Gói thầu: Bảo hiểm xây dựng công trình (cho 3 gói thầu xây lắp BT-CW-03, BT-CW-04, BT-CW-05)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220468528-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Bảo hiểm xây dựng công trình (cho 3 gói thầu xây lắp BT-CW-03, BT-CW-04, BT-CW-05)
Số hiệu KHLCNT 20220468514
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 19 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 21:27:00 đến ngày 2022-05-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,824,663,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.824.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3trong vòng 2019(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 228.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về cung cấp bảo hiểm xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn và có giá hợp đồng (phí bảo hiểm) bằng hoặc lớn hơn 1,277 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.554.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách dự án (quản lý chung):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành bảo hiểm hoặc kinh tế- Có kinh nghiệm phụ trách dự án (quản lý chung) trong lĩnh vực bảo hiểm xây dựng công trình 03 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chuyên môn (Giám định viên xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành bảo hiểm hoặc kinh tế.- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chuyên môn (Giám định viên xử lý tổn thất hoặc giám định sơ bộ; giải quyết bồi thường) trong lĩnh vực bảo hiểm xây dựng công trình 03 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Bảo hiểm xây dựng công trình (cho 3 gói thầu xây lắp BT-CW-03, BT-CW-04, BT-CW-05)
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng cải thiện sinh kế cho người dân khu vực Bắc Thạnh Phú, nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu (Tiểu dự án 5, thuộc Hợp phần II, dự án chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững vùng đồng bằng sông Cửu Long, vay vốn WB)
19 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đối ứng ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 14C1, tầng 6, tòa nhà Sacombank, đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, Thành Phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 01 đường Ngô Quyền, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753.816703
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn khảo sát, lập dự án: Liên danh Viện Khoa học thủy lợi Miền Nam – Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng và thương mại dịch vụ Nam Thiên và Viện Khoa học lâm nghiệp Nam Bộ; địa chỉ: Số 658, đường Võ Văn Kiệt, phường 1, quận 5, Tp HCM; điện thoại: 0289.238328; - Tư vấn thẩm tra báo cáo nghiêm cứu khả thi: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Khoa; địa chỉ: B23 D1, Tân Thới Nhất, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh; điện thoại: 02873.000596; - Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Viện Khoa học thủy lợi Miền Nam – Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng và thương mại dịch vụ Nam Thiên và Viện Khoa học lâm nghiệp Nam Bộ; địa chỉ: Số 658, đường Võ Văn Kiệt, phường 1, quận 5, Tp HCM; điện thoại: 0289.238328; - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Trường đại học Thủy lợi; địa chỉ: Số 175 phố Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02435.635104; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; Địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02752.240.427; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 01 đường Ngô Quyền, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753.816703. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 01 đường Ngô Quyền, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753.816703.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 14C1, tầng 6, tòa nhà Sacombank, đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, Thành Phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 01 đường Ngô Quyền, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753.816703


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Giấy phép hoạt động. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: Tài liệu chứng minh loại công trình, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đang thực hiện, Thỏa thuận liên danh nếu là hợp đồng do liên danh thực hiện, Thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Báo cáo kiểm toán năm gần nhất (2021). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, bao gồm: - Bằng cấp; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự. (Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 01 đường Ngô Quyền, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753.816703
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bến Tre - Số 7, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre - Điện thọai 02753 822115.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822148.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822148.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo hiểm xây dựng công trình Tuân theo nội dung chỉ dẫn tại Chương V Khoản 1
2 Bảo hiểm cho bên thứ 3 Tuân theo nội dung chỉ dẫn tại Chương khoản 1
3 Giám định tổn thất Tuân theo nội dung chỉ dẫn tại Chương V Khoàn 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.824E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3trong vòng 2019(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 228.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.824.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3trong vòng 2019(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 228.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về cung cấp bảo hiểm xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn và có giá hợp đồng (phí bảo hiểm) bằng hoặc lớn hơn 1,277 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.554.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách dự án (quản lý chung): 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành bảo hiểm hoặc kinh tế- Có kinh nghiệm phụ trách dự án (quản lý chung) trong lĩnh vực bảo hiểm xây dựng công trình 03 năm trở lên53
2 Cán bộ quản lý chuyên môn (Giám định viên xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường) 2 - 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành bảo hiểm hoặc kinh tế.- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chuyên môn (Giám định viên xử lý tổn thất hoặc giám định sơ bộ; giải quyết bồi thường) trong lĩnh vực bảo hiểm xây dựng công trình 03 năm trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->