Gói thầu: Kiểm định hiệu chuẩn trang thiết bị chuẩn đo lường năm 2022 của Trung tâm Kỹ Thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467321-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Kiểm định hiệu chuẩn trang thiết bị chuẩn đo lường năm 2022 của Trung tâm Kỹ Thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số hiệu KHLCNT 20220467140
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ năm 2022 được giao cho Trung tâm và kinh phí hoạt động của Trung tâm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 17:36:00 đến ngày 2022-05-05 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 430,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,300,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 430.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên trong lĩnh vực đo lường/Có chứng chỉ đào tạo về kiểm định/hiệu chuẩn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm định/hiệu chuẩn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên trong lĩnh vực đo lường/Có chứng chỉ đào tạo về kiểm định/hiệu chuẩn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Kiểm định hiệu chuẩn trang thiết bị chuẩn đo lường năm 2022 của Trung tâm Kỹ Thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Kiểm định/hiệu chuẩn trang thiết bị chuẩn đo lường năm 2022 của Trung tâm Kỹ Thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
9 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ năm 2022 được giao cho Trung tâm và kinh phí hoạt động của Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Số 379 Hà Huy Tập, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.717636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: 379 Hà Huy Tập, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Số 379 Hà Huy Tập, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.717636


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu theo quy định của E-HSMT này.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Số 379 Hà Huy Tập, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.717636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Số 379 Hà Huy Tập, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.717636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Số 379 Hà Huy Tập, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.717636
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bộ kính chuẩn (*) ĐLVN 269:2015 TB 1
2 Lò chuẩn nhiệt độ Venus Isotech Hiệu chuẩn TB 1
3 Nhiệt ẩm kế Hiệu chuẩn TB 1
4 Nhiệt ẩm kế Hiệu chuẩn TB 1
5 Nhiệt ẩm kế Hiệu chuẩn TB 1
6 Nhiệt ẩm kế Hiệu chuẩn TB 1
7 Thiết bị kiểm định công tơ điện 1 pha ĐLVN 298:2016 TB 1
8 Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện não ĐLVN 319:2016 TB 1
9 Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện tim ĐLVN 320:2016 TB 1
10 Áp kế chuẩn lò xo (0-100) kg/cm2 ĐLVN 288:2016 TB 1
11 Áp kế chuẩn lò xo (0-400) kg/cm2 ĐLVN 288:2016 TB 1
12 Hộp điện trở chuẩn 0,01 Ω – 11112,1 Ω ĐLVN 299:2016 TB 1
13 Hộp điện trở chuẩn 1 kΩ – 1,11111111 TΩ ĐLVN 299:2016 TB 1
14 Thiết bị thử cao áp AC -DC Hiệu chuẩn TB 1
15 Bộ quả cân chuẩn CCX F2 (1 ÷ 20) kg 5 quả ĐLVN 286:2015 TB 1
16 Bộ quả cân chuẩn CCX F2 (1 ÷ 500) g 12 quả ĐLVN 286:2015 TB 1
17 Bộ quả cân chuẩn CCX F2 (1 ÷ 500) mg 12 quả ĐLVN 286:2015 TB 1
18 Cân phân tích Mettler Toledo Max: 320 g Hiệu chuẩn cân chuẩn so sánh Cần hiệu chuẩn tại các mức: 100mg; 200mg; 500mg; 1g; 2g; 5g; 10g; 20g; 50g; 100g; 200g TB 1
19 Bình điều nhiệt ECO/ET 12S, Lauda, (30-102) oC, d:0,01 oC Hiệu chuẩn TB 1
20 Cân phân tích Mettler Toledo Max: 26,1 kg Hiệu chuẩn cân chuẩn so sánh Cần hiệu chuẩn tại các mức: 5kg; 10kg; 20kg. TB 1
21 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm, áp suất ClimaLog30 Hiệu chuẩn TB 1
22 Thiết bị kiểm định công tơ điện 1 pha ĐLVN 298:2016 TB 1
23 Thiết bị kiểm định công tơ điện 3 pha ĐLVN 298:2016 TB 1
24 Đầu đọc 4 kênh Flucke 1529 ĐLVN 160:2005 TB 1
25 Máy đếm tần số điện tử Hiệu chuẩn TB 1
26 Nhiệt kế điện trở platin chuẩn (SPRT) ĐLVN 302:2016 TB 1
27 Thiết bị đo giãn dài của kéo thép TCVN 10601:2014 (ISO 9513:2012) TB 1
28 Thiết bị đồng bộ thời gian mạng Hiệu chuẩn TB 1
29 Quả cân 500kg, CCX M1 (20 quả) Chuẩn Đo lường TB 1
30 Thiết bị huỳnh quang tia X (*) Hiệu chuẩn TB 1
31 Bộ mẫu chuẩn vàng (5 mẫu) Thử nghiệm TB 1
32 Bể điều nhiệt Fluke (-45 ÷ 150) oC Hiệu chuẩn TB 1
33 Cân kỹ thuật Mettler Toledo Max: 35.100 g Hiệu chuẩn cân chuẩn so sánh Cần hiệu chuẩn tại các mức: 10kg; 20kg. TB 1
34 Cân phân tích Precisa Max: 2220 g Hiệu chuẩn cân chuẩn so sánh Cần hiệu chuẩn tại các mức: 500g; 1kg; 2kg. TB 1
35 Lưu lượng kế đo khí Hiệu chuẩn TB 1
36 Thiết bị kiểm định phương tiện đo điện tim ĐLVN 320:2016 TB 1
37 Tủ sấy Memmert Hiệu chuẩn TB 1
38 Đồng hồ bấm giây điện tử Extech (0-6000)s, 0,01s; kiểu: 365510; Chuẩn Đo lường TB 1
39 Đồng hồ bấm giây điện tử Casio (0-36000)s, 0,01s; kiểu: 365510; Chuẩn Đo lường TB 1
40 Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự Digital thermometer; -40 : 200oc;0.1oC; Kiểu AI 368; ĐL:500 Chuẩn Đo lường TB 1
41 Thước cặp 150mm; Mitutoyo Chuẩn Đo lường TB 1
42 Thiết bị kiểm định cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới xách tay Chuẩn Đo lường TB 1
43 Đồng hồ vạn năng Hiệu chuẩn TB 1
44 Áp kế chuẩn kiểu hiện số DPI610 ĐLVN 288:2016 TB 1
45 Sensor áp kế chuẩn kiểu hiện số DPI610 Chuẩn Đo lường TB 1
46 Tỷ trọng kế chuẩn-L20-064, (0,640-0,660), d: 0,0002 g/cm3 Chuẩn Đo lường TB 1
47 Tỷ trọng kế chuẩn-L20-068, (0,680-0,700), d: 0,0002 g/cm3 Chuẩn Đo lường TB 1
48 Tỷ trọng kế chuẩn-L20-070, (0,700-0,720), d: 0,0002 g/cm3 Chuẩn Đo lường TB 1
49 Tỷ trọng kế chuẩn-L20-072, (0,720-0,740), d: 0,0002 g/cm3 Chuẩn Đo lường TB 1
50 Tỷ trọng kế chuẩn-L20-074, (0,740-0,760), d: 0,0002 g/cm3 Chuẩn Đo lường TB 1
51 Tỷ trọng kế chuẩn-L20-076, (0,760-0,780), d: 0,0002 g/cm3 Chuẩn Đo lường TB 1
52 Tỷ trọng kế chuẩn-L20-078, (0,780-0,800), d: 0,0002 g/cm3 Chuẩn Đo lường TB 1
53 Tỷ trọng kế chuẩn-L20-080, (0,800-0,820), d: 0,0002 g/cm3 Chuẩn Đo lường TB 1
54 Tỷ trọng kế chuẩn-L20-082, (0,820-0,840), d: 0,0002 g/cm3 Chuẩn Đo lường TB 1
55 Tỷ trọng kế chuẩn-L20-084, (0,840-0,860), d: 0,0002 g/cm3 Chuẩn Đo lường TB 1
56 Tỷ trọng kế chuẩn-L20-086, (0,860-0,880), d: 0,0002 g/cm3 Chuẩn Đo lường TB 1
57 Tỷ trọng kế chuẩn-L20-088, (0,880-0,900), d: 0,0002 g/cm3 Chuẩn Đo lường TB 1
58 Tỷ trọng kế chuẩn-L20-090, (0,900-0,920), d: 0,0002 g/cm3 Chuẩn Đo lường TB 1
59 Tỷ trọng kế chuẩn-L20-066, (0,660-0,680), d: 0,0002 g/cm3 Chuẩn Đo lường TB 1
60 Nhiệt ẩm kế sato (-15÷65) oC, (10÷ 100) %RH; Kiểu:SK-L200THIIa; Nhật Chuẩn Đo lường TB 1
61 Áp kế chuẩn hiện số Druck (0÷70) bar ĐLVN 288:2016 TB 1
62 Đồng hồ xăng dầu 2 INCH; Smith SC - 13-DI, (60-600) L/min, CCX: 0,2, Diesel Chuẩn Đo lường TB 1
63 Bộ quả cân chuẩn F1 (1 ÷500)mg 12 quả ĐLVN 286:2015 TB 1
64 Áp kế chuẩn kiểu chỉ thị số LPC 300 ĐLVN 288:2016 TB 1
65 Dụng cụ đo khoảng cách bằng Laser, (0,05 -100) m, d: 0,001m Chuẩn Đo lường TB 1
66 Ampe kìm hiện số, KEW 2200 Chuẩn Đo lường TB 1
67 Bàn máp Mitutoyo 517-107C; (1000 x 750) mm Chuẩn Đo lường TB 1
68 Dụng cụ đo tố độ vòng quay Chuẩn Đo lường TB 1
69 Đồng hồ chuẩn 2", đến 600L/min, d: 0.01L, CCX: 0,2, endress+hauser Chuẩn Đo lường TB 1
70 Đồng hồ chuẩn 2", đến 600L/min, d: 0.01L, CCX : 0,2, endress+hauser Chuẩn Đo lường TB 1
71 Máy kinh vĩ, ETH-505 360o, d: 1” Chuẩn Đo lường TB 1
72 Nhiệt kế thủy tinh thuỷ ngân -58: 10,3 oC; d:0.1 oC Chuẩn Đo lường TB 1
73 Nhiệt kế thủy tinh thuỷ ngân -0,9:51 oC; d:0.1 oC Chuẩn Đo lường TB 1
74 Nhiệt kế thủy tinh thuỷ ngân 47 : 101 oC; d:0.1 oC Chuẩn Đo lường TB 1
75 Nhiệt kế thủy tinh thuỷ ngân 97 : 151 oC; d:0.1 oC Chuẩn Đo lường TB 1
76 Nhiệt kế thủy tinh thuỷ ngân 147 : 201 oC; d:0.1 oC Chuẩn Đo lường TB 1
77 Nhiệt kế thủy tinh thuỷ ngân 196,6 : 251,3 oC; d:0.1 oC Chuẩn Đo lường TB 1
78 Nhiệt kế thủy tinh thuỷ ngân 247 : 301 oC; d:0.1 oC Chuẩn Đo lường TB 1
79 Nhiệt kế thủy tinh thuỷ ngân 349,6 : 401,3 oC; d:0.1 oC Chuẩn Đo lường TB 1
80 Nhiệt kế thủy tinh thuỷ ngân 297:360,2 oC; d:0.1 oC Chuẩn Đo lường TB 1
81 Thiết bị chuẩn kiểm định Taximet TT 003; Taximet, đến 80km/h, d:0,01m, CCX ; 0,5 Chuẩn Đo lường TB 1
82 Thiết bị đo đa chỉ tiêu-độ ồn, IEC 61672-1:2002 class 230 dB: 140 dB Chuẩn Đo lường TB 1
83 Bộ căn lá Mitutoyo (0,05÷1,00) mm; kiểu:184-313S Chuẩn Đo lường TB 1
84 Ke vuông; Kiểu: FE-6; Milhard (Ấn Độ); (200 x 130) mm Chuẩn Đo lường TB 1
85 Thiết bị đo nhiệt độ tiếp xúc đa kênh SDL200; Extech Instruments; (-40-250) oC; d: 0.1 oC Chuẩn Đo lường TB 1
86 Thước kính; kiểu EA026; Max Levy-USA; (0-1000) mm; d:0.1mm Chuẩn Đo lường TB 1
87 Bộ thiết bị kiểm định đồng hồ xăng dầu đường kính đến 150 mm, lưu lượng đến 270 m3/h; Brodie-USA; Kiểu: B291CAAAACAAB3A; 150mm; (9-272) m3/h; d:0.1L; CCX:0.2; KF:25.5043 Chuẩn Đo lường TB 1
88 Barometer ( áp kế hiển thị số ) (300-1200)hPa, 0,1 hPa ,CCX ±3hPa± 1 digit, kiểu: testo 511; ; Trung quốc Chuẩn Đo lường TB 1
89 Loadcell 100 kN ĐLVN 56:1999 TB 1
90 Loadcell 1000 kN ĐLVN 56:1999 TB 1
91 Loadcell 2000 kN ĐLVN 56:1999 TB 1
92 Loadcell 300 kN ĐLVN 56:1999 TB 1
93 Loadcell 600 kN ĐLVN 56:1999 TB 1
94 Bình chuẩn kim loại -285-315L Chuẩn Đo lường TB 1
95 Bình chuẩn kim loại: 475-525L Chuẩn Đo lường TB 1
96 Bình chuẩn kim loại: 47.5-52.5L Chuẩn Đo lường TB 1
97 Bình chuẩn kim loại: - 95-105L Chuẩn Đo lường TB 1
98 Bình chuẩn kim loại: - 9.5-10.5L Chuẩn Đo lường TB 1
99 Bình chuẩn kim loại: - 19-21L Chuẩn Đo lường TB 1
100 Lưu lượng kế LZB 80, MC-Trung Quốc, (7000-31500) L/h; 500L/h, CCX:±2% Chuẩn Đo lường TB 1
101 Lưu lượng kế LZB 50, MC-Trung Quốc, (450-8000) L/h; 50L/h, CCX:±2% Chuẩn Đo lường TB 1
102 Lưu lượng kế LZB 15, MC-Trung Quốc, (4-90)L/h; 2L/h,CCX:±2% Chuẩn Đo lường TB 1
103 Lưu lượng kế LZB 25, MC-Trung Quốc, (70-800)L/h; 10L/h, CCX:±2% Chuẩn Đo lường TB 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 430.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên trong lĩnh vực đo lường/Có chứng chỉ đào tạo về kiểm định/hiệu chuẩn31
2 Cán bộ kiểm định/hiệu chuẩn 2 Tốt nghiệp đại học trở lên trong lĩnh vực đo lường/Có chứng chỉ đào tạo về kiểm định/hiệu chuẩn31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->