Gói thầu: Sửa chữa động cơ Quạt tải bột 2B serial 72A80 và động cơ bơm tống xỉ số 2 (Quảng Ninh 1) kiểu YK315-L4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220470436-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Sửa chữa động cơ Quạt tải bột 2B serial 72A80 và động cơ bơm tống xỉ số 2 (Quảng Ninh 1) kiểu YK315-L4
Số hiệu KHLCNT 20220451199
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 14:31:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 589,826,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,847,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là589.826.160(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 176.947.848VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là các hợp đồng sửa chữa động cơ điện trung thế mà Nhà thầu đã thực hiện.Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng/Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành... khi Bên mời thầu có yêu cầu trong quá trình xét thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 412.878.312 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Sửa chữa động cơ Quạt tải bột 2B serial 72A80 và động cơ bơm tống xỉ số 2 (Quảng Ninh 1) kiểu YK315-L4
Sửa chữa động cơ Quạt tải bột 2B serial 72A80 và động cơ bơm tống xỉ số 2 (Quảng Ninh 1) kiểu YK315-L4
3 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh


E-CDNT 10.7
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.847.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vật tư thiết bị sử dụng cho gói thầu Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
2 Băng cách điện cao áp Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 6
3 Băng cách điện cao áp Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 6
4 Băng cách điện cao áp Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 5
5 Băng dính cách điện Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 5
6 Băng trở cao Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 235
7 Băng trở thấp Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 350
8 Băng mica cách điện Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 2
9 Băng vải mộc Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 86
10 Cầu đấu Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 20
11 Chổi quét sơn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
12 Cáp điện Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 1
13 Đầu cốt (đầu cái) Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6
14 Dầu Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hộp 1
15 Dây băng đai Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 16
16 Dây điện Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 5
17 Dây điện từ bọc phíp thủy tinh Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 160
18 Dây ghen cao áp Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 4
19 Điện trở sấy Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
20 Ghen chịu nhiệt Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 10
21 Giấy nhám mịn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 10
22 Giẻ lau Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 19,2
23 Gioăng cao su Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 5,5
24 Gioăng xốp cao su Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 10
25 Phíp thủy tinh Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 20
26 Nhiệt điện trở Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
27 Ống ghen cách điện Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 10
28 Ống ghen cách điện Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 10
29 Que hàn vảy bạc Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 2,5
30 Que hàn vảy bạc Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Que 40
31 Sensor đo nhiệt độ bộ dây Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
32 Silicon đỏ Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tuýp 4
33 Thanh cài thiết bị điều khiển Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 0,5
34 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 1
35 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 1
36 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 2
37 Cồn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 6,2
38 Đất sét Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 3
39 Dầu Diesel (Dầu DO) Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 15
40 Gas Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 6
41 Dây đồng Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 110
42 Khí Oxy Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Chai 0,2
43 Mỡ lithium grease Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 6,5
44 Sơn cao áp 2 thành phần cấp H Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 100
45 Sơn cách điện Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 30
46 Sơn chống gỉ Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 14,7
47 Sơn phủ xanh Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 1
48 Sơn màu vàng Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 10
49 Sơn Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT kg 40
50 Xăng Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 7
51 Dịch vụ nhân công Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
52 Động cơ quạt tải bột: Kiểu YKK560-6; Pđm=710kW; Uđm=6.6kV; Iđm=72.8A; n=992 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F, số serial: 72A80 Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Động cơ 1
53 Thí nghiệm Động cơ quạt tải bột: Kiểu YKK560-6; Pđm=710kW; Uđm=6.6kV; Iđm=72.8A; n=992 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F, số serial: 72A80 Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Động cơ 1
54 Động cơ bơm tống xỉ số 2 Quảng Ninh 1 (kiểu YK315-L4, 185kW, 325A, 1485v/p, cấp cách điện F) Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Động cơ 1
55 Dịch vụ máy thi công Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
56 Đồng hồ vạn năng (Máy đo vạn năng) Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2
57 Kìm kẹp đầu cốt Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,2
58 Máy nén khí động cơ điện Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1
59 Máy phun sơn di động Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1,95
60 Máy đo điện trở 1 chiều Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1,7
61 Pa lăng xích Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 4
62 Bộ cảo bi thủy lực SKF Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,2
63 Máy quấn dây chuyên dụng Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 5
64 Thiết bị xé định hình các bối dây chuyên dùng Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1
65 Thiết bị gia nhiệt và ép định hình bin dây Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1
66 Máy hàn điện Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6
67 Máy phay Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2
68 Máy tiện vạn năng Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1
69 Thiết bị ép đầu Cos Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,5
70 Thiết bị đo độ rung cầm tay Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1
71 Buồng tẩm sấy chân không Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 8
72 Hợp bộ thiết bị kiểm tra chạy thử không tải Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,2
73 Thiết bị hiệu chuẩn nhiệt độ Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1
74 Súng bắn nhiệt độ cầm tay Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1,5
75 Cầu trục Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 4
76 Máy mài phẳng Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2
77 Máy tiện ngang Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1
78 Máy kiểm tra cách điện vòng bộ dây Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,3
79 Máy đo điện trở nhỏ Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,3
80 Máy đo và phân tích rung động Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,8
81 Xe nâng Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,5
82 Xe nâng Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,2
83 Máy cân bằng động rotor động cơ Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1,5
84 Xe tải vận chuyển động cơ Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2
85 Xe tải vận chuyển động cơ Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2
86 Mê gôm mét Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,7
87 Máy gia nhiệt (máy gia nhiệt vòng bi) Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1,2
88 Máy hàn hơi Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1
89 Hợp thống thử nghiệm cao áp Tham chiếu Khoản 2.4, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,7
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.8982616E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 176.947.848VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là589.826.160(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 176.947.848VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là các hợp đồng sửa chữa động cơ điện trung thế mà Nhà thầu đã thực hiện.Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng/Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành... khi Bên mời thầu có yêu cầu trong quá trình xét thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 412.878.312 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->