Gói thầu: Kiểm định hiệu chuẩn trang thiết bị chuẩn đo lường năm 2022 của Trung tâm Kỹ Thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Kiểm định hiệu chuẩn trang thiết bị chuẩn đo lường năm 2022 của Trung tâm Kỹ Thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467140 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ năm 2022 được giao cho Trung tâm và kinh phí hoạt động của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 17:36:00 đến ngày 2022-05-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 430,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,300,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 430.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên trong lĩnh vực đo lường/Có chứng chỉ đào tạo về kiểm định/hiệu chuẩn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm định/hiệu chuẩn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên trong lĩnh vực đo lường/Có chứng chỉ đào tạo về kiểm định/hiệu chuẩn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định hiệu chuẩn trang thiết bị chuẩn đo lường năm 2022 của Trung tâm Kỹ Thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Kiểm định/hiệu chuẩn trang thiết bị chuẩn đo lường năm 2022 của Trung tâm Kỹ Thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ năm 2022 được giao cho Trung tâm và kinh phí hoạt động của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu theo quy định của E-HSMT này. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Số 379 Hà Huy Tập, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.717636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Số 379 Hà Huy Tập, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.717636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Số 379 Hà Huy Tập, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.717636 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ kính chuẩn (*) | ĐLVN 269:2015 | TB | 1 | |
| 2 | Lò chuẩn nhiệt độ Venus Isotech | Hiệu chuẩn | TB | 1 | |
| 3 | Nhiệt ẩm kế | Hiệu chuẩn | TB | 1 | |
| 4 | Nhiệt ẩm kế | Hiệu chuẩn | TB | 1 | |
| 5 | Nhiệt ẩm kế | Hiệu chuẩn | TB | 1 | |
| 6 | Nhiệt ẩm kế | Hiệu chuẩn | TB | 1 | |
| 7 | Thiết bị kiểm định công tơ điện 1 pha | ĐLVN 298:2016 | TB | 1 | |
| 8 | Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện não | ĐLVN 319:2016 | TB | 1 | |
| 9 | Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện tim | ĐLVN 320:2016 | TB | 1 | |
| 10 | Áp kế chuẩn lò xo (0-100) kg/cm2 | ĐLVN 288:2016 | TB | 1 | |
| 11 | Áp kế chuẩn lò xo (0-400) kg/cm2 | ĐLVN 288:2016 | TB | 1 | |
| 12 | Hộp điện trở chuẩn 0,01 Ω – 11112,1 Ω | ĐLVN 299:2016 | TB | 1 | |
| 13 | Hộp điện trở chuẩn 1 kΩ – 1,11111111 TΩ | ĐLVN 299:2016 | TB | 1 | |
| 14 | Thiết bị thử cao áp AC -DC | Hiệu chuẩn | TB | 1 | |
| 15 | Bộ quả cân chuẩn CCX F2 (1 ÷ 20) kg 5 quả | ĐLVN 286:2015 | TB | 1 | |
| 16 | Bộ quả cân chuẩn CCX F2 (1 ÷ 500) g 12 quả | ĐLVN 286:2015 | TB | 1 | |
| 17 | Bộ quả cân chuẩn CCX F2 (1 ÷ 500) mg 12 quả | ĐLVN 286:2015 | TB | 1 | |
| 18 | Cân phân tích Mettler Toledo Max: 320 g | Hiệu chuẩn cân chuẩn so sánh Cần hiệu chuẩn tại các mức: 100mg; 200mg; 500mg; 1g; 2g; 5g; 10g; 20g; 50g; 100g; 200g | TB | 1 | |
| 19 | Bình điều nhiệt ECO/ET 12S, Lauda, (30-102) oC, d:0,01 oC | Hiệu chuẩn | TB | 1 | |
| 20 | Cân phân tích Mettler Toledo Max: 26,1 kg | Hiệu chuẩn cân chuẩn so sánh Cần hiệu chuẩn tại các mức: 5kg; 10kg; 20kg. | TB | 1 | |
| 21 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm, áp suất ClimaLog30 | Hiệu chuẩn | TB | 1 | |
| 22 | Thiết bị kiểm định công tơ điện 1 pha | ĐLVN 298:2016 | TB | 1 | |
| 23 | Thiết bị kiểm định công tơ điện 3 pha | ĐLVN 298:2016 | TB | 1 | |
| 24 | Đầu đọc 4 kênh Flucke 1529 | ĐLVN 160:2005 | TB | 1 | |
| 25 | Máy đếm tần số điện tử | Hiệu chuẩn | TB | 1 | |
| 26 | Nhiệt kế điện trở platin chuẩn (SPRT) | ĐLVN 302:2016 | TB | 1 | |
| 27 | Thiết bị đo giãn dài của kéo thép | TCVN 10601:2014 (ISO 9513:2012) | TB | 1 | |
| 28 | Thiết bị đồng bộ thời gian mạng | Hiệu chuẩn | TB | 1 | |
| 29 | Quả cân 500kg, CCX M1 (20 quả) | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 30 | Thiết bị huỳnh quang tia X (*) | Hiệu chuẩn | TB | 1 | |
| 31 | Bộ mẫu chuẩn vàng (5 mẫu) | Thử nghiệm | TB | 1 | |
| 32 | Bể điều nhiệt Fluke (-45 ÷ 150) oC | Hiệu chuẩn | TB | 1 | |
| 33 | Cân kỹ thuật Mettler Toledo Max: 35.100 g | Hiệu chuẩn cân chuẩn so sánh Cần hiệu chuẩn tại các mức: 10kg; 20kg. | TB | 1 | |
| 34 | Cân phân tích Precisa Max: 2220 g | Hiệu chuẩn cân chuẩn so sánh Cần hiệu chuẩn tại các mức: 500g; 1kg; 2kg. | TB | 1 | |
| 35 | Lưu lượng kế đo khí | Hiệu chuẩn | TB | 1 | |
| 36 | Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện tim | ĐLVN 320:2016 | TB | 1 | |
| 37 | Tủ sấy Memmert | Hiệu chuẩn | TB | 1 | |
| 38 | Đồng hồ bấm giây điện tử Extech (0-6000)s, 0,01s; kiểu: 365510; | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 39 | Đồng hồ bấm giây điện tử Casio (0-36000)s, 0,01s; kiểu: 365510; | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 40 | Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự Digital thermometer; -40 : 200oc;0.1oC; Kiểu AI 368; ĐL:500 | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 41 | Thước cặp 150mm; Mitutoyo | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 42 | Thiết bị kiểm định cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới xách tay | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 43 | Đồng hồ vạn năng | Hiệu chuẩn | TB | 1 | |
| 44 | Áp kế chuẩn kiểu hiện số DPI610 | ĐLVN 288:2016 | TB | 1 | |
| 45 | Sensor áp kế chuẩn kiểu hiện số DPI610 | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 46 | Tỷ trọng kế chuẩn-L20-064, (0,640-0,660), d: 0,0002 g/cm3 | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 47 | Tỷ trọng kế chuẩn-L20-068, (0,680-0,700), d: 0,0002 g/cm3 | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 48 | Tỷ trọng kế chuẩn-L20-070, (0,700-0,720), d: 0,0002 g/cm3 | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 49 | Tỷ trọng kế chuẩn-L20-072, (0,720-0,740), d: 0,0002 g/cm3 | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 50 | Tỷ trọng kế chuẩn-L20-074, (0,740-0,760), d: 0,0002 g/cm3 | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 51 | Tỷ trọng kế chuẩn-L20-076, (0,760-0,780), d: 0,0002 g/cm3 | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 52 | Tỷ trọng kế chuẩn-L20-078, (0,780-0,800), d: 0,0002 g/cm3 | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 53 | Tỷ trọng kế chuẩn-L20-080, (0,800-0,820), d: 0,0002 g/cm3 | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 54 | Tỷ trọng kế chuẩn-L20-082, (0,820-0,840), d: 0,0002 g/cm3 | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 55 | Tỷ trọng kế chuẩn-L20-084, (0,840-0,860), d: 0,0002 g/cm3 | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 56 | Tỷ trọng kế chuẩn-L20-086, (0,860-0,880), d: 0,0002 g/cm3 | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 57 | Tỷ trọng kế chuẩn-L20-088, (0,880-0,900), d: 0,0002 g/cm3 | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 58 | Tỷ trọng kế chuẩn-L20-090, (0,900-0,920), d: 0,0002 g/cm3 | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 59 | Tỷ trọng kế chuẩn-L20-066, (0,660-0,680), d: 0,0002 g/cm3 | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 60 | Nhiệt ẩm kế sato (-15÷65) oC, (10÷ 100) %RH; Kiểu:SK-L200THIIa; Nhật | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 61 | Áp kế chuẩn hiện số Druck (0÷70) bar | ĐLVN 288:2016 | TB | 1 | |
| 62 | Đồng hồ xăng dầu 2 INCH; Smith SC - 13-DI, (60-600) L/min, CCX: 0,2, Diesel | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 63 | Bộ quả cân chuẩn F1 (1 ÷500)mg 12 quả | ĐLVN 286:2015 | TB | 1 | |
| 64 | Áp kế chuẩn kiểu chỉ thị số LPC 300 | ĐLVN 288:2016 | TB | 1 | |
| 65 | Dụng cụ đo khoảng cách bằng Laser, (0,05 -100) m, d: 0,001m | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 66 | Ampe kìm hiện số, KEW 2200 | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 67 | Bàn máp Mitutoyo 517-107C; (1000 x 750) mm | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 68 | Dụng cụ đo tố độ vòng quay | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 69 | Đồng hồ chuẩn 2", đến 600L/min, d: 0.01L, CCX: 0,2, endress+hauser | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 70 | Đồng hồ chuẩn 2", đến 600L/min, d: 0.01L, CCX : 0,2, endress+hauser | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 71 | Máy kinh vĩ, ETH-505 360o, d: 1” | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 72 | Nhiệt kế thủy tinh thuỷ ngân -58: 10,3 oC; d:0.1 oC | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 73 | Nhiệt kế thủy tinh thuỷ ngân -0,9:51 oC; d:0.1 oC | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 74 | Nhiệt kế thủy tinh thuỷ ngân 47 : 101 oC; d:0.1 oC | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 75 | Nhiệt kế thủy tinh thuỷ ngân 97 : 151 oC; d:0.1 oC | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 76 | Nhiệt kế thủy tinh thuỷ ngân 147 : 201 oC; d:0.1 oC | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 77 | Nhiệt kế thủy tinh thuỷ ngân 196,6 : 251,3 oC; d:0.1 oC | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 78 | Nhiệt kế thủy tinh thuỷ ngân 247 : 301 oC; d:0.1 oC | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 79 | Nhiệt kế thủy tinh thuỷ ngân 349,6 : 401,3 oC; d:0.1 oC | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 80 | Nhiệt kế thủy tinh thuỷ ngân 297:360,2 oC; d:0.1 oC | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 81 | Thiết bị chuẩn kiểm định Taximet TT 003; Taximet, đến 80km/h, d:0,01m, CCX ; 0,5 | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 82 | Thiết bị đo đa chỉ tiêu-độ ồn, IEC 61672-1:2002 class 230 dB: 140 dB | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 83 | Bộ căn lá Mitutoyo (0,05÷1,00) mm; kiểu:184-313S | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 84 | Ke vuông; Kiểu: FE-6; Milhard (Ấn Độ); (200 x 130) mm | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 85 | Thiết bị đo nhiệt độ tiếp xúc đa kênh SDL200; Extech Instruments; (-40-250) oC; d: 0.1 oC | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 86 | Thước kính; kiểu EA026; Max Levy-USA; (0-1000) mm; d:0.1mm | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 87 | Bộ thiết bị kiểm định đồng hồ xăng dầu đường kính đến 150 mm, lưu lượng đến 270 m3/h; Brodie-USA; Kiểu: B291CAAAACAAB3A; 150mm; (9-272) m3/h; d:0.1L; CCX:0.2; KF:25.5043 | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 88 | Barometer ( áp kế hiển thị số ) (300-1200)hPa, 0,1 hPa ,CCX ±3hPa± 1 digit, kiểu: testo 511; ; Trung quốc | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 89 | Loadcell 100 kN | ĐLVN 56:1999 | TB | 1 | |
| 90 | Loadcell 1000 kN | ĐLVN 56:1999 | TB | 1 | |
| 91 | Loadcell 2000 kN | ĐLVN 56:1999 | TB | 1 | |
| 92 | Loadcell 300 kN | ĐLVN 56:1999 | TB | 1 | |
| 93 | Loadcell 600 kN | ĐLVN 56:1999 | TB | 1 | |
| 94 | Bình chuẩn kim loại -285-315L | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 95 | Bình chuẩn kim loại: 475-525L | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 96 | Bình chuẩn kim loại: 47.5-52.5L | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 97 | Bình chuẩn kim loại: - 95-105L | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 98 | Bình chuẩn kim loại: - 9.5-10.5L | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 99 | Bình chuẩn kim loại: - 19-21L | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 100 | Lưu lượng kế LZB 80, MC-Trung Quốc, (7000-31500) L/h; 500L/h, CCX:±2% | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 101 | Lưu lượng kế LZB 50, MC-Trung Quốc, (450-8000) L/h; 50L/h, CCX:±2% | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 102 | Lưu lượng kế LZB 15, MC-Trung Quốc, (4-90)L/h; 2L/h,CCX:±2% | Chuẩn Đo lường | TB | 1 | |
| 103 | Lưu lượng kế LZB 25, MC-Trung Quốc, (70-800)L/h; 10L/h, CCX:±2% | Chuẩn Đo lường | TB | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 430.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên trong lĩnh vực đo lường/Có chứng chỉ đào tạo về kiểm định/hiệu chuẩn | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kiểm định/hiệu chuẩn | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên trong lĩnh vực đo lường/Có chứng chỉ đào tạo về kiểm định/hiệu chuẩn | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi