo chính hãng đến thời điểm đóng thầu)(Đính kèm các tài liệu sau: bản chụp có công chứng của cơ quan có thẩm quyền đối với Bằng cấp chuyên môn và Hợp đồng lao động có sao y của đơn vị sử dụng lao động* Trường hợp nhà thầu tự thực hiện hướng dẫn sử dụng; đào tạo, chuyển giao công nghệ, lắp đặt, xử lý sự cố và bảo hành, bảo trì, ... Cán bộ chuyên môn phải có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tính tới thời điểm đóng thầu.Trường hợp đại lý hoặc đại diện của nhà thầu thực hiện nghĩa vụ hướng dẫn sử dụng; đào tạo, chuyển giao công nghệ, lắp đặt, xử lý sự cố và bảo hành, bảo trì, ... Cán bộ chuyên môn phải có hợp đồng lao động còn hiệu lực với đại lý hoặc đại diện đó. Đồng thời, nhà thầu phải cung cấp tài liệu hợp pháp chứng minh nhà thầu có khả năng huy động nhân sự nêu trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì và thay thế sửa chữa máy chụp CT Toshiba Alexion TSX-033A năm 2022 Bảo trì, thay thế sửa chữa máy chụp CT Philips Brilliance 16 Slices và máy chụp CT Toshiba Alexion TSX-033A 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Kỹ thuật: + Bản chào đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của thiết bị chào thầu tương ứng. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. + Bản trình bày về giải pháp và phương pháp luận để thực hiện dịch vụ phi tư vấn đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2. Năng lực tài chính của nhà thầu: + Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; + Bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; + Bản chụp Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế của năm 2019, 2020, 2021 (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: + Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền) các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có); |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp nhà thầu không phải Hãng sản xuất của Máy chụp CT Toshiba Alexion TSX-033A: - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng từ nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với từng thiết bị dự thầu (giấy phép bán hàng từ Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Đại lý phân phối của nhà sản xuất tại Việt Nam) (nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh)). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỆNH VIỆN PHẠM NGỌC THẠCH -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, 120 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38550207, Fax: 028.38574264 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, 120 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38550207, Fax: 028.38574264 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, 120 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38550207, Fax: 028.38574264 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo trì | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | Bảo trì máy chụp CT Toshiba Alexion TSX-033A |
| 2 | Sửa chữa, thay thế Đầu đèn X-ray (X-Ray Tube) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Tương thích máy chụp CT Toshiba Alexion TSX-033A |
| 3 | Sửa chữa, thay thế Ổ cứng hệ thống (Hard Disk Unit) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Tương thích máy chụp CT Toshiba Alexion TSX-033A |
| 4 | Sửa chữa, thay thế Bộ tạo cao áp cấp nguồn cho đầu đèn hoạt động (INV/HV) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Tương thích máy chụp CT Toshiba Alexion TSX-033A |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.82853E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.828.530.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã trúng thầu là hợp đồng phải đáp ứng tối thiểu như sau:- Số lượng hợp đồng: 01- Hợp đồng cung cấp cho các đối tượng sau: Hợp đồng cung cấp dịch vụ cho bệnh viện, cơ sở y tế, cơ sở khám, chữa bệnh trong nước.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có dịch vụ bảo trì hoặc sửa chữa, thay thế phụ tùng, vật tư cho các loại thiết bị dùng trong chẩn đoán hình ảnh hoặc hợp đồng có cung cấp máy chụp cắt lớp vi tính.- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 1.979.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự phải kèm theo:+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa (sao y chứng thực/ công chứng)+ Tài liệu chứng minh hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng yêu cầu: Biên bản bàn giao nghiệm thu (sao y chứng thực/ công chứng) hoặc tổng hợp các hoá đơn bản chụp của hợp đồng tương tự (Đính kèm bảng liệt kê hoá đơn) hoặc BB thanh lý hợp đồng (sao y chứng thực/ công chứng) thực hiện hợp đồng đạt giá trị tối thiểu ≥ 80% giá trị hợp đồng yêu cầu [nghĩa là ≥ (80% * 1.979.000.000 VNĐ 1.583.200.000 VNĐ)] Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.979.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì và Sửa chữa, Lắp đặt, căn chỉnh và chạy thử thiết bị | 2 | Kỹ sư Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Tự động hóa, Điện tử y sinh, điện, điện tử, điện – điện tử, điện tử viễn thông, cơ khí, cơ điện tử hoặc kỹ thuật trang thiết bị y tế. Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ khi tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)Có chứng chỉ đào tạo của chính hãng liên quan đến mặt hàng dự thầu. Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp giấy chứng nhận đào tạo chính hãng đến thời điểm đóng thầu)(Đính kèm các tài liệu sau: bản chụp có công chứng của cơ quan có thẩm quyền đối với Bằng cấp chuyên môn và Hợp đồng lao động có sao y của đơn vị sử dụng lao động* Trường hợp nhà thầu tự thực hiện hướng dẫn sử dụng; đào tạo, chuyển giao công nghệ, lắp đặt, xử lý sự cố và bảo hành, bảo trì, ... Cán bộ chuyên môn phải có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tính tới thời điểm đóng thầu.Trường hợp đại lý hoặc đại diện của nhà thầu thực hiện nghĩa vụ hướng dẫn sử dụng; đào tạo, chuyển giao công nghệ, lắp đặt, xử lý sự cố và bảo hành, bảo trì, ... Cán bộ chuyên môn phải có hợp đồng lao động còn hiệu lực với đại lý hoặc đại diện đó. Đồng thời, nhà thầu phải cung cấp tài liệu hợp pháp chứng minh nhà thầu có khả năng huy động nhân sự nêu trên.) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi