Gói thầu: Gói thầu: 06SCL2022.TTĐTB2 -Sửa chữa lớn phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, phần nội thất xe ô tô Fortuner, sản xuất năm 2014

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466549-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Tây Bắc 2
Tên gói thầu Gói thầu: 06SCL2022.TTĐTB2 -Sửa chữa lớn phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, phần nội thất xe ô tô Fortuner, sản xuất năm 2014
Số hiệu KHLCNT 20220429976
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 17:05:00 đến ngày 2022-04-29 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 212,976,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Tây Bắc 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu: 06SCL2022.TTĐTB2 -Sửa chữa lớn phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, phần nội thất xe ô tô Fortuner, sản xuất năm 2014
Sửa chữa lớn phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, phần nội thất xe ô tô Fortuner, biển kiểm soát 30A-358.73 - Truyền tải điện Tây Bắc 2
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Truyền tải điện Tây Bắc 2 , địa chỉ: Tiểu khu 3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giảm sóc sau Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 2
2 Giảm sóc trước Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 2
3 Rotuyn trụ đứng trên Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 2
4 Cao su càng A trước trên Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 4
5 Càng chữ A dưới phải Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 1
6 Càng chữ A dưới trái Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 1
7 Cao su cân bằng trước Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 2
8 Rô tuyn lái trong Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 2
9 Rô tuyn lái ngoài Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 2
10 Cao su che bụi thước lái số 2 Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 1
11 Cao su che bụi thước lái số 1 Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 1
12 Colie to Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 2
13 Clip Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 2
14 Bát bèo trước Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 2
15 Phớt láp trong phải Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 1
16 Phớt láp trong trái Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 1
17 Cao su giằng ngang sau Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 2
18 Cao su chân giảm sóc sau Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 4
19 Bạc lót bàn đạp phanh Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 2
20 Bi may ơ trước Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 2
21 Phớt may ơ trong trước Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 2
22 Phớt may ơ ngoài trước Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 1
23 Bi chữ thập Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 4
24 Cao su chụp bụi láp Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 2
25 Tăm bua phanh sau Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 2
26 Đĩa phanh trước Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 2
27 Xilanh phanh sau Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 2
28 Bộ guốc phanh sau Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
29 Cup pen phanh trước Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
30 Má phanh trước Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
31 Bu gi Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 4
32 Chổi than máy phát Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
33 Chổi than máy đề Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
34 Phin lọc ga điều hòa Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 1
35 Bi tỳ tăng đai điều hòa Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 1
36 Bọc lại toàn bộ ghế da (bao gồm vật liệu và nhân công) Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
37 Bọc lại toàn bộ sàn xe (bao gồm vật liệu và nhân công) Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
38 Goăng khung cửa sau phải Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 1
39 Goăng khung cửa sau trái Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 1
40 Goăng khung cửa trước phải Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 1
41 Goăng khung cửa trước trái Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Cái 1
42 Nẹp chân kính trong sau trái Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Chiếc 1
43 Nẹp chân kính trong sau phải Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Chiếc 1
44 Nẹp chân kính bên trong cửa trước trái Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Chiếc 1
45 Nẹp chân kính trong trước phải Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Chiếc 1
46 Nẹp chân kính cửa trước bên trái Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Chiếc 1
47 Nẹp chân kính ngoài cửa trước bên phải Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Chiếc 1
48 Nẹp chân kính ngoài sau bên trái Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Chiếc 1
49 Nẹp chân kính cửa sau bên phải Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Chiếc 1
50 Film cách nhiệt (bao gồm vật liệu và nhân công) Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
51 Thay giảm sóc trước, sau Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
52 Thay cao su cần bằng trước Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
53 Thay càng chữ A trên dưới phải, trái + cao su càng A trước trên Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
54 Thay rotuyn lái trong, ngoài + cao su che bụi thước lái 1, 2 Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
55 Thay rotuyn trụ đứng, Colie to, clip, bát bèo trước Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
56 Thay phớt láp + cao su chụp bụi láp Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
57 Thay cao su giảm sóc sau + cao su giằng ngang sau Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
58 Thay bạc lót bàn đạp phanh Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
59 Thay bi moay ơ trước 2 bên + phớt may ơ trong, ngoài trước Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
60 Thay cuppen phanh trước Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
61 Thay đĩa phanh trước Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
62 Thay má phanh sau (bộ guốc phanh sau) + xi lanh phanh sau Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
63 Thay dầu côn phanh Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
64 Thay má phanh trước, bi chữ thập, tăng bua phanh sau + Kiểm tra, bảo dưỡng vòng bi các đăng Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
65 Kiểm tra và đặt chỉnh góc bánh xe, cân bằng lốp, đảo lốp Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
66 Bảo dưỡng máy phát Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
67 Bảo dưỡng máy đề Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
68 Thay bugi Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
69 Thay bi tỳ tăng đai dây điều hòa + phin lọc Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
70 Nạp gas + dầu lốc Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
71 Thay gioăng khung cửa Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
72 Thay nẹp trong, ngoài 4 cánh cửa Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
73 Thông súc thùng xăng Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
74 Thông súc két nước Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
75 Sơn lại toàn bộ xe (bao gồm vật liệu) Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật Xe 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->