Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức thuộc văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh năm 2022.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XD VÀ DỊCH THUẬT T O K KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức thuộc văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430254 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp do Bảo hiểm xã hội Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 13:50:00 đến ngày 2022-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 253,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là379.692.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3trong vòng 2019(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.938.400VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tượng tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Khám sức khỏe, chữa bệnh.- Tương tự về quy mô công việc: (i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 177.189.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 531.568.800 VND. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn (photo) (Trường hợp HĐ đang thực hiện có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 177.189.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 531.568.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh.Tài liệu chứng minh: Bằng cấp chuyên môn được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách khám chữa bệnh chung |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành y khoaTài liệu chứng minh: Bằng cấp chuyên môn được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XD VÀ DỊCH THUẬT T O K KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức thuộc văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh năm 2022. Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức thuộc văn phòng Bảo hiểm xã hội Kiên Giang năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp do Bảo hiểm xã hội Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận được phép hành nghề khám chữa bệnh. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp bản gốc trong bước thương thảo hợp đồng bao gồm: các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai theo mẫu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội Kiên Giang, số 854, đường 3/2, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.811185 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Số 7 Tràng Thi, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.39344238 – 024.39347965. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội Kiên Giang, số 854, đường 3/2, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.811185 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám phụ khoa | - Đối tượng: Nữ | Người | 53 | |
| 2 | Siêu âm Doppler tim | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 3 | Siêu âm mạch cảnh | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 4 | Điện tim thường (ECG) | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 5 | Helicobacter pylori Ab test nhanh | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 6 | Pap smear (tầm soát ung thư cổ tử cung) | - Đối tượng: Nữ đã có gia đình | Người | 53 | |
| 7 | Siêu âm tuyến vú hai bên | - Đối tượng: Nữ | Người | 53 | |
| 8 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | - Đối tượng: Nữ đã có gia đình | Người | 53 | |
| 9 | Chụp X quang ngực thẳng (KTS - 1 PHIM) | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 10 | Đo mật độ xương toàn thân | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 11 | Siêu âm ổ bụng (Gan, mật, tụy, lá lách, bàng quang) | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 12 | Siêu âm tuyến giáp | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 13 | Công thức máu | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 14 | Định lượng Glucose | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 15 | Định lượng HbA1c | - Đối tượng: Nam | Người | 32 | |
| 16 | Định lượng Ure | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 17 | Định lượng Creatinine | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 18 | Tổng phân tích nước tiểu | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 19 | Đo hoạt đồ ALT (GPT) | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 20 | Đo hoạt đồ AST (GOT) | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 21 | Đo hoạt đồ GGT | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 22 | Định lượng Cholesterol toàn phần | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 23 | Định lượng Triglyceride | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 24 | Định lượng LDL -C | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 25 | Định lượng HDL - C | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 26 | Định lượng FT3 | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 27 | Định lượng FT4 | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 28 | Định lượng TSH | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 29 | AFP (tầm soát ung thư gan) | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 30 | PSA (tầm soát ung thư tiền liệt tuyến) | - Đối tượng: Nam | Người | 32 | |
| 31 | Cyfra 21-1(tầm soát ung thư phổi) | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 32 | CA 125 (tầm soát ung thư buồng trứng) | - Đối tượng: Nữ | Người | 53 | |
| 33 | CA 15-3 (tầm soát ung thư vú) | - Đối tượng: Nữ | Người | 53 | |
| 34 | CA 72-4 (tầm soát ung thư dạ dày) | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 35 | CA 19-9 (tầm soát ung thư tụy, mật) | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 | |
| 36 | CEA (tầm soát ung thư đại trực tràng) | - Đối tượng: Nam và Nữ | Người | 85 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.79692E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3trong vòng 2019(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.938.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là379.692.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3trong vòng 2019(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.938.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tượng tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Khám sức khỏe, chữa bệnh.- Tương tự về quy mô công việc: (i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 177.189.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 531.568.800 VND. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn (photo) (Trường hợp HĐ đang thực hiện có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 177.189.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 531.568.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh.Tài liệu chứng minh: Bằng cấp chuyên môn được sao y chứng thực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách khám chữa bệnh chung | 4 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành y khoaTài liệu chứng minh: Bằng cấp chuyên môn được sao y chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi